Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939623-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210934288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:25:00 đến ngày 2021-09-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,845,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.707.261.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên về ngành xây dựng thuỷ lợi, có chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi có hạng mục kè bê tông cấp IIItrở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng thuỷ lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi có hạng mục kè bê tông cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
Kè chống sạt lở bờ suối Bản Mạc, xã Trịnh Tường, huyện Bát Xát.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghiệp Lào Cai + Tổ chức thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bát Xát; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Bát Xát; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp của cấp thẩm quyền. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu này trước khi trao thương thảo ký kết hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ BÀ TẢ SUỐI BẢN MẠC =600M
1Phá đá móng, đá cấp 4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,072100m3
2Đào móng, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,829100m3
3Đào móng, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,733100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,737100m3
5Đắp đất đê quây, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,382100m3
6Đào xúc đất, đất cấp III (phá dỡ đê quây 80%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9059100m3
7Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70ca
8Rải bạt đê quâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12100m2
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300rọ
10Bê tông lót móng kè M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt188,39m3
11Bê tông móng kè M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt885,31m3
12Độn đá hộc vào móng kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt379,42m3
13Bê tông tường kè M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.143,2m3
14Độn đá hộc vào thân kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt257,44m3
15Ván khuôn móng kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,245100m2
16Ván khuôn tường kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,605100m2
17Cốt thép tăng cường D18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt276,88m2
19LĐ ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,604100m
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,148100m3
21Thi công tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,377100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,491100m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tường kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.530,1m2
24Đào móng công trình, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,163100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0865100m3
26Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,57m3
27Bê tông khóa kè M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,75m3
28Ván khuôn bê tông tường kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,262100m2
29Đào móng công trình, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4961100m3
30Sản xuất ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25đoạn ống
31Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,43m3
32Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,144100m2
33Lắp đặt và hoàn thiện ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25đoạn ống
34Bê tông tường vào cửa cống M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,47m3
35Ván khuôn bê tông tường cửa vào cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5306100m2
36Xây đá hộc cửa cống vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,05m3
37Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,99m3
B TUYẾN KÈ BỜ HỮU SUỐI BẢN MẠC L=580M
1Phá đá móng, đá cấp 4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,901100m3
2Đào móng, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,793100m3
3Đào móng, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8356100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,887100m3
5Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,639100m3
6Đào xúc đất, đất cấp III (phá dỡ đê quây 80%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3114100m3
7Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68ca
8Rải bạt đê quâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,6100m2
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2901 rọ
10Bê tông lót móng kè M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt184,57m3
11Bê tông móng kè M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt864,02m3
12Độn đá hộc vào móng kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt370,29m3
13Bê tông tường kè M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.130,4m3
14Độn đá hộc vào thân kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt254,36m3
15Ván khuôn móng kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,998100m2
16Ván khuôn bê tông tường kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,228100m2
17Cốt thép tăng cường D18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,32tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt277,02m2
19LĐ ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,452100m
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,143100m3
21Thi công tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,364100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,308100m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.505,4m2
24Đào móng công trình, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2482100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1549100m3
26Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62m3
27Bê tông tường khóa kè M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,13m3
28Ván khuôn bê tông tường kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,272100m2
29Đào móng công trình, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6101100m3
30Sản xuất ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18đoạn ống
31Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,34m3
32Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,148100m2
33Lắp đặt và hoàn thiện ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18đoạn ống
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,09m3
35Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,91m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.707.261.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Đại học trở lên về ngành xây dựng thuỷ lợi, có chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi có hạng mục kè bê tông cấp IIItrở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 + Trình độ cao đẳng thuỷ lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi có hạng mục kè bê tông cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn tốt2
2 Lu rung Còn tốt1
3 Ô tô tự đổ Còn tốt4
4 Máy ủi Còn tốt2
5 Máy đầm cóc Còn tốt2
6 Máy trộn bê tông Còn tốt4
7 Máy đầm bàn Còn tốt2
8 Máy đầm dùi Còn tốt4
9 Máy cắt uốn thép Còn tốt1
10 Máy hàn Còn tốt2
11 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->