Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 11 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936692-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 11 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210932527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 10:48:00 đến ngày 2021-09-21 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 182,770,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 11 năm 2021
Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 11 năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng điều khiển điều hoà Autoclima 20235092 hoặc tương đương2.0235092E71CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
2Biến thế cao áp ПКФЛ.671112.530ПКФЛ.671112.5301CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
3Biến thế БK4.719.018 СпБK4.719.0182CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
4Biến thế БY4.704.005БY4.704.0051CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
5Biến thế БТ4.710.061 СпБТ4.710.0612CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
6Biến thế БТ4.710.141 СпБТ4.710.1412CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
7Biến thế БУ4.710.032 СпБУ4.710.0321CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
8Biến thế ПК4.720.035 СпПК4.720.0351CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
9Biến trở (PRV6 10кОм±1%)PRV61CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
10Biến trở 3269W-1-502GLF3269W-1-502GLF4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
11Biến trở 3582A-282-102AL3582A-282-102AL8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
12Bộ nguồn SD-350B-24 Input (19 ÷ 36)V; output 24V; 14,6ASD-350B-241CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
13Bộ tạo dao động CRYSTAL 16.0000MHZ 20PF T/HCRYSTAL1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
14Bộ tạo dao động SMD 5070 10MHzSMD 50703CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
15Bóng đèn 26V-21W 1 cực6CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
16Bóng đèn СМН10-55СМН10-5520CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
17Cáp cao tần РК 75-4-12РК 75-4-1220mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
18Cáp tín hiệu 24 lõi thường10mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
19Cầu chì ПK-20-0,25ПK-2015CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
20Cầu chì ПK-20-1ПK-2010CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
21Cầu dao tự động ВА57-35 341830 20 Т3 40А РН24ВВА57-352CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
22Chuyển mạch ПB-10ПB-102CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
23Công tắc TB2-1TB2-11CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
24Công tắc П2T-1П2T-13CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
25Đầu cắm 25 chân cái БP3.645.007БP3.645.0074CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
26Đầu cắm БT3.640.317 CпБT3.640.3175CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
27Dây điện bọc vải 0,5mm màu trắngØ0,5x16mTiết diện sợi: 0,5 mm2Lõi: đồngĐiện áp danh định: 300/500VMàu sắc: Trắng
28Dây tiếp đất bằng đồng Ø5Ø5x16SợiMàu sắc: Vàng xanhLõi: ĐồngTiết diện mặt cắt danh định: 5 mm2Độ dày vỏ bọc PVC: 1,0mm
29Đèn điện tử 6С19П-В6С19П-В2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
30Đèn tín hiệu 2 cực 26V-21W đui ngạnh7CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
31Đi ốt 2Ц202Е2Ц202Е6CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
32Đi ốt S3DS3D4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
33Đi ốt SR806SR8064CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
34Đi ốt UF5406UF54066CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
35Điện trở dây cuốn БY5.638.050БY5.638.0501CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
36Điện trở mảng SMD 9-SIP 1KΩ 0,25W 1%SMD 9-SIP8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
37Điện trở SMD 15kΩ 0,25W 1%SMD12CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
38Điện trở SMD 1kΩ 0,25W 1%SMD36CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
39Điện trở SMD 330Ω 0,25W 1%SMD10CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
40Điện trở SMD-0805 1 kΩ ± 1% 1/8 WSMD-080512CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
41Điện trở SMD-0805 10 kΩ ± 1% 1/8WSMD-08056CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
42Điện trở SMD-0805 10 Ω ± 1% 1/8 WSMD-080512CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
43Điện trở SMD-0805 100 kΩ ± 1% 1/8 WSMD-080516CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
44Điện trở vạch 1,3kΩ 2W 1%6CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
45Điện trở vạch 2,2kΩ 1W 1%2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
46Động cơ mở nắp TПК maxon motor 316178 hoặc tương đươngTПК1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
47Giắc kết nối CONN HEADER VERT 34POS 2.54MM34POS 2.54MM4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
48IC 74ABTE16245DGGR74ABTE16245DGGR2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
49IC 74LVC4245AD74LVC4245AD4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
50IC ADP3334AADP3334A3CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
51IC ATF-36077ATF-360775CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
52IC CD74HC283MCD74HC283M5CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
53IC CPLD XILINX XC95144XL TQ144CPLD XILINX XC95144XL TQ1441CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
54IC GAL18V10GAL18V103CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
55IC HMC434HMC4342CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
56IC HMC510 VCO 4.5GHZ/9GHZ 2-13VHMC510 VCO 4.5GHZ/9GHZ 2-13V2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
57IC IPS 521GIPS 521G5CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
58IC khuếch đại PD57030-EPD57030-E4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
59IC LM7812CT 2ALM7812CT 2A3CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
60IC MAX3535ECWI+TMAX3535ECWI+T2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
61IC MC12026ADMC12026AD2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
62IC MC145152-2MC145152-22CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
63IC OP184FSZOP184FSZ2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
64IC SN74HC74ADSN74HC74AD1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
65IC SN74LVC14ADSN74LVC14AD2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
66IC SP491CS Sipex TRANSCEIVER FULL 1/1 14DIPSP491CS4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
67IC TLP251-4XSMTLP251-4XSM4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
68Khuếch đại từ ЗА2.039.012СпЗА2.039.012Сп1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
69LM555CN/NOPBLM555CN/NOPB1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
70Nắp đầu Ш 25 chân БP3.645.007 ren ngoàiБP3.645.00725CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
71Nắp đầu Ш 25 chân БP3.645.007 ren trongБP3.645.00720CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
72Nắp nhựa đầu Ф БT3.640.317 Cп ren ngoàiБT3.640.31720CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
73Nắp nhựa đầu Ф БT3.640.317 Cп ren trongБT3.640.31718CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
74Nguồn cách ly DC/DC TRACOPOWER TEN 8-4811 hoặc tương đương2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
75Núm chuyển mạch ПВ-10ПВ-102CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
76RF Amplifier HMC441LP3ETRHMC441LP3ETR2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
77Rơ le AXICOM IM07 24VDC hoặc tương đương4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
78Rơ le РЭС48БРЭС48Б4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
79Transistor NPN DARL 120V 1A SOT23F-3NPN DARL2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
80Transistor PNP DARL 120V 1A SOT23F-3PNP DARL1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
81Tranzistor GPS60B120KDPGPS60B120KDP1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
82Tụ Film 10uF 350VAC MKP1847610354P4MKP1847610354P43CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
83Tụ gốm SMD-0805 0,01µF ± 5% 50 VSMD-08059CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
84Tụ gốm SMD-0805 0,1µF ± 5% 50 VSMD-080527CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->