Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940157-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210918336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 trong đó: Kinh phí bổ sung từ nguồn sự nghiệp giáo dục do huyện quản lý; Kinh phí hoạt động của các đơn vị trường học.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 19:53:00 đến ngày 2021-09-26 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,910,325,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên .Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
9-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất cho các trường học trên địa bàn huyện năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 trong đó: Kinh phí bổ sung từ nguồn sự nghiệp giáo dục do huyện quản lý; Kinh phí hoạt động của các đơn vị trường học.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Địa chỉ : Khu phố 3, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚ TÚC
1Lắp đặt cáp ABC 2x50mm2mô tả kỹ thuật chương V240m
2Lắp đặt cáp muller 2x16mm2mô tả kỹ thuật chương V6m
3Cung cấp Bulon móc 16x300mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Cung cấp Bulon móc 16x200mô tả kỹ thuật chương V1cái
5Cung cấp Bulon 16x200mm2mô tả kỹ thuật chương V7cây
6Cung cấp Bulon 12x50mm2mô tả kỹ thuật chương V7cây
7Cung cấp long đền Ø18mô tả kỹ thuật chương V32cái
8Lắp giá nới hạ thếmô tả kỹ thuật chương V7cái
9Lắp đặt thùng composit 1 phamô tả kỹ thuật chương V1hộp
10Lắp đặt CB 1 pha 63A 2 cựcmô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt kẹp đứng dây ABC 35x95mm2mô tả kỹ thuật chương V2m
12Lắp đặt móc đỡ cao su (chuyên dùng đỡ dây ABC)mô tả kỹ thuật chương V7cái
13Lắp đặt kẹp ABC 35x95mm2mô tả kỹ thuật chương V6m
14Lắp đặt đầu coss ép 50mm2 đồng nhômmô tả kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa Ø42mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
16Lắp đặt đai thépmô tả kỹ thuật chương V4m
17Lắp đặt khóa đaimô tả kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt băng keo hạ thếmô tả kỹ thuật chương V2cuộn
19Cắt mặt sân bê tông thi công móngmô tả kỹ thuật chương V3,8410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V0,9152m3
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,091510m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,1052100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,144m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,1904100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,144m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,8m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,056100m3
28Rải nilon lót chống mất nước xi măng nền sân hoàn trảmô tả kỹ thuật chương V0,1144100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V0,9152m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0084tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0772tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16mô tả kỹ thuật chương V0,0455tấn
33Gia công cột bằng thép ống Ø114 dày 3,5mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,2098tấn
34Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,2098tấn
35Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,4526tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,4526tấn
37Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1099tấn
38Lắp dựng thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1099tấn
39Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V710,27kg
40Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,7103tấn
41Cung cấp Bulon Ø16x500mô tả kỹ thuật chương V37,88kg
42Cung cấp Bulon Ø16x80mô tả kỹ thuật chương V6,06kg
43Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70mô tả kỹ thuật chương V1,4001100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,9792100m2
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO SƠN HÒA
1Cung cấp, lắp dựng tấm nhựa polycarbonate dày 2mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V44,1m2
2Gia công thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1911tấn
3Lắp đặt thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1911tấn
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON NGUYỄN THẾ HÙNG
1Cắt mặt sân bê tông thi công móngmô tả kỹ thuật chương V1,7610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V0,3872m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,038710m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0397100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,484m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0752100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,484m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,088m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0174100m3
10Rải nilon lót chống mất nước xi măng nền sân hoàn trảmô tả kỹ thuật chương V0,0468100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,3744m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0039tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0281tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,0135tấn
15Gia công cột bằng Thép ống Ø90 dày 2,5mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0906tấn
16Lắp dựng cột Thép ống Ø90 dày 2,5mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0906tấn
17Gia công thép bản dày 5mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
18Lắp dựng thép bản dày 5mmmô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
19Gia công thép V90x90x6 mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0046tấn
20Lắp dựng thép V90x90x6 mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0046tấn
21Gia công thép hộp 60x120x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,2293tấn
22Lắp dựng thép hộp 60x120x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,2293tấn
23Cung cấp bulon neo Ø14 L=300mô tả kỹ thuật chương V16con
24Cung cấp bulon nở Ø12 L=100mô tả kỹ thuật chương V8con
25Gia công dàn thép K1mô tả kỹ thuật chương V0,0764tấn
26Lắp dựng dàn thép K1mô tả kỹ thuật chương V0,0764tấn
27Lợp tấm bạt mái che di động, bạt nhựa PVC Tarpaulin chống cháy, độ dày 0,45mm (hoặc tương đương chủng loại) ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương V1,1508100m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0472100m3
29Đắp cát đệm móng (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,0968m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0436100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,242m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,7493m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0366100m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,0912100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,912m3
36Trát đà kiềng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,56m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0577100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,4451m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,3114m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0295100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2952m3
42Trát giằng bó nền, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,476m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,0115tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0135tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0257tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0283tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0632tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0099tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0307tấn
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dmô tả kỹ thuật chương V961 lỗ khoan
51Bơm chất liên kết bê tông sikadur - 731mô tả kỹ thuật chương V0,0112m3
52Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V143,8745kg
53Lắp dựng Xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1439tấn
54Gia công kèo thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0736tấn
55Lắp dựng kèo thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0736tấn
56Gia công thép V90x90x6mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0046tấn
57Lắp dựng thép V90x90x6mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0046tấn
58Cung cấp bulon nở Ø12 L=100mô tả kỹ thuật chương V8con
59Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,432m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,912m2
61Công tác ốp gạch gốm thẻ 6x24 vào bó nềnmô tả kỹ thuật chương V14,76m2
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,165100m3
63Cung cấp cát đắpmô tả kỹ thuật chương V15,5368m3
64Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,3174100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,5392m3
66Lát nền gạch granite 400x400 (cùng loại gạch hiện hữu) vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V36,5m2
67Cung cấp, lắp dựng lan can sắt hộp (14x14) dày 1,2mm kết hợp inox Ø60 dày 1,2mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V18,72m2
68Sơn dầu hoàn thiện lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V18,72m2
69Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,1488m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,72m2
71Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70mô tả kỹ thuật chương V0,2519100m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON TÂN THẠCH
1Tháo dỡ mái tole che sê nô bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V22,495m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, tường hồimô tả kỹ thuật chương V32,26m2
3Đục bỏ lớp vữa láng bản đáy sê nô dày trung bình 30, vệ sinh bề mặtmô tả kỹ thuật chương V10,58m2
4Đục bỏ lớp vữa trát thành sê nô dày 10, vệ sinh bề mặtmô tả kỹ thuật chương V5,12m2
5Quét 3 lớp hỗn hợp Kova CT-11A chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp CT-11A và xi măng theo tỉ lệ 1kg CT-11A + 1kg xi măng + 0,5 lít nước)mô tả kỹ thuật chương V10,58m2
6Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm Kova CT-11B và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp CT-11B + 1kg xi măng + 5,5kg cát)mô tả kỹ thuật chương V10,58m2
7Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm Kova CT-11B với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp CT-11B + 1kg xi măng +5,5 kg cát)mô tả kỹ thuật chương V5,12m2
8Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát bản đáy sê nô dày 10, vệ sinh toàn bộ bề mặtmô tả kỹ thuật chương V13,8m2
9Trát trần bằng hỗn hợp vữa XM với Kova CT-11B, vữa XM mác 75 (Trộn hh Kova CT-11B với vữa XM theo tỉ lệ 0,02 kg CT-11B + 1kg XM + 5,5kg cát)mô tả kỹ thuật chương V13,8m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V28,06m2
11Lợp mái tole sóng vuông mạ màu AZ70 dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,225100m2
12Lắp máng tụ thủy bằng tole phẳng dày 0,45mm (khổ rộng 500)mô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,636m3
14Lát nền gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,3m2
15Công tác ốp gạch ceramic 400x400 len chân tường, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,118m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V1,6m2
17Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)mô tả kỹ thuật chương V1,48m2
18Lắp ổ khóa tay nắm gạtmô tả kỹ thuật chương V11bộ
19Tháo dỡ cửa đi lớp sơn dầu đã bong tróc rỉ sét nhiều bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V40,89m2
20Tháo dỡ song sắt cũ cửa đimô tả kỹ thuật chương V14,6816m2
21Tháo dỡ cửa sổ lớp sơn dầu đã bong tróc rỉ sét nhiều bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V56,265m2
22Tháo dỡ song sắt cũ cửa sổmô tả kỹ thuật chương V35,343m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V147,1796m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V147,1796m2
25Lắp dựng lại cửa đi, cửa sổ, song sắtmô tả kỹ thuật chương V147,1796m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ, vệ sinh toàn bộ bề mặt trong phòng hiệu trưởng, nhà bếpmô tả kỹ thuật chương V167,05m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V167,05m2
28Tháo dỡ cổng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V12,1m2
29Tháo dỡ hàng rào song sắt rào Amô tả kỹ thuật chương V25,04m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cổng, hàng rào song sắtmô tả kỹ thuật chương V37,14m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V37,14m2
32Lắp dựng lại cổngmô tả kỹ thuật chương V12,1m2
33Lắp dựng lại hàng rào rào Amô tả kỹ thuật chương V25,04m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh toàn bộ bề mặtmô tả kỹ thuật chương V40,58m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V40,58m2
36Sơn vẽ tranh lại rào Bmô tả kỹ thuật chương V13,6m2
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO GIAO LONG
1Lắp đặt quả cầu hút gió inox 304 kích thước 450x450 Ø450 trên mái tole phòng bếpmô tả kỹ thuật chương V6cái
2Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư đã bao gồm công lắp đặt), vách đứng thông khí quả cầu hút giómô tả kỹ thuật chương V8,1m2
3Cắt tường bằng máy, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V6m
4Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V0,5m2
5Dán decal mờ vào cửa sổ nhà vệ sinh giáo viênmô tả kỹ thuật chương V1m2
6Tháo dỡ xí bệt phòng vệ sinh giáo viênmô tả kỹ thuật chương V1bộ
7Tháo dỡ lavabo phòng vệ sinh giáo viênmô tả kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt lavabo Lavabo + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả phòng vệ sinh giáo viênmô tả kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt Xí bệt + tê hand + vòi rửa phòng vệ sinh giáo viênmô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Tháo dỡ gạch nền trong 2 phòng vệ sinh trẻ nam và trẻ nữmô tả kỹ thuật chương V19,22m2
11Tháo dỡ lớp vữa nền sâu 40mô tả kỹ thuật chương V19,22m2
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mmmô tả kỹ thuật chương V0,088100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,2mmmô tả kỹ thuật chương V0,09100m
14Tháo dỡ phễu thu nước cũ của 02 phòng vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V4bộ
15Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150 của 02 phòng vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V4cái
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,22m2
17Lát nền hoàn trả gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,22m2
18Tháo dỡ xí bệt phòng vệ sinh trẻmô tả kỹ thuật chương V4bộ
19Tháo dỡ lavabo phòng vệ sinh trẻmô tả kỹ thuật chương V2bộ
20Lắp đặt lavabo Lavabo + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả phòng vệ sinh trẻmô tả kỹ thuật chương V2bộ
21Lắp đặt Xí bệt + tê hand + vòi rửa phòng vệ sinh trẻmô tả kỹ thuật chương V4bộ
22Cắt mặt sân bê tông thi công hố ga, đường ốngmô tả kỹ thuật chương V8,5610m
23Phá dỡ nền sân bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V2,0112m3
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,201110m3
25Đào hố ga, đường ống, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,0807100m3
26Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0162100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,0072100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,162m3
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,3591m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,72m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,825m2
32Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0128100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0045100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,0896m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V2cấu kiện
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0036tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,0081tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0705tấn
39Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø225 dày 8,6mmmô tả kỹ thuật chương V0,392100m
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,052100m3
41Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,2832100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,2656m3
43Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V1cấu kiện
44Phá dỡ thành hố ga 1 bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,2886m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,169m3
46Đào bể tự thấm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,038100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2mô tả kỹ thuật chương V0,256m3
48Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0594100m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0173100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,4926m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V5cấu kiện
52Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,1689m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,21m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,3325m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bể tự thấmmô tả kỹ thuật chương V0,018100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,144m3
57Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2mô tả kỹ thuật chương V0,0036100m3
58Thi công tầng lọc bằng than củimô tả kỹ thuật chương V0,0018100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0171100m3
60Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại Imô tả kỹ thuật chương V1,068m3 bùn
61Thông ống thoát nước hiện hữu Ø250mô tả kỹ thuật chương V0,55100m
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON ABT
1Cắt mặt sân bê tông thi công hố ga, đường ốngmô tả kỹ thuật chương V5,510m
2Phá dỡ nền sân bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V1,2552m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,125510m3
4Đào hố ga, đường ống, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,0562100m3
5Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0243100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,0108100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,243m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,5387m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,08m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,7376m2
11Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0192100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0067100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,1344m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V3cấu kiện
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,0121tấn
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø225 dày 8,6mmmô tả kỹ thuật chương V0,199100m
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0277100m3
18Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,159100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,272m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtmô tả kỹ thuật chương V2,85m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,28510m3/1km
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN PHƯỚC
1Cắt mặt sân bê tông thi công móngmô tả kỹ thuật chương V7,6810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V2,448m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,244810m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,2815100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V3,06m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,3528100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,06m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V7,32m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,149100m3
10Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,306100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V2,448m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0093tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,1818tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16mô tả kỹ thuật chương V0,0909tấn
15Gia công cột bằng thép ống Ø114 dày 3,5mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,2894tấn
16Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,2894tấn
17Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,8703tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,8703tấn
19Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1287tấn
20Lắp dựng thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1287tấn
21Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V1.176,5kg
22Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V1,1765tấn
23Cung cấp Bulon Ø16x500mô tả kỹ thuật chương V18,84kg
24Cung cấp Bulon Ø16x80mô tả kỹ thuật chương V3,03kg
25Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70mô tả kỹ thuật chương V2,6125100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,176100m2
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIAO LONG
1Cắt mặt sân bê tông thi công móngmô tả kỹ thuật chương V6,7210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V1,6016m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,160210m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,2002100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V2,002m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,3332100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,002m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,9m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,1134100m3
10Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,2002100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V1,6016m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0146tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,1352tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16mô tả kỹ thuật chương V0,0795tấn
15Gia công cột bằng thép ống Ø114 dày 3,5mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,3821tấn
16Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,3821tấn
17Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,7111tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,7111tấn
19Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1648tấn
20Lắp dựng thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1648tấn
21Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V1.147,36kg
22Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V1,1474tấn
23Cung cấp Bulon Ø16x500mô tả kỹ thuật chương V56,82kg
24Cung cấp Bulon Ø16x80mô tả kỹ thuật chương V9,09kg
25Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70mô tả kỹ thuật chương V2,3694100m2
26Lắp máng xối tole phẳng dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,264100m2
27Gia công thép vuông mạ kẽm 16x16 dày 1,5mm đỡ máng xốimô tả kỹ thuật chương V0,0275tấn
28Lắp dựng thép vuông mạ kẽm 16x16 dày 1,5mm đỡ máng xốimô tả kỹ thuật chương V0,0275tấn
29Lắp đặt ống nhựa Ø90 dày 2,9mm, ống thoát nước mưamô tả kỹ thuật chương V0,39100m
30Lắp lơi PVC Ø90mô tả kỹ thuật chương V24cái
31Lắp co PVC Ø90mô tả kỹ thuật chương V12cái
32Lắp cầu chắn rác inox cho ống thoát nước mưamô tả kỹ thuật chương V12cái
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,45100m2
I HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỚI SƠN
1Cắt mặt sân bê tông thi công rãnhmô tả kỹ thuật chương V19,7610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V4,6128m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,461310m3
4Đào đất thi công rãnh thu nước, hố ga, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,3442100m3
5Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,5766100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy rãnh thu nước, đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,1976100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu nước, đáy hố ga, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V5,766m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,896m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30,24m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V83,992m2
11Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,4784100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,2266100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,8272m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V94cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,018100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC Ø220 dày 6,9mmmô tả kỹ thuật chương V0,078100m
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,1407tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,0201tấn
19Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0982100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,7856m3
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V159m2
22Lợp mái tole sóng vuông mạ màu AZ70 dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V1,59100m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,532100m2
24Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao mô tả kỹ thuật chương V75,296m2
25Lợp mái tole sóng vuông mạ màu AZ70 dày 0,45mm, chèn kín vị trí tiếp giáp với tườngmô tả kỹ thuật chương V0,753100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,05100m2
27Tháo dỡ tay nắm cửa cũmô tả kỹ thuật chương V1bộ
28Thay mới bản lề, ổ khóa tay nắm tròn bằng inox 304mô tả kỹ thuật chương V11bộ
29Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao mô tả kỹ thuật chương V28,8m2
30Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,216m3
31Cung cấp xà gồ thép C100x45x15x2,3 mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V166,3032kg
32Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3 mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1663tấn
33Lợp mái tole sóng vuông mạ màu AZ70 dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,304100m2
34Phá dỡ máng tiểu, hồ nước bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,6075m3
35Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,0952m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,19m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,19m2
38Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường cũ trong nhà vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V49,5625m2
39Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường cũ ngoài nhà vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V45,165m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V49,5625m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V45,165m2
42Tháo dỡ gạch ốp tường cũmô tả kỹ thuật chương V16,64m2
43Đục bỏ lớp láng vữa cũmô tả kỹ thuật chương V16,64m2
44Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V43,92m2
45Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường ngoài nhà vệ sinh, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,8m2
46Cung cấp, lắp dựng vách nhôm hệ 76 (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V0,36m2
47Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kết hợp cửa đi, khung nhôm hệ 700 dày tb 1,2mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V6,09m2
48Tháo dỡ gạch nền cũmô tả kỹ thuật chương V20,01m2
49Đục bỏ láng vữa cũ dày 30mmmô tả kỹ thuật chương V20,01m2
50Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám, chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V20,01m2
51Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,1512m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót kệ lavabomô tả kỹ thuật chương V0,0009100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót kệ lavabo, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,045m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn đan btctmô tả kỹ thuật chương V0,0075100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,0714m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan kệ lavabo, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0022tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan kệ lavabo, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0044tấn
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,241m2
59Tháo dỡ tay nắm cửa cũ, chốt gài cũmô tả kỹ thuật chương V5bộ
60Thay mới tay nắm gạt, chốt gài bằng inox 304 bằng inox 304mô tả kỹ thuật chương V51bộ
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ cũ, vệ sinh toàn bộ bề mặtmô tả kỹ thuật chương V6,64m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V6,64m2
63Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V1,6m2
64Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, dày tb 1,2mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V1,6m2
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàmô tả kỹ thuật chương V59,28m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V59,28m2
67Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V56,285m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V56,285m2
69Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,025m2
70Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V74,9886m2
71Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồmô tả kỹ thuật chương V0,0853tấn
72Cung cấp xà gồ thép C100x45x15x2,3 mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V85,3398kg
73Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3 mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0853tấn
74Lợp mái tole sóng vuông mạ màu AZ70 dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,7499100m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,7792100m2
76Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mmmô tả kỹ thuật chương V0,07100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mmmô tả kỹ thuật chương V0,27100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực)mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
81Lắp đặt lơi uPVC Ø114mô tả kỹ thuật chương V8cái
82Lắp đặt y, giảm uPVC Ø90 x Ø60mô tả kỹ thuật chương V5cái
83Lắp đặt y uPVC Ø60mô tả kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt lơi, côn giảm uPVC Ø60 x Ø34mô tả kỹ thuật chương V26cái
85Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø114mô tả kỹ thuật chương V4cái
86Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø60mô tả kỹ thuật chương V8cái
87Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø34mô tả kỹ thuật chương V5cái
88Lắp đặt co uPVC Ø34mô tả kỹ thuật chương V5cái
89Lắp đặt co uPVC Ø27mô tả kỹ thuật chương V13cái
90Lắp đặt tê uPVC Ø27mô tả kỹ thuật chương V10cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V11cái
92Lắp đặt nối trơn uPVC Ø27mô tả kỹ thuật chương V3cái
93Lắp đặt van khóa thau (van vặn) Ø27mô tả kỹ thuật chương V1cái
94Lắp đặt lavabo + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V3bộ
95Lắp đặt chân đứng lavabomô tả kỹ thuật chương V1bộ
96Lắp đặt giá treo khăn inox 800mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
97Lắp đặt kính áp tường 600x800mm + kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V3cái
98Lắp đặt đĩa đựng xà phòngmô tả kỹ thuật chương V2cái
99Lắp đặt xí bệt + tê hand + vòi rửamô tả kỹ thuật chương V4bộ
100Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựamô tả kỹ thuật chương V4cái
101Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
102Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảmô tả kỹ thuật chương V2bộ
103Lắp đặt phễu thu sàn inox 150mm x150mm + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V8cái
104Lắp đặt vòi sen lạnhmô tả kỹ thuật chương V2bộ
J HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠCH A
1Tháo dỡ trần nhựa cũmô tả kỹ thuật chương V166,925m2
2Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư đã bao gồm công lắp đặt)mô tả kỹ thuật chương V166,925m2
3Tháo dỡ, Lắp đặt lại quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V6cái
4Tháo dỡ, Lắp đặt lại đèn điệnmô tả kỹ thuật chương V12bộ
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dmô tả kỹ thuật chương V241 lỗ khoan
6Bơm chất liên kết bê tông sikadur - 731mô tả kỹ thuật chương V0,0002m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0096100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,048m3
9Gia công cột bằng thép ống Ø90 dày 2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0803tấn
10Lắp dựng cột thép ống Ø90 dày 2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0803tấn
11Gia công giằng mái thép ống Ø60 dày 2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0492tấn
12Lắp dựng giằng thép ống Ø60 dày 2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0492tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,1957tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,1957tấn
15Gia công thép bản 5mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0622tấn
16Lắp dựng thép bản 5mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0622tấn
17Cung cấp bulon Ø14x80mô tả kỹ thuật chương V24con
18Cung cấp bulon Ø16x400mô tả kỹ thuật chương V24con
19Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,3475tấn
20Cắt khe để đặt tole cao 150mô tả kỹ thuật chương V12,4m
21Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70mô tả kỹ thuật chương V0,8277100m2
22Lắp máng xối tole phẳng dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,1228100m2
23Gia công thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0053tấn
24Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0053tấn
25Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2mmmô tả kỹ thuật chương V0,084100m
26Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,504100m2
K HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠCH B
1Tháo dỡ lớp bê tông hiện trạng dày 70mmmô tả kỹ thuật chương V22,35m2
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V1,3510m3
3Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V3,886100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V27,202m3
5Cắt ron sân (ô lớn nhất 2mx2m)mô tả kỹ thuật chương V4210m
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V34cấu kiện
7Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại Imô tả kỹ thuật chương V1,02m3 bùn
8Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,3808m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,76m2
10Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0564100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0266100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,4512m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V35cấu kiện
14Đào đất thi công hố ga, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,0116100m3
15Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0081100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,0036100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,081m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,2061m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,36m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,208m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0191tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,0034tấn
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,6m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,6m3
25Đào đất thi công bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V3,0294m3
26Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,1256100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa bồn hoamô tả kỹ thuật chương V0,0832100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa bồn hoa, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,1259m3
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,486m3
30Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,7496m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bồn hoamô tả kỹ thuật chương V0,0324100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,27m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V34,02m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V14,58m2
35Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào mặt ngoài bồn hoa bó vỉa 2mô tả kỹ thuật chương V5,4m2
36Công tác ốp đá granite màu tím hoa cà vào giằng bồn hoa bó vỉa 2, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,48m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3,96m2
L HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH TRIỆU
1Cắt mặt sân bê tông thi công móngmô tả kỹ thuật chương V8,9610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V2,856m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,285610m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,3284100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V3,57m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,4116100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,57m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,54m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,1738100m3
10Rải nilon lót chống mất nước xi măng nền sân hoàn trảmô tả kỹ thuật chương V0,357100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V2,856m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0109tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,2121tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16mô tả kỹ thuật chương V0,106tấn
15Gia công cột bằng thép ống Ø114 dày 3,5mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,3352tấn
16Lắp dựng cột thép ống Ø114 dày 3,5mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,3352tấn
17Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V1,0219tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V1,0219tấn
19Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1502tấn
20Lắp dựng thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1502tấn
21Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V1.424,18kg
22Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,4242tấn
23Cung cấp Bulon Ø16x500mô tả kỹ thuật chương V44,19kg
24Cung cấp Bulon Ø16x80mô tả kỹ thuật chương V7,07kg
25Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70mô tả kỹ thuật chương V3,174100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,6100m2
M HẠNG MỤC: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỚI SƠN
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchmô tả kỹ thuật chương V58,2m
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V605,7233m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V9,0659m3
4Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V94,1724kg
5Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0942tấn
6Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm AZ70mô tả kỹ thuật chương V6,8882100m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V6,4935100m2
8Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,63100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,14tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V6,3m3
11Cắt ron sân (ô 2mx2m)mô tả kỹ thuật chương V5,510m
12Cắt mặt sân bê tông thi công móngmô tả kỹ thuật chương V2,6410m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V0,726m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạimô tả kỹ thuật chương V0,726m3
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,072610m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0944100m3
17Đắp cát đệm móng (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,726m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,1224100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,726m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,68m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0634100m3
22Rải nilon lót chống mất nước xi măng nền sân hoàn trảmô tả kỹ thuật chương V0,0702100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,702m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0107tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0422tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,0245tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2554tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2554tấn
29Gia công cột bằng thép ống Ø90 dày 3mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,4103tấn
30Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,4103tấn
31Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V410,13kg
32Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,4101tấn
33Gia công thép V50x50x5 mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0096tấn
34Lắp dựng thép V50x50x5 mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0096tấn
35Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70mô tả kỹ thuật chương V0,8566100m2
36Lợp mái che đầu mái tole bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mm, AZ70mô tả kỹ thuật chương V0,0118100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,475100m2
N HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TÂN THẠCH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,8573m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,5715100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V2,1431m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,6511100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,7206m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,7506100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,753m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,137tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2351tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0821tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4694tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2724tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép râu tường, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1342tấn
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dmô tả kỹ thuật chương V1.7701 lỗ khoan
15Bơm chất liên kết bê tông sikadur - 731mô tả kỹ thuật chương V0,0072m3
16Vệ sinh bề mặt tiếp xúc, quét chất liên kết giữa bê tông trụ cũ và mớimô tả kỹ thuật chương V2,8575m2
17Tháo dỡ khung lưới B40 hiện hữumô tả kỹ thuật chương V432,5775m2
18Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V39,6582m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V37,85m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V111,618m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.086,18m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V189,07m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V189,45m2
24Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V1.275,63m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V338,538m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.614,168m2
27Tháo dỡ khung sắt rào hiện hữu rào Amô tả kỹ thuật chương V106,5175m2
28Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,177m3
29Vệ sinh khung sắt, sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V106,5175m2
30Lắp dựng lại khung sắtmô tả kỹ thuật chương V106,5175m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,8125m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V46,84m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V58,6525m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V58,6525m2
35Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V46,65m2
36Công tác ốp gạch gốm thẻ 6x24 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V101,075m2
37Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,112m3
38Tháo dỡ gạch ốp cột cổng chínhmô tả kỹ thuật chương V31,5473m2
39Công tác ốp đá granite màu đỏ ruby vào cột cổng chính, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V31,5473m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bảng tên trường, chỉ bảng tênmô tả kỹ thuật chương V20,352m2
41Bả bằng bột bả vào bảng tên trườngmô tả kỹ thuật chương V20,352m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V20,352m2
43Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V16,776m2
44Cung cấp, lắp dựng cửa cổng song sắt vuông đặc 14x14 kết hợp sắt V 50x5, tole 1mm bọc 2 mặt (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V21,4916m2
45Tháo dỡ gạch ốp cột cổng phụmô tả kỹ thuật chương V7,6m2
46Công tác ốp đá granite màu đỏ ruby vào cột cổng phụ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,6m2
47Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường bồn hoa cổng chínhmô tả kỹ thuật chương V2,159m2
48Công tác ốp gạch gốm thẻ 6x24 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,159m2
49Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V3,85100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V38,5m3
51Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,165100m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0495100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,825m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V33cấu kiện
55Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,1228100m3
56Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,198100m2
57Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh thu nướcmô tả kỹ thuật chương V0,066100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu nước, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
59Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,376m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,7m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,9m2
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0172100m3
63Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0256100m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0102100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2048m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
67Đào đất thi công hố ga, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,0324100m3
68Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0324100m2
69Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh thu nướcmô tả kỹ thuật chương V0,0144100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu nước, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,324m3
71Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,598m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,1947m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,44m2
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0119100m3
75Lắp đặt ống nhựa PVC Ø315 dày 5mmmô tả kỹ thuật chương V0,079100m
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,063tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,0165tấn
78Dọn dẹp mặt bằng thi côngmô tả kỹ thuật chương V1,1312100m2
79Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,2076100m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,452m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,2592100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,452m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,432m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0045100m3
85Đào đất thi công đường dốc bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V1,818m3
86Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0606100m2
87Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốcmô tả kỹ thuật chương V0,1212100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,414m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0041100m3
90Đào đất thi công bó nền bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V2,574m3
91Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0858100m2
92Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó nềnmô tả kỹ thuật chương V0,0572100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,858m3
94Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,4414m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V16,016m2
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0068100m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,1544100m3
98Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V1,0296100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,199tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V7,8848m3
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, lăn nhám, kẻ ron theo trục cộtmô tả kỹ thuật chương V110,62m2
102Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,152m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,258m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0131tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0817tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14mô tả kỹ thuật chương V0,0754tấn
107Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,215tấn
108Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,215tấn
109Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,5219tấn
110Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,5219tấn
111Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,055tấn
112Lắp dựng thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,055tấn
113Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V855,9kg
114Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,8559tấn
115Cung cấp Bulon Ø14x500mô tả kỹ thuật chương V48con
116Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70mô tả kỹ thuật chương V1,638100m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,136100m2
O HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS PHAN TRIÊM
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,1356m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,349m2
3Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70mô tả kỹ thuật chương V0,0835100m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà, vệ sinh bụi toàn bộ bề mặtmô tả kỹ thuật chương V9,775m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà, vệ sinh bụi toàn bộ bề mặtmô tả kỹ thuật chương V20,64m2
6Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V9,775m2
7Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V20,64m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V2,775m2
9Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( Cả phụ kiện kèm ổ khóa)mô tả kỹ thuật chương V3,2m2
10Phá dỡ bệ đỡ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,1224m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xímô tả kỹ thuật chương V2bộ
12Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V2bộ
13Lắp đặt lavabomô tả kỹ thuật chương V2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nammô tả kỹ thuật chương V1bộ
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V3,4m2
16Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( Cả phụ kiện kèm ổ khóa)mô tả kỹ thuật chương V3,4m2
17Dán decal vào kính cửa đimô tả kỹ thuật chương V3,91m2
18Tháo dỡ vách dựng tole hiện hữu trục 2mô tả kỹ thuật chương V5,61m2
19Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,4488m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,22m2
21Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V11,22m2
22Tháo dỡ máng tiểu nam, máng tiểu nữ, hồ nước, vách ngăn xí bệtmô tả kỹ thuật chương V2,1868m3
23Tháo dỡ toàn bộ gạch nền 02 phòng vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V19,38m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,38m2
25Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V16,152m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà vệ sinh, vệ sinh toàn bộ bề mặtmô tả kỹ thuật chương V21,16m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà vệ sinh, vệ sinh toàn bộ bề mặtmô tả kỹ thuật chương V40,915m2
28Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V21,16m2
29Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V40,915m2
30Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact cứng lõi đặc dày 18mm (Cả phụ kiện kèm theo)mô tả kỹ thuật chương V27,83m2
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xímô tả kỹ thuật chương V4bộ
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,6429100m2
33Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mmmô tả kỹ thuật chương V0,08100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mmmô tả kỹ thuật chương V0,33100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mmmô tả kỹ thuật chương V0,11100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực)mô tả kỹ thuật chương V0,43100m
37Lắp đặt lơi uPVC Ø114mô tả kỹ thuật chương V12cái
38Lắp đặt y uPVC Ø60mô tả kỹ thuật chương V10cái
39Lắp đặt lơi, côn giảm uPVC Ø60 x Ø34mô tả kỹ thuật chương V36cái
40Lắp đặt nút bít (nắp khóa) uPVC Ø114mô tả kỹ thuật chương V8cái
41Lắp đặt nút bít (nắp khóa) uPVC Ø60mô tả kỹ thuật chương V4cái
42Lắp đặt nút bít (nắp khóa) uPVC Ø34mô tả kỹ thuật chương V11cái
43Lắp đặt co uPVC Ø34mô tả kỹ thuật chương V11cái
44Lắp đặt co uPVC Ø27mô tả kỹ thuật chương V27cái
45Lắp đặt tê uPVC Ø27mô tả kỹ thuật chương V18cái
46Lắp đặt co răng trong/ngoài Ø27xØ21 - Nút bít (nắp khóa)mô tả kỹ thuật chương V19cái
47Lắp đặt nối trơn uPVC Ø27mô tả kỹ thuật chương V14cái
48Lắp đặt van khóa thau (van vặn) Ø27mô tả kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V7bộ
50Lắp đặt giá treo khăn inox 800mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt kính áp tường 600x800mm + kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V7cái
52Lắp đặt đĩa đựng xà phòngmô tả kỹ thuật chương V7cái
53Lắp đặt xí bệt + tê hand + vòi rửamô tả kỹ thuật chương V6bộ
54Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựamô tả kỹ thuật chương V6cái
55Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
56Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảmô tả kỹ thuật chương V4bộ
57Lắp đặt phễu thu sàn inox 150mm x150mm + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V4cái
58Lắp đặt robinetmô tả kỹ thuật chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên .Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT32
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Hóa đơn VAT5
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT5
4 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT4
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hóa đơn VAT4
6 Máy hàn ≥ 23KW Hóa đơn VAT4
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hóa đơn VAT4
8 Máy khoan cầm tay Hóa đơn VAT5
9 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->