Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp đường dây 0,4kV các TBA Tân Lĩnh 1, Tân Lĩnh 2, Đồng Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937985-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp đường dây 0,4kV các TBA Tân Lĩnh 1, Tân Lĩnh 2, Đồng Thanh
Số hiệu KHLCNT 20210934715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL do NPC cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 08:14:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,584,947,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.109.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.219.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Thiết bị dụng cụ ra dây, lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp đường dây 0,4kV các TBA Tân Lĩnh 1, Tân Lĩnh 2, Đồng Thanh
Công trình: Đường dây 0,4kV thuộc các TBA UB Khánh Thiện, Đồng Thanh, Tân Lĩnh 1, Tân Lĩnh 2, Lâm trường Lục Yên, UB Mường Lai
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL do NPC cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.510.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.510.315


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.510.315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.510.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.510.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT - Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.510.315.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA Tân Lĩnh 1
1Cáp nhôm AV-95Chương V HSMT3.901m
2Cáp nhôm AV-70Chương V HSMT3.954m
3Cáp nhôm AV-50Chương V HSMT2.978m
4Dây AXLPE 4x70Chương V HSMT396m
5Cáp đồng PVC M3x25+1x16Chương V HSMT285m
6Hộp chia dây lắp cầu daoChương V HSMT47Bộ
7Đầu cốt thẻ bài AM70Chương V HSMT19Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V HSMT10Cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM-95Chương V HSMT6Cái
10Ghíp nhựa 2 BLChương V HSMT60Cái
11Ghíp đồng nhôm AM25-95Chương V HSMT235Cái
12Ghíp nhôm A25-95Chương V HSMT447Cái
B Vật tư B cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA Tân Lĩnh 1
1Sứ cách điện A-30Chương V HSMT508Quả
2Bu lông ty sứ M14-120Chương V HSMT508Bộ
3Dây nhôm buộc cổ sứ A50Chương V HSMT20kg
4Xà XĐ-0,4Chương V HSMT19Bộ
5Xà XĐ-0,4TChương V HSMT4Bộ
6Xà XN-0,4Chương V HSMT28Bộ
7Xà XN-0,4TChương V HSMT5Bộ
8Xà XNL2-0,4TChương V HSMT2Bộ
9Xà XN9-0,4TChương V HSMT1Bộ
10Xà néo XNN-0,4Chương V HSMT2Bộ
11Xà néo XND-0,4Chương V HSMT12Bộ
12Xà néo cáp GNCChương V HSMT8Bộ
13Xà xuất tuyến 0.4kVChương V HSMT2Bộ
14Chụp ngọn cột đơn 2,5mChương V HSMT9Cái
15Ống HDPE Ø 32Chương V HSMT57m
16Tiếp địa RC2Chương V HSMT17Bộ
17Cột LT10CChương V HSMT1Cột
18Cột LT8,5CChương V HSMT8Cột
19Cột bê tông BH8,5BChương V HSMT7Cột
20Cột bê tông BH8,5CChương V HSMT4Cột
21Cột bê tông BH7,5BChương V HSMT6Cột
22Móng cột MH2Chương V HSMT6Móng
23Móng cột 2MB-0.4Chương V HSMT9Móng
24Móng cột MHĐChương V HSMT6Móng
25Móc treoChương V HSMT3Bộ
26Kẹp hãm cápChương V HSMT29Bộ
27Biển đánh số cộtChương V HSMT78Cái
C Tháo gỡ lắp lại Đường dây 0,4kV thuộc TBA Tân Lĩnh 1
1Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H1, H2Chương V HSMT4Sợi
2Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H4Chương V HSMT1Sợi
3Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H3faChương V HSMT4Sợi
4Hòm 1, 2 công tơChương V HSMT4Cái
5Hòm 4 công tơChương V HSMT1Cái
6Hòm công tơ 3 phaChương V HSMT4Cái
D Thu hồi Đường dây 0,4kV thuộc TBA Tân Lĩnh 1
1Cột vuông chặtChương V HSMT26Cột
2Kẹp treoChương V HSMT53Bộ
3Cáp nguồn hòm M2x4Chương V HSMT7Sợi
4Cáp nguồn hòm M2x6Chương V HSMT33Sợi
5Cáp nguồn hòm M2x10Chương V HSMT24Sợi
6Ghíp nhôm A70Chương V HSMT128Cái
7Dây AXLPE4x95Chương V HSMT1.238m
8Dây AXLPE4x70Chương V HSMT1.451m
9Dây AXLPE4x50Chương V HSMT498m
10Móc treoChương V HSMT122Bộ
11Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V HSMT69Cái
12Vận chuyển vật tư đến công trìnhChương V HSMT1T.Bộ
13Vận chuyển vật tư thu hồiChương V HSMT1T.Bộ
E Vật tư A cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA Tân Lĩnh 2
1Cáp nhôm AV-70Chương V HSMT5.067m
2Cáp nhôm AV-50Chương V HSMT13.195m
3Cáp nhôm AV-35Chương V HSMT1.760m
4Dây AXLPE 4x70Chương V HSMT53m
5Cáp đồng PVC M3x25+1x16Chương V HSMT508m
6Hộp chia dây lắp cầu daoChương V HSMT83Bộ
7Đầu cốt thẻ bài AM70Chương V HSMT27Cái
8Đấu cốt đồng nhôm AM-70Chương V HSMT10Cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM-50Chương V HSMT2Cái
10Ghíp nhựa 2 BLChương V HSMT80Cái
11Ghíp đồng nhôm AM25-95Chương V HSMT415Cái
12Ghíp nhôm A25-95Chương V HSMT588Cái
F Vật tư B cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA Tân Lĩnh 2
1Sứ cách điện A-30Chương V HSMT804Quả
2Bu lông ty sứ M14-120Chương V HSMT804Bộ
3Dây nhôm buộc cổ sứ A50Chương V HSMT20kg
4Xà XĐ-0,4Chương V HSMT73Bộ
5Xà XN-0,4Chương V HSMT34Bộ
6Xà XN-0,4TChương V HSMT4Bộ
7Xà néo XNN-0,4TChương V HSMT1Bộ
8Xà néo XND-0,4TChương V HSMT4Bộ
9Xà néo XNN-0,4Chương V HSMT4Bộ
10Xà néo XND-0,4Chương V HSMT16Bộ
11Xà xuất tuyến 0.4kVChương V HSMT2Bộ
12Chụp ngọn cột đơn 2,5mChương V HSMT15Cái
13Ống HDPE Ø 32Chương V HSMT94m
14Tiếp địa RC2Chương V HSMT18Bộ
15Cột LT10CChương V HSMT1Cột
16Cột bê tông BH8,5CChương V HSMT4Cột
17Cột bê tông BH7,5BChương V HSMT6Cột
18Cột bê tông BH7,5mCChương V HSMT2Cái
19Móng cột MH2Chương V HSMT8Móng
20Móng cột 2MB-0.4Chương V HSMT1Móng
21Móng cột MHĐChương V HSMT2Móng
22Móc treoChương V HSMT2Bộ
23Kẹp hãm cápChương V HSMT2Bộ
24Biển đánh số cộtChương V HSMT134Cái
G Tháo gỡ lắp lại Đường dây 0,4kV thuộc TBA Tân Lĩnh 2
1Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H1, H2Chương V HSMT5Sợi
2Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H4Chương V HSMT6Sợi
3Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H3faChương V HSMT2Sợi
4Hòm 1, 2 công tơChương V HSMT5Cái
5Hòm 4 công tơChương V HSMT6Cái
6Hòm công tơ 3 phaChương V HSMT2Cái
H Thu hồi Đường dây 0,4kV thuộc TBA Tân Lĩnh 2
1Cột vuông chặtChương V HSMT11Cột
2Kẹp treoChương V HSMT83Bộ
3Cáp nguồn hòm M2x4Chương V HSMT5Sợi
4Cáp nguồn hòm M2x6Chương V HSMT52Sợi
5Cáp nguồn hòm M2x10Chương V HSMT49Sợi
6Ghíp nhôm A70Chương V HSMT212Cái
7Dây AXLPE4x70Chương V HSMT1.661m
8Dây AXLPE4x50Chương V HSMT2.739m
9Dây AXLPE4x35Chương V HSMT419m
10Móc treoChương V HSMT183Bộ
11Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V HSMT107Cái
12Vận chuyển vật tư đến công trìnhChương V HSMT1T.Bộ
13Vận chuyển vật tư thu hồiChương V HSMT1T.Bộ
I Vật tư A cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA Đồng Thanh
1Cáp nhôm AV-95Chương V HSMT2.995m
2Cáp nhôm AV-70Chương V HSMT1.678m
3Cáp nhôm AV-50Chương V HSMT19.468m
4Cáp nhôm AV-35Chương V HSMT1.141m
5Dây AXLPE 4x95Chương V HSMT30m
6Cáp đồng PVC M3x25+1x16Chương V HSMT488m
7Hộp chia dây lắp cầu daoChương V HSMT81Bộ
8Đầu cốt thẻ bài AM70Chương V HSMT19Cái
9Đấu cốt đồng nhôm AM-95Chương V HSMT8Cái
10Ghíp nhựa 2 BLChương V HSMT52Cái
11Ghíp đồng nhôm AM25-95Chương V HSMT405Cái
12Ghíp nhôm A25-95Chương V HSMT642Cái
J Vật tư B cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA Đồng Thanh
1Sứ cách điện A-30Chương V HSMT920Quả
2Bu lông ty sứ M14-120Chương V HSMT920Bộ
3Dây nhôm buộc cổ sứ A50Chương V HSMT20kg
4Xà XĐ-0,4Chương V HSMT94Bộ
5Xà XN-0,4Chương V HSMT35Bộ
6Xà XN-0,4TChương V HSMT2Bộ
7Xà néo XNN-0,4Chương V HSMT13Bộ
8Xà néo XND-0,4Chương V HSMT18Bộ
9Chụp ngọn cột đơn 2,5mChương V HSMT3Cái
10Ống HDPE Ø 32Chương V HSMT57m
11Tiếp địa RC2Chương V HSMT19Bộ
12Cột LT10CChương V HSMT2Cột
13Cột bê tông BH8,5BChương V HSMT6Cột
14Cột bê tông BH8,5CChương V HSMT1Cột
15Cột bê tông BH7,5BChương V HSMT5Cột
16Cột bê tông BH7,5mCChương V HSMT2Cái
17Móng cột vuông MH2Chương V HSMT8Móng
18Móng cột 2MB-0.4Chương V HSMT2Móng
19Móng cột vuông đôi MHĐChương V HSMT3Móng
20Móc treoChương V HSMT4Bộ
21Kẹp hãm cápChương V HSMT4Bộ
22Biển đánh số cộtChương V HSMT158Cái
K Tháo gỡ lắp lại Đường dây 0,4kV thuộc TBA Đồng Thanh
1Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H1, H2Chương V HSMT3Sợi
2Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H4Chương V HSMT5Sợi
3Hòm 1, 2 công tơChương V HSMT5Cái
4Hòm 4 công tơChương V HSMT3Cái
L Thu hồi Đường dây 0,4kV thuộc TBA Đồng Thanh
1Cột vuông chặtChương V HSMT14Cột
2Kẹp treoChương V HSMT115Bộ
3Cáp nguồn hòm M2x4Chương V HSMT12Sợi
4Cáp nguồn hòm M2x6Chương V HSMT45Sợi
5Cáp nguồn hòm M2x10Chương V HSMT51Sợi
6Ghíp nhôm A70Chương V HSMT268Cái
7Dây AXLPE4x95Chương V HSMT980m
8Dây AXLPE4x70Chương V HSMT216m
9Dây AXLPE4x50Chương V HSMT4.581m
10Dây AXLPE4x35Chương V HSMT271m
11Móc treoChương V HSMT199Cái
12Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V HSMT84Cái
13Vận chuyển vật tư đến công trìnhChương V HSMT1T.Bộ
14Vận chuyển vật tư thu hồiChương V HSMT1T.Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.109.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.219.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Máy ép đầu cốt Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
3 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu4
4 Thiết bị dụng cụ ra dây, lấy độ võng Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->