Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:25:00 đến ngày 2021-09-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,845,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.707.261.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên về ngành xây dựng thuỷ lợi, có chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi có hạng mục kè bê tông cấp IIItrở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng thuỷ lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi có hạng mục kè bê tông cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ suối Bản Mạc, xã Trịnh Tường, huyện Bát Xát. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp của cấp thẩm quyền. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu này trước khi trao thương thảo ký kết hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ BÀ TẢ SUỐI BẢN MẠC =600M | |||
| 1 | Phá đá móng, đá cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,072 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,829 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,733 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,737 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê quây, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,382 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III (phá dỡ đê quây 80%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9059 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | ca |
| 8 | Rải bạt đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 100m2 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | rọ |
| 10 | Bê tông lót móng kè M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 188,39 | m3 |
| 11 | Bê tông móng kè M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 885,31 | m3 |
| 12 | Độn đá hộc vào móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 379,42 | m3 |
| 13 | Bê tông tường kè M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.143,2 | m3 |
| 14 | Độn đá hộc vào thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 257,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,245 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,605 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tăng cường D18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 276,88 | m2 |
| 19 | LĐ ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,604 | 100m |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,377 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,491 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.530,1 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0865 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 27 | Bê tông khóa kè M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,75 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4961 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | đoạn ống |
| 31 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt và hoàn thiện ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | đoạn ống |
| 34 | Bê tông tường vào cửa cống M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,47 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông tường cửa vào cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5306 | 100m2 |
| 36 | Xây đá hộc cửa cống vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,05 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| B | TUYẾN KÈ BỜ HỮU SUỐI BẢN MẠC L=580M | |||
| 1 | Phá đá móng, đá cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,901 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,793 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8356 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,887 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,639 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III (phá dỡ đê quây 80%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3114 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | ca |
| 8 | Rải bạt đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6 | 100m2 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 290 | 1 rọ |
| 10 | Bê tông lót móng kè M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184,57 | m3 |
| 11 | Bê tông móng kè M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 864,02 | m3 |
| 12 | Độn đá hộc vào móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 370,29 | m3 |
| 13 | Bê tông tường kè M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.130,4 | m3 |
| 14 | Độn đá hộc vào thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 254,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,998 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,228 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tăng cường D18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,32 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 277,02 | m2 |
| 19 | LĐ ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,452 | 100m |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,308 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.505,4 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2482 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1549 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 27 | Bê tông tường khóa kè M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,13 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6101 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | đoạn ống |
| 31 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,34 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt và hoàn thiện ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | đoạn ống |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,09 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,91 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.707.261.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên về ngành xây dựng thuỷ lợi, có chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi có hạng mục kè bê tông cấp IIItrở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | + Trình độ cao đẳng thuỷ lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi có hạng mục kè bê tông cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn tốt | 2 |
| 2 | Lu rung | Còn tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn tốt | 4 |
| 4 | Máy ủi | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi