Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 08:21:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,760,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng bổ sung Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Cải tạo nền khối nhà A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 560,6224 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 13,4549 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 560,6224 | m2 |
| B | HM: Quét vôi ve toàn bộ tường trong, ngoài, trần khối nhà A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 7,4966 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Chương V | 888,3992 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Chương V | 1.258,831 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 784,5259 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 2.147,2302 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 784,5259 | m2 |
| C | HM: Mở rộng tam cấp nhà A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 23,621 | m2 |
| 2 | tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 0,132 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V | 7,2693 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,8368 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,6607 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1952 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0243 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,5982 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,6533 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,5536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0514 | tấn |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Dung dịch ramset (115ml/lỗ khoan) | Chương V | 14 | tuýp |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,4347 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 39,7138 | m2 |
| 21 | Láng Granito cầu thang | Chương V | 23,4523 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 28,308 | m |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V | 67,5578 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 16,2615 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 9,4485 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| D | HM: Sơn lại khối nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,2086 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Chương V | 1.078,7507 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Chương V | 1.678,1705 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 1.059,5056 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.737,6761 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.078,7507 | m2 |
| E | HM: Phá tường ngăn phòng, lát lại phòng hội đồng | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 0,24 | 10m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm | Chương V | 4,759 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 67,7758 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 7,3374 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,8512 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V | 69,3114 | m2 |
| F | HM: Sơn lại khối nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 11,8184 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Chương V | 789,088 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần ngoài nhà) | Chương V | 551,759 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Chương V | 1.001,6201 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 789,088 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.553,3791 | m2 |
| G | HM: Thay thiết bị vệ sinh khối nhà hiệu bộ, nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xit xí | Chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ xả tiểu chân không có áp cho tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 13 | cái |
| H | HM: Thay cửa nhà vệ sinh khối nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 13,34 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm, dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,34 | m2 |
| 3 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm, dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,96 | m2 |
| 4 | Khóa cửa | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 14,3 | m2 |
| I | HM: Chống thấm mái nhà WC khối nhà đa năng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V | 47,9713 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Chương V | 4,7971 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 11,094 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 7,7497 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp III | Chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V | 59,0653 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 59,0653 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 47,9713 | m2 |
| 9 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Chương V | 47,9713 | m2 |
| 10 | Lát gạch lá nem 300x300 | Chương V | 47,9713 | m2 |
| J | HM: Nâng cổ ga, cổ rãnh, tường bo bồn cây | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 114 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V | 8,2846 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 7,6626 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 19,1366 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp III | Chương V | 0,1914 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 13,6998 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,7269 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan (tận dụng) | Chương V | 114 | cái |
| K | HM: Cải tạo bồn cây | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 43,7617 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,0503 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp III | Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Chương V | 10,0652 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 138,5388 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V | 101,4521 | m2 |
| L | HM: Lát sân trường | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.708 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Tezarro KT 400x400 | Chương V | 2.708 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 10,832 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 3,852 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,3852 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi