Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937137-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210864918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:49:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,415,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.727E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công công trình nông nghiệp vàPTNT hạng III và đã trực tiếptham gia Thi công ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02 công trìnhtừ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số kinh nghiệm chovị trí thực hiện công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số kinhnghiệm cho vị trí thực hiện côngviệc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,40m3 ≤ V ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn Cv 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép Cv 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài Cv 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Mài thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc, trọng lượng đầubúa 1,2 T
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tử đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa cống Láng Ven, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
270 Ngày
E-CDNT 3 : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BTCT M300 (số lượng 24 cọc 35x35x2355)
1Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 30068,58M3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 1,692Tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 9,284Tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm0,299Tấn
5Sản xuất thép tấm đầu cọc thử, khối lượng một cấu kiện 0,04Tấn
6Thép tấm39,56kg
7Lắp đặt thép tấm đầu cọc, khối lượng 0,04Tấn
8Ván khuôn thép cọc4,217100M2
B Sản xuất cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm (vật tư phục vụ sản xuất)0,134Tấn
2Hao hụt vật liệu cọc dẫn: HHVL=(1,17%+3,5%*24)*133,76=113,92kg0,114Tấn
C Sản xuất hộp nối cọc, nối cọc
1Sản xuất hộp nối cọc2,708Tấn
2Thép tấm2.223,12kg
3Thép hình484,8kg
4Nối cọc BTCT 35x35cm24mối
D Đóng cọc thử (2 cọc thẳng, mỗi mố 1 cọc)
1Đóng cọc thẳng, ngập đất hoàn toàn0,471100M
2Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca)6ca
E Đóng cọc đại trà (6 cọc thẳng, 16 cọc xiên)
1Đóng cọc thẳng, ngập đất hoàn toàn1,413100M
2Đóng cọc xiên, ngập đất hoàn toàn3,768100M
F Đóng cọc dẫn
1Đóng cọc dẫn - trên cạn0,48100M
2Đập đầu cọc1,62M3
3Nhổ cọc dẫn - trên cạn0,48100M
G MỐ CẦU
1Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 30064,37M3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm6,03M3
3SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 0,027Tấn
4SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 2,627Tấn
5SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk > 18 mm3,037Tấn
6Ván khuôn mố trên cạn1,441100M2
H BẢN DẪN + DẦM KÊ
1Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 300, rộng >250cm10,8M3
2Bê tông dầm đỡ, đá 1x2 mác 3002,88M3
3Bê tông lót dưới bản dẫn, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm1,44M3
4Bê tông lót dưới dầm kê, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 0,42M3
5SXLD cốt thép móng, Đk 0,513Tấn
6SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm0,537Tấn
7SXLD cốt thép dầm đỡ, Đk 0,016Tấn
8SXLD cốt thép dầm đỡ, Đk 0,208Tấn
9Ván khuôn bản dẫn0,072100M2
10Ván khuôn dầm đỡ0,106100M2
I BẢN MẶT CẦU + GỜ CHẮN + DẦM CẦU
1Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 30021,45M3
2Bê tông gờ chắn, đá 1x2 mác 3006,05M3
3Đổ vữa rót gốc xi măng (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương)4,44M3
4SXLD cốt thép mặt cầu cao 0,29Tấn
5SXLD cốt thép mặt cầu cao 10 mm3,827Tấn
6Ván khuôn thép bản mặt cầu0,086100M2
7Ván khuôn thép gờ chắn0,484100M2
J Dầm cầu (dầm hộp bản rỗng BTCT DUL L=22m)
1Dầm hộp bản rỗng BTCT DUL L=22m6Dầm
2Vận chuyển dầm đến công trình6Dầm
3Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su24Cái
4Lắp dựng dầm bản cầu 22m bằng phương pháp đấu cẩu6Cái
K LAN CAN
1Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế1.827,17kg
2Lắp dựng lan can41,95M2
L KHE CO DÃN + LỖ THOÁT NƯỚC + LỚP PHỦ BẢO VỆ MẶT CẦU
1Sản xuất tấm đồng khe co dãn đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện 0,166Tấn
2Tấm đồng khe co dãn165,6kg
3Lắp đặt tấm đồng0,166Tấn
4Khoan betong80Lỗ
5Bu lông, M8-10080bộ
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng thoát nước mặt cầu, đk ống 114mm0,09100m
7Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 114mm78,867Kg
8Làm lớp phòng nước mặt cầu (Radcon 7 hoặc tương đương)136,8M2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,368100M2
10Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm1,368100M2
11Vận chuyển bê tông nhựa từ TP Hồ Chí Minh đến công trình, 4km đầu0,068100T
12Vận chuyển bê tông nhựa từ TP Hồ Chí Minh đến công trình, 56km tiếp theo0,068100T
M GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1Bê tông mái dày 38,61M3
2Bê tông cơ, đá 1x2 mác 20011,58M3
3Bê tông dầm chân mái, đá 1x2 mác 2003,52M3
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm19,29M3
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 6,57M3
6SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk 0,044Tấn
7SXLD cốt thép móng, Đk 2,026Tấn
8SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk 0,186Tấn
9Ván khuôn mái0,235100M2
10Ván khuôn dầm chân mái0,234100M2
N TƯỜNG CHẮN GIA CỐ MANG CỐNG
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng 7,85M3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày 7,62M3
3Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 3,67M3
4SXLD cốt thép móng, Đk 0,152Tấn
5SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm0,215Tấn
6SXLD cốt thép tường, Đk 0,127Tấn
7SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao 0,128Tấn
8Ván khuôn móng0,131100M2
9Ván khuôn thép tường0,61100M2
10Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất)20,12100M
11Mua cừ tràm, L cừ =4,0m20,12100M
12Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn), khối lượng đá hộc >= 2m3/rọ4Rọ
13Thảm rọ đá bọc nhựa PVC127,2M2
14Đá hộc13,1M3
15Trải vải địa kỹ thuật0,48100M2
16Đào móng bằng máy đào gầu 0,8m3, đất cấp 10,74100M3
17Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,44100M3
O ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1Cày xới mặt đường láng nhựa hiện hữu4,038100M2
2Đào giật cấp bằng máy đào 0,626100M3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,42100M3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền, khối lượng còn thiếu đào khai thác để đắp, bơm cát trả hố đào)4,472100M3
5Khối lượng đất đào khai thác thêm: V đào =447,2*1,1-138=349,92m3349,92M3
6Đắp lại giật cấp bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,626100M3
7Trải đá cấp phối 0-43,886100M3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m26,07100M2
9Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m26,07100M2
P TƯỜNG HỘ LAN
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng86,68M
2Mua thanh giữa L=3,32m/thanh24tấm
3Mua tấm đầu L=0,7m/tấm10tấm
4Mua trụ đỡ tôn lượn sóng, L=1,5m/trụ29Cái
5Bu lông, M18x24029bộ
6Bu lông, M20x36232bộ
7Đào móng rộng 5,29M3
8Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 5,29M3
9SXLD cốt thép móng, Đk 0,032Tấn
Q Cọc tiêu
1Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 2000,81M3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 2,7M3
3SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk 0,022Tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk 10 mm0,084Tấn
5Ván khuôn thép cọc tiêu0,169100M2
6Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp22,28M2
7Đào móng cọc tiêu rộng 3,4M3
8Lắp cọc tiêu30Cái
R Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo (biển SH 439)2Cái
2Mua trụ đỡ biển báo, L=3,2m/trụ2Cái
3Mua biển báo phản quang chữ nhật (biển SH 439)2Cái
S PHÁ DỠ MỘT PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐNG HIỆN HỮU
1Phá dỡ lan can dàn van36M2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan45,01M3
T SÀN ĐẠO PHÁ BÊ TÔNG
1Lắp dựng sàn đạo - Trên cạn9,991Tấn
2+ Khấu hao thép hình I: HHVL=(1,5%*3+5%*1)*6.599,94*0,7=438,896kg438,896kg
3+ Khấu hao thép tấm: HHVL=(1,5%*3+5%*1)*3.391,2*0,7=225,515kg225,515kg
4Lưới PP bao che42M2
5Tháo dỡ sàn đạo - Trên cạn9,991Tấn
U GIA CỐ NÂNG CAO TƯỜNG THÂN CỐNG
1Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày 1,13M3
2SXLD cốt thép tường, Đk 0,019Tấn
3SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao 0,083Tấn
4Ván khuôn thép tường0,127100M2
5Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 1,71M3
6Đỗ vữa rót gốc xi măng tường khe van (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương)0,39M3
7Sản xuất cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg0,408Tấn
8Thép tấm SUS304 dày 6mm407,68kg
9Lắp đặt cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện0,408Tấn
V BÃI ĐÚC CỌC
1Đắp cát bằng máy (không yêu cầu đầm chặt)0,384100M3
2Mua cát, V = V đắp *1,2246,848M3
3Bê tông lót đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm9,6M3
4Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75192M2
W ĐƯỜNG TRÁNH
1Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào khai thác để đắp, bơm cát trả hố đào)0,514100M3
2Đắp cát trả lõi đào và đắp bù cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,521100M3
3Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2263,501M3
4Trải đá cấp phối 0-4 loại 20,564100M3
X Xây dựng cầu tạm (thời gian phục vụ 6 tháng)
1Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc 0,78100M
2Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc 0,3100M
3Khấu hao thép hình I300 (HHVL cọc đóng =(1,17%*6+3,5%*1)*4946,9=520,414kg520,414kg
Y Dầm cầu, giằng, bản mặt cầu, lan can
1Sản xuất hệ cầu thép hình (vật tư phục vụ sản xuất)24,465Tấn
2Khấu hao thép hình giằng: HHVL=(1,5%*6+5%*1)*20.226*0,7=1.982,148kg1.982,148kg
3Khấu hao thép tấm gân bản mặt cầu:415,422kg
4Lắp dựng kết cấu thép cầu24,465Tấn
Z Khung định vị đóng cọc trụ cầu: sử dụng thép hình I300, số lượng 4 cọc, L=12m/cọc, đóng nhổ 4 lần
1Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất 6m/cọc)0,96100M
2Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất 6m/cọc)0,96100M
3Khấu hao thép hình I300 (HHVL cọc đóng =(1,17%*1+3,5%*4)*2198,4=333,497kg333,497kg
4Lắp dựng kết cấu thép dầm giằng - dưới nước (4 lần lắp dựng)11,737Tấn
5Khấu hao thép hình giằng: HHVL=(1,5%*1+5%*4)*2.934,24*0,7=441,603kg441,603kg
6Nhổ cọc khung định vị - Dưới nước0,96100M
7Tháo dỡ dầm giằng khung định vị - Dưới nước11,737Tấn
AA Mố cầu
1Làm móng bằng đá cấp phối 0-42M3
2Cừ bạch đàn L=7m đệm40M
AB BIỂN BÁO (trong thời gian thi công)
1Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 1,09M3
2Lắp đặt cột và biển báo (biển tròn SH 103a)2Cái
3Mua trụ đỡ biển báo, L=3,2m/trụ2Cái
4Mua biển tròn phản quang (biển SH 103a)2Cái
5Lắp đặt cột và biển báo (biển chữ nhật 1,0mx1,6m, SH 414a)2Cái
6Mua trụ đỡ biển báo, L=3,5m/trụ4Cái
7Mua biển chữ nhật phản quang (biển SH 414a)2Cái
8Đào móng rộng 1,09M3
AC RÀO CHẮN (trong thời gian thi công)
1Sản xuất cục bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 2000,45M3
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 0,036Tấn
3Thép hình36,17kg
4Lắp cục bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng > 50kg6Cái
5Sản xuất hàng rào chắn20M2
6Thép hình75,6kg
7Thép tấm10,5kg
8Bu lông, M830bộ
9Biển báo tròn P.1022bộ
10Biển báo tròn R.101b1bộ
11Biển báo tròn R.101c1bộ
12Đèn tín hiệu4cái
AD ĐÊ QUAY
1Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất)7,77100M
2Mua cừ tràm, L cừ =4,5m11,655100M
3Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để giằng0,72100M
4Trải tấm cà tăng0,49100M2
5Buộc thép Đk 0,011Tấn
6Đắp đất đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào khai thác để đắp, bơm cát trả hố đào)0,23100M3
AE KHAI THÁC THÊM ĐẤT ĐỦ ĐỂ ĐẮP
1Đào bóc lớp phong hóa dày 30cm vị trí hố đào lấy đất, diện tích hố 300m20,9100M3
2Đào khai thác đất đủ để đắp bằng máy đào, đất cấp 14,31100M3
3Bơm cát trả hố đào lấy đất, cự ly bơm 4,31100M3
4Mua cát bơm, V mua = V đắp cát *1,22525,879M3
5San ủi lại khối lượng đất phong hóa đã đào0,9100M3
AF Tháo dỡ cầu tạm
1Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - Dưới nước24,465Tấn
2Nhổ trụ thép hình cầu tạm - Dưới nước0,78100M
AG Tháo dỡ rào chắn, biển báo
1Tháo dỡ cục bê tông đúc sẵn6Cái
2Tháo dỡ tấm tôn20M2
3Tháo dỡ cột và biển báo (biển tròn SH 103a)2Cái
4Tháo dỡ cột và biển báo (biển chữ nhật 1,0mx1,6m, SH 414a)2Cái
AH Phá đê quay
1Nhổ cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 17,77100M
2Đào phá đê quay bằng máy đào 0,23100M3
AI Phá đường tránh
1Đào phá đường tránh bằng máy đào 1,598100M3
AJ Cửa số 1
1Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất)4,621Tấn
2Thép tấm4.617kg
3Thép tròn D404,34kg
4Cao su Omega5,35m
5Cao su lá dày 10mm8,6M2
6Bu lông Đk 12mm, L=4cm88bộ
7Bu lông Đk 20mm, L=10cm20bộ
8Phun kẽm và sơn epoxy122,47m2
9Cẩu cửa van lên xe, vận chuyển cửa van từ nhà máy đến công trình và cẩu xuống4,621Tấn
10Lắp đặt cửa van, trọng lượng 4,621Tấn
11Cẩu cửa van lên bờ4,621Tấn
12Cẩu cửa van lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển về kho cự ly 4,621Tấn
AK Cửa số 2
1Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất)4,695Tấn
2Thép tấm4.690,77kg
3Thép tròn D404,34kg
4Cao su Omega5,26m
5Cao su lá dày 10mm8,6M2
6Bu lông Đk 12mm, L=4cm88bộ
7Bu lông Đk 20mm, L=10cm20bộ
8Phun kẽm và sơn epoxy124,27m2
9Cẩu cửa van lên xe, vận chuyển cửa van từ nhà máy đến công trình và cẩu xuống4,695Tấn
10Lắp đặt cửa van, trọng lượng 4,695Tấn
11Cẩu cửa van lên bờ4,695Tấn
12Cẩu cửa van lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển về kho cự ly 4,695Tấn
AL Cửa số 3
1Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất)4,755Tấn
2Thép tấm4.751,15kg
3Thép tròn D404,34kg
4Cao su Omega5,35m
5Cao su lá dày 10mm8,6M2
6Bu lông Đk 12mm, L=4cm88bộ
7Bu lông Đk 20mm, L=10cm20bộ
8Phun kẽm và sơn epoxy125,94m2
9Cẩu cửa van lên xe, vận chuyển cửa van từ nhà máy đến công trình và cẩu xuống4,755Tấn
10Lắp đặt cửa van, trọng lượng 4,755Tấn
11Cẩu cửa van lên bờ4,755Tấn
12Cẩu cửa van lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển về kho cự ly 4,755Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.727E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng côngtrình 1 Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công công trình nông nghiệp vàPTNT hạng III và đã trực tiếptham gia Thi công ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02 công trìnhtừ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số kinh nghiệm chovị trí thực hiện công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹthuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số kinhnghiệm cho vị trí thực hiện côngviệc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,40m3 ≤ V ≤ 1,25m3 Đào đất2
2 Máy ủi 110 CV San ủi1
3 Máy lu 9 tấn Lu lèn1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Cv 23KW Hàn cốt thép1
7 Máy cắt uốn thép Cv 5kW Cắt thép1
8 Máy mài Cv 2,7 kW Mài thép1
9 Sà lan ≥ 100T Chuyên chở1
10 Máy đóng cọc, trọng lượng đầubúa 1,2 T Đóng cọc1
11 Ô tô tưới nước Tưới nước1
12 Ô tô tải tử đổ ≥ 5T Chuyên chở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->