Gói thầu: Mua sắm Thiết bị phòng Tư vấn khám chữa bệnh từ xa cho Bệnh viện từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm Thiết bị phòng Tư vấn khám chữa bệnh từ xa cho Bệnh viện từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928695 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 14:23:00 đến ngày 2021-09-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 555,774,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33661675E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66732E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 389.042.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.167.126.345 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình. 4.2. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax...24/244.3. Trong thời gian tối đa 2h làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng thông báo về sự cố thiết bị, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục, xử lý các lỗi của thiết bị tại đơn vị sử dụng. Trường hợp phải chuyển thiết bị về bảo hành thì phải cam kết có thiết bị thay thế sử dụng tạm thời cho đơn vị sử dụng.4.4. Có Văn phòng đại diện/ chi nhánh/ đại lý/ đơn vị liên kết có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì theo pháp luật tại địa phương thực hiện gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành CNTT Kỹ thuật Thiết bị điện - điện tử.(Đính kèm E-HSDT bản sao công chức/chứng thực bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai công tác lắp đặt, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành CNTT Kỹ thuật Thiết bị điện - điện tử.(Đính kèm E-HSDT bản sao công chức/chứng thực bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Thiết bị phòng Tư vấn khám chữa bệnh từ xa cho Bệnh viện từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác Về việc phê duyệt dự toán kinh phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm Thiết bị phòng Tư vấn khám chữa bệnh từ xa của Bệnh viện 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp lệ: - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Các bản cam kết của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có); Các tài liệu bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp lệ: - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT - Báo cáo tài chính của nhà thầu - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận. - Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, tên nhà sản xuất, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + E-HSDT phải kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp Catalogue của hàng hóa dự thầu (trường hợp là tiếng nước ngoài phải kèm bảng dịch sang tiếng Việt). + Bản gốc (hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan chức năng) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm hàng hóa (CQ) của hãng sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu, khi thực hiện bàn giao hàng hóa hoặc nghiệm thu hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Phù hợp với thời gian bảo hành quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bao gồm tất cả các tài liệu pháp lý, năng lực kinh nghiệm, nhân sự,… và các tài liệu khác liên quan của E.HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 479, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 0208.3652453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, địa chỉ: Số 479, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.; số điện thoại: 0208.3652453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, địa chỉ: Số 479, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.; số điện thoại: 0208.3652453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, địa chỉ: Số 479, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.; số điện thoại: 0208.3652453 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị phòng tư vấn khám chữa bệnh từ xa | 1 | Bộ | Theo mô tả tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | + Nguồn điện hoạt động: 220 - 240 V AC, 50/60 Hz+ Nguồn điện/ dòng ra: 36 V DC, 480 mA+ Cổng vào âm thanh: Có thể lựa chọn giữa ngõ vào mức MIC và AUX- Mic: -60dB*, 600 Ω, unbalanced, phone jack- AUX: -20 dB*, 10k Ω, unbalanced, phone jack+ Cổng ra âm thanh: Cổng Ghi âm: -20dB*, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA+ Số lượng thiết bị kết nối tối đa: 24 | ||
| 3 | Máy chủ tịch | 1 | Cái | + Nguồn điện: 36 V DC, 30 mA + Tín hiệu đầu ra: Cổng ra 3.5mm, Loa bên trong Micro với núm điều chỉnh âm lượng+ Điều khiển: - Có phím bật/tắt micro, tăng giảm âm lượng Headphone- Có chế độ ưu tiên+ Tần số đáp ứng: Hỗ trợ trong dải tần số 100 Hz - 13 kHz+ Sensitivity (độ nhạy): -37 dB (1kHz 0dB = 1V/Pa)+ Chiều dài cần micro: ≥ 518 mm | ||
| 4 | Máy đại biểu | 6 | Cái | + Nguồn điện: 36 V DC, 30 mA + Tín hiệu đầu ra: Cổng ra 3.5mm, Loa bên trong Micro với núm điều chỉnh âm lượng+ Điều khiển: Có phím bật/tắt micro, tăng giảm âm lượng Headphone+ Tần số đáp ứng: Hỗ trợ trong dải tần số 100 Hz - 13 kHz+ Sensitivity (độ nhạy): -37 dB (1kHz 0dB = 1V/Pa)+ Chiều dài cần micro: ≥ 518 mm | ||
| 5 | Dây cáp | 1 | Sợi | • Cáp YR-780-10M là một dây cáp dùng để kết nối giữa các đơn vị hệ thống hội nghị Trung ương và các đơn vị hội nghị (TS-781, TS-782).• Chiều dài cáp: 10 m • 8 chân cắm DIN (đi dây) | ||
| 6 | Bộ thu phát tín hiệu và micro không dây | 1 | Bộ | Bộ thu phát tín hiệu và Micro không dây:Bộ thu phát tín hiệu:• Nguồn điện: nguồn AC chính (sử dụng AC-DC adaptor)• Ngõ vào Mixer: -20dB, 10KΩ (không cân bằng)• Số kênh lựa chọn: 16 kênhMicro không dây:• Microphone: Micro tụ điện• Kênh lựa chọn: 64 kênh | ||
| 7 | Tăng âm liền mixer | 1 | Cái | '+ Nguồn điện hoạt động: 220 – 240V AC hoặc 24 - 30V DC+ Rated Output: 30W+ Công suất tiêu thụ: 124W (với chuẩn EN60065) 260W (khi hoạt động ở điện áp AC) 8A (hoạt động ở điện áp AC)+ Tần số đáp ứng: 50 Hz – 20 kHz (±3 dB)+ Độ méo âm: 1% trở xuống tại 1 kHz, 1/3 công suất định mức+ Tín hiệu đầu vào: Tối thiểu có cổng vào MIC và AUX đạt các thông số:MIC 1 – 3: -60dB*, 600Ω, balanced, phone jack Line in: 0dB*, 10kΩ, balanced,AUX 1, 2: -20dB*, 10kΩ, unbalanced, RCA pin jack+ Tín hiệu đầu ra: - Speaker out: Balanced- High impedance: 83Ω (100V), 42Ω (70V)- Low impedance: 4Ω (22V)- Rec. out: 0dB*, 600Ω, unbalanced, RCA pin jack+ Nguồn Phantom: DC +21 V (MIC 1) | ||
| 8 | Loa hộp | 4 | Cái | + Loại vỏ loa: Phản xạ âm bass theo 2 chiều+ Công suất: 30 W+ Trở kháng: - 8 Ω- 100 V line: 330 Ω (30 W), 500 Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W)- 70 V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W)- Cường độ âm: 90 dB (1 W, 1 m)+ Tần số đáp ứng: 80Hz - 20kHz+ Tiêu chuẩn chống bụi/nước: IPX4 (có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc chiều đứng*)+ Vật liệu: - Vỏ: nhựa ABS, màu đen- Lưới: lưới mạ sơn tĩnh điện, màu đen | ||
| 9 | Bàn trộn tín hiệu | 1 | Cái | • Bảng điều khiển Trộn 10 kênh• Tối đa 4 micrô/10 đầu vào dây (4 mono + 3 stereo)• Bộ khuyếch đại mic "D-PRE" với mạch Darlington đảo ngược; Máy nén 1-Knob• Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình• Các chức năng USB Audio 24-bit /192kHz 2in / 2out | ||
| 10 | Tivi chủ tọa 85 inch | 1 | Cái | • Kích thước màn hình 85 inch• Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)• Kết nối: Bluetooth: Có; Kết nối InternetWifi, Cổng LAN; Cổng AV Cổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI: 4 cổng; Cổng USB: 2 cổng• Smart Tivi/ Internet Tivi: Hệ điều hành, giao diệnTizen OS• Tổng công suất loa: 20 W | ||
| 11 | Giá treo Tivi 85 inch | 1 | Cái | Giá treo:• Màu sắc: đen• Chất liệu: sắt hợp kim• Tải trọng: 50kg | ||
| 12 | Tivi hiển thị thông tin 65 inch | 2 | Cái | • Kích thước màn hình 65 inch • Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) • Kết nối InternetWifi, Cổng LAN • Cổng AVCổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng; • Smart Tivi/ Internet Tivi: Hệ điều hành, giao diện Tizen OS • Tổng công suất loa: 20 W | ||
| 13 | Giá treo Tivi 65 inch | 2 | Cái | • Màu sắc: đen • Chất liệu: sắt hợp kim • Tải trọng: 40kg | ||
| 14 | Switch POE | 1 | Cái | Switch mạng PoE S1200P-8G-1TS, 8 cổng GE 10/100/1000 POE, 1 cổng quang sfp và 1 cổng Giga Uplink, công suất 150W | ||
| 15 | Wifi Hotspot | 2 | Cái | - 16 SSID, 150 client đồng thời, Cự ly 165 mét- Tính năng Mesh kết nối không dây, Cloud controller và hardware controller, roaming tự động- Hỗ trợ Wifi Marketing, Voucher, landing page, Radius- 2 băng tần 2,4 và 5Ghz, Công nghệ MU-MIMO 2x2 anten ngầm, 2 cổng LAN (1 PoE), 1 cổng USB, 1 cổng Power 24V-DC- Auto controller - Quản lý tập chung 30 thiết bị(Không kèm nguồn) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33661675E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66732E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 389.042.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.167.126.345 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình. 4.2. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax...24/244.3. Trong thời gian tối đa 2h làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng thông báo về sự cố thiết bị, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục, xử lý các lỗi của thiết bị tại đơn vị sử dụng. Trường hợp phải chuyển thiết bị về bảo hành thì phải cam kết có thiết bị thay thế sử dụng tạm thời cho đơn vị sử dụng.4.4. Có Văn phòng đại diện/ chi nhánh/ đại lý/ đơn vị liên kết có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì theo pháp luật tại địa phương thực hiện gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành CNTT Kỹ thuật Thiết bị điện - điện tử.(Đính kèm E-HSDT bản sao công chức/chứng thực bằng tốt nghiệp) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai công tác lắp đặt, vận hành thiết bị | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành CNTT Kỹ thuật Thiết bị điện - điện tử.(Đính kèm E-HSDT bản sao công chức/chứng thực bằng tốt nghiệp) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi