Gói thầu: Gói thầu số 01: Đo phông phóng xạ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đo phông phóng xạ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745485 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:26:00 đến ngày 2021-09-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,964,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.679.964.972(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 503.989.491VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.975.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.527.926.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp- Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đo kiểm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp- Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo suất liều gamma | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị đo suất liều gamma- Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Hệ phổ kế gamma phông thấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ phổ kế gamma phông thấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Hệ đo tổng anpha, bêta phông thấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ đo tổng anpha, bêta phông thấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Hệ phổ kế alpha và bộ điện phân tạo mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hệ phổ kế alpha và bộ điện phân tạo mẫu- Kèm bộ nguồn chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo nồng độ khí radon | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị đo nồng độ khí radon- Kết quả hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị GPS định vị cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị GPS định vị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị lấy mẫu không khí lưu lượng lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lấy mẫu không khí lưu lượng lớn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đo phông phóng xạ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 Đo phông phóng xạ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công – số 258 đường Võ Chí Công – phường Xuân La – Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI. Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công – số 258 đường Võ Chí Công – phường Xuân La – Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.3553185 Fax: 0243.3827594 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI. Địa chỉ:Khu Liên cơ Võ Chí Công – số 258 đường Võ Chí Công – phường Xuân La – Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.3553185 Fax: 0243.3827594 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI. Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công – số 258 đường Võ Chí Công – phường Xuân La – Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.3553185 Fax: 0243.3827594 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gamma trong không khí | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 50 | Mẫu không khí |
| 2 | Hàm lượng randon trong không khí | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 50 | Mẫu không khí |
| 3 | Tổng hoạt độ anpha | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 50 | Mẫu không khí |
| 4 | Tổng hoạt độ beta | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 50 | Mẫu không khí |
| 5 | Tổng hoạt độ anpha | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu đất |
| 6 | Tổng hoạt độ beta | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu đất |
| 7 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất (4 thông số: Pb210, Cs137, Ra226, Ac228) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu đất |
| 8 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu đất |
| 9 | Đồng bị phóng xạ 239-240Pu trong mẫu đất | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 40 | Mẫu đất |
| 10 | Tổng hoạt độ anpha | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 11 | Tổng hoạt độ beta | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 12 | Hàm lượng randon trong nước | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 13 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 14 | Đồng bị phóng xạ 239-240Pu trong mẫu nước | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 40 | Mẫu nước |
| 15 | Đồng vị phóng xạ 131I trong mẫu nước | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 16 | Đồng vị phóng xạ Urani trong mẫu nước | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 17 | Gamma trong không khí | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 50 | Mẫu không khí |
| 18 | Hàm lượng randon trong không khí | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 50 | Mẫu không khí |
| 19 | Tổng hoạt độ anpha | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 50 | Mẫu không khí |
| 20 | Tổng hoạt độ beta | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 50 | Mẫu không khí |
| 21 | Tổng hoạt độ anpha | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu đất |
| 22 | Tổng hoạt độ beta | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu đất |
| 23 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất (4 thông số: Pb210, Cs137, Ra226, Ac228) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu đất |
| 24 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu đất |
| 25 | Đồng bị phóng xạ 239-240Pu trong mẫu đất | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 40 | Mẫu đất |
| 26 | Tổng hoạt độ anpha | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 27 | Tổng hoạt độ beta | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 28 | Hàm lượng randon trong nước | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 29 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 30 | Đồng bị phóng xạ 239-240Pu trong mẫu nước | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 31 | Đồng vị phóng xạ 131I trong mẫu nước | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
| 32 | Đồng vị phóng xạ Urani trong mẫu nước | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 45 | Mẫu nước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.679964972E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 503.989.491VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.679.964.972(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 503.989.491VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.975.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.527.926.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp- Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu | 10 | 10 |
| 2 | Nhân sự đo kiểm | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp- Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo suất liều gamma | - Thiết bị đo suất liều gamma- Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Hệ phổ kế gamma phông thấp | Hệ phổ kế gamma phông thấp | 2 |
| 3 | Hệ đo tổng anpha, bêta phông thấp | Hệ đo tổng anpha, bêta phông thấp | 2 |
| 4 | Hệ phổ kế alpha và bộ điện phân tạo mẫu | - Hệ phổ kế alpha và bộ điện phân tạo mẫu- Kèm bộ nguồn chuẩn | 1 |
| 5 | Thiết bị đo nồng độ khí radon | - Thiết bị đo nồng độ khí radon- Kết quả hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Thiết bị GPS định vị cầm tay | Thiết bị GPS định vị cầm tay | 2 |
| 7 | Thiết bị lấy mẫu không khí lưu lượng lớn | Thiết bị lấy mẫu không khí lưu lượng lớn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi