Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936435-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190952082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 08:56:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,057,779,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 585,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4080001712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.013333618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết xem E-HSMT kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.340.445.310 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động và vệ sinh lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV;4/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), từ cấp III trở lên (có hạng mục cống D≥1500 trở lên, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV (có hạng mục cống D≥1500 trở lên, mặt đường bê tông nhựa), có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND và Công trình đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy;2/ Có chứng nhận giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV và Công trình đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục giao thông đường bộ và công trình đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2/ Nhân sự đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV và công trình đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;2/ Nhân sự đã làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) với giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND và Công trình đã thi công hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, đã tham gia hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực (dùng ép cừ Larsen) ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hệ thống thoát nước đường Hương lộ 2 (từ Quốc Lộ 22 đến Hồ Văn Tắng), huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực của: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp đến hết năm 2020. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2020. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 585.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị.
Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị. Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | A. PHẦN TUYẾN | |||
| C | 1. Phần nền mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh Bê tông nhựa hạt mịn BTNC 12,5 dày 5cm | 0,336 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nhựa hạt mịn BTNC 12,5 dày 5cm | 92,369 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp nhũ tương CRS-1 dính bám, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 253,604 | 100m2 | |
| 4 | Bù vênh Bê tông nhựa hạt trung BTNC 19 dày 7cm | 64,073 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung BTNC 19 dày 7cm | 91,367 | 100m2 | |
| 6 | Tưới lớp nhựa đường MC70 thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | 24,627 | 100m2 | |
| 7 | Đá mi, K>=1 | 4,558 | 100m3 | |
| 8 | Bù vênh mặt đường Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, K>=98 | 0,83 | 100m3 | |
| D | 2. Phần vỉa hè, bó vỉa, bo nền | |||
| E | 2.1. Bó vỉa đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chổ | 294,428 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 114,414 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | 14,358 | 100m2 | |
| F | 2.2. Bó nền đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 đổ tại chổ | 78,428 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 22,84 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép bó nền | 18,541 | 100m2 | |
| G | 2.3. Vỉa hè, B=2,5m | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm | 468,181 | m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm | 4,682 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát vỉa hè, máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | 5,707 | 100m3 | |
| H | B. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| I | 1. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 2mm | 59,9 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày 2mm | 426,375 | m2 | |
| 3 | Sơn gờ giàm tốc dày 6mm (Màu vàng) | 14 | m2 | |
| J | 2. Trụ biển báo làm mới | |||
| 1 | Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=3m | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=2,95m | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=3,05m | 9 | cái | |
| 4 | Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=3,8m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D10, L=12cm | 34 | 1bộ | |
| 6 | Nhúng bitum chân cột | 1,76 | m2 | |
| 7 | Thép chống xoay, d10, L=30cm | 0,003 | Tấn | |
| 8 | Lắp đặt trụ biển báo cột các loại | 16 | cái | |
| 9 | Biển báo tam giác 70cm | 4 | cái | |
| 10 | Biển chữ nhật 30x50cm | 4 | cái | |
| 11 | Biển báo tròn D70cm | 7 | cái | |
| 12 | Biển báo hình thoi cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ biển báo | 4 | cái | |
| K | C. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| L | 1. Phần ống cống | |||
| M | 1.1. Cung cấp và lắp đặt cống BTLT | |||
| N | 1.1.1. Chiều sâu lắp đặt cống CS | |||
| O | + Phần ống cống D600mm (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=1m | 3 | đoạn ống | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=2m | 4 | đoạn ống | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=3m | 7 | đoạn ống | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=4m | 88 | đoạn ống | |
| P | + Phần ống cống D800mm (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=1m | 2 | đoạn ống | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=2m | 2 | đoạn ống | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=4m | 39 | đoạn ống | |
| Q | + Phần ống cống D1000mm (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=2m | 1 | đoạn ống | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=4m | 20 | đoạn ống | |
| R | + Phần ống cống D1200mm (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1200mm, L=3m | 8 | đoạn ống | |
| S | + Phần ống cống D1500mm (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=1m | 7 | đoạn ống | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=2m | 1 | đoạn ống | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=3m | 129 | đoạn ống | |
| T | 1.1.2. Chiều sâu lắp đặt cống 1,2 | |||
| U | + Phần ống cống D1200mm (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1200mm, L=1m | 3 | đoạn ống | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1200mm, L=2m | 2 | đoạn ống | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1200mm, L=3m | 43 | đoạn ống | |
| V | + Phần ống cống D1500mm (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=1m | 1 | đoạn ống | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=2m | 6 | đoạn ống | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1500mm, L=3m | 126 | đoạn ống | |
| W | 1.2. Mối nối cống tròn | |||
| 1 | Nối ống cống BTCT D600mm, bằng gioăng cao su | 81 | mối nối | |
| 2 | Nối ống cống BTCT D800mm, bằng gioăng cao su | 36 | mối nối | |
| 3 | Nối ống cống BTCT D1000mm, bằng gioăng cao su | 18 | mối nối | |
| 4 | Nối ống cống BTCT D1200mm, bằng gioăng cao su | 49 | mối nối | |
| 5 | Nối ống cống BTCT D1500mm, bằng gioăng cao su | 237 | mối nối | |
| 6 | Vữa xi măng đệm M100 | 13,486 | m3 | |
| X | 1.3. Lắp đặt gối cống | |||
| 1 | Cung cấp gối cống đúc sẵn D600mm | 162 | cái | |
| 2 | Cung cấp gối cống đúc sẵn D800mm | 72 | cái | |
| 3 | Cung cấp gối cống đúc sẵn D1000mm | 36 | cái | |
| 4 | Cung cấp gối cống đúc sẵn D1200mm | 98 | cái | |
| 5 | Cung cấp gối cống đúc sẵn D1500mm | 474 | cái | |
| 6 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600mm | 162 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800mm | 72 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000mm | 36 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200mm | 98 | cái | |
| 10 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1500mm | 474 | cái | |
| Y | 1.4. Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 (móng trên + móng dưới) | 1.001,944 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K95 | 1,192 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép | 16,002 | 100m2 | |
| Z | 1.5. Đào đắp hố móng, tái lập lằn phui | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | 16,356 | 100m | |
| 2 | Đào lớp kết cấu đường cũ, kết cấu vỉa hè hiện hữu, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,994 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp IV | 0,994 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV | 0,994 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV | 0,994 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 112,253 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp II | 112,253 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp II | 112,253 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp II | 112,253 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát lu lèn trên cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K95 | 61,141 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát lu lèn trên cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K98 | 5,384 | 100m3 | |
| 12 | Làm lớp móng cát mịn gia cố 6% xi măng | 1,004 | 100m3 | |
| 13 | Rải Vải địa kỹ thuật ngăn cách R=9kN/m | 7,202 | 100m2 | |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1, K98 | 3,642 | 100m3 | |
| 15 | Rải thảm BTNC 12.5 dày 3cm (đảm bảo giao thông) | 3,974 | 100m2 | |
| AA | 2. Phần giếng thăm | |||
| AB | 2.1. Phần giếng đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông phần giếng đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | 97,342 | m3 | |
| 2 | Cốt thép phần giếng đổ tại chỗ, D | 1,891 | tấn | |
| 3 | Cốt thép phần giếng đổ tại chỗ, D | 4,679 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép phần giếng đổ tại chỗ | 8,222 | 100m2 | |
| AC | 2.2. Phần giếng đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông phần giếng đúc sẵn đá 1x2 M200 | 100,182 | m3 | |
| 2 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D | 7,847 | tấn | |
| 3 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D | 1,655 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn | 6,633 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt phần giếng đúc sẵn bằng cần cẩu, TL | 19 | cấu kiện | |
| 6 | Lắp đặt phần giếng đúc sẵn bằng cần cẩu, TL | 43 | cấu kiện | |
| AD | 2.3. Phần móng giếng | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 1x2 M150 | 62,092 | m3 | |
| 2 | Đắp cát lót | 0,621 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép | 1,117 | 100m2 | |
| AE | 2.4. Phần đào đắp hố móng giếng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 17,945 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp I (trừ đất đắp bao tải) | 16,441 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I | 16,441 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I | 16,441 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K95 | 9,869 | 100m3 | |
| AF | 2.5. Các cấu kiện đúc sẵn | |||
| AG | + Các cấu kiện đúc sẵn BTCT | |||
| 1 | Bê tông các cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M300 (khuôn giếng loại 2) | 6,656 | m3 | |
| 2 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D | 0,236 | tấn | |
| 3 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D | 1,046 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép hình bo góc khuôn giếng + mạ kẽm | 0,868 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép hình và thép tấm | 0,868 | tấn | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulong inox 304 M14, L=15cm (08 bộ/cấu kiện khuôn) | 512 | bộ | |
| 7 | Ván khuôn thép các cấu kiện đúc sẵn | 0,582 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng các cấu kiện đúc sẵn bằng cần cẩu | 64 | cấu kiện | |
| AH | + Cung cấp và lắp đặt bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường) | |||
| 1 | Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường) | 44 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt bộ nắp gang cầu bằng cần cẩu | 44 | cấu kiện | |
| AI | + Cung cấp và lắp đặt bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 12,5T, (áp dụng trên vỉa hè) | |||
| 1 | Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 12,5T, (áp dụng trên vỉa hè) | 11 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt bộ nắp gang cầu bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| AJ | + Cung cấp và lắp đặt bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, thu nước mặt có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường) | |||
| 1 | Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, thu nước mặt có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường) | 9 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt bộ nắp gang cầu bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| AK | + Tấm đan đúc sẵn - giếng thu GT 01 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | 3,26 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D | 0,371 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,094 | 100m2 | |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | 1,56 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| AL | 2.6. Cổ giếng đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông cổ giếng đá 1x2 M200 | 44,14 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép cổ giếng | 4,357 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép giếng đường kính | 3,13 | tấn | |
| AM | 2.7. Hệ thống ngăn mùi loại 1 - loại trên vỉa hè (bao gồm hộp bó vỉa vát xiên, lưới chắn rác, khung lưới chắn rác, chi tiết ngăn mùi, khung van, hố thu nước BTCT) | |||
| AN | + Hộp, van ngăn mùi loại 1 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | 9,9 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện đổ tại chỗ | 0,396 | 100m2 | |
| 3 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | 10,45 | m2 | |
| 4 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | 10,45 | m2 | |
| 5 | Gia công Thép tấm inox 304 | 0,161 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 304 | 0,161 | tấn | |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | 110 | 1bộ | |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | 440 | 1bộ | |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Vít nở M10x80 | 220 | 1bộ | |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 220 | lỗ khoan | |
| AO | + Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 | 10,45 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 | 6,05 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 1,238 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép | 1,931 | 100m2 | |
| AP | + Bó vỉa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp bó vỉa gang (LxBxH=1200x200x200mm) | 55 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa gang (LxBxH=1200x200x200mm) bằng máy | 55 | cấu kiện | |
| AQ | + Lưới chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm) | 55 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm) bằng máy | 55 | cấu kiện | |
| AR | + Khung lưới chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp Khung lưới chắn rác gang (1200x610x70mm) | 55 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Khung lưới chắn rác gang (1200x610x70mm) bằng máy | 55 | cấu kiện | |
| AS | 2.8. Hệ thống ngăn mùi loại 2 - loại dưới lòng đường (Khay ngăn mùi) | |||
| 1 | Gia công Thép tấm inox 304 | 0,239 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 304 | 0,239 | tấn | |
| 3 | Tấm cao su 600x200mm dày 5mm | 1,08 | m2 | |
| 4 | Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm | 1,08 | m2 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bản lề bằng Inox 304 | 18 | bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông + đai ốc inox M8, L=60mm | 18 | bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông + đai ốc inox M8, L=30mm | 72 | bộ | |
| AT | 2.9. Thép tròn bậc thang mạ kẽm | |||
| 1 | Cốt thép bậc thang, D | 0,574 | tấn | |
| AU | 3. Phần bảo vệ thành hố móng | |||
| AV | + Cung cấp, đóng và nhổ cọc ván thép | |||
| 1 | Cung cấp cừ lassen III (KH 1,17%*11 tháng + 3,5%*8 lần sử dụng) | 46,84 | 100m | |
| 2 | Ép cọc cừ lassen III bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | 347,241 | 100m | |
| 3 | Ép cọc cừ lassen III bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất ) | 21,069 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc cừ lassen III bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | 347,241 | 100m | |
| AW | + Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép hình làm hệ khung giằng gia cố hố móng | |||
| 1 | Cung cấp Thép hình làm hệ khung giằng gia cố hố móng (KH 1,5%*11 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | 16,625 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng hệ khung giằng thép bằng thép hình | 133,004 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép bằng thép hình | 133,004 | tấn | |
| AX | + Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép tấm gia cố hố móng | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm gia cố hố móng (KH 1,5%*11 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | 7,07 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng thép tấm gia cố hố móng | 56,56 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ thép tấm gia cố hố móng | 56,56 | tấn | |
| AY | 4. Phần thu hồi giếng thu - cống hiện hữu | |||
| 1 | Đập bê tông cống và giếng hiện hữu | 56,359 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp IV | 0,564 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV | 0,564 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV | 0,564 | 100m3 | |
| 5 | Tháo dỡ nắp đan thép hiện hữu | 19 | cấu kiện | |
| 6 | Bơm cát lấp ống cống cũ | 12,93 | m3 | |
| AZ | 5. Phần cải tạo giếng hiện hữu | |||
| BA | 5.1. Phần cổ giếng | |||
| 1 | Đập bê tông tạo nhám cổ giếng | 5,92 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp IV | 0,059 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV | 0,059 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV | 0,059 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 nâng cổ giếng | 5,506 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép cổ giếng | 0,551 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn giếng, nắp giếng hiện hữu | 37 | cấu kiện | |
| BB | 5.2. Khuôn giếng BTCT loại 2 | |||
| 1 | Bê tông khuôn giếng đúc sẵn đá 1x2 M300 | 3,848 | m3 | |
| 2 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D | 0,136 | tấn | |
| 3 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D | 0,605 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép hình bo góc khuôn giếng + mạ kẽm | 0,502 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép hình bo góc khuôn giếng + mạ kẽm | 0,502 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép các cấu kiện đúc sẵn | 0,385 | 100m2 | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu lông inox M14, L=50cm | 296 | cái | |
| 8 | Lắp đặt khuôn giếng BTCT bằng cần cẩu | 37 | cấu kiện | |
| BC | 5.3. Cung cấp và lắp đặt bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, thu nước mặt có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường) | |||
| 1 | Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, thu nước mặt có bản lề, chịu tải trọng 40T, (phạm vi lòng đường) | 36 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt nắp đan gang bằng cần cẩu | 36 | cấu kiện | |
| BD | 5.4. Cung cấp và lắp đặt bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 12,5T, (áp dụng trên vỉa hè) | |||
| 1 | Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT khung 1100x1100x120mm, KT nắp 900x900x70mm, nắp kín có bản lề, chịu tải trọng 12,5T, (áp dụng trên vỉa hè) | 1 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt nắp đan gang bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| BE | 5.5. Thép tròn D16 bậc thang mạ kẽm | |||
| 1 | Cốt thép bậc thang, D | 0,053 | tấn | |
| BF | 5.6. Hệ thống ngăn mùi loại 1A - loại trên vỉa hè (bao gồm hộp bó vỉa vát xiên, lưới chắn rác, khung lưới chắn rác, chi tiết ngăn mùi, khung van, hố thu nước BTCT, mương dẫn nước) | |||
| BG | + Hộp, van ngăn mùi loại 1: | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | 0,18 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện đổ tại chỗ | 0,007 | 100m2 | |
| 3 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | 0,19 | m2 | |
| 4 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | 0,19 | m2 | |
| 5 | Gia công Thép tấm inox 304 | 0,003 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 304 | 0,003 | tấn | |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | 8 | 1bộ | |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | 4 | 1bộ | |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Vít nở M10x80 | 4 | 1bộ | |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | lỗ khoan | |
| BH | + Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 | 0,19 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 | 0,11 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép | 0,039 | 100m2 | |
| BI | + Bó vỉa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp Bó vỉa gang (LxBxH=1200x200x200mm) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Bó vỉa gang (LxBxH=1200x200x200mm) bằng máy | 1 | cấu kiện | |
| BJ | + Lưới chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm) bằng máy | 1 | cấu kiện | |
| BK | + Khung lưới chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp khung lưới chắn rác gang (1200x610x70mm) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt khung lưới chắn rác gang(1200x610x70mm) bằng máy | 1 | cấu kiện | |
| BL | + Mương dẫn nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | 0,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | 0,01 | m3 | |
| 3 | Cốt thép D | 0,005 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | 0,008 | 100m2 | |
| BM | 5.7. Hệ thống ngăn mùi loại 3 - loại dưới lòng đường | |||
| 1 | Gia công Thép tấm inox 304 | 0,955 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 304 | 0,955 | tấn | |
| 3 | Tấm cao su 600x200mm dày 5mm | 4,32 | m2 | |
| 4 | Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm | 4,32 | m2 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bản lề bằng Inox 304 | 72 | bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông + đai ốc inox M8, L=60mm | 72 | bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông + đai ốc inox M8, L=30mm | 288 | bộ | |
| BN | 6. Đấu nối cống làm mới vào hệ thống thoát nước (bao gồm cống ngang và cống dọc làm mới) | |||
| 1 | Đục bê tông giếng | 1,4 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp IV | 0,014 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV | 0,014 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp IV | 0,014 | 100m3 | |
| 5 | Quét keo Epoxy | 8,7 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 chám chỗ | 1,6 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép | 0,133 | 100m2 | |
| 8 | Bao tải | 5.570 | cái | |
| 9 | Đắp bao tải đất KT 30x30x30cm | 150,4 | m3 | |
| 10 | Thanh thải bao tải đất | 1,504 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp I | 1,504 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I | 1,504 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I | 1,504 | 100m3 | |
| BO | D. PHẦN THOÁT NƯỚC DÂN SINH VÀ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGANG | |||
| BP | D.1. Phần thoát nước dân sinh | |||
| BQ | 1. Phần cống HDPE 1 vách | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm | 6,91 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm | 1,266 | 100m | |
| BR | 2. Phần giếng thu | |||
| 1 | Bê tông phần giếng đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | 41,34 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 | 11,55 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép phần giếng đổ tại chỗ | 7,909 | 100m2 | |
| BS | 3. Nắp đan BTCT 60x60x5 đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | 3,92 | m3 | |
| 2 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn, D | 0,394 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | 0,235 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng nắp đan đúc sẵn, TL 1 cấu kiện | 196 | cái | |
| BT | 4. Đào đất và đắp cát hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 14,403 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp I | 14,403 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I | 14,403 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I | 14,403 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K95 | 13,234 | 100m3 | |
| BU | D.2. Phần thoát nước đường ngang | |||
| BV | 1. Phần cống HDPE 1 vách | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm | 0,69 | 100m | |
| BW | 2. Giếng thu làm mới | |||
| 1 | Bê tông phần giếng đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | 4,266 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 | 4,725 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép phần giếng đổ tại chỗ | 0,592 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát lót | 0,035 | 100m3 | |
| BX | 3. Cửa thu nước (khung lưới chắn rác, lưới chắn rác (2 lưới/khung)) | |||
| BY | + Lưới chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm) | 36 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm) bằng máy | 36 | cấu kiện | |
| BZ | + Khung lưới chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp khung lưới chắn rác gang (1200x500x70mm) | 18 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt khung lưới chắn rác gang(1200x500x70mm) bằng máy | 18 | cấu kiện | |
| CA | + Bu lông inox 304 M16, L=70mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông inox 304 M16, L=70mm | 144 | bộ | |
| CB | 4. Tái lập phui đào cống | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | 1,431 | 100m | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,526 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào, ôtô tự đổ 27T, cự ly 1km đầu, đất cấp I | 0,526 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I | 0,526 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển thêm 11,8km, ôtô tự đổ 27T, đất cấp I | 0,526 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát lưng cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K95 | 0,207 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1, K98 | 0,113 | 100m3 | |
| CC | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| CD | 1. Biển báo các loại (Khấu hao 1,5%*11 tháng + 5%*11 lần sử dụng) | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 70cm | 12 | cái | |
| 2 | Biển tròn D70cm | 6 | cái | |
| 3 | Biển chữ nhật 60x160cm (biển xin lỗi) | 4 | cái | |
| 4 | Biển báo led hướng đi (25x25cm) | 10 | cái | |
| 5 | Biển chữ nhật 130x90cm (Biển I.441) | 12 | cái | |
| 6 | Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=4,4m | 4 | cái | |
| 7 | Cung cấp cột biển báo bằng thép ống D90 mạ kẽm dày 2mm, L=3,7m | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt trụ biển báo cột | 12 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D10, L=12cm | 88 | 1bộ | |
| 10 | Nhúng bitum chân cột | 2,76 | m2 | |
| CE | 2. Hàng rào tôn + lưới B40 (Khấu hao 1,5%*11 tháng + 5%*11 lần sử dụng) | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn + lưới B40 (Khấu hao 1,5%*11 tháng + 5%*11 lần sử dụng) | 529,74 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào | 3.456 | m | |
| 3 | Bu lông D5, L=5cm | 972 | cái | |
| 4 | Bê tông chân cột đá 1x2 M300 đúc sẵn | 2,916 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép chân cột đúc sẵn | 1,174 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ chân cột đúc sẵn, TL 1 cấu kiện | 165 | cái | |
| 7 | Đèn tín hiệu (Khấu hao 1,5%*11 tháng + 5%*11 lần sử dụng) | 24 | cái | |
| 8 | Đèn chiếu sáng ban đêm (Khấu hao 1,5%*11 tháng + 5%*11 lần sử dụng) | 18 | cái | |
| CF | 3. Hàng rào báo hiệu (Khấu hao 1,5%*12 tháng + 5%*11 lần sử dụng) | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào báo hiệu (Khấu hao 1,5%*12 tháng + 5%*11 lần sử dụng) | 5,4 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào | 48 | m | |
| 3 | Sơn phản quang | 4,29 | m2 | |
| CG | 4. Nhân công điều tiết giao thông | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông ca đêm | 660 | công | |
| CH | 5. Hàng rào cọc gỗ (Khấu hao 1,5%*9tháng + 5%*26 lần sử dụng) | |||
| 1 | Bê tông chân cột đúc sẵn M200 | 1,32 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,176 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt chân cột bê tông | 1.870 | cái | |
| 4 | Thép hộp | 27,867 | kg | |
| 5 | Cọc gỗ 4x4x120cm | 73 | cái | |
| 6 | Dây phản quang | 3.638 | m | |
| 7 | Đèn cảnh báo | 5 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4080001712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.013333618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết xem E-HSMT kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.340.445.310 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động và vệ sinh lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV;4/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), từ cấp III trở lên (có hạng mục cống D≥1500 trở lên, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV (có hạng mục cống D≥1500 trở lên, mặt đường bê tông nhựa), có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND và Công trình đã thi công hoàn thành | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước | 2 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy;2/ Có chứng nhận giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV và Công trình đã thi công hoàn thành | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 2 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục giao thông đường bộ và công trình đã thi công hoàn thành | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2/ Nhân sự đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV và công trình đã thi công hoàn thành | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;2/ Nhân sự đã làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) với giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 27.340.445.310 VND và Công trình đã thi công hoàn thành) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân có tay nghề | 20 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, đã tham gia hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 5 |
| 2 | Xe tưới nhựa | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 5 | Máy ủi | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 6 | Máy san | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 9 | Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 10 | Xe thảm nhựa | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 tấn | -Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 12 | Máy ép thủy lực (dùng ép cừ Larsen) ≥ 130 tấn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 15 | Máy phát điện | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 17 | Máy bơm nước | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 19 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi