Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937149-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210865593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:28:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,111,575,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcKèm chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trìnhĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcKèm chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháyĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Vận thăng hoặc Tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 108cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0.5 m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đóng cừ tràm chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trung Kiên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ, SĐT: 0292 3 851 456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Nhân Lộc. - Tư vấn thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ, SĐT: 0292 3 851 456


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ, SĐT: 0292 3 851 456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỘ PHẬN MỘT CỬA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,901100m3
2Đóng cọc tràm ngọn>=4,2cm chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 79,43100m
3Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,124m3
4Vận chuyển đất bùn ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0812100m3
5Đắp cát đệm đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,124m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,124m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2673100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1446100m3
9Bê tông móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,714m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,6724m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,9965m3
12Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,904m3
13Bê tông sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,4325m3
14Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, dầm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2685100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3933100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,6727100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2298100m2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,0631100m2
19Trải tấm nylon chống mất nước bê tông nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,8719100m2
20Xây tường bằng gạch thẻ đặc bêtông không nung 40x80x180mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,0824m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc bê tông không nung 40x80x180mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,63m3
22Xây ốp cột bằng gạch không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,9784m3
23Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 80x80x180mm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,0772m3
24Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 80x80x180mm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,9079m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,68m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 200,766m2
27Trát cột, bậc cấp, lan can, hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 106,299m2
28Trát cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,62m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 211,74m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 101,63m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 172,3502m2
32Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,812m2
33Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 126,84m
34Miết mạch tường loại lõmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,6598m2
35Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, tiết diện đá chẻ 100x200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,5365m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 108,4613m2
37Láng ram dốc tạo nhám, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,6552m2
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 84,96m2
39Lát nền, sàn vữa xi măng mác 75 dày 20mm, kích thước gạch Ceramic 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 70,52m2
40Lát bậc tam cấp đá Granit, dày 20mm, vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,5m2
41Ốp đá granit, dày 20mm vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,194m2
42Quét Flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 156,6853m2
43SXLD cửa đi Đ1 kính cường lực trong dày 10mm ( bao gồm phụ kiện )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,24m2
44SXLD cửa đi Đ2 02 cánh, khung nhôm XINGFA hệ 55, sơn tĩnh điện màu đen, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,64m2
45SXLD cửa đi Đ3 04 cánh, khung nhôm XINFA hệ 55, sơn tĩnh điện màu đen, kính cường lực trong dày 8mm ( bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,24m2
46SXLD cửa sổ S1, khung nhôm XINFA hệ 55, sơn tĩnh điện màu đen, kính cường lực trong dày 8mm ( bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,04m2
47SXLD khung lấy sáng, khung nhôm XINFA hệ 55, sơn tĩnh điện màu đen, kính cường lực trong dày 8mm ( bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,88m2
48Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5034tấn
49Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5034tấn
50Lợp mái tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9073100m2
51Làm trần tấm Frima 600x600, khung nhôm nổi dày 3,5mm (bao gồm chốt gài cố định và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 84,96m2
52Sản xuất lam thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5941tấn
53Lắp dựng lam thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (bao gồm: phụ kiện,..)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 39,765m2
54Sơn tĩnh điện lam thép hộp mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 39,765m2
55Bả bằng ma tít vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V 211,74m2
56Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 200,766m2
57Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 148,562m2
58Bả bằng bột bả vào cột, hộp gen, sê nô, lanh tô, giằng tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 264,1052m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 464,8712m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 360,302m2
61Lắp dựng chữ inox vào tường ( bao gồm phụ kiện, gia công, lắp đặt,...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9183m2
62Sản xuất, lắp dựng lan can bằng INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,63m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6371tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2614tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2438tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1613tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3829tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1398tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,1953tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,5089tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0957tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3497tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4593tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2418tấn
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, đường kính >10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1651tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3218tấn
77Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,771m3
78Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 80x80x180mm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,028m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,27m2
80Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,27m2
81Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,27m2
82Lắp đặt Hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 MODULEYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
83Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-63A-30mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
84Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -16A - 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cái
85Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -6A - 4,5KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
86Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12bộ
87Lắp đèn đĩa led 24W ốp trần D300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9bộ
88Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh 40cm-80W (bao gồm hộp số quạt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
89Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 24cái
90Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12cái
91Lắp công tắc điện 1 chiều, 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V 15cái
92Lắp mặt công tắc 1 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3cái
93Lắp mặt công tắc 3 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
94Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 19cái
95Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 280m
96Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 415m
97Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D20 (25/20)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 350m
98Lắp đặt Máy lạnh (công suất 2HP, loại máy lạnh 1 chiều, công suất làm lạnh 18000Btu/h, công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng, bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4máy
99Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,06100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0083100m3
101Lắp đặt cáp điện CXV 2Cx10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30m
102Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE PVC gân D40/3230m
103Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,06100m2
104Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0517100m3
105Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 16cái
106Lắp đặt ống STK D42mmx2.3mm (thông nước qua đà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8100m
108Lắp đặt co lơi nối PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 64cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI TRỤ SỞ CHÍNH, NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,084m3
2Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 85,7m
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,552m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 374,4895m2
5Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 871,185m2
6Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 224,19m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 88,83m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,4944m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, ô văng ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 60,208m2
10Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,039m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0677tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2078100m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,78m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,36m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 371,64m2
16Bả bằng ma tít vào tường, cột, sênô, ô văng ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 564,3819m2
17Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, lanh tô, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 392,42m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 564,3819m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.487,795m2
20Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 82,86m2
21Lắp dựng cửa đi (Tận dụng lại cửa hiện hữu, chỉ tính công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 44,88m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 119,66m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 119,66m2
24Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V 251bộ
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can thép hộp 20x30x1,5mm, tay vịn gỗ 100x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,066m2
26Sơn lan can thép hộp bằng sơn tổng hợp 3 nước, tay vịn gỗ sơn PUYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,066m2
27Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 109,135m2
28Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 109,135m2
29Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 245,59m2
30Làm trần tấm Frima 600x600, khung nhôm nổi dày 3,5mm (bao gồm chốt gài cố định và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 250,2225m2
31Phá dỡ nền gạch cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V 551,0275m2
32Lát nền gạch Ceramic 500x500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 549,705m2
33Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,46m2
34Ốp tường trong nhà vệ sinh cao 1,6m, kích thước gạch Ceramic 250x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,46m2
35Xử lý bề mặt đá mài (gồm: vệ sinh, mài lại, đánh bóng, vật liệu khác,...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60,3825m2
36Cung cấp, lắp dựng cửa đi cửa trượt khung nhôm hệ TS1000, kính trong dày 5mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện màu trắng + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,86m2
37Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính trong dày 5mm (bao gồm: khung bao, sơn tĩnh điện, phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,17m2
38Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính trong dày 8mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện màu trắng + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,58m2
39Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ TS1000, kính trong dày 8mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,48m2
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0101100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2165m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0067100m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2165m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08m3
45Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0135100m2
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,016100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0243tấn
48Sản xuất cột cầu thang thép bằng thép hộp mạ kẽm 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2416tấn
49Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0094tấn
50Sản xuất dầm cầu thang thép bằng thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2783tấn
51Sản xuất lan can cầu thang thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,158tấn
52Sản xuất bậc thang thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3505tấn
53Sản xuất bậc thang thép tấm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1899tấn
54Sản xuất bậc thang thép tròn phi 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0147tấn
55Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,251tấn
56Lắp dựng dầm cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2783tấn
57Lắp dựng lan can cầu thang thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,158tấn
58Lắp dựng bậc thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3505tấn
59Lắp đặt Bulong neo chân cột M14x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 16Cái
60Sơn thép tấm bậc thang, thép tấm cột bằng sơn tổng hợp 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,288m2
61Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 14 MODULE + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
62Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-100A-30mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
63Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -63A - 10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
64Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -32A - 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
65Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -25A - 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
66Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -20A - 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
67Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -16A - 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
68Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -6A - 4,5KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
69Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 30AYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
70Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
71Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
72Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 15AYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
73Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 40bộ
74Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
75Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 0,6m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x10WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bộ
76Lắp đèn đĩa led 24W ốp trần D300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19bộ
77Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh 40cm-80W (bao gồm hộp số quạt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19cái
78Lắp đặt mặt APTOMATYêu cầu kỹ thuật theo chương V 13cái
79Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 59cái
80Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 118cái
81Lắp công tắc điện 2 chiều, 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
82Lắp công tắc điện 1 chiều, 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V 48cái
83Lắp mặt công tắc 1 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 11cái
84Lắp mặt công tắc 2 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 13cái
85Lắp mặt công tắc 3 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3cái
86Lắp mặt công tắc 4 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
87Lắp đặt đế nhựa đơn chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 88cái
88Lắp đặt cáp điện CXV 2Cx25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50m
89Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện CV 1Cx16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45m
90Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện CV 1Cx4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 350m
91Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện CV 1Cx2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 975m
92Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.350m
93Lắp đặt nẹp nhựa PVC 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 750m
94Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 30x14 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 400m
95Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cọc
96Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8m
97Lắp đặt Máy lạnh (công suất 2HP, loại máy lạnh 1 chiều, công suất làm lạnh 18000Btu/h, công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng, bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6máy
98Lắp đặt Máy lạnh (công suất 1,5HP, loại máy lạnh 1 chiều, công suất làm lạnh 12000Btu/h, công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng, bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1máy
99Lắp đặt Máy lạnh (công suất 1HP, loại máy lạnh 1 chiều, công suất làm lạnh 9000Btu/h, công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng, bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1máy
100Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bộ
101Lắp đặt vòi xịt vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
102Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn +vòi và bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bộ
103Lắp đặt phễu thu nước DN 50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
104Lắp đặt van khóa thau D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
105Lắp đặt ống uPVC Ø27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04100m
106Lắp đặt ống uPVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04100m
107Lắp đặt ống uPVC Ø114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01100m
108Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
109Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
110Lắp đặt co nối ống PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3cái
111Lắp đặt tê nối ống PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
112Lắp đặt co nối ống PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
113Lắp đặt nối giảm PVC D60-34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
114Lắp đặt co nối ống PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
115Lắp đặt nối ống PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
116Lắp đặt nối ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
117Lắp đặt bồn nước Inox 500 lít + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bể
118Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 149,29m2
119Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, lan can ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 46,6975m2
120Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, ô văng, lam treo ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 212,0165m2
121Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,6m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,6m2
123Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 130,6m2
124Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 130,6m2
125Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V 81bộ
126Xử lý bề mặt đá mài (gồm: vệ sinh, mài lại, đánh bóng, vật liệu khác,...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,22m2
127Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,52m2
128Lắp dựng các loại cửa khung nhôm (Tận dụng cửa hiện hữu, chỉ tính công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,52m2
129Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,566m3
130Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4536m3
131Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0065100m2
132Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0567100m2
133Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung bê tông 40x80x180mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,566m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0171tấn
135Trát hộp gen, tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,045m2
136Láng granitô nền sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,045m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,114100m3
2Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,076100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,88m3
4Trải tấm nylon chống mất nước bê tông nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7056100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,905m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,852m3
7Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,0592m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,18m3
9Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0528100m2
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3508100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,036100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0913tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0056tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0298tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1198tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1934tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền Đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1572tấn
18Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1034tấn
19Sản xuất cột bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0299tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1333tấn
21Cung cấp, lắp dựng bu lông neo M18 x 450 chữ J cấp độ bền 8,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24Bộ
22Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4813tấn
23Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4813tấn
24Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3257tấn
25Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3257tấn
26Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 80x80x180mm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,736m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 59,2m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 59,2m2
29Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,12m2
30Bả bằng ma tít vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V 59,2m2
31Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 59,2m2
32Bả bằng ma tít vào dầm trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,12m2
33Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 72,32m2
34Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 59,2m2
35Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 63,24m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,8m2
37Sản xuất, lắp dựng khung lưới thép B40 (bao gồm thanh thép V25x25x3 mạ kẽm + khung lưới mạ kẽm B40 + sơn chống rỉ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,08m2
38Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8613100m2
39Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 4 MODULE lắp nổi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
40Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-16A-30mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
41Lắp hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6bộ
42Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh 40cm +chui điện cái (bao gồm hộp số quạt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10cái
43Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp cheYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12cái
44Lắp công tắc điện 1 chiều, 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
45Lắp mặt công tắc 2 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3cái
46Lắp mặt công tắc 3 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
47Lắp đặt đế nhựa đơn nổi chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 9cái
48Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện CV 1Cx1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m
49Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện CV 1Cx2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 90m
50Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 24x14 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 90m
51Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,15100m3
52Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0208100m3
53Lắp đặt cáp điện ruột đồng cách điện CXV 2Cx4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50m
54Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE D40/32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50m
55Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,15100m2
56Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1292100m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 162m3
1Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,7009100m3
2Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8003100m3
3Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4m, ĐK ngọn D=3,8cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 74,8100m
4Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,84m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,84m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,96m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,5845m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,208m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,796m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,0325m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0018tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,6231tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,023tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,3496tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7367tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0364tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3584tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2956tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,9391tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0712100m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,66100m2
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3929100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5836100m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 91,584m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 105,78m2
26Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 154,634m2
27Lắp đặt ống uPVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04100m
28Sản xuất, lắp dựng thang InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0053tấn
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 ZONE - 220VAC/24VDC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói 24VDCYêu cầu kỹ thuật theo chương V 410 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy (còi báo động 24VDC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,65 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắc khẩn âm tường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,45 nút
5Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt =>3 giờ (đèn EXIT chỉ lối thoát nạn; 02 bóng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,85 đèn
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ 02 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 29bộ
7Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2; có màng chắn chống nhiểu, chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.250m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 350m
9Lắp đặt dây dẫn cáp điện CVV 2Cx1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 20/16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 70m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE, ĐK 40/32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 300m
12Lắp đặt điện trở cuối tuyến (trở kháng cuối dây)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8cái
13Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
14Lắp đặt hộp nối 200x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7hộp
15Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cọc
16Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5m
17Lắp đặt nẹp nhựa PVC 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 950m
18Lắp đặt bộ dây nguồn dự phòng 24VDCYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bộ
19Lắp đặt đèn báo vị trí phòng bị cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,65 đèn
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,5100m
21Lắp đặt co nối STK D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10cái
22Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm STK D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12cái
23Lắp đặt rọ bơm thau D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
24Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
25Lắp đặt họng cứu hoả 02 cửa ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà DN100 2 cửa D65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cái
27Lắp đặt van 01 chiều D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
28Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
29Lắp đặt van bi đồng, ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
30Lắp van cổng ty chìm, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
31Lắp đặt Y lọc rác bằng gang mặt bích D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
32Sơn đường ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V 89,49m2
33Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm DIESEL PCCC Q=54m3/h, H=60mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2máy
34Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5hộp
35Cuộn vòi mềm D65 dài 20mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10cái
36Lăng phun chữa cháy D16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10cái
37Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 loại 4kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V 16cái
38Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg MT5 + giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 16cái
39Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10bộ
40Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm bằng tôn mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
41Lắp đặt đồng hồ áp suất D16 mặt kính D80Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
42Bộ dụng cụ phá dở thông thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1Bộ
43Lắp mặt bích thép, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 18cặp bích
44Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây D50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60m
45Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10cọc
46Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2hộp
47Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 60m
48Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
49Lắp đặt kim thu sét loại chủ động Rbv=102mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
50Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, ống D60mm, đoạn H=5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05100m
51Dây thép D6mm2 chằng neo trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V 35M
52Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp chằng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3cái
53Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10cái
54Sơn trụ chống sét, ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,942m2
55Lắp đặt sứ cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3sứ
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5điện cực
57Lắp đặt thiết bị đếm sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
F HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1682tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6733tấn
3Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,216100m2
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2416100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,176m3
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,08100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3024m3
8Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,064100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,3145m3
10Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0213100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,706m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2997m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7931m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0529tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2791tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2123tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4282tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0222tấn
19Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, dầm móng, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0839100m2
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3876100m2
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4221100m2
22Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1385100m2
23Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,3749m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,112m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 107,784m2
26Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,071m2
27Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 113,715m
28Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 107,784m2
29Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 72,759m2
30Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 170,151m2
31Sơn giả cẩm thạch đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,392m2
32SXLD cửa cổng hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,5m2
33Sơn sắt thép cửa cổng hàng rào bằng sơn tổng hợp 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,5m2
34Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 trên mặt bệ tên cơ quanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,03m2
35Công tác ốp chữ Inox màu vàng đồng vào tường (bao gồm gia công, lắp đặt, phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1256M2
36Lắp đặt bảng chạy chữ điện tử bằng đèn led ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,4M2
37Lắp đặt mô tơ kéo cổng 1,5HP ( bao gồm bộ điều khiển và phụ kiện )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bộ
38Lắp đặt hộp bảo vệ mô tơ kéo cổng (kích thước 500x500x500mm, bằng thép tấm mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,082m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,478m3
41Phá dỡ hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 99,775m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 131,51m2
43Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 131,51m2
44Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 131,51m2
45Cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sát hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 55,8m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 55,8m2
47Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,1195m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,036m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3949m3
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,027100m2
51Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0379tấn
52Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1256100m2
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7021m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,3002m2
55Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,4774m2
56Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,4774m2
57Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 cột cờYêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,8228m2
58Lắp đặt ống INOX, đ.kính ống 60mm, dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,071100m
59Lắp đặt ống INOX, Đ.kính 76mm, dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,034100m
60Lắp đặt quả cầu Inox phi 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3Cái
61Lắp đặt bu lông Inox M12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3Cái
62Lắp đặt long đền cao suYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6Cái
63Lắp đặt con lăn inox, rãnh kéo dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1Bộ
64Lắp đặt cờ nước(bao gồm dây kéo, phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1Bộ
65Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8449100m3
66Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,0408100m2
67Bê tông đường nội bộ, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 56,3262m3
68Sản xuất lắp dựng cốt thép đường nội bộ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,718tấn
69Cắt khe co dãn đường nội bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,16310m
70Tháo dỡ lan can thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,0192m2
71Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,4323m3
72Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6366tấn
73Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, đường kính cốt thép >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,9885tấn
74Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,0304m3
75Bê tông chống hao mòn bản mặt cầu, đá 1x2 Mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,6717m3
76Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,727m3
77SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5177100m2
78Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dọc, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0636tấn
79Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dọc, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0039tấn
80Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dọc, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1448tấn
81SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0445100m2
82Bê tông dầm dọc, đá 1x2 Mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5338m3
83Lắp dầm dọc, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
84Lắp dựng lan can sắt (tính công lắp đặt không tính vật liệu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,0192m2
85Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại lan can cầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,0192m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,0192m2
87Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8741100m3
88Đóng cọc tràm L=4m, ĐK ngọn 3,5cm Vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,32100m
89Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,54m3
90Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,54m3
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,404m3
92Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9836100m2
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,4172m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3456m3
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,6501m3
96Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2914100m3
97Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3032100m2
98Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0461100m2
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4231tấn
100Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1385tấn
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0564tấn
102Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,7164m3
103Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 237,164m2
104Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,41m2
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V 82cấu kiện
106Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, VH-D400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6đoạn ống
107Đắp mối nối cống, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,28m
108Lắp đặt van khóa thau D60mm tay vặnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
109Lắp đặt van phao D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, Ø60 PN16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,35100m
111Lắp đặt co nối PVC D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cái
112Lắp đặt tê nối PVC D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
113Lắp đặt đầu nối ren ngoài bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3cái
114Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,084100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,084100m3
116Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,387100m3
117Đắp cát đệm rãnh bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0645100m3
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0304100m3
119Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3225100m3
120Đắp đất móng trụ đèn công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,007100m3
121Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 235m
122Kéo rải dây điện võ bọc 2 lớp CuPVC 2Cx2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50m
123Kéo rải cáp điện CXV 2Cx4.0mm2-0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V 235m
124Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10m
125Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cọc
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,18m3
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,28m3
128Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,156100m2
129Lắp đặt tủ điện ngoài nhà chờ lắp màn hình Led + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1hộp
130Lắp dựng trụ đèn thép bằng thủ công, cao = 8m (bao gồm: Trụ đèn; cần đèn; ống nối liên kết trụ và cần; ốc siết, bóng đèn led 120W,...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cột
131Sản xuất lắp dựng cốt thép khung móng trụ điện, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0201tấn
132Lắp đặt bulong mạ kẽm cường độ cao M24x1250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20Cái
133Lắp đặt ốc siết cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cái
134Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 20A - 6kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
135Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4,5kA (Lắp trong cửa cột trụ đèn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cái
136Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,645100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình 2 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcKèm chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trìnhĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
4 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcKèm chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
7 Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháyĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
3 Máy khoan Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
6 Vận thăng hoặc Tời Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
8 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
9 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
10 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
11 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Cần trục ô tô Tải trọng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
13 Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực5
14 Máy ủi Công suất tối thiểu 108cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
15 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0.5 m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Máy đóng cừ tràm chuyên dụng Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->