Gói thầu: SXKD2021-PTV12: Cắm lại mốc giới theo bản đồ các thửa đất thuê của UBND Tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV12: Cắm lại mốc giới theo bản đồ các thửa đất thuê của UBND Tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618603 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 08:10:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 611,396,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là611.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 183.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ đo đạc/chỉnh lý bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ địa chính có giá trị tối thiểu là 428 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 428.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); và(ii) Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành về đo đạc và bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật về đo đạc và bản đồ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); và(ii) Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Trung cấp thuộc chuyên ngành đo đạc và bản đồ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng để lập lưới khống chế đo vẽ và đo vẽ chi tiết bản đồ;- Máy còn hoạt động tốt và phải được kiểm tra, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh (có giấy kiểm định, hiệu chỉnh máy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực);- Các chỉ tiêu sai số của máy đo đạc phải nêu trong hồ sơ kiểm nghiệm; chỉ đưa vào sử dụng máy đo đạc khi các sai số lý thuyết theo lý lịch của máy đo và sai số xác định trong kiểm nghiệm đạt các tiêu chuẩn sau: a) Máy đo chiều dài cạnh đường chuyền có trị tuyệt đối sai số trung phương đo dài không vượt quá 20 mm + D mm (D là chiều dài tính bằng km); b) Máy đo góc đường chuyền có trị tuyệt đối sai số trung phương đo góc không quá 10 giây; c) Sai số 2C không quá 12 giây; d) Sai số MO không quá 5 giây; đ) Sai số bọt nước dài không quá 2 giây; e) Sai số dọi tâm quang học không quá 2 mm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy định vị toàn cầu GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng để lập lưới địa chính và lưới khống chế đo vẽ phục vụ đo vẽ bản đồ và cắm mốc;- Máy còn hoạt động tốt và phải được kiểm tra, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh (có giấy kiểm định, hiệu chỉnh máy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực);- Các chỉ tiêu sai số của máy đo đạc phải nêu trong hồ sơ kiểm nghiệm; chỉ đưa vào sử dụng máy đo đạc khi các sai số lý thuyết theo lý lịch của máy đo và sai số xác định trong kiểm nghiệm đạt các tiêu chuẩn sau: a) Máy đo chiều dài cạnh đường chuyền có trị tuyệt đối sai số trung phương đo dài không vượt quá 20 mm + D mm (D là chiều dài tính bằng km); b) Máy đo góc đường chuyền có trị tuyệt đối sai số trung phương đo góc không quá 10 giây; c) Sai số 2C không quá 12 giây; d) Sai số MO không quá 5 giây; đ) Sai số bọt nước dài không quá 2 giây; e) Sai số dọi tâm quang học không quá 2 mm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV12: Cắm lại mốc giới theo bản đồ các thửa đất thuê của UBND Tỉnh Quảng Ninh kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu phục vụ SXKD (đợt 3) theo phân cấp năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, trong đó có lĩnh vực đo đạc, thành lập bản đồ địa chính do cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp cho Nhà thầu (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1;
+ Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh;
+ Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua các kênh tiếp nhận thông tin sau: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo đạc bản đồ địa chính phục vụ lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/500 (bao gồm cả biên tập bản đồ) | - Đo đạc bản đồ địa chính phục vụ lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/500 đối với các thửa đất sau thuộc quyền quản lý sử dụng của Bên mời thầu, tuân thủ theo các quy định hiện hành của pháp luật về đo vẽ và thành lập bản đồ địa chính (trong đó bao gồm cả việc đo vẽ, trích lục các vị trí có vật kiến trúc, cây cối, hoa màu … của dân cư xâm lấn vào các thửa đất thuộc quyền quản lý sử dụng của Bên mời thầu, nếu có): Nhà khử trùng; Hồ xử lý nước, - Tổng diện tích đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/500: 0,31ha. | Ha | 0,31 | |
| 2 | Đo đạc bản đồ địa chính phục vụ lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/1000 (bao gồm cả biên tập bản đồ) | - Đo đạc bản đồ địa chính phục vụ lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/1000 đối với các thửa đất sau thuộc quyền quản lý sử dụng của Bên mời thầu, tuân thủ theo các quy định hiện hành của pháp luật về đo vẽ và thành lập bản đồ địa chính (trong đó bao gồm cả việc đo vẽ, trích lục các vị trí có vật kiến trúc, cây cối, hoa màu … của dân cư xâm lấn vào các thửa đất thuộc quyền quản lý sử dụng của Bên mời thầu, nếu có):+ Một phần kênh cấp thải nước làm mát từ cầu số 2 trở ra phía xã Điền Công (nay thuộc phường Trưng Vương, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh) đến cửa sông Đá Bạc (Bao gồm khu vực các thửa số 05, 06, 07- Bộ bản đồ hiện trạng xin thuê đất tuyến kênh dẫn nước làm mát); + Kênh cấp thải nước làm mát và đường cấp điện cho Trạm bơm tuần hoàn và khu Bến than; + Hồ thải xỉ và Trạm bơm nước ngược 300MW; + Đường ống thải xỉ.- Tổng diện tích đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/1000: 86,3ha. | Ha | 86,3 | |
| 3 | Mốc GPS phục vụ cắm mốc | Thành lập lưới tọa độ địa chính và lưới khống chế đo vẽ bằng công nghệ GPS phục vụ cho đo đạc bản đồ địa chính và cắm mốc ranh giới, tuân thủ theo các quy định hiện hành của pháp luật về đo vẽ và thành lập bản đồ địa chính, cắm mốc địa giới. | Điểm | 8 | |
| 4 | Mốc ranh giới (mốc bê tông) | - Cắm mốc ranh giới (mốc bê tông) đối với các vị trí thửa đất thuộc quyền quản lý sử dụng của Bên mời thầu không có ranh giới cứng, có nhiều nguy cơ bị xâm lấn- Quy cách mốc bê tông tuân thủ theo các quy định của pháp luật hiện hành. | Mốc | 305 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.11E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 183.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là611.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 183.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ đo đạc/chỉnh lý bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ địa chính có giá trị tối thiểu là 428 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 428.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ | 1 | có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); và(ii) Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành về đo đạc và bản đồ | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật về đo đạc và bản đồ | 2 | có các văn bằng, chứng chỉ sau:(i) Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); và(ii) Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Trung cấp thuộc chuyên ngành đo đạc và bản đồ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Dùng để lập lưới khống chế đo vẽ và đo vẽ chi tiết bản đồ;- Máy còn hoạt động tốt và phải được kiểm tra, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh (có giấy kiểm định, hiệu chỉnh máy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực);- Các chỉ tiêu sai số của máy đo đạc phải nêu trong hồ sơ kiểm nghiệm; chỉ đưa vào sử dụng máy đo đạc khi các sai số lý thuyết theo lý lịch của máy đo và sai số xác định trong kiểm nghiệm đạt các tiêu chuẩn sau: a) Máy đo chiều dài cạnh đường chuyền có trị tuyệt đối sai số trung phương đo dài không vượt quá 20 mm + D mm (D là chiều dài tính bằng km); b) Máy đo góc đường chuyền có trị tuyệt đối sai số trung phương đo góc không quá 10 giây; c) Sai số 2C không quá 12 giây; d) Sai số MO không quá 5 giây; đ) Sai số bọt nước dài không quá 2 giây; e) Sai số dọi tâm quang học không quá 2 mm. | 2 |
| 2 | Máy định vị toàn cầu GPS | - Dùng để lập lưới địa chính và lưới khống chế đo vẽ phục vụ đo vẽ bản đồ và cắm mốc;- Máy còn hoạt động tốt và phải được kiểm tra, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh (có giấy kiểm định, hiệu chỉnh máy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực);- Các chỉ tiêu sai số của máy đo đạc phải nêu trong hồ sơ kiểm nghiệm; chỉ đưa vào sử dụng máy đo đạc khi các sai số lý thuyết theo lý lịch của máy đo và sai số xác định trong kiểm nghiệm đạt các tiêu chuẩn sau: a) Máy đo chiều dài cạnh đường chuyền có trị tuyệt đối sai số trung phương đo dài không vượt quá 20 mm + D mm (D là chiều dài tính bằng km); b) Máy đo góc đường chuyền có trị tuyệt đối sai số trung phương đo góc không quá 10 giây; c) Sai số 2C không quá 12 giây; d) Sai số MO không quá 5 giây; đ) Sai số bọt nước dài không quá 2 giây; e) Sai số dọi tâm quang học không quá 2 mm. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi