Gói thầu: Tủ tụ bù hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854156-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Tủ tụ bù hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210729011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty Điện lực Bình Thuận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 08:41:00 đến ngày 2021-09-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,382,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,190,730 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu một trăm chín mươi nghìn bảy trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Tủ tụ bù hạ thế
Mua sắm Vật tư thiết bị cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Email: [email protected]. Điện Thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Email: [email protected]. Điện Thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A - Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa; - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển; + Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB); + Khởi động từ 3 pha (contactor); + Tủ tụ bù (trọn bộ tủ tụ bù); + Tụ bù hạ áp. - Có chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển; + Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB); + Khởi động từ 3 pha (contactor); + Tụ bù hạ áp. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển: ít nhất 03 năm (từ năm 2018 trở về trước); + Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB): ít nhất 03 năm (từ năm 2018 trở về trước); + Khởi động từ 3 pha (contactor): ít nhất 03 năm (từ năm 2018 trở về trước); + Tủ tụ bù (trọn bộ tủ tụ bù): ít nhất 03 năm (từ năm 2018 trở về trước); + Tụ bù hạ áp: ít nhất 03 năm (từ năm 2018 trở về trước). - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển: ít nhất 03 năm (từ năm 2018 trở về trước); + Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB): ít nhất 03 năm (từ năm 2018 trở về trước); + Khởi động từ 3 pha (contactor): ít nhất 03 năm (từ năm 2018 trở về trước); + Tủ tụ bù (trọn bộ tủ tụ bù): ít nhất 03 năm (từ năm 2018 trở về trước); + Tụ bù hạ áp: ít nhất 03 năm (từ năm 2018 trở về trước). - Biên bản thử nghiệm điển hình/ thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được giao tại: Mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. - Đơn giá dự thầu phải bao gồm: Thuế nhập khẩu và phí, lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu (nếu có)… để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu; chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm nghiệm thu hàng hóa (bao gồm cả chi phí đi lại, ăn ở cho Chủ đầu tư) và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển, bốc dỡ và giao hàng tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận và bao gồm thuế GTGT theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.190.730   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Email: [email protected]. Điện Thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Trần Ngọc Linh - Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3939777 - Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo địa chỉ sau: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 2,5 kVAr16Cái- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
2Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 5 kVAr33Cái- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
3Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 10 kVAr2Cái- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
4Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời 415V - 10 kVAr10Cái- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
5Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời 415V - 20 kVAr40Cái- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
6Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 90kVAr_TBA 1x320kVA (gồm bù cố định 1x10kVAr và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr)4Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
7Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 110kVAr_TBA 1x400kVA (gồm bù cố định 1x10kVAr và 5 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr)1Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
8Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 50kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 5 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr)5Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
9Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr_TBA 3x37,5kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr)1Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
10Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr)2Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
11Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 1x160kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr)4Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
12Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 50kVAr_TBA 1x250kVA (gồm bù cố định 1x10kVAr và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr)1Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
13Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 25kVAr_TBA 3x37,5kVA (gồm bù cố định 1x5kVAr và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr)1Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
14Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr)1Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
15Tủ tụ bù hạ thế 1 pha 20kVAr_TBA 1x75kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr)3Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
16Tủ tụ bù hạ thế 1 pha 20kVAr_TBA 1x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr)1Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
17Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 100kVAr_TBA 1x250kVA (gồm 5 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr)5Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
18Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 80kVAr_TBA 3x75kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr)5Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
19Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 120kVAr_TBA 1x320kVA (gồm 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr)2Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
20Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 60kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr)2Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
21Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 100kVAr_TBA 1x250kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr)1Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
22Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 160kVAr_TBA 1x400kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 7 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr)1Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
23Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 170kVAr_TBA 1x400kVA (gồm bù cố định 1x10kVAr và 8 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr)1Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
24Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 200kVAr_TBA 1x630kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 9 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr)1Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
25Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 1x160kVA (gồm bù cố định 1x10kVAr và 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr)9Tủ- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật, cụ thể: - 2.1. Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời; - 2.2. Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời; - 2.3. Tủ tụ bù hạ thế các loại; - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->