Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 trong đó: Kinh phí bổ sung từ nguồn sự nghiệp giáo dục do huyện quản lý; Kinh phí hoạt động của các đơn vị trường học. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 19:53:00 đến ngày 2021-09-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,910,325,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên .Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất cho các trường học trên địa bàn huyện năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 trong đó: Kinh phí bổ sung từ nguồn sự nghiệp giáo dục do huyện quản lý; Kinh phí hoạt động của các đơn vị trường học. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Địa chỉ : Khu phố 3, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚ TÚC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ABC 2x50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp muller 2x16mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Cung cấp Bulon móc 16x300 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp Bulon móc 16x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp Bulon 16x200mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cây |
| 6 | Cung cấp Bulon 12x50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cây |
| 7 | Cung cấp long đền Ø18 | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp giá nới hạ thế | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng composit 1 pha | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt CB 1 pha 63A 2 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp đứng dây ABC 35x95mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt móc đỡ cao su (chuyên dùng đỡ dây ABC) | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp ABC 35x95mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt đầu coss ép 50mm2 đồng nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Ø42 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đai thép | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt khóa đai | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt băng keo hạ thế | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 19 | Cắt mặt sân bê tông thi công móng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9152 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0915 | 10m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1052 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,144 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,144 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m3 |
| 28 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng nền sân hoàn trả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9152 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0084 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0772 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0455 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép ống Ø114 dày 3,5mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2098 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2098 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4526 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4526 | tấn |
| 37 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1099 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1099 | tấn |
| 39 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 710,27 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7103 | tấn |
| 41 | Cung cấp Bulon Ø16x500 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,88 | kg |
| 42 | Cung cấp Bulon Ø16x80 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,06 | kg |
| 43 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4001 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9792 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO SƠN HÒA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng tấm nhựa polycarbonate dày 2mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 44,1 | m2 |
| 2 | Gia công thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1911 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1911 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON NGUYỄN THẾ HÙNG | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông thi công móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3872 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0387 | 10m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,088 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng nền sân hoàn trả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3744 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0039 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0281 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0135 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng Thép ống Ø90 dày 2,5mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0906 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột Thép ống Ø90 dày 2,5mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0906 | tấn |
| 17 | Gia công thép bản dày 5mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép bản dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Gia công thép V90x90x6 mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0046 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép V90x90x6 mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0046 | tấn |
| 21 | Gia công thép hộp 60x120x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2293 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép hộp 60x120x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2293 | tấn |
| 23 | Cung cấp bulon neo Ø14 L=300 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | con |
| 24 | Cung cấp bulon nở Ø12 L=100 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | con |
| 25 | Gia công dàn thép K1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0764 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dàn thép K1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0764 | tấn |
| 27 | Lợp tấm bạt mái che di động, bạt nhựa PVC Tarpaulin chống cháy, độ dày 0,45mm (hoặc tương đương chủng loại) ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1508 | 100m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát đệm móng (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0968 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,242 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7493 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,912 | m3 |
| 36 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4451 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,3114 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2952 | m3 |
| 42 | Trát giằng bó nền, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,476 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0115 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0135 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0257 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0283 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0632 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0099 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0307 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | mô tả kỹ thuật chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Bơm chất liên kết bê tông sikadur - 731 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0112 | m3 |
| 52 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 143,8745 | kg |
| 53 | Lắp dựng Xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1439 | tấn |
| 54 | Gia công kèo thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0736 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kèo thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0736 | tấn |
| 56 | Gia công thép V90x90x6mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0046 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thép V90x90x6mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0046 | tấn |
| 58 | Cung cấp bulon nở Ø12 L=100 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | con |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,432 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,912 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch gốm thẻ 6x24 vào bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 14,76 | m2 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,165 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cát đắp | mô tả kỹ thuật chương V | 15,5368 | m3 |
| 64 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3174 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5392 | m3 |
| 66 | Lát nền gạch granite 400x400 (cùng loại gạch hiện hữu) vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,5 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt hộp (14x14) dày 1,2mm kết hợp inox Ø60 dày 1,2mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 68 | Sơn dầu hoàn thiện lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1488 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | m2 |
| 71 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2519 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON TÂN THẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole che sê nô bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 22,495 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, tường hồi | mô tả kỹ thuật chương V | 32,26 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa láng bản đáy sê nô dày trung bình 30, vệ sinh bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 10,58 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa trát thành sê nô dày 10, vệ sinh bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 5,12 | m2 |
| 5 | Quét 3 lớp hỗn hợp Kova CT-11A chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp CT-11A và xi măng theo tỉ lệ 1kg CT-11A + 1kg xi măng + 0,5 lít nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,58 | m2 |
| 6 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm Kova CT-11B và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp CT-11B + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,58 | m2 |
| 7 | Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm Kova CT-11B với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp CT-11B + 1kg xi măng +5,5 kg cát) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,12 | m2 |
| 8 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát bản đáy sê nô dày 10, vệ sinh toàn bộ bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 13,8 | m2 |
| 9 | Trát trần bằng hỗn hợp vữa XM với Kova CT-11B, vữa XM mác 75 (Trộn hh Kova CT-11B với vữa XM theo tỉ lệ 0,02 kg CT-11B + 1kg XM + 5,5kg cát) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 28,06 | m2 |
| 11 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu AZ70 dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m2 |
| 12 | Lắp máng tụ thủy bằng tole phẳng dày 0,45mm (khổ rộng 500) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,636 | m3 |
| 14 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,3 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 len chân tường, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,118 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,48 | m2 |
| 18 | Lắp ổ khóa tay nắm gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa đi lớp sơn dầu đã bong tróc rỉ sét nhiều bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 40,89 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ song sắt cũ cửa đi | mô tả kỹ thuật chương V | 14,6816 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa sổ lớp sơn dầu đã bong tróc rỉ sét nhiều bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 56,265 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ song sắt cũ cửa sổ | mô tả kỹ thuật chương V | 35,343 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 147,1796 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 147,1796 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lại cửa đi, cửa sổ, song sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 147,1796 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ, vệ sinh toàn bộ bề mặt trong phòng hiệu trưởng, nhà bếp | mô tả kỹ thuật chương V | 167,05 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 167,05 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 12,1 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hàng rào song sắt rào A | mô tả kỹ thuật chương V | 25,04 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cổng, hàng rào song sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 37,14 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 37,14 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lại cổng | mô tả kỹ thuật chương V | 12,1 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lại hàng rào rào A | mô tả kỹ thuật chương V | 25,04 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh toàn bộ bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 40,58 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 40,58 | m2 |
| 36 | Sơn vẽ tranh lại rào B | mô tả kỹ thuật chương V | 13,6 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO GIAO LONG | |||
| 1 | Lắp đặt quả cầu hút gió inox 304 kích thước 450x450 Ø450 trên mái tole phòng bếp | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư đã bao gồm công lắp đặt), vách đứng thông khí quả cầu hút gió | mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 3 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m2 |
| 5 | Dán decal mờ vào cửa sổ nhà vệ sinh giáo viên | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xí bệt phòng vệ sinh giáo viên | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabo phòng vệ sinh giáo viên | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lavabo Lavabo + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả phòng vệ sinh giáo viên | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xí bệt + tê hand + vòi rửa phòng vệ sinh giáo viên | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch nền trong 2 phòng vệ sinh trẻ nam và trẻ nữ | mô tả kỹ thuật chương V | 19,22 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lớp vữa nền sâu 40 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,22 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ phễu thu nước cũ của 02 phòng vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150 của 02 phòng vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,22 | m2 |
| 17 | Lát nền hoàn trả gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,22 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ xí bệt phòng vệ sinh trẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ lavabo phòng vệ sinh trẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo Lavabo + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả phòng vệ sinh trẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xí bệt + tê hand + vòi rửa phòng vệ sinh trẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 22 | Cắt mặt sân bê tông thi công hố ga, đường ống | mô tả kỹ thuật chương V | 8,56 | 10m |
| 23 | Phá dỡ nền sân bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0112 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2011 | 10m3 |
| 25 | Đào hố ga, đường ống, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3591 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,825 | m2 |
| 32 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0896 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0036 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0081 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0705 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø225 dày 8,6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | 100m |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2656 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 44 | Phá dỡ thành hố ga 1 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2886 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | m3 |
| 46 | Đào bể tự thấm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 48 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4926 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1689 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,21 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,3325 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bể tự thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng than củi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 60 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại I | mô tả kỹ thuật chương V | 1,068 | m3 bùn |
| 61 | Thông ống thoát nước hiện hữu Ø250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON ABT | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông thi công hố ga, đường ống | mô tả kỹ thuật chương V | 5,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền sân bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2552 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1255 | 10m3 |
| 4 | Đào hố ga, đường ống, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,243 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5387 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,7376 | m2 |
| 11 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1344 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0121 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø225 dày 8,6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 100m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,272 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | mô tả kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,285 | 10m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN PHƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông thi công móng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,68 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 2,448 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2448 | 10m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2815 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,32 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,149 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,306 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 2,448 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1818 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0909 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống Ø114 dày 3,5mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2894 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2894 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8703 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8703 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1287 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1287 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.176,5 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1765 | tấn |
| 23 | Cung cấp Bulon Ø16x500 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,84 | kg |
| 24 | Cung cấp Bulon Ø16x80 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,03 | kg |
| 25 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6125 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,176 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIAO LONG | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông thi công móng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,72 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6016 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1602 | 10m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2002 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,002 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3332 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,002 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,9 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6016 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0146 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1352 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0795 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống Ø114 dày 3,5mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3821 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3821 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7111 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7111 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1648 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1648 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.147,36 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1474 | tấn |
| 23 | Cung cấp Bulon Ø16x500 | mô tả kỹ thuật chương V | 56,82 | kg |
| 24 | Cung cấp Bulon Ø16x80 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,09 | kg |
| 25 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3694 | 100m2 |
| 26 | Lắp máng xối tole phẳng dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m2 |
| 27 | Gia công thép vuông mạ kẽm 16x16 dày 1,5mm đỡ máng xối | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0275 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép vuông mạ kẽm 16x16 dày 1,5mm đỡ máng xối | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0275 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa Ø90 dày 2,9mm, ống thoát nước mưa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 30 | Lắp lơi PVC Ø90 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp co PVC Ø90 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp cầu chắn rác inox cho ống thoát nước mưa | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỚI SƠN | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông thi công rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 19,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6128 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4613 | 10m3 |
| 4 | Đào đất thi công rãnh thu nước, hố ga, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3442 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5766 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy rãnh thu nước, đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu nước, đáy hố ga, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,766 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 6,896 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 83,992 | m2 |
| 11 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2266 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8272 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 94 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø220 dày 6,9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1407 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0201 | tấn |
| 19 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7856 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 159 | m2 |
| 22 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu AZ70 dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,59 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,532 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 75,296 | m2 |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu AZ70 dày 0,45mm, chèn kín vị trí tiếp giáp với tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,753 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ tay nắm cửa cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thay mới bản lề, ổ khóa tay nắm tròn bằng inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 29 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép C100x45x15x2,3 mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 166,3032 | kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3 mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1663 | tấn |
| 33 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu AZ70 dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ máng tiểu, hồ nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6075 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0952 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,19 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,19 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường cũ trong nhà vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 49,5625 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường cũ ngoài nhà vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 45,165 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 49,5625 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 45,165 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 16,64 | m2 |
| 43 | Đục bỏ lớp láng vữa cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 16,64 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 43,92 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường ngoài nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm hệ 76 (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kết hợp cửa đi, khung nhôm hệ 700 dày tb 1,2mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,09 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch nền cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,01 | m2 |
| 49 | Đục bỏ láng vữa cũ dày 30mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20,01 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám, chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,01 | m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1512 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót kệ lavabo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0009 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót kệ lavabo, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan btct | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0714 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan kệ lavabo, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0022 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan kệ lavabo, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0044 | tấn |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,241 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ tay nắm cửa cũ, chốt gài cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 60 | Thay mới tay nắm gạt, chốt gài bằng inox 304 bằng inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1bộ |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ cũ, vệ sinh toàn bộ bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 6,64 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,64 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, dày tb 1,2mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 59,28 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 59,28 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 56,285 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 56,285 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,025 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 74,9886 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 72 | Cung cấp xà gồ thép C100x45x15x2,3 mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 85,3398 | kg |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3 mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 74 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu AZ70 dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7499 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7792 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt lơi uPVC Ø114 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt y, giảm uPVC Ø90 x Ø60 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt y uPVC Ø60 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi, côn giảm uPVC Ø60 x Ø34 | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø114 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø60 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø34 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt co uPVC Ø34 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt co uPVC Ø27 | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê uPVC Ø27 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối trơn uPVC Ø27 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa thau (van vặn) Ø27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chân đứng lavabo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kính áp tường 600x800mm + kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt xí bệt + tê hand + vòi rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150mm x150mm + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi sen lạnh | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠCH A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 166,925 | m2 |
| 2 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư đã bao gồm công lắp đặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 166,925 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại quạt điện - Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại đèn điện | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Bơm chất liên kết bê tông sikadur - 731 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0002 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống Ø90 dày 2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0803 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép ống Ø90 dày 2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0803 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép ống Ø60 dày 2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0492 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép ống Ø60 dày 2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0492 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1957 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1957 | tấn |
| 15 | Gia công thép bản 5mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0622 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép bản 5mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0622 | tấn |
| 17 | Cung cấp bulon Ø14x80 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | con |
| 18 | Cung cấp bulon Ø16x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | con |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3475 | tấn |
| 20 | Cắt khe để đặt tole cao 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,4 | m |
| 21 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8277 | 100m2 |
| 22 | Lắp máng xối tole phẳng dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1228 | 100m2 |
| 23 | Gia công thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0053 | tấn |
| 24 | Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0053 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠCH B | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp bê tông hiện trạng dày 70mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22,35 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | 10m3 |
| 3 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,886 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 27,202 | m3 |
| 5 | Cắt ron sân (ô lớn nhất 2mx2m) | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cấu kiện |
| 7 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại I | mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | m3 bùn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3808 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,76 | m2 |
| 10 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4512 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cấu kiện |
| 14 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 15 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2061 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,208 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0191 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0034 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Đào đất thi công bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,0294 | m3 |
| 26 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa bồn hoa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa bồn hoa, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1259 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7496 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bồn hoa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,02 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 14,58 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào mặt ngoài bồn hoa bó vỉa 2 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granite màu tím hoa cà vào giằng bồn hoa bó vỉa 2, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH TRIỆU | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông thi công móng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,96 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 2,856 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2856 | 10m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3284 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4116 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,57 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,54 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1738 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng nền sân hoàn trả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,357 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 2,856 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0109 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2121 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống Ø114 dày 3,5mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3352 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép ống Ø114 dày 3,5mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3352 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0219 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0219 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1502 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1502 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.424,18 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4242 | tấn |
| 23 | Cung cấp Bulon Ø16x500 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,19 | kg |
| 24 | Cung cấp Bulon Ø16x80 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,07 | kg |
| 25 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,174 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỚI SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 58,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 605,7233 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 9,0659 | m3 |
| 4 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 94,1724 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0942 | tấn |
| 6 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,8882 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,4935 | 100m2 |
| 8 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | m3 |
| 11 | Cắt ron sân (ô 2mx2m) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,5 | 10m |
| 12 | Cắt mặt sân bê tông thi công móng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,726 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,726 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0726 | 10m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đệm móng (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,726 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,726 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 22 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng nền sân hoàn trả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,702 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0107 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0422 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0245 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2554 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2554 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép ống Ø90 dày 3mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4103 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4103 | tấn |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 410,13 | kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4101 | tấn |
| 33 | Gia công thép V50x50x5 mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0096 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép V50x50x5 mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0096 | tấn |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8566 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che đầu mái tole bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mm, AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,475 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TÂN THẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8573 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5715 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1431 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6511 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7206 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7506 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,753 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2351 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0821 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4694 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2724 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép râu tường, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1342 | tấn |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | mô tả kỹ thuật chương V | 1.770 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Bơm chất liên kết bê tông sikadur - 731 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | m3 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt tiếp xúc, quét chất liên kết giữa bê tông trụ cũ và mới | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8575 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khung lưới B40 hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 432,5775 | m2 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 39,6582 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,85 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 111,618 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.086,18 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 189,07 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 189,45 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1.275,63 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 338,538 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.614,168 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khung sắt rào hiện hữu rào A | mô tả kỹ thuật chương V | 106,5175 | m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,177 | m3 |
| 29 | Vệ sinh khung sắt, sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 106,5175 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lại khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 106,5175 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,8125 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 46,84 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 58,6525 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 58,6525 | m2 |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 46,65 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch gốm thẻ 6x24 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 101,075 | m2 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp cột cổng chính | mô tả kỹ thuật chương V | 31,5473 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granite màu đỏ ruby vào cột cổng chính, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 31,5473 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bảng tên trường, chỉ bảng tên | mô tả kỹ thuật chương V | 20,352 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào bảng tên trường | mô tả kỹ thuật chương V | 20,352 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,352 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 16,776 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng song sắt vuông đặc 14x14 kết hợp sắt V 50x5, tole 1mm bọc 2 mặt (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 21,4916 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp cột cổng phụ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granite màu đỏ ruby vào cột cổng phụ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường bồn hoa cổng chính | mô tả kỹ thuật chương V | 2,159 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch gốm thẻ 6x24 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,159 | m2 |
| 49 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,85 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 38,5 | m3 |
| 51 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,165 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,825 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cấu kiện |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 56 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh thu nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu nước, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,376 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,7 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 63 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2048 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 67 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 68 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh thu nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu nước, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,598 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,1947 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø315 dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0165 | tấn |
| 78 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1312 | 100m2 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2076 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,452 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,452 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,432 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 85 | Đào đất thi công đường dốc bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,818 | m3 |
| 86 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,414 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 90 | Đào đất thi công bó nền bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 91 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,858 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4414 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,016 | m2 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 98 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0296 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,8848 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, lăn nhám, kẻ ron theo trục cột | mô tả kỹ thuật chương V | 110,62 | m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,258 | m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0131 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0817 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0754 | tấn |
| 107 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | tấn |
| 109 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5219 | tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5219 | tấn |
| 111 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 112 | Lắp dựng thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 113 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 855,9 | kg |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8559 | tấn |
| 115 | Cung cấp Bulon Ø14x500 | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | con |
| 116 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,638 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,136 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS PHAN TRIÊM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1356 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,349 | m2 |
| 3 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà, vệ sinh bụi toàn bộ bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 9,775 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà, vệ sinh bụi toàn bộ bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 20,64 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 9,775 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 20,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 2,775 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bệ đỡ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1224 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 3,4 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,4 | m2 |
| 17 | Dán decal vào kính cửa đi | mô tả kỹ thuật chương V | 3,91 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách dựng tole hiện hữu trục 2 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,61 | m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4488 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,22 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 11,22 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ máng tiểu nam, máng tiểu nữ, hồ nước, vách ngăn xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1868 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ toàn bộ gạch nền 02 phòng vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 19,38 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,38 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,152 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà vệ sinh, vệ sinh toàn bộ bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 21,16 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà vệ sinh, vệ sinh toàn bộ bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 40,915 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 21,16 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 40,915 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact cứng lõi đặc dày 18mm (Cả phụ kiện kèm theo) | mô tả kỹ thuật chương V | 27,83 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6429 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 37 | Lắp đặt lơi uPVC Ø114 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt y uPVC Ø60 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi, côn giảm uPVC Ø60 x Ø34 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bít (nắp khóa) uPVC Ø114 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bít (nắp khóa) uPVC Ø60 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bít (nắp khóa) uPVC Ø34 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt co uPVC Ø34 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt co uPVC Ø27 | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê uPVC Ø27 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt co răng trong/ngoài Ø27xØ21 - Nút bít (nắp khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối trơn uPVC Ø27 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa thau (van vặn) Ø27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kính áp tường 600x800mm + kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt + tê hand + vòi rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150mm x150mm + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt robinet | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên .Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hóa đơn VAT | 5 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 5 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hóa đơn VAT | 4 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hóa đơn VAT | 4 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Hóa đơn VAT | 5 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi