Gói thầu: Trồng cây xanh tạo cảnh quan khuôn viên quảng trường trung tâm hành chính huyện Vân Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Trồng cây xanh tạo cảnh quan khuôn viên quảng trường trung tâm hành chính huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917864 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu cấp quyền sử dụng đất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 08:40:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,091,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 327.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.292.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Lâm sinh;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự). (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trồng trọt hoặc khoa học cây trồng;- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này(Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật công trình có quy mô tương tự). (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình có quy mô tương tự). (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên;- Đã tham gia phụ trách công tác phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chuyên dụng nâng, chở người làm việc trên cao >=1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm chạy điện 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có hóa đơn chứng nhận mua bán hàng hóa có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị. Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng cây xanh tạo cảnh quan khuôn viên quảng trường trung tâm hành chính huyện Vân Hồ Trồng cây xanh tạo cảnh quan khuôn viên Quảng trường Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn thu cấp quyền sử dụng đất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ nhân sự (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ; Điện thoại: 0212 3666.226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Thắng, Giám đốc Ban QLDA Đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212 3666.226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ Điện thoại: 0212 3666.226 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ Điện thoại: 0212 3666.226 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh bầu cỡ 30x30cm | Mục 2, Chương V | cây | 139 | |
| 2 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh bầu cỡ 40x40cm | Mục 2, Chương V | cây | 38 | |
| 3 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh bầu cỡ 80x80cm | Mục 2, Chương V | cây | 76 | |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới (xe cẩu bánh hơi 3T, 10 cây/chuyến, 6 chuyến/ca) | Mục 2, Chương V | ca | 2,95 | |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới (xe cẩu bánh hơi 3T, 4 cây/chuyến, 6 chuyến/ca) | Mục 2, Chương V | 1 cây | 3,1667 | |
| 6 | Cào đất trồng cỏ | Mục 2, Chương V | 100m2 | 141,067 | |
| 7 | Đào hố trồng cây, rộng | Mục 2, Chương V | m3 | 115,3066 | |
| 8 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 201m trở lên, kích thước 80x80cm | Mục 2, Chương V | cây | 156 | |
| 9 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 50-100m, kích thước 60x60cm | Mục 2, Chương V | cây | 34 | |
| 10 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 50-100m, kích thước 40x40cm | Mục 2, Chương V | cây | 38 | |
| 11 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 50-100m, kích thước 30x30cm | Mục 2, Chương V | cây | 139 | |
| 12 | Cho phân vào hố, kích thước 50x45cm | Mục 2, Chương V | hố | 139 | |
| 13 | Cho phân vào hố, kích thước 60x55cm | Mục 2, Chương V | hố | 38 | |
| 14 | Cho phân vào hố, kích thước 80x75cm | Mục 2, Chương V | hố | 34 | |
| 15 | Cho phân vào hố, kích thước 90x85cm | Mục 2, Chương V | hố | 156 | |
| 16 | Bón phân thảm cỏ | Mục 2, Chương V | 0.0 | 141,067 | |
| 17 | Đổ đất màu trồng cây | Mục 2, Chương V | m3 | 1.448,8984 | |
| 18 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Mục 2, Chương V | 100 cây/lần | 3,67 | |
| 19 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 141,067 | |
| 20 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mục 2, Chương V | 100 cây/năm | 1,47 | |
| 21 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mục 2, Chương V | 1 cây/năm | 216 | |
| 22 | Cây Tùng xùm đk tán 70 ->80cm cao 0,9->1,0m | Mục 2, Chương V | cây | 22 | |
| 23 | Cây Vạn Tuế đk tán 0,8 ->1,0m cao 1,3->1,5m | Mục 2, Chương V | cây | 12 | |
| 24 | Cây Ban đk gốc 8 ->10cm, cao | Mục 2, Chương V | cây | 80 | |
| 25 | Trồng cỏ Ba lá | Mục 2, Chương V | m2 | 10.868,5 | |
| 26 | Thảm cây Cúc thái | Mục 2, Chương V | m2 | 3.238,2 | |
| 27 | Cây Dâm bụt | Mục 2, Chương V | cây | 198 | |
| 28 | Cây Bút ngọc | Mục 2, Chương V | m2 | 88,24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 327.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 327.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.292.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Lâm sinh;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự). (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trồng trọt hoặc khoa học cây trồng;- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này(Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật công trình có quy mô tương tự). (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình có quy mô tương tự). (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên;- Đã tham gia phụ trách công tác phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chuyên dụng nâng, chở người làm việc trên cao >=1T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe bồn dung tích ≥ 5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy bơm chạy điện 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có hóa đơn chứng nhận mua bán hàng hóa có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị. Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi