Gói thầu: Gói thầu mua sắm số 06- ĐTXD 2021-VTTB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936683-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm số 06- ĐTXD 2021-VTTB
Số hiệu KHLCNT 20210883715
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại, Vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 10:10:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,800,060,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Tủ điện hạ thế, Cầu dao phụ tải, Chống sét van, Cầu chì tự rơi, Cột bê tông ly tâm, Cáp nhôm trần , Cáp nhôm bọc trung thế, Cáp ngầm trung hạ thế, Cáp đồng bọc trung hạ thế, Cáp vặn xoắn, Sứ đứng gốm, Cách điện chuỗi thuỷ tinh, Phụ kiện trung thế, Phụ kiện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.042.389 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.180.127.167 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:- 3 năm đối với: Tủ hạ thế, cáp hạ thế- 05 năm: Đối với cáp trung thế ngầm trung thếNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm số 06- ĐTXD 2021-VTTB
Xây dựng mới đường dây và trạm biến áp trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 2 năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại, Vốn Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ Cụm 8- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội - Tel: 024.33643599 -Fax:024.33643399 -Email: [email protected] -Số điện toại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây dựng và dịch vụ Điện Việt


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ Cụm 8- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội - Tel: 024.33643599 -Fax:024.33643399 -Email: [email protected] -Số điện toại Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ Cụm 8- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội - Tel: 024.33643599 -Fax:024.33643399 -Email: [email protected] -Số điện toại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Xuân Dương – Giám đốc Công ty Điện lực Phúc Thọ Cụm 8- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội; Tel: 024.33643599- Fax: 024.33643399;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Phúc Thọ Địa chỉ: Cụm 8- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội Tel: 024.33643599- Fax: 024.33643399
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Phúc Thọ Địa chỉ: Cụm 8- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội Tel: 024.33643599- Fax: 024.33643399
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+ 25A) Outdoor6tủDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A +25A) Outdoor2tủDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Trụ thép đỡ MBA 250kVA, kiêm tủ hạ thế 600V-400A trọn bộ- D900xR600Trụ thép MBA 250 + THT 600V-400A (2x250A+ 25A)1cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Trụ thép đỡ MBA 400kVA, kiêm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ- D900xR600Tru thép MBA 400 + THT 600V-630A (2x250A+400A +25A)1cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 3x15kVAr- ngoài trờiTB-3x15kVAr6tủDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 6x10kVAr- ngoài trờiTB-6x10kVAr2tủDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7CSV 36kV/29kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA36quảDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kACS (LA)-22kV-10kA18quảDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu3bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu2bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kArms9bộ/1 phaDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kArms21bộ/1 phaDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liềnLT7,5/4.3/1902cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnLT8,5/5.0/19032cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5,0-Thân liềnLT10/5.0/1904cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/19015cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bíchLT14m (G4+N10)/9.2/1901cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bíchLT14m (G4+N10)/13/19012cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bíchLT16m (G6+N10)/9.2/1901cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bíchLT16m (G6+N10)/13/1906cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cột BTLT-PC.I-18-190-11,0-Nối bíchLT18m (G8+N10)/11/1902cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bíchLT18m (G8+N10)/13/1905cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cột BTLT-PC.I-20-190-13,0-Nối bíchLT20m (G10+N10)/13/1901cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2926métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR 70/11mm22.148métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2815métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2763métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2132métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dây đồng bọc XLPE/PVC-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm293métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Dây đồng bọc XLPE/PVC-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm2226,5métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2209métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2188métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm240métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2180métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm29métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 mm285métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm2144métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm212métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 4x120mm22.323métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 4x50mm224métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 22kV-120KN cả phụ kiện (3 bát/chuỗi)CN-2227chuỗiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Cách điện chuỗi thủy tinh kép 22kV-120KN cả phụ kiện (6 bát/chuỗi)CNk-223chuỗiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Cách điện chuỗi thủy tinh kép 35kV-120KN cả phụ kiện (8 bát/chuỗi)CNk-356chuỗiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV-120KN cả phụ kiện (4 bát/chuỗi)CN-3578chuỗiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứVHĐ-2486quảDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứVHĐ-35171quảDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Sứ hạ thếA3032quảDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt hợp kim bu lông lựcHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x70mm25bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt hợp kim bu lông lựcHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm23bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x70mm2Elbow 35kV 3x70mm21bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm2Elbow 22kV 3x70mm21bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x70mm22bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Hộp nối cáp 35kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 35kV/Cu/XLPE-3x70mm21bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 đấu nối tiếp địaLV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL9cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL176cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Ghíp nhôm 3 bu lông AL50-240mm2Ghíp AL50-240mm2153cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápCosse A7012cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápCosse C35232cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C50221cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápCosse C24056cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápCosse C12067cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápCosse C-A50 (HPD)29cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápCosse C-A7033cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse C-A12068cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Dây chì FCO 35kV-Loại K-25ADC I=25A6cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Kẹp ngừng ABC 4x120mm24 x (50-120)mm2173cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Kẹp ngừng ABC 4x95mm24 x (50-95)mm212cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Kẹp ngừng ABC 4x70mm24 x (50-70)mm223cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Tấm treo cáp M20MT-D20196cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơiCT-FCO30cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơiCD-FCO30cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Nắp chụp MBA phần trung thếCC-MBA24cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Nắp chụp MBA phần hạ thếCC-MBA-HT32cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Chụp cực Silicon chống sét vanCC-CSV48cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Kẹp quai épKQ24cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Kẹp HotlineKHL24cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25HDPE-D32/25134,5métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90Ống nhựa xoắn D110/9097métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE130/100741métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Ống nối AM120mm2Ống nối AM120mm220cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70mm2GN7042bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 150mm2GN-1506bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Dây nhôm bọc A-70mm2Dây A-70mm212métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Mỏ phóngMP6bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Đai thép không gỉĐT554métDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Khóa đai602cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địaĐTKĐ27bộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt PC-GF (đủ phụ kiện)PC-GF12cáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Tủ điện hạ thế, Cầu dao phụ tải, Chống sét van, Cầu chì tự rơi, Cột bê tông ly tâm, Cáp nhôm trần , Cáp nhôm bọc trung thế, Cáp ngầm trung hạ thế, Cáp đồng bọc trung hạ thế, Cáp vặn xoắn, Sứ đứng gốm, Cách điện chuỗi thuỷ tinh, Phụ kiện trung thế, Phụ kiện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.042.389 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.180.127.167 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:- 3 năm đối với: Tủ hạ thế, cáp hạ thế- 05 năm: Đối với cáp trung thế ngầm trung thếNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->