Gói thầu: Khối lượng thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938688-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Khối lượng thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20210452863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 10:22:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,082,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.388.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN và 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có ngành nghề phù hợp, số lượng tối thiểu 20 người (có bảng kê kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 2 kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị 1,2-1,4m
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
E-CDNT 1.2 Khối lượng thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe
Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định, 02563650736, 02563750122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú, địa chỉ: 688 Võ Nguyên Giáp, Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Chí Thắng; Địa chỉ: Thôn Mỹ Hóa, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cát. + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú, địa chỉ: 688 Võ Nguyên Giáp, Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định + Đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Phù Cát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định, 02563650736, 02563750122


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện gói thầu; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về lĩnh vực: Xây dựng dân dụng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định, 02563650736, 02563750122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, huyện Phù Cát. Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, thị Trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, 02563650736 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Phù Cát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ
1Công khiên, dọn bàn ghế, tháo dỡ bảng biểu ngữ, sắp xếp trước và hoàn thiện sau khi thi công xong (ĐM nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,7m
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V316,7892m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6747tấn
5Tháo dỡ bệ xí, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2117m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,43m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,9858m3
11Cắt tường làm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,03610m
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,878m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,8488m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V35,8m
15Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V11,72m
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,9999m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8235100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7396100m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.614,3033m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V742,6566m2
21Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi thực hiện công tác chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V281,937m2
22Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0049m3
23Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V52,883m2
24Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,0243m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6854m3
27Đào xúc đất nền Sân KhấuMô tả kỹ thuật theo chương V8,03891m3
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,394m2
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5927m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0952m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,952m2
32Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m2
33Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
35Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2832m3
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,872m2
37Khoan bê tông bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V641 lỗ khoan
38Cấy Bu lông vì kèo thép bằng keo Ramset (Bao gồm vật liệu keo Ramset + Nhân công cấy thép). ĐG: Keo Ramset: 650.000*5=3.250.000; Nhân công bậc 3/7: 185.028*5=925140Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
39Sản xuất, gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1861tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,12841m2
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Lấy bằng khối lượng sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1861tấn
42SXLD giằng kèo thép xiên mái bằng cáp thép mạ kẽm fi 14mm, fi 16mm, tăng đơ bằng Inox 304, tương thích nguyên bộMô tả kỹ thuật theo chương V142m
43Cung cấp, lắp đặt bu lông tinh D18, L=600mm bao gồm vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
44Cung cấp, lắp đặt bu lông tinh D14, L=50mm, bao gồm vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Làm đầu cáp neo rường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V501 đầu cáp
46Sản xuất, gia công xà gồ thép hộp 60x120x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5525tấn
47Sản xuất, gia công cầu phong thép hộp 40x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2612tấn
48Sản xuất, gia công li tô thép hộp 25x25x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1801tấn
49Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14lỗ
50Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép (Lấy bằng khối lượng sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9938tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V349,90721m2
52Vận chuyển Ngói 9 viên/m2 lên cao (3.8kg/viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3172tấn
53Lợp mái ngói DIC 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3048100m2
54Lợp ngói rìa mái trục 1, 9 bao gồm: Vật liệu ngói rìa, vữa xi măng + Nhân công lợp ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V58viên
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3064m3
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,168m2
60Láng nền sàn tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích đục tẩy sàn bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V281,937m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (Lấy bằng diện tích đục tẩy sàn bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V281,937m2
62Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.817,775m2
63Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.418,0316m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V573,584m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V911,7292m2
66Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Icidulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả matit tường, cột, dầm, trần trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.164,8804m2
67Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Icidulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,6795m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic KT (300x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5373m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch KT(120x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8042m2
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2583m3
71Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
75Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,638m2
77Ốp bậc cấp- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m2
78Ván khuôn gỗ lanh tô cửa Da, SaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa Da, Sa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa Da, Sa, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
81Bê tông lanh tô cửa Da, Sa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1236m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,039m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,832m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
85SXLD cửa nhôm kính Xingfa hệ 1000 bao gồm: Vật liệu nhôm Xingfa hệ 1000 + Kính mờ dày 5mm, nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3348m2
86SXLD khung thép bảo vệ cửa đi sổ bao gồn vật liệu thép hộp 14x14x1.2, la thép 20x2mm, nhân công gia công lắp dựng, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9342m2
87Cung cấp, ốp đá Granite: Vật liệu đá đen Huế+ Nhân công gia công, lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,216m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0243m3
89Lát nền Sân Khấu gạch ceramic - KT (300x300)mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,243m2
90Ốp đá Granit Rubi màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,74m2
B HỆ THỐNG CỬA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V116,1761m2
2Tháo dỡ khuôn ngoại cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,59m
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826m3
4Tháo dỡ vách ngăn kính cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V45,7412m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính (Lấy bằng diện tích tháo dỡ kính nhân 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,4824m2
6Lắp kính vào cửa hiện trạng, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ (Lấy bằng khối lượng tháo dỡ ô kính nhân cho 2 mặt, không tính vật liệu kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,4824m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V343,2477m2
8Phun PU khung cánh, khung ngoại cửa đi, cửa sổ gỗ bao gồm: Vật liệu + Máy phun PU + Nhân công phun PU hoàn thiện (Lấy bằng khối lượng cạo chà lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V343,2477m2
9Sản xuất, gia công cửa đi gỗ kính dày 5mm D3a (Theo bảng chiết tính khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Sản xuất, gia công cửa đi gỗ kính dày 5mm D4a (Theo bảng chiết tính khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Sản xuất, gia công cánh cửa đi gỗ kính dày 5mm D5a (Theo bảng chiết tính khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Sản xuất, gia công cánh cửa sổ gỗ kính dày 5mm S5 (Theo bảng chiết tính khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
13Sản xuất, gia công khuôn ngoại 60x200mm (Theo bảng chiết tính khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,88m
14Nẹp gỗ KT (50x10)mm, 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V78,6md
15Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,561m
16Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V43,321m
17Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V128,48831m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ, lắp đặt quạt treo tường (Quạt hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Tháo dỡ quạt thông gió tự động trên mái bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Tháo dỡ đèn âm trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
5Tháo dỡ bóng Compack U hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo dỡ công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
7Tháo dỡ, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Tháo dỡ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V93hộp
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
11Đục tháo dỡ các hộp kỹ thuật, bảng hãm theo chu vi hộpMô tả kỹ thuật theo chương V59,52m
12Công tác lau chùi, vệ sinh quạt treo tường trước khi lắp (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V39,786m2
14Sơn quạt trần bằng sơn sắt tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,786m2
15Lắp đặt đế nổi , đế âm SiNo, phân dây, công tắc, cầu trìMô tả kỹ thuật theo chương V101hộp
16Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
17Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V101cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
19Lắp đặt ổ cắm hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V32bảng
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 270/14WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Lắp đặt đèn LED Mica (1.2m 36W dayligh, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
D TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ PHÍA TÂY + PHÍA BẮC
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,1261m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,249m3
3Tháo dỡ bảng tên đá Granite phần cổng hướng Tây, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo bỏ cửa cổng hướng Bắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4235m3
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V185,5999m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V750,8913m2
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
9Cấy thép trụ tường rào bằng keo Ramset (Bao gồm vật liệu keo Ramset + Nhân công cấy thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2472m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4842m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6183m3
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
18Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2022m3
19Trát trụ cột tường rào, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4048m2
20Trát trụ cột tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4208m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,156m
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,183m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8472m2
24Sơn sắt thép bằng sơn sắt tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,5999m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,1686m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Bả 2 lần ĐG*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V227,7377m2
27Bả bằng bột bả vào tường (Bả 2 lần ĐG*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V452,985m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V680,7227m2
29Sản xuất, lắp dựng khung thép bảo vệ tường rào đoạn K-L bao gồm: Vật liệu thép (theo BVTK) + Nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,305m2
30Cung cấp, ốp đá bảng tên bằng đá Granite bao gồm: Vật liệu nền chữ đá Rubi đỏ, viền đá đen Huế (théo BVTK) + Nhân công gia công, lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
31Gia công, lắp dựng chữ đồng, sử dụng đồng dày 1mm, uốn nổi (theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5775m2
32Tháo dỡ đèn cầu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
33Trát bít vị trí tháo dỡ đèn cầu, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
34Lắp đặt đèn cầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
E PHẦN HÀNH LAN MỞ RỘNG + NHÀ VỆ SINH
1Cắt nền bê tông trước khi phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,7610m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,5066m3
3Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,928m3
6Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,9888m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,4235m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4946100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,62591m3
10Ván khuôn gỗ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
11Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0323tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7199100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,987m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2142m3
17Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3321100m3
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,8812m3
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1926tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9455tấn
21Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7955100m2
22Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2863m3
23Đắp cát hạt thô nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,0028m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9424m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0739m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8321m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
31Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7078m3
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1693m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3664m3
36Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4706m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,4706m2
39Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1677tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1808tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9792100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,975m3
44Ván khuôn gỗ giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1722100m2
45Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0817tấn
46Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6667m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cote +3.600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2469100m2
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cote +5.100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2067100m2
49Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,919100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2422tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3818tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9938tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0982m3
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1899m3
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm cote +9.000Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2128100m2
61Ván khuôn gỗ sàn mái cote +9.000Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6651100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm cote +9.000, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm cote +9.000, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái cote +9.000, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6396tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái cote +9.000, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
66Bê tông xà dầm mái cote +9.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,076m3
67Bê tông sàn mái cote +9.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,255m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2135m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2303m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinh, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
73Bê tông lanh tô, ô văng cửa nhà vệ sinh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8636m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2231m3
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn sắt tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,951m2
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
78Lợp tole nhà vệ sinh bằng tole mạ kẽm sóng vuông, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,8605m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn nhân cho 100)Mô tả kỹ thuật theo chương V197,65m2
81Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,5512m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V398,15m
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn sàn nhân cho 100)Mô tả kỹ thuật theo chương V258,41m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn sàn bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V199,84m2
85Quét dung dịch Flin kote chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V199,84m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,5284m2
87Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,6255m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,368m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,8411m2
90Ốp trang trí tường bồn hoa 25x40cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7486m2
91SXLD cửa nhôm kính Xingfa hệ 700 bao gồm: Vật liệu nhôm Xingfa hệ 700 + Kính mờ dày 5mm, nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,9253m2
92SXLD khung thép bảo vệ cửa đi sổ bao gồm vật liệu thép hộp 14x14x1.2mm, la thép 20x2mm, nhân công gia công lắp dựng, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,0969m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V315,2874m2
94Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,6808m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.196,2824m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng trong nhà chia cho 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,8404m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng ngoài nhà + diện tích bả cột, dầm trần chia cho 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V755,7849m2
98Cung cấp, lắp đặt, ốp, lát đá Granite đen bóng, vàng (bậc cấp, mặt lan can, ngăn tiểu nam bao gồm: Vật liệu đá Granite đen Bình Định + Nhân công gia công, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9132m2
99Cung cấp, lắp đặt trụ trang trí lan can bằng Sứ trắng bao gồm: Trụ sứ trắng cao 59cm hiệu Gốm sứ bát tràng Lan Can Giọt Lệ - Trắng - THC 404 T; Mã sản phẩm:024593 + Nhân công lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V155trụ
100Cung cấp, lát đá Granite trang trí sảnh chính: Vật liệu đá Rubi đỏ, viền đá vàng + Nhân công gia công, lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
101Xây gạch bê tông bông gió KT (20x20x6.5)cm, vữa XM M75, PCB40, liên kết cốt thép fi 6mm, L=20cm, tại vị trí giao nhau 2 viên gạch theo 2 phươngMô tả kỹ thuật theo chương V50,8314m2
102Bả bằng bột bả vào 2 mặt (trước, sau) gạch hoa bê tông (lấy bằng diện tích xây nhân 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6628m2
103Sơn gạch bông gió đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng ngoài nhà + diện tích các mặt trong, màu sơn: Mặt tiền màu đỏ, 2 mặt bên hành lan màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5828m2
104Đắp hoa trang trí đầu trụ bao gồm: Vật liệu + Nhân công đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105Lắp đặt LED BÚP 20W (VL không tính chao chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
106Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 270/14WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
107Lắp đặt đế nổi CK157D, đế âm SiNo, phân dây, công tắc, cầu trìMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
108Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
114Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Tháo dỡ bồn nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bồn ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
117Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
118Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
119Lắp đặt lavabo 1 vòi bằng sứ (kể cả syphong, cụm xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
120Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt phễu thu Inox 304 KT(15x15)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
125Cung cấp lắp đặt giá móc Inox 304 bao gồm: Vật liệu giá móc Inox SUS 304 Eurolife EL-B1 New - Trắng bạc + Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1565100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
131Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
132Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
133Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
135Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
136Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
137Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
138Lắp đặt van 2 chiều fi 34, 27 tay gạt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Vòi đồng fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Đầu rồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
142Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
F NHÀ XE
1Chặt cây trong phạm vi xây dựng nhà xe, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8gốc
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V117,6165m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6982tấn
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4183m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,11m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2422100m2
8Sản xuất, lắp dựng cụm Bulong Fi16 (4cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5718m3
10Đào nền phong hóa, bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,58061m3
11Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,1524m3
13Sản xuất mặt bích đặc, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1774tấn
14Sản xuất trụ thép D114x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2012tấn
15Lắp đặt trụ thép D114x3mm (Lấy bằng khối lượng sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2012tấn
16Uốn cong định hình vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V96,14m
17Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D76x3mm, khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3101tấn
18Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D60x3mm, khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632tấn
19Lắp vì kèo thép (Lấy bằng khối lượng sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4734tấn
20Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8865tấn
21Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
22Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm, 30x30x1.4mm (Lấy bằng khối lượng sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9541tấn
23Sản xuất hệ khung dàn diềm mái thép hộp 25x25x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072tấn
24Lắp hệ khung dàn diềm mái (Lấy bằng khối lượng sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,61521m2
26Lợp mái tole mạ kẽm sóng vuông dày 4.5dzemMô tả kỹ thuật theo chương V2,2877100m2
27Đệm cát hạt thô, dày 5cm, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5806m3
28Ván khuôn gỗ nền nhà xe, sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1612m3
30Cắt ron nền nhà xe Carô khoảng cách (a = 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5210m
G SÂN NỀN LÁT GẠCH TERRAZZO + BỒN CÂY + HỐ GA THU NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,3394m3
2Đào lớp cỏ nền đất hiện trạng dày 5cm, làm sạch bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V98,03571m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V101,3751m3
4Đắp cát hạt thô san trả lấy mặt bằng đảm bảo thoát nước, bù nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V98,0357m3
5Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.088,727m2
6Lát nền sân gạch Terrazzo dày 3,2cm KT (40x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.088,727m2
7Công tác tháo dỡ lá cờ cũ, lắp đặt lá cờ mới + Bôi mỡ + Dây kéo cờ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,3185m3
9Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,11991m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7257m3
11Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m3
12Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
13Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8608m2
14Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,8468m2
15Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,5828m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,071m3
17Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,30341m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2583m3
19Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m3
20Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
21Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8128m2
22Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,3788m2
23Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,3788m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,1039m3
25Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,39931m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7411m3
27Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m3
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
29Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8128m2
30Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,3788m2
31Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,6206m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,3281m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5623m3
34Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m3
35Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,61m3
36Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0651m2
37Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,1291m2
38Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,3447m3
39Đào móng hố ga, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,82931m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2917m3
43Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m3
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
45Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2224m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,9184m2
47Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
48Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2346tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Đắp đất nền móng công trình, thủ công, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m
54Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3lỗ
55Công tác đấu nối vào hệ thống thoát nước chung cho hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
H KHUÔN VIÊN
1Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 1 cây OsakaMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây xanh bỏ đi (12 cây xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
3Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 5 cây Bằng Lăng TímMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
4Đào + vận chuyển + trồng + cắt tỉa tạo dán nghệ thuật 1 cây XộpMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
5Cắt tỉa tàn cây, tạo dán nghệ thuật (01 cây Me, 01 cây Bằng Lăng Tím)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
6Cắt tỉa cây hiện trạng (13 cây Osaka, 01 cây Me, 01 cây Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
7Cung cấp chậu lục giác 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30chậu
8Cung cấp chậu tròn 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6chậu
9Xây bồn hoa giả chậu gốc Huế 3m (01 cây Me, 01 cây Bằng Lăng Tím, 01 cây Xộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chậu
10Cung cấp cây Băng Lăng Tím (ghép ra hoa)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cây
11Trồng 02 cây Xanh vào chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
12Cung cấp cây Bông Trang cao 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V450cây
13Cung cấp cây Băng Lăng TímMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
14Cung cấp đá tạo dángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Cung cấp cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V58,9m2
16Cung cấp cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ (Khoảng cách mỗi cây 0,3m; 33,41m/0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V111cây
17Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 1 cây Sắc MáuMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
18Cung cấp đá tạo dáng loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Cung cấp cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V98,96m2
20Cung cấp cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ (Khoảng cách mỗi cây 0,3m; 42,1m/0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V140cây
21Trồng cây Xanh (36 cây Bằng Lăng Tím, 500 cây Bông Trang, 251 cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787100 cây
22Tưới nước, chăm sóc cây ra hoa, bảo quản 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,481m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
4Lắp đặt cút, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt cút, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
6Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính: 34mm/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt van cầu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van cầu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Cung cấp ống nhựa dẻo fi27mm (1 cuộn = 45m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
10Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m3
11Máy bơm nước, công suất 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt béc tưới cỏ góc rộng bằng thép SS304 Size 1/8Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
J Thiết bị âm thanh
1BỘ ĐẨY TÍN HIỆU
Xuất xứ: Các nước G7
PN4 x 1100
8 Ω stereo: 4 x 1100W
4 Ω stereo: 4 x 1700W
8 Ω BTL: 2 x 3400W
• Frequency response: 5 - 50KHz; +0/-0.5dB
• THD +N: • Damping Factor: >400
Slew Ratio: 40V/us
S/N Ratio: >102db
• Input sensitivity(@8Ω): 0.775v, 1.0v, 1.4V
Input Impedance: 20K ohm (Balance)/ 10K Ohm (unbalance)
• Protection: Overheat, short circuits, DC, Limit and softstart, Output Realay - Zero current Switch, intellectual Clip Limiter
• Dimensions(HxwxD): 730x585x210mm
Heigh: 3U
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Loa: Xuất xứ: Các nước G7 (Model: MA – 12LT)System : 2-way full range/monitor components : LF - 1 " 12in, HF - 1*3inRated Power : 500w cont / 1000w peak Fre Response : 40Hz - 20kHz Impedance : 8 ohm Max . SPL : 101dB Dispersions : 90 X 60Material : 18mm birch plywood Finish : Brown weather resistant texture paint Connectors : 2x N14 speakon Grille : Perforated steel weather resistant cloth Rigging : 13 points M8Dimensions ( mm ) : 360x380x588 (WxDxH ) NetWeight ( Kgs ) : 25KGMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Mixer GRFAudio: Xuất xứ: Các nước G7 (EQ, DELAY, ECHO..)Model: TY-FX14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ chia Mic ED1220 (Dùng rắc canon); Xuất xứ: Các nước G7Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Micro hội nghị xuất xứ: Các nước G7 (Model: TY - 0009)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Micro hội nghị xuất xứ: Các nước G7 (Model: TY - 0004Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Rắc canon chống nhiễu, xuất xứ: Các nước G7Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
8Khung treo Loa, xuất xứ: Các nước G7Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Dây mic để bục 20 MétMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
10Dây âm thanh chống nhiễu CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V250Mét
11Nẹp điện 4 phân dùng cho âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V50Cây
12Ổ Điện 12 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Công thi công hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
K Thiết bị phong màn
1Phong rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,15m2
2Phong màn cửa đi, cửa sổ hội trường Rèm lá dọc chất lượng cao GHO-604 (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V215,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.388.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN và 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này33
5 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên33
6 Công nhân tham gia thi công gói thầu 20 có ngành nghề phù hợp, số lượng tối thiểu 20 người (có bảng kê kèm theo)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 7 tấn2
2 Máy đào thể tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy ủi 110CV1
4 Cần cẩu bánh xích 10 tấn1
5 Cần trục ô tô 16 tấn1
6 Máy trộn bê tông thể tích ≥ 250l3
7 Máy đầm dùi 1,5 kw3
8 Máy đầm bàn 1,5 kw2
9 Máy khoan đứng 4,5 kw2
10 Máy hàn điện 23 kw1
11 Máy cắt uốn 5 kw2
12 Máy cắt gạch đá 2 kw3
13 Máy cắt bê tông 5 kw1
14 Máy bơm nước 2kw2
15 Giàn giáo thi công 1,2-1,4m50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->