Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939286-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210938747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:36:00 đến ngày 2021-09-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,671,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.372.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
Xây mới bãi đỗ xe tại trung tâm xã Y Tý, huyện Bát Xát
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm tra hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bát Xát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp của cấp thẩm quyền. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu này trước khi trao thương thảo ký kết hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN GẠT MẶT BẰNG
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt454,771100m3
2Đào xúc đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,182100m3
3Đào xúc đất, vận chuyển về đắp phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt509,709100m3
B MẶT SÂN BÃI BẰNG BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,809100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,361100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,061100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.041,228m3
C KÈ RỌ ĐÁ GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất móng, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,808m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,663100m3
3Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,04100m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt392rọ
5Gia công thép gia cường khung rọTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,802tấn
D CỐNG THOÁT NƯỚC QUA MẶT BẰNG
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,521m3
2Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,917100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,551100m3
4Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,55m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,713100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116,07m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,477100m2
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5m3
9Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,54100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,22tấn
11Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,76m3
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130,01m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92cái
14Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,91m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,426100m3
16Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,786100m3
E NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,044m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,274100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,376m3
4Xây Gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,223m3
5Xây Gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,947m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,738m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,249100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,063tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,307tấn
10Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,424m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,041100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,961tấn
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,1m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,1m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,829m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,166100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,061tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,358tấn
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,6m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,6m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,169m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013tấn
24Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,749m3
25Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,285m3
26Xây móng bằng Gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,333m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,286m3
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,215m3
29Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,99m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,99m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,368m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,368m2
33Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,903m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,868m2
35Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,393m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch lỗ hao phí VLx1.1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,726m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,081m2
38Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch lỗ hao phí VLx1.1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt119,02m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,428m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,428m2
41Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,163m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,19m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,835m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,206m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,021tấn
47Thép D12 L250 liên kết với xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004tấn
48Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m2
49Sản xuất ly tô sắt vuông đặc 14x14mm a260Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,487tấn
50Sản xuất xà gồ + cầu phong thép hộp a600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,003tấn
51Lắp dựng litô, xà gồ + cầu phong thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,49tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,769m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,848m2
54Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,2m
55Ống nhựa TN mái D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
56Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,12m2
57Vách ngăn Compact vệ sinh nam, nữ dày 12mm (gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,488m2
58Sản xuất con sơn đỡ bàn chậu sắt vuông Inox 304 KT 40x40x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032tấn
59Lắp đặt con sơn InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032tấn
60Ốp đá granit tự nhiên vàokhung Inox sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,377m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8661m3
62Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,258100m3
63Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,538m3
64Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,097100m2
65Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,459m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,063tấn
68Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,018m3
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,402m2
70Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,402m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,215m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,736m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,031100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,068tấn
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cấu kiện
77Nối cút sành D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3mối nối
78Đèn ốp trần DLN 04/7WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
83Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
86Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75m
87Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
88Ống nhựa PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
89Ống nhựa PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2100m
90Ống nhựa PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m
91Măng sông PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
92Măng sông PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35cái
93Van PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
94Van PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
95Van gạt PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
96Zắc co PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
97Zắc co PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
98Van phao D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
99Cút 90 PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
100Cút 45 PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
101Cút 90 PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
102Cút ren trong PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
103Tê đều PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
104Tê đều PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
105Tê thu PP-R D25x20x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
106Đầu nối ren trong PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
107Đầu nối ren ngoài PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
108Côn thu PP-R D50-25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
109Kép nối tráng kẽm D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
110Ống nhựa U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65100m
111Ống nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55100m
112Ống nhựa U.PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
113Tê PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
114Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
115Cút 90 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
116Cút 90 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
117Cút 45 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
118Cút 45 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
119Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
120Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
121Côn thu PVC D110x90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
122Côn thu PVC D90x34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
123Chậu rửa âm bàn + ống thải + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
124Vòi rửa Lavabo 1 vòi nước lạnh F-LV-13BTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
125Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
126Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
127Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
128Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
130Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
131Chậu tiểu nam U116V + Ống nối kết hợp van xả tiểu UF-17RTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
132Vòi đồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
134Phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,8m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,8m3
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,452m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,131100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,396m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,39m3
5Bê tông chèn móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,103100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,021tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,403m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,396100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,056m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6m3
12Bê tông chèn móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,548m3
13Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,266100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,047tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,148m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,103100m3
17Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,275m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng néoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng néoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,148m3
22Thép nối móng néo với tăng đơ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,238kg
23Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
24Đào đất rãnh Tiếp địa STheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,324100m3
G LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1Cột bê tông li tâm TC.PCI-20-190-9,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5mối nối
4Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,353tấn
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,353tấn
6Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt373,668kg
7Bulong M16x40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
8Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,168100kg
9Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cọc
10Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt97,64kg
11Lắp xà (NCx1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
12Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,18kg
13Lắp xà (NCx1,7)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
14Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,72kg
15Lắp xà (NCx1,7)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
16Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92kg
17Lắp xà (NCx1,7)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
18Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,72kg
19Lắp cổ dề, cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
20Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,68kg
21Lắp cổ dề, cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
22Thép làm dây néo mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,43kg
23Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
24Thép làm dây néo mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,58kg
25Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
26Thép làm dây néo mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,74kg
27Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
28Thép làm dây néo mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,89kg
29Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
30Cách điện đứng trung thế 35 kV (Sứ gốm nung)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7quả
31Lắp cách điện đứng 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
32Chuỗi cách điện trung thế 35 kV (Polymer): 120kNTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Chuỗi
33Lắp chuỗi cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24chuỗi sứ
34Dây dẫn AC70/11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt401,766kg
35Kéo rải dây dẫn AC70/11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,466km
36Phụ kiện cách điện képTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
37Khóa néo ép bulongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
38Ghíp nhôm nối dây A70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Bộ
39Biển báo an toàn (Biển cấm trèo)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Cái
40Lắp biển báo các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Cái
41Cắt gốc, tháo dỡ, vận chuyển cột bê tông loại 12m đúng nơi quy định.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
42Cắt gốc, tháo dỡ, vận chuyển cột thép đúng nơi quy định. Trọng lượng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,084tấn
43Tháo dỡ xà PI (NCx0,45)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
44Tháo dỡ xà đỡ sứ đứng (NCx0,45)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
45Tháo khóa néo (NCx0,45)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
46Tháo sứ đứng Polymer (NCx0,45)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3sứ
47Tháo sứ bắt thủy tinh 35kV (NCx0,45)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bát
48Tháo hạ dây dẫn AC-70 (NCx0,45)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,23km
H THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kvTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
2Thí nghiệm chuỗi cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa cột trung thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3vị trí
4Thí nghiệm cáp 35kV (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.372.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Trình độ cao đẳng xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn tốt2
2 Lu rung Còn tốt2
3 Ô tô tự đổ Còn tốt5
4 Máy ủi Còn tốt1
5 Máy đầm cóc Còn tốt3
6 Máy trộn bê tông 250l Còn tốt3
7 Máy đầm bàn Còn tốt3
8 Máy đầm dùi Còn tốt4
9 Máy cắt uốn thép Còn tốt1
10 Máy hàn Còn tốt1
11 Máy trộn vữa Còn tốt2
12 Máy cắt gạch Còn tốt1
13 Máy toàn đạc Còn tốt1
14 Máy phát điện Còn tốt1
15 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->