Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818700-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210809242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 18:52:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,511,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III) hoặc hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác) trong đó hạng mục chính là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; - Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị công tác phá đá nền mặt đường (phù hợp với biện pháp thi công đề xuất)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu Bánh lốp hoăc lu rung, tải trọng ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi, công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km0-Km10, ĐT202
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Trung tâm Tư vấn cầu đường Cao Bằng (Địa chỉ: Phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). Nhà thầu lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thắng (Địa chỉ: xóm 1 thôn Hồng Quang, xã Hưng Đạo, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lã Hoài Nam - Giám Đốc Sở Giao thông vận tải Cao Bằng , SĐT: 0206.3954898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông-Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Bà: Trịnh Thị Thảo - Trưởng phòng, SĐT: 0983730469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, địa chỉ: Số 030 phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206.3852182; Đường dây nóng: 0988.938.228
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CỤC BỘ
1Đào nền đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V27,94m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày 13 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V308m2
3Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V308m2
4Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V580m2
5Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12m3
6Lớp đá đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6m3
B ĐOẠN 1: Km1+000 -:- Km1+315
1Đào nền đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V215,8331m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V245,2816m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V61,5928m3
4Mặt đường: Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,9674m3
5Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dày 20 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V724,0255m2
6Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày 13 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.079,381m2
7Mặt đường: Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.079,381m2
8Mặt đường: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.079,381m2
9Vuốt nối: Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,1716m3
10Vuốt nối: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V102,86m2
11Rãnh hình thang: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V38,3507m3
12Rãnh hình thang: Đắp trả đất, độ chặt K=0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,484m3
13Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,1243m3
14Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V264cái
C ĐOẠN 2: Km1+440 -:- Km1+522,8
1Đào nền đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,508m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V27,82m3
3Mặt đường: Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,39m3
4Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày 13 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V251,3m2
5Mặt đường: Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V251,3m2
6Mặt đường: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V251,3m2
7Vuốt nối: Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,31m3
8Vuốt nối: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V38,5m2
9Kè Rọ đá: Đào móng kè, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V111,8m3
10Kè Rọ đá: Đắp trả đất, độ chặt K=0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V16,4m3
11Kè Rọ đá: Rọ đá, loại rọ 2x1x1 m, đá tận dụngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V77rọ
12Kè Rọ đá: Rọ đá, loại rọ 1x1x1 m, đá tận dụngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2rọ
13Rãnh hình thang: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5,8614m3
14Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,23m3
15Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V54cái
D ĐOẠN 3: Km3+350 -:- Km1+498,73
1Đào nền đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.051,397m3
2Đào nền đường, đá cấp IVHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V362,0112m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V55,7616m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V36,2501m3
5Mặt đường: Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12,6651m3
6Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dày 20 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V103,8876m2
7Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày 13 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V554,0983m2
8Mặt đường: Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V554,0983m2
9Mặt đường: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V554,0983m2
10Vuốt nối: Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5,6455m3
11Vuốt nối: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V94,0913m2
12Gia cố lề: Lớp đá đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V13,5616m3
13Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V27,1232m3
14Nối cống bản: Phá dỡ kết cấu cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,79m3
15Nối cống bản: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,7125m3
16Nối cống bản: Đắp trả đất, độ chặt K=0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,62m3
17Nối cống bản: Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,8329m3
18Nối cống bản: Ván khuôn tườngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V20,2258m2
19Nối cống bản: Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,3661m3
20Nối cống bản: Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,559m3
21Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V27,8646kg
22Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V31,0505kg
23Nối cống bản: Ván khuôn bản cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,022m2
24Nối cống bản: Ván khuôn mũ mốHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,0792m2
25Nối cống bản: Lắp đặt bản cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
26Rãnh hình thang: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V9,3439m3
27Rãnh hình thang: Phá dỡ rãnh xây đá cũ hư hỏngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V19,47m3
28Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,3884m3
29Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V326cái
30Bổ sung 01 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5 dài 1,32m chôn bê tông xi măng M200, đá 2x4Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V36m
E ĐOẠN 4: Km5+079 -:- Km5+450,37
1Đào nền đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V188,4595m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V286,46m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V36,2501m3
4Mặt đường: Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V19,0726m3
5Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dày 20 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V627,502m2
6Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày 13 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.366,8515m2
7Mặt đường: Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.366,8515m2
8Mặt đường: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.366,8515m2
9Vuốt nối: Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,15m3
10Vuốt nối: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V52,5m2
11Rãnh hình thang: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V36,3268m3
12Rãnh hình thang: Đắp trả đất, độ chặt K=0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V19,5674m3
13Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,1345m3
14Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V736cái
15Gia cố lề: Lớp đá đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V28,704m2
16Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V57,408m2
F ĐOẠN 5: Km9+100 -:- Km9+301,25
1Đào nền đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V113,8071m3
2Đào nền đường, đá cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V240,0585m3
3Xử lý đá treo trên mái taluy, đá cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V622,7775m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V88,6858m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V25,2599m3
6Mặt đường: Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V36,1323m3
7Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dày 20 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V241,9575m2
8Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày 13 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V898,2822m2
9Mặt đường: Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V898,2822m2
10Mặt đường: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V898,2822m2
11Vuốt nối: Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5,9261m3
12Vuốt nối: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V98,7685m2
13Gia cố lề: Lớp đá dăm đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V13,2598m3
14Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V26,5195m3
15Rãnh xây: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V24,7506m3
16Rãnh xây: xây rãnh đá hộc, vữa XM mác 100Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V24,7506m3
17Rãnh xây: trát rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V19,92m2
18Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4 mác 150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V9,163m3
19Nâng thành rãnh: Ván khuôn thành rãnhHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V44,3088m2
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN)Theo quy định1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III) hoặc hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác) trong đó hạng mục chính là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa)32
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa)52
3 Chỉ huy trưởng thi công: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; - Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị công tác phá đá nền mặt đường (phù hợp với biện pháp thi công đề xuất) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
2 Lu Bánh lốp hoăc lu rung, tải trọng ≥16 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
3 Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
4 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
5 Máy ủi, công suất ≥110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
7 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
8 Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
9 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
10 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
11 Máy Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->