Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | An toàn giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 09:24:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 838,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2583335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.516667E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có nội dung công việc tương tự với công việc thuộc gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.222.300 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 687.222.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh năng lực đối với người hành nghề chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV).- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Có tên trong biên bản nhiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc hợp đồng thi công (có kèm theo phụ lục giá).+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu liên quan (Scan bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Có tên trong biên bản nhiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc hợp đồng thi công (có kèm theo phụ lục giá).+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu liên quan (Scan bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Có tên trong biên bản nhiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu liên quan (Scan bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo, khung tiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ tối thiểu 2 chân, 2 chéo, đảm bảo chịu lực tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc 03 tầng thuộc Phòng PC08 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | An toàn giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không cung cấp đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSĐX được xem là không hợp lệ. - E-HSYC và E-HSYC đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ yêu cầu qua mạng. - E-HSĐX và E-HSĐX đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ đề xuất qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo – Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu Tướng Nguyễn Đức Dũng – Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo – Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0935 276 690. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình. Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo – Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN SỬA MÁI TÔN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,2964 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên, xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9926 | 100m2 |
| 7 | Tôn dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,232 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, hệ thống chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 10 | Gia công, lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển tấm lợp, xà gồ hư hỏng, phế thải đến nơi tập kết | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | xe +NC |
| 12 | Sửa chữa, bổ sung, lắp đặt hệ thống thu sét hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| B | SƠN SỬA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2542 | m3 |
| 2 | Cắt sàn nền, đục nền sâu 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2 | 1m |
| 3 | Trát cạnh tường sau khi đục | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,36 | m2 |
| 4 | Trát dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,02 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết ( gồm vận chuyển thủ công về nơi tập kết, múc lên xe) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | xe |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Cremic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,765 | m2 |
| 8 | Gạch ốp chân tường 600x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.026,78 | m2 |
| 10 | Công tác cạo, bả bằng 2 lớp bột bả vào kết cấu bị bong tróc ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | NC+VT |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( không sơn trần) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.127,99 | m2 |
| 12 | Bả cạnh cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152,28 | 1m2 |
| 13 | Công tác cạo, bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( dạm vá lỗ đinh, lớp bong tróc, vết nứt ....) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | NC+VT |
| 14 | Sửa chữa lan can sắt hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,3 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,3 | m2 |
| 17 | Sửa chữa thành lan can bị nứt, dạm vá cạnh hư hỏng, bả vào cạnh trên ( gồm 2 tầng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | công |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,418 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380,7 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa Gỗ, kính các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,54 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ cạnh cửa (4,5x9x19)cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380,7 | md |
| 4 | Gia cố lưới thép chống nứt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380,7 | md |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,105 | m2 |
| 6 | GCLD Cửa đi các loại Nhôm định hình Hệ XinFa; kính cường lực 8mm; dán đề can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,89 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,96 | m2 |
| 8 | Vệ sinh khung hoa sắt bảo vệ, cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | ck |
| 9 | Sửa chữa, bổ sung đủ kích thướt mới, khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,96 | m2 |
| 12 | Vận chuyển cửa gỗ, phế thải về nơi tập kết | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2583335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.516667E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có nội dung công việc tương tự với công việc thuộc gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.222.300 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 687.222.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh năng lực đối với người hành nghề chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV).- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Có tên trong biên bản nhiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc hợp đồng thi công (có kèm theo phụ lục giá).+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu liên quan (Scan bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Có tên trong biên bản nhiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc hợp đồng thi công (có kèm theo phụ lục giá).+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu liên quan (Scan bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Có tên trong biên bản nhiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu liên quan (Scan bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,75Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Giàn giáo, khung tiệp | 1 bộ tối thiểu 2 chân, 2 chéo, đảm bảo chịu lực tốt. | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi