Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913225-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:41:00 đến ngày 2021-09-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,546,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 235,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13.660.081.000 VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.660.081.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên và phải đạt 1 trong 2 yêu cầu sau:- Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD- Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:ĐK 1: Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng còn hiệu lực.ĐK 2: Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích gầu ≥ 0,8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích gầu ≥ 1,25m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan đất đá, cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính khoan: F ≥ 20 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan xoay đập tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính khoan: F ≥ 75 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén : ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa đột xuất xử lý vị trí mất ATGT tại Km34-Km35+200 QL.3C (Đèo So), địa phận tỉnh Thái Nguyên, Bắc Kạn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 235.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp và đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4.721,44 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 479,1 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 58.864,8 | m3 |
| 4 | Đào đá nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 43.053,05 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1.996,79 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đá | Theo hồ sơ thiết kế | 820,71 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất | Theo hồ sơ thiết kế | 218,3 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đá | Theo hồ sơ thiết kế | 188,94 | m3 |
| 9 | Xáo xới, lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.115,44 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K95 bằng đất và đất lẫn đá tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 81.443,79 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.209,69 | m3 |
| 12 | Đắp đất bao nền đường K85 | Theo hồ sơ thiết kế | 11.501,73 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 14.927,87 | m2 |
| 14 | Móng đường CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 2.718,38 | m3 |
| 15 | Móng đường CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 1.619,07 | m3 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.793,3 | m2 |
| 17 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10.793,3 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám 0.3Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.793,3 | m2 |
| 19 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm (có phụ gia SBS) | Theo hồ sơ thiết kế | 10.793,3 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | đốt |
| 2 | Mối nối ống cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Cống D750 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | đốt |
| 4 | Mối nối ống cống D750 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | mối nối |
| 5 | Quét ống cống bitum 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 525,16 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 27,714 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 235,812 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 mối nối với cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3432 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,04 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 (gia cố taluy hạ lưu) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,39 | m3 |
| 11 | Lưới thép B40 (gia cố taluy hạ lưu) | Theo hồ sơ thiết kế | 156,5 | m2 |
| 12 | Đào đất hố móng cửa cống và bậc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 97,4532 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm cửa cống và bậc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2543 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 cửa cống và bậc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 123,012 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 rãnh cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 105,65 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy rãnh hình thang M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,1459 | m3 |
| 17 | Vữa XM M100 chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 63,3688 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bê tông M200 rãnh hình thang đúc sẵn lắp ghép (134,924m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 6.064 | tấm |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 192,625 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 118,38 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 581,8 | m2 |
| 4 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Tấm tôn lượn sóng 2320x310x3mm (dài 180m) | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | tấm |
| 6 | Cột D113,5x4x1420 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cột |
| 7 | Tấm tôn đệm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | tấm |
| 8 | Tấm đầu, cuối 715x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 9 | Mắt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | mắt |
| 10 | Bu lông M16x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 736 | cái |
| 11 | Bu lông M18x380 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 12 | Di chuyển cọc tôn hộ lan cũ (tận dung) | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 13 | Đinh phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 14 | Trụ thép mạ kẽm D141.3x4.0x2350 mm (Tường lốp) | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | cột |
| 15 | Bê tông M150 nhồi vào trụ thép (Tường lốp) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m3 |
| 16 | Thép tấm mạ kẽm dày 1mm bịt đầu cột (Tường lốp) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,45 | Kg |
| 17 | Tấm cao su bịt đầu lốp D70cm, dày 5mm (Tường lốp) | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | tấm |
| 18 | Lốp ô tô cũ (đường kính ngoài 70cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 858 | cái |
| 19 | Dán keo cao su và lắp đặt vòng lốp | Theo hồ sơ thiết kế | 339,7 | m2 |
| 20 | Cát đen nhồi lốp hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 75,95 | m3 |
| 21 | Tấm cao su bịt đầu lốp dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 543,4 | m2 |
| 22 | Sơn màu đỏ, trắng trên lốp | Theo hồ sơ thiết kế | 440,17 | m2 |
| 23 | Thép D60mm mạ kẽm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 451,52 | Kg |
| 24 | Thép vòng cung (thép tấm 475x50x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 132,99 | kg |
| 25 | Bu lông M10, L=8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 286 | bộ |
| 26 | Khoan tọa lỗ D12 trên thân cột D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 572 | lỗ |
| 27 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 49,35 | m3 |
| 28 | BTXM M200, bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 49,35 | m3 |
| 29 | Thép mạ kẽm dày 6mm, dài 6.7m (02 Giá long môn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.069,4 | kg |
| 30 | Thép ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 634,57 | kg |
| 31 | Thép ống D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,93 | kg |
| 32 | Thép bản dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 169,58 | kg |
| 33 | Thép bản dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4 | kg |
| 34 | Thép bản dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 193,55 | kg |
| 35 | Thép tròn D=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,39 | kg |
| 36 | Thép hộp 25x50x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 666,6 | kg |
| 37 | Colie (thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 118,4 | kg |
| 38 | Thanh đệm 200x5x60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 276,8 | kg |
| 39 | Bu lông M24 dài 170cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 40 | Bu lông D22 dài 85cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Bu lông D18 dài 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 42 | Bu lông M10, L=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | cái |
| 43 | Bê tông móng M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,02 | m3 |
| 44 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 45 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | m3 |
| 46 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,86 | m3 |
| 47 | Biển chữ nhật KT6.4x1.25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 48 | Biển chữ nhật KT3.9x1.25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 49 | Biển chữ nhật KT1.25x1.25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| 50 | Biển chữ nhật KT1.25x0.375 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13.660.081.000 VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.660.081.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên và phải đạt 1 trong 2 yêu cầu sau:- Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD- Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:ĐK 1: Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng còn hiệu lực.ĐK 2: Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng ≥ 10T | 9 |
| 2 | Máy đào | (Dung tích gầu ≥ 0,8m3) | 1 |
| 3 | Máy đào | (Dung tích gầu ≥ 1,25m3) | 3 |
| 4 | Máy ủi | ≥108CV | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa | ≥3m3 | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh bánh sắt | 6-8T | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh bánh sắt | ≥ 10T | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 9 | Máy lu rung | ≥12T | 2 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥ 50m3/h | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | ≥100CV | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥60T/h | 1 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 14 | Máy nén khí | ≥ 1.200m3/h | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 17 | Máy khoan đất đá, cầm tay | đường kính khoan: F ≥ 20 mm | 2 |
| 18 | Máy khoan xoay đập tự hành | đường kính khoan: F ≥ 75 mm | 2 |
| 19 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 20 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí nén : ≥ 3,0 m3/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi