Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939286-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:36:00 đến ngày 2021-09-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,671,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.372.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình Xây mới bãi đỗ xe tại trung tâm xã Y Tý, huyện Bát Xát 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp của cấp thẩm quyền. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu này trước khi trao thương thảo ký kết hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 454,771 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,182 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, vận chuyển về đắp phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 509,709 | 100m3 |
| B | MẶT SÂN BÃI BẰNG BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,809 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,361 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,061 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.041,228 | m3 |
| C | KÈ RỌ ĐÁ GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,808 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,663 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,04 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 392 | rọ |
| 5 | Gia công thép gia cường khung rọ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,802 | tấn |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,521 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,917 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,551 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,713 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,54 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,22 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,76 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,01 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92 | cái |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,91 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,426 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,786 | 100m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,044 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,274 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,376 | m3 |
| 4 | Xây Gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,223 | m3 |
| 5 | Xây Gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,947 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,738 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,249 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,307 | tấn |
| 10 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,424 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,041 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,961 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,1 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,1 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,829 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,358 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,6 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,6 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,749 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,285 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng Gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,333 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,286 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,215 | m3 |
| 29 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,99 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,99 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,368 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,368 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,903 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,868 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,393 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch lỗ hao phí VLx1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,726 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,081 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch lỗ hao phí VLx1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,02 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,428 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,428 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,163 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,19 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,835 | m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,206 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 47 | Thép D12 L250 liên kết với xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất ly tô sắt vuông đặc 14x14mm a260 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,487 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ + cầu phong thép hộp a600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,003 | tấn |
| 51 | Lắp dựng litô, xà gồ + cầu phong thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,49 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,769 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,848 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,2 | m |
| 55 | Ống nhựa TN mái D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 57 | Vách ngăn Compact vệ sinh nam, nữ dày 12mm (gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,488 | m2 |
| 58 | Sản xuất con sơn đỡ bàn chậu sắt vuông Inox 304 KT 40x40x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 59 | Lắp đặt con sơn Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vàokhung Inox sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,377 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,866 | 1m3 |
| 62 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,258 | 100m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,538 | m3 |
| 64 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,459 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,018 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,402 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,402 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,215 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,736 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cấu kiện |
| 77 | Nối cút sành D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 78 | Đèn ốp trần DLN 04/7W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 86 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 87 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 91 | Măng sông PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Măng sông PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 93 | Van PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Van PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Van gạt PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Zắc co PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Zắc co PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 98 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Cút 90 PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 100 | Cút 45 PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Cút 90 PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 102 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 103 | Tê đều PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Tê đều PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 105 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 106 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Côn thu PP-R D50-25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Kép nối tráng kẽm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 110 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 111 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 112 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 113 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 114 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 115 | Cút 90 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 116 | Cút 90 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 117 | Cút 45 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 118 | Cút 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 120 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 121 | Côn thu PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 122 | Côn thu PVC D90x34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 123 | Chậu rửa âm bàn + ống thải + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 124 | Vòi rửa Lavabo 1 vòi nước lạnh F-LV-13B | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 131 | Chậu tiểu nam U116V + Ống nối kết hợp van xả tiểu UF-17R | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 132 | Vòi đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 134 | Phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,39 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,403 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,548 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,148 | m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,275 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng néo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng néo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,148 | m3 |
| 22 | Thép nối móng néo với tăng đơ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,238 | kg |
| 23 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Đào đất rãnh Tiếp địa S | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,324 | 100m3 |
| G | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm TC.PCI-20-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 4 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,353 | tấn |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,353 | tấn |
| 6 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 373,668 | kg |
| 7 | Bulong M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,168 | 100kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cọc |
| 10 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,64 | kg |
| 11 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,18 | kg |
| 13 | Lắp xà (NCx1,7) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,72 | kg |
| 15 | Lắp xà (NCx1,7) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92 | kg |
| 17 | Lắp xà (NCx1,7) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,72 | kg |
| 19 | Lắp cổ dề, cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,68 | kg |
| 21 | Lắp cổ dề, cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Thép làm dây néo mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,43 | kg |
| 23 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Thép làm dây néo mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,58 | kg |
| 25 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Thép làm dây néo mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,74 | kg |
| 27 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Thép làm dây néo mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,89 | kg |
| 29 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Cách điện đứng trung thế 35 kV (Sứ gốm nung) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | quả |
| 31 | Lắp cách điện đứng 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 32 | Chuỗi cách điện trung thế 35 kV (Polymer): 120kN | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Chuỗi |
| 33 | Lắp chuỗi cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | chuỗi sứ |
| 34 | Dây dẫn AC70/11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 401,766 | kg |
| 35 | Kéo rải dây dẫn AC70/11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,466 | km |
| 36 | Phụ kiện cách điện kép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Khóa néo ép bulong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 38 | Ghíp nhôm nối dây A70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 39 | Biển báo an toàn (Biển cấm trèo) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 40 | Lắp biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 41 | Cắt gốc, tháo dỡ, vận chuyển cột bê tông loại 12m đúng nơi quy định. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 42 | Cắt gốc, tháo dỡ, vận chuyển cột thép đúng nơi quy định. Trọng lượng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ xà PI (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ xà đỡ sứ đứng (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Tháo khóa néo (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Tháo sứ đứng Polymer (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | sứ |
| 47 | Tháo sứ bắt thủy tinh 35kV (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bát |
| 48 | Tháo hạ dây dẫn AC-70 (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,23 | km |
| H | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp 35kV (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.372.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ cao đẳng xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn tốt | 2 |
| 2 | Lu rung | Còn tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn tốt | 5 |
| 4 | Máy ủi | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Còn tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Còn tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Còn tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi