Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 09:49:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,415,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.727E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công công trình nông nghiệp vàPTNT hạng III và đã trực tiếptham gia Thi công ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02 công trìnhtừ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số kinh nghiệm chovị trí thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số kinhnghiệm cho vị trí thực hiện côngviệc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,40m3 ≤ V ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn Cv 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép Cv 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài Cv 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc, trọng lượng đầubúa 1,2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tử đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cống Láng Ven, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BTCT M300 (số lượng 24 cọc 35x35x2355) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | 68,58 | M3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | 1,692 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | 9,284 | Tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | 0,299 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc thử, khối lượng một cấu kiện | 0,04 | Tấn | |
| 6 | Thép tấm | 39,56 | kg | |
| 7 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc, khối lượng | 0,04 | Tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép cọc | 4,217 | 100M2 | |
| B | Sản xuất cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm (vật tư phục vụ sản xuất) | 0,134 | Tấn | |
| 2 | Hao hụt vật liệu cọc dẫn: HHVL=(1,17%+3,5%*24)*133,76=113,92kg | 0,114 | Tấn | |
| C | Sản xuất hộp nối cọc, nối cọc | |||
| 1 | Sản xuất hộp nối cọc | 2,708 | Tấn | |
| 2 | Thép tấm | 2.223,12 | kg | |
| 3 | Thép hình | 484,8 | kg | |
| 4 | Nối cọc BTCT 35x35cm | 24 | mối | |
| D | Đóng cọc thử (2 cọc thẳng, mỗi mố 1 cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng, ngập đất hoàn toàn | 0,471 | 100M | |
| 2 | Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca) | 6 | ca | |
| E | Đóng cọc đại trà (6 cọc thẳng, 16 cọc xiên) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng, ngập đất hoàn toàn | 1,413 | 100M | |
| 2 | Đóng cọc xiên, ngập đất hoàn toàn | 3,768 | 100M | |
| F | Đóng cọc dẫn | |||
| 1 | Đóng cọc dẫn - trên cạn | 0,48 | 100M | |
| 2 | Đập đầu cọc | 1,62 | M3 | |
| 3 | Nhổ cọc dẫn - trên cạn | 0,48 | 100M | |
| G | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300 | 64,37 | M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 6,03 | M3 | |
| 3 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk | 0,027 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk | 2,627 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk > 18 mm | 3,037 | Tấn | |
| 6 | Ván khuôn mố trên cạn | 1,441 | 100M2 | |
| H | BẢN DẪN + DẦM KÊ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | 10,8 | M3 | |
| 2 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2 mác 300 | 2,88 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót dưới bản dẫn, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 1,44 | M3 | |
| 4 | Bê tông lót dưới dầm kê, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 0,42 | M3 | |
| 5 | SXLD cốt thép móng, Đk | 0,513 | Tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | 0,537 | Tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép dầm đỡ, Đk | 0,016 | Tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép dầm đỡ, Đk | 0,208 | Tấn | |
| 9 | Ván khuôn bản dẫn | 0,072 | 100M2 | |
| 10 | Ván khuôn dầm đỡ | 0,106 | 100M2 | |
| I | BẢN MẶT CẦU + GỜ CHẮN + DẦM CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 300 | 21,45 | M3 | |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 mác 300 | 6,05 | M3 | |
| 3 | Đổ vữa rót gốc xi măng (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương) | 4,44 | M3 | |
| 4 | SXLD cốt thép mặt cầu cao | 0,29 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép mặt cầu cao 10 mm | 3,827 | Tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | 0,086 | 100M2 | |
| 7 | Ván khuôn thép gờ chắn | 0,484 | 100M2 | |
| J | Dầm cầu (dầm hộp bản rỗng BTCT DUL L=22m) | |||
| 1 | Dầm hộp bản rỗng BTCT DUL L=22m | 6 | Dầm | |
| 2 | Vận chuyển dầm đến công trình | 6 | Dầm | |
| 3 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su | 24 | Cái | |
| 4 | Lắp dựng dầm bản cầu 22m bằng phương pháp đấu cẩu | 6 | Cái | |
| K | LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế | 1.827,17 | kg | |
| 2 | Lắp dựng lan can | 41,95 | M2 | |
| L | KHE CO DÃN + LỖ THOÁT NƯỚC + LỚP PHỦ BẢO VỆ MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất tấm đồng khe co dãn đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | 0,166 | Tấn | |
| 2 | Tấm đồng khe co dãn | 165,6 | kg | |
| 3 | Lắp đặt tấm đồng | 0,166 | Tấn | |
| 4 | Khoan betong | 80 | Lỗ | |
| 5 | Bu lông, M8-100 | 80 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng thoát nước mặt cầu, đk ống 114mm | 0,09 | 100m | |
| 7 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 114mm | 78,867 | Kg | |
| 8 | Làm lớp phòng nước mặt cầu (Radcon 7 hoặc tương đương) | 136,8 | M2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,368 | 100M2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | 1,368 | 100M2 | |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ TP Hồ Chí Minh đến công trình, 4km đầu | 0,068 | 100T | |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ TP Hồ Chí Minh đến công trình, 56km tiếp theo | 0,068 | 100T | |
| M | GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Bê tông mái dày | 38,61 | M3 | |
| 2 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | 11,58 | M3 | |
| 3 | Bê tông dầm chân mái, đá 1x2 mác 200 | 3,52 | M3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 19,29 | M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 6,57 | M3 | |
| 6 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk | 0,044 | Tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Đk | 2,026 | Tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk | 0,186 | Tấn | |
| 9 | Ván khuôn mái | 0,235 | 100M2 | |
| 10 | Ván khuôn dầm chân mái | 0,234 | 100M2 | |
| N | TƯỜNG CHẮN GIA CỐ MANG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | 7,85 | M3 | |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | 7,62 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 3,67 | M3 | |
| 4 | SXLD cốt thép móng, Đk | 0,152 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm | 0,215 | Tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép tường, Đk | 0,127 | Tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao | 0,128 | Tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng | 0,131 | 100M2 | |
| 9 | Ván khuôn thép tường | 0,61 | 100M2 | |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | 20,12 | 100M | |
| 11 | Mua cừ tràm, L cừ =4,0m | 20,12 | 100M | |
| 12 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn), khối lượng đá hộc >= 2m3/rọ | 4 | Rọ | |
| 13 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | 127,2 | M2 | |
| 14 | Đá hộc | 13,1 | M3 | |
| 15 | Trải vải địa kỹ thuật | 0,48 | 100M2 | |
| 16 | Đào móng bằng máy đào gầu 0,8m3, đất cấp 1 | 0,74 | 100M3 | |
| 17 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,44 | 100M3 | |
| O | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa hiện hữu | 4,038 | 100M2 | |
| 2 | Đào giật cấp bằng máy đào | 0,626 | 100M3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | 1,42 | 100M3 | |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền, khối lượng còn thiếu đào khai thác để đắp, bơm cát trả hố đào) | 4,472 | 100M3 | |
| 5 | Khối lượng đất đào khai thác thêm: V đào =447,2*1,1-138=349,92m3 | 349,92 | M3 | |
| 6 | Đắp lại giật cấp bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,626 | 100M3 | |
| 7 | Trải đá cấp phối 0-4 | 3,886 | 100M3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 6,07 | 100M2 | |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 6,07 | 100M2 | |
| P | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 86,68 | M | |
| 2 | Mua thanh giữa L=3,32m/thanh | 24 | tấm | |
| 3 | Mua tấm đầu L=0,7m/tấm | 10 | tấm | |
| 4 | Mua trụ đỡ tôn lượn sóng, L=1,5m/trụ | 29 | Cái | |
| 5 | Bu lông, M18x240 | 29 | bộ | |
| 6 | Bu lông, M20x36 | 232 | bộ | |
| 7 | Đào móng rộng | 5,29 | M3 | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 5,29 | M3 | |
| 9 | SXLD cốt thép móng, Đk | 0,032 | Tấn | |
| Q | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 0,81 | M3 | |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 2,7 | M3 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk | 0,022 | Tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk 10 mm | 0,084 | Tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | 0,169 | 100M2 | |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | 22,28 | M2 | |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng | 3,4 | M3 | |
| 8 | Lắp cọc tiêu | 30 | Cái | |
| R | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo (biển SH 439) | 2 | Cái | |
| 2 | Mua trụ đỡ biển báo, L=3,2m/trụ | 2 | Cái | |
| 3 | Mua biển báo phản quang chữ nhật (biển SH 439) | 2 | Cái | |
| S | PHÁ DỠ MỘT PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ lan can dàn van | 36 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | 45,01 | M3 | |
| T | SÀN ĐẠO PHÁ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng sàn đạo - Trên cạn | 9,991 | Tấn | |
| 2 | + Khấu hao thép hình I: HHVL=(1,5%*3+5%*1)*6.599,94*0,7=438,896kg | 438,896 | kg | |
| 3 | + Khấu hao thép tấm: HHVL=(1,5%*3+5%*1)*3.391,2*0,7=225,515kg | 225,515 | kg | |
| 4 | Lưới PP bao che | 42 | M2 | |
| 5 | Tháo dỡ sàn đạo - Trên cạn | 9,991 | Tấn | |
| U | GIA CỐ NÂNG CAO TƯỜNG THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | 1,13 | M3 | |
| 2 | SXLD cốt thép tường, Đk | 0,019 | Tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao | 0,083 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép tường | 0,127 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 1,71 | M3 | |
| 6 | Đỗ vữa rót gốc xi măng tường khe van (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương) | 0,39 | M3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg | 0,408 | Tấn | |
| 8 | Thép tấm SUS304 dày 6mm | 407,68 | kg | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | 0,408 | Tấn | |
| V | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy (không yêu cầu đầm chặt) | 0,384 | 100M3 | |
| 2 | Mua cát, V = V đắp *1,22 | 46,848 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 9,6 | M3 | |
| 4 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | 192 | M2 | |
| W | ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào khai thác để đắp, bơm cát trả hố đào) | 0,514 | 100M3 | |
| 2 | Đắp cát trả lõi đào và đắp bù cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,521 | 100M3 | |
| 3 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 63,501 | M3 | |
| 4 | Trải đá cấp phối 0-4 loại 2 | 0,564 | 100M3 | |
| X | Xây dựng cầu tạm (thời gian phục vụ 6 tháng) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc | 0,78 | 100M | |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc | 0,3 | 100M | |
| 3 | Khấu hao thép hình I300 (HHVL cọc đóng =(1,17%*6+3,5%*1)*4946,9=520,414kg | 520,414 | kg | |
| Y | Dầm cầu, giằng, bản mặt cầu, lan can | |||
| 1 | Sản xuất hệ cầu thép hình (vật tư phục vụ sản xuất) | 24,465 | Tấn | |
| 2 | Khấu hao thép hình giằng: HHVL=(1,5%*6+5%*1)*20.226*0,7=1.982,148kg | 1.982,148 | kg | |
| 3 | Khấu hao thép tấm gân bản mặt cầu: | 415,422 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép cầu | 24,465 | Tấn | |
| Z | Khung định vị đóng cọc trụ cầu: sử dụng thép hình I300, số lượng 4 cọc, L=12m/cọc, đóng nhổ 4 lần | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất 6m/cọc) | 0,96 | 100M | |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất 6m/cọc) | 0,96 | 100M | |
| 3 | Khấu hao thép hình I300 (HHVL cọc đóng =(1,17%*1+3,5%*4)*2198,4=333,497kg | 333,497 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dầm giằng - dưới nước (4 lần lắp dựng) | 11,737 | Tấn | |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng: HHVL=(1,5%*1+5%*4)*2.934,24*0,7=441,603kg | 441,603 | kg | |
| 6 | Nhổ cọc khung định vị - Dưới nước | 0,96 | 100M | |
| 7 | Tháo dỡ dầm giằng khung định vị - Dưới nước | 11,737 | Tấn | |
| AA | Mố cầu | |||
| 1 | Làm móng bằng đá cấp phối 0-4 | 2 | M3 | |
| 2 | Cừ bạch đàn L=7m đệm | 40 | M | |
| AB | BIỂN BÁO (trong thời gian thi công) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 1,09 | M3 | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo (biển tròn SH 103a) | 2 | Cái | |
| 3 | Mua trụ đỡ biển báo, L=3,2m/trụ | 2 | Cái | |
| 4 | Mua biển tròn phản quang (biển SH 103a) | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo (biển chữ nhật 1,0mx1,6m, SH 414a) | 2 | Cái | |
| 6 | Mua trụ đỡ biển báo, L=3,5m/trụ | 4 | Cái | |
| 7 | Mua biển chữ nhật phản quang (biển SH 414a) | 2 | Cái | |
| 8 | Đào móng rộng | 1,09 | M3 | |
| AC | RÀO CHẮN (trong thời gian thi công) | |||
| 1 | Sản xuất cục bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | M3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | 0,036 | Tấn | |
| 3 | Thép hình | 36,17 | kg | |
| 4 | Lắp cục bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng > 50kg | 6 | Cái | |
| 5 | Sản xuất hàng rào chắn | 20 | M2 | |
| 6 | Thép hình | 75,6 | kg | |
| 7 | Thép tấm | 10,5 | kg | |
| 8 | Bu lông, M8 | 30 | bộ | |
| 9 | Biển báo tròn P.102 | 2 | bộ | |
| 10 | Biển báo tròn R.101b | 1 | bộ | |
| 11 | Biển báo tròn R.101c | 1 | bộ | |
| 12 | Đèn tín hiệu | 4 | cái | |
| AD | ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | 7,77 | 100M | |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | 11,655 | 100M | |
| 3 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để giằng | 0,72 | 100M | |
| 4 | Trải tấm cà tăng | 0,49 | 100M2 | |
| 5 | Buộc thép Đk | 0,011 | Tấn | |
| 6 | Đắp đất đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào khai thác để đắp, bơm cát trả hố đào) | 0,23 | 100M3 | |
| AE | KHAI THÁC THÊM ĐẤT ĐỦ ĐỂ ĐẮP | |||
| 1 | Đào bóc lớp phong hóa dày 30cm vị trí hố đào lấy đất, diện tích hố 300m2 | 0,9 | 100M3 | |
| 2 | Đào khai thác đất đủ để đắp bằng máy đào, đất cấp 1 | 4,31 | 100M3 | |
| 3 | Bơm cát trả hố đào lấy đất, cự ly bơm | 4,31 | 100M3 | |
| 4 | Mua cát bơm, V mua = V đắp cát *1,22 | 525,879 | M3 | |
| 5 | San ủi lại khối lượng đất phong hóa đã đào | 0,9 | 100M3 | |
| AF | Tháo dỡ cầu tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - Dưới nước | 24,465 | Tấn | |
| 2 | Nhổ trụ thép hình cầu tạm - Dưới nước | 0,78 | 100M | |
| AG | Tháo dỡ rào chắn, biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ cục bê tông đúc sẵn | 6 | Cái | |
| 2 | Tháo dỡ tấm tôn | 20 | M2 | |
| 3 | Tháo dỡ cột và biển báo (biển tròn SH 103a) | 2 | Cái | |
| 4 | Tháo dỡ cột và biển báo (biển chữ nhật 1,0mx1,6m, SH 414a) | 2 | Cái | |
| AH | Phá đê quay | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 | 7,77 | 100M | |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào | 0,23 | 100M3 | |
| AI | Phá đường tránh | |||
| 1 | Đào phá đường tránh bằng máy đào | 1,598 | 100M3 | |
| AJ | Cửa số 1 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất) | 4,621 | Tấn | |
| 2 | Thép tấm | 4.617 | kg | |
| 3 | Thép tròn D40 | 4,34 | kg | |
| 4 | Cao su Omega | 5,35 | m | |
| 5 | Cao su lá dày 10mm | 8,6 | M2 | |
| 6 | Bu lông Đk 12mm, L=4cm | 88 | bộ | |
| 7 | Bu lông Đk 20mm, L=10cm | 20 | bộ | |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | 122,47 | m2 | |
| 9 | Cẩu cửa van lên xe, vận chuyển cửa van từ nhà máy đến công trình và cẩu xuống | 4,621 | Tấn | |
| 10 | Lắp đặt cửa van, trọng lượng | 4,621 | Tấn | |
| 11 | Cẩu cửa van lên bờ | 4,621 | Tấn | |
| 12 | Cẩu cửa van lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển về kho cự ly | 4,621 | Tấn | |
| AK | Cửa số 2 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất) | 4,695 | Tấn | |
| 2 | Thép tấm | 4.690,77 | kg | |
| 3 | Thép tròn D40 | 4,34 | kg | |
| 4 | Cao su Omega | 5,26 | m | |
| 5 | Cao su lá dày 10mm | 8,6 | M2 | |
| 6 | Bu lông Đk 12mm, L=4cm | 88 | bộ | |
| 7 | Bu lông Đk 20mm, L=10cm | 20 | bộ | |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | 124,27 | m2 | |
| 9 | Cẩu cửa van lên xe, vận chuyển cửa van từ nhà máy đến công trình và cẩu xuống | 4,695 | Tấn | |
| 10 | Lắp đặt cửa van, trọng lượng | 4,695 | Tấn | |
| 11 | Cẩu cửa van lên bờ | 4,695 | Tấn | |
| 12 | Cẩu cửa van lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển về kho cự ly | 4,695 | Tấn | |
| AL | Cửa số 3 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất) | 4,755 | Tấn | |
| 2 | Thép tấm | 4.751,15 | kg | |
| 3 | Thép tròn D40 | 4,34 | kg | |
| 4 | Cao su Omega | 5,35 | m | |
| 5 | Cao su lá dày 10mm | 8,6 | M2 | |
| 6 | Bu lông Đk 12mm, L=4cm | 88 | bộ | |
| 7 | Bu lông Đk 20mm, L=10cm | 20 | bộ | |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | 125,94 | m2 | |
| 9 | Cẩu cửa van lên xe, vận chuyển cửa van từ nhà máy đến công trình và cẩu xuống | 4,755 | Tấn | |
| 10 | Lắp đặt cửa van, trọng lượng | 4,755 | Tấn | |
| 11 | Cẩu cửa van lên bờ | 4,755 | Tấn | |
| 12 | Cẩu cửa van lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển về kho cự ly | 4,755 | Tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.727E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng côngtrình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công công trình nông nghiệp vàPTNT hạng III và đã trực tiếptham gia Thi công ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02 công trìnhtừ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số kinh nghiệm chovị trí thực hiện công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số kinhnghiệm cho vị trí thực hiện côngviệc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,40m3 ≤ V ≤ 1,25m3 | Đào đất | 2 |
| 2 | Máy ủi 110 CV | San ủi | 1 |
| 3 | Máy lu 9 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn Cv 23KW | Hàn cốt thép | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép Cv 5kW | Cắt thép | 1 |
| 8 | Máy mài Cv 2,7 kW | Mài thép | 1 |
| 9 | Sà lan ≥ 100T | Chuyên chở | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc, trọng lượng đầubúa 1,2 T | Đóng cọc | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Tưới nước | 1 |
| 12 | Ô tô tải tử đổ ≥ 5T | Chuyên chở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi