Gói thầu: Khối lượng thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Khối lượng thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 10:22:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,082,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.388.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN và 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có ngành nghề phù hợp, số lượng tối thiểu 20 người (có bảng kê kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2-1,4m |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Khối lượng thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện gói thầu; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về lĩnh vực: Xây dựng dân dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định, 02563650736, 02563750122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, huyện Phù Cát. Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, thị Trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, 02563650736 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Phù Cát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Công khiên, dọn bàn ghế, tháo dỡ bảng biểu ngữ, sắp xếp trước và hoàn thiện sau khi thi công xong (ĐM nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,7892 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6747 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2117 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9858 | m3 |
| 11 | Cắt tường làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,036 | 10m |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8488 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9999 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8235 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7396 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,3033 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,6566 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi thực hiện công tác chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,937 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0049 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,883 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0243 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6854 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất nền Sân Khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0389 | 1m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,394 | m2 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5927 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0952 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,952 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m2 |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Cấy Bu lông vì kèo thép bằng keo Ramset (Bao gồm vật liệu keo Ramset + Nhân công cấy thép). ĐG: Keo Ramset: 650.000*5=3.250.000; Nhân công bậc 3/7: 185.028*5=925140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 39 | Sản xuất, gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1861 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1284 | 1m2 |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1861 | tấn |
| 42 | SXLD giằng kèo thép xiên mái bằng cáp thép mạ kẽm fi 14mm, fi 16mm, tăng đơ bằng Inox 304, tương thích nguyên bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bu lông tinh D18, L=600mm bao gồm vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bu lông tinh D14, L=50mm, bao gồm vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Làm đầu cáp neo rường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 46 | Sản xuất, gia công xà gồ thép hộp 60x120x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5525 | tấn |
| 47 | Sản xuất, gia công cầu phong thép hộp 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2612 | tấn |
| 48 | Sản xuất, gia công li tô thép hộp 25x25x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1801 | tấn |
| 49 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lỗ |
| 50 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9938 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,9072 | 1m2 |
| 52 | Vận chuyển Ngói 9 viên/m2 lên cao (3.8kg/viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3172 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói DIC 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3048 | 100m2 |
| 54 | Lợp ngói rìa mái trục 1, 9 bao gồm: Vật liệu ngói rìa, vữa xi măng + Nhân công lợp ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | viên |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích đục tẩy sàn bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,937 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (Lấy bằng diện tích đục tẩy sàn bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,937 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.817,775 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418,0316 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,584 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,7292 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Icidulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả matit tường, cột, dầm, trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,8804 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Icidulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,6795 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5373 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch KT(120x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8042 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2583 | m3 |
| 71 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,638 | m2 |
| 77 | Ốp bậc cấp- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa Da, Sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa Da, Sa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa Da, Sa, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô cửa Da, Sa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,039 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,832 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 85 | SXLD cửa nhôm kính Xingfa hệ 1000 bao gồm: Vật liệu nhôm Xingfa hệ 1000 + Kính mờ dày 5mm, nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3348 | m2 |
| 86 | SXLD khung thép bảo vệ cửa đi sổ bao gồn vật liệu thép hộp 14x14x1.2, la thép 20x2mm, nhân công gia công lắp dựng, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9342 | m2 |
| 87 | Cung cấp, ốp đá Granite: Vật liệu đá đen Huế+ Nhân công gia công, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0243 | m3 |
| 89 | Lát nền Sân Khấu gạch ceramic - KT (300x300)mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,243 | m2 |
| 90 | Ốp đá Granit Rubi màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CỬA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1761 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn kính cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7412 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính (Lấy bằng diện tích tháo dỡ kính nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4824 | m2 |
| 6 | Lắp kính vào cửa hiện trạng, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ (Lấy bằng khối lượng tháo dỡ ô kính nhân cho 2 mặt, không tính vật liệu kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4824 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2477 | m2 |
| 8 | Phun PU khung cánh, khung ngoại cửa đi, cửa sổ gỗ bao gồm: Vật liệu + Máy phun PU + Nhân công phun PU hoàn thiện (Lấy bằng khối lượng cạo chà lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2477 | m2 |
| 9 | Sản xuất, gia công cửa đi gỗ kính dày 5mm D3a (Theo bảng chiết tính khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất, gia công cửa đi gỗ kính dày 5mm D4a (Theo bảng chiết tính khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sản xuất, gia công cánh cửa đi gỗ kính dày 5mm D5a (Theo bảng chiết tính khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sản xuất, gia công cánh cửa sổ gỗ kính dày 5mm S5 (Theo bảng chiết tính khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 13 | Sản xuất, gia công khuôn ngoại 60x200mm (Theo bảng chiết tính khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m |
| 14 | Nẹp gỗ KT (50x10)mm, 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | md |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1m |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | 1m |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4883 | 1m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt quạt treo tường (Quạt hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt thông gió tự động trên mái bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn âm trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bóng Compack U hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 11 | Đục tháo dỡ các hộp kỹ thuật, bảng hãm theo chu vi hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m |
| 12 | Công tác lau chùi, vệ sinh quạt treo tường trước khi lắp (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,786 | m2 |
| 14 | Sơn quạt trần bằng sơn sắt tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,786 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đế nổi , đế âm SiNo, phân dây, công tắc, cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | hộp |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED Mica (1.2m 36W dayligh, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| D | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ PHÍA TÂY + PHÍA BẮC | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1261 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bảng tên đá Granite phần cổng hướng Tây, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo bỏ cửa cổng hướng Bắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4235 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5999 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,8913 | m2 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Cấy thép trụ tường rào bằng keo Ramset (Bao gồm vật liệu keo Ramset + Nhân công cấy thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4842 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột tường rào, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4048 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4208 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,156 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,183 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8472 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn sắt tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5999 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1686 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Bả 2 lần ĐG*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7377 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường (Bả 2 lần ĐG*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,985 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,7227 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng khung thép bảo vệ tường rào đoạn K-L bao gồm: Vật liệu thép (theo BVTK) + Nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,305 | m2 |
| 30 | Cung cấp, ốp đá bảng tên bằng đá Granite bao gồm: Vật liệu nền chữ đá Rubi đỏ, viền đá đen Huế (théo BVTK) + Nhân công gia công, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng chữ đồng, sử dụng đồng dày 1mm, uốn nổi (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ đèn cầu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 33 | Trát bít vị trí tháo dỡ đèn cầu, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | PHẦN HÀNH LAN MỞ RỘNG + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cắt nền bê tông trước khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5066 | m3 |
| 3 | Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,928 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9888 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4235 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6259 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0323 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7199 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,987 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2142 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3321 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8812 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9455 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7955 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2863 | m3 |
| 23 | Đắp cát hạt thô nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0028 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9424 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0739 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 31 | Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7078 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1693 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3664 | m3 |
| 36 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4706 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4706 | m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6667 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cote +3.600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2469 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cote +5.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3818 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9938 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0982 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1899 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm cote +9.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái cote +9.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6651 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm cote +9.000, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm cote +9.000, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cote +9.000, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cote +9.000, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm mái cote +9.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 67 | Bê tông sàn mái cote +9.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,255 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2135 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2303 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinh, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, ô văng cửa nhà vệ sinh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8636 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2231 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn sắt tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 78 | Lợp tole nhà vệ sinh bằng tole mạ kẽm sóng vuông, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,8605 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn nhân cho 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,65 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5512 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,15 | m |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn sàn nhân cho 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,41 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn sàn bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,84 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch Flin kote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,84 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,5284 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6255 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,368 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8411 | m2 |
| 90 | Ốp trang trí tường bồn hoa 25x40cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7486 | m2 |
| 91 | SXLD cửa nhôm kính Xingfa hệ 700 bao gồm: Vật liệu nhôm Xingfa hệ 700 + Kính mờ dày 5mm, nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9253 | m2 |
| 92 | SXLD khung thép bảo vệ cửa đi sổ bao gồm vật liệu thép hộp 14x14x1.2mm, la thép 20x2mm, nhân công gia công lắp dựng, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0969 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,2874 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,6808 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,2824 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng trong nhà chia cho 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8404 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng ngoài nhà + diện tích bả cột, dầm trần chia cho 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,7849 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt, ốp, lát đá Granite đen bóng, vàng (bậc cấp, mặt lan can, ngăn tiểu nam bao gồm: Vật liệu đá Granite đen Bình Định + Nhân công gia công, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9132 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt trụ trang trí lan can bằng Sứ trắng bao gồm: Trụ sứ trắng cao 59cm hiệu Gốm sứ bát tràng Lan Can Giọt Lệ - Trắng - THC 404 T; Mã sản phẩm:024593 + Nhân công lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | trụ |
| 100 | Cung cấp, lát đá Granite trang trí sảnh chính: Vật liệu đá Rubi đỏ, viền đá vàng + Nhân công gia công, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 101 | Xây gạch bê tông bông gió KT (20x20x6.5)cm, vữa XM M75, PCB40, liên kết cốt thép fi 6mm, L=20cm, tại vị trí giao nhau 2 viên gạch theo 2 phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8314 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào 2 mặt (trước, sau) gạch hoa bê tông (lấy bằng diện tích xây nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6628 | m2 |
| 103 | Sơn gạch bông gió đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng ngoài nhà + diện tích các mặt trong, màu sơn: Mặt tiền màu đỏ, 2 mặt bên hành lan màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5828 | m2 |
| 104 | Đắp hoa trang trí đầu trụ bao gồm: Vật liệu + Nhân công đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt LED BÚP 20W (VL không tính chao chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đế nổi CK157D, đế âm SiNo, phân dây, công tắc, cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Tháo dỡ bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bồn ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt lavabo 1 vòi bằng sứ (kể cả syphong, cụm xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 KT(15x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 125 | Cung cấp lắp đặt giá móc Inox 304 bao gồm: Vật liệu giá móc Inox SUS 304 Eurolife EL-B1 New - Trắng bạc + Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1565 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 2 chiều fi 34, 27 tay gạt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Vòi đồng fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Đầu rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 142 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Chặt cây trong phạm vi xây dựng nhà xe, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6165 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | tấn |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4183 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cụm Bulong Fi16 (4cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5718 | m3 |
| 10 | Đào nền phong hóa, bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5806 | 1m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1524 | m3 |
| 13 | Sản xuất mặt bích đặc, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 14 | Sản xuất trụ thép D114x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 15 | Lắp đặt trụ thép D114x3mm (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 16 | Uốn cong định hình vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,14 | m |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D76x3mm, khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D60x3mm, khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8865 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm, 30x30x1.4mm (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9541 | tấn |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn diềm mái thép hộp 25x25x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 24 | Lắp hệ khung dàn diềm mái (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6152 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái tole mạ kẽm sóng vuông dày 4.5dzem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2877 | 100m2 |
| 27 | Đệm cát hạt thô, dày 5cm, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5806 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền nhà xe, sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1612 | m3 |
| 30 | Cắt ron nền nhà xe Carô khoảng cách (a = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | 10m |
| G | SÂN NỀN LÁT GẠCH TERRAZZO + BỒN CÂY + HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3394 | m3 |
| 2 | Đào lớp cỏ nền đất hiện trạng dày 5cm, làm sạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0357 | 1m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3751 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt thô san trả lấy mặt bằng đảm bảo thoát nước, bù nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0357 | m3 |
| 5 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.088,727 | m2 |
| 6 | Lát nền sân gạch Terrazzo dày 3,2cm KT (40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.088,727 | m2 |
| 7 | Công tác tháo dỡ lá cờ cũ, lắp đặt lá cờ mới + Bôi mỡ + Dây kéo cờ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3185 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1199 | 1m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7257 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8608 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8468 | m2 |
| 15 | Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5828 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3034 | 1m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2583 | m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 21 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8128 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3788 | m2 |
| 23 | Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3788 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1039 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3993 | 1m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7411 | m3 |
| 27 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 29 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8128 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3788 | m2 |
| 31 | Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6206 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | 1m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5623 | m3 |
| 34 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,61 | m3 |
| 36 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0651 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1291 | m2 |
| 38 | Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3447 | m3 |
| 39 | Đào móng hố ga, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8293 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | m3 |
| 43 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 45 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2224 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9184 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m |
| 54 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 55 | Công tác đấu nối vào hệ thống thoát nước chung cho hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| H | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 1 cây Osaka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây xanh bỏ đi (12 cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 5 cây Bằng Lăng Tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 4 | Đào + vận chuyển + trồng + cắt tỉa tạo dán nghệ thuật 1 cây Xộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | Cắt tỉa tàn cây, tạo dán nghệ thuật (01 cây Me, 01 cây Bằng Lăng Tím) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 6 | Cắt tỉa cây hiện trạng (13 cây Osaka, 01 cây Me, 01 cây Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 7 | Cung cấp chậu lục giác 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chậu |
| 8 | Cung cấp chậu tròn 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chậu |
| 9 | Xây bồn hoa giả chậu gốc Huế 3m (01 cây Me, 01 cây Bằng Lăng Tím, 01 cây Xộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chậu |
| 10 | Cung cấp cây Băng Lăng Tím (ghép ra hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 11 | Trồng 02 cây Xanh vào chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Cung cấp cây Bông Trang cao 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cây |
| 13 | Cung cấp cây Băng Lăng Tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 14 | Cung cấp đá tạo dáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| 16 | Cung cấp cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ (Khoảng cách mỗi cây 0,3m; 33,41m/0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cây |
| 17 | Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 1 cây Sắc Máu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 18 | Cung cấp đá tạo dáng loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,96 | m2 |
| 20 | Cung cấp cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ (Khoảng cách mỗi cây 0,3m; 42,1m/0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cây |
| 21 | Trồng cây Xanh (36 cây Bằng Lăng Tím, 500 cây Bông Trang, 251 cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100 cây |
| 22 | Tưới nước, chăm sóc cây ra hoa, bảo quản 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính: 34mm/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cầu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cầu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp ống nhựa dẻo fi27mm (1 cuộn = 45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m3 |
| 11 | Máy bơm nước, công suất 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt béc tưới cỏ góc rộng bằng thép SS304 Size 1/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| J | Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | BỘ ĐẨY TÍN HIỆU Xuất xứ: Các nước G7 PN4 x 1100 8 Ω stereo: 4 x 1100W 4 Ω stereo: 4 x 1700W 8 Ω BTL: 2 x 3400W • Frequency response: 5 - 50KHz; +0/-0.5dB • THD +N: • Damping Factor: >400 Slew Ratio: 40V/us S/N Ratio: >102db • Input sensitivity(@8Ω): 0.775v, 1.0v, 1.4V Input Impedance: 20K ohm (Balance)/ 10K Ohm (unbalance) • Protection: Overheat, short circuits, DC, Limit and softstart, Output Realay - Zero current Switch, intellectual Clip Limiter • Dimensions(HxwxD): 730x585x210mm Heigh: 3U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Loa: Xuất xứ: Các nước G7 (Model: MA – 12LT)System : 2-way full range/monitor components : LF - 1 " 12in, HF - 1*3inRated Power : 500w cont / 1000w peak Fre Response : 40Hz - 20kHz Impedance : 8 ohm Max . SPL : 101dB Dispersions : 90 X 60Material : 18mm birch plywood Finish : Brown weather resistant texture paint Connectors : 2x N14 speakon Grille : Perforated steel weather resistant cloth Rigging : 13 points M8Dimensions ( mm ) : 360x380x588 (WxDxH ) NetWeight ( Kgs ) : 25KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Mixer GRFAudio: Xuất xứ: Các nước G7 (EQ, DELAY, ECHO..)Model: TY-FX14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ chia Mic ED1220 (Dùng rắc canon); Xuất xứ: Các nước G7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Micro hội nghị xuất xứ: Các nước G7 (Model: TY - 0009) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Micro hội nghị xuất xứ: Các nước G7 (Model: TY - 0004 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Rắc canon chống nhiễu, xuất xứ: Các nước G7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Khung treo Loa, xuất xứ: Các nước G7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Dây mic để bục 20 Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 10 | Dây âm thanh chống nhiễu CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 11 | Nẹp điện 4 phân dùng cho âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cây |
| 12 | Ổ Điện 12 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Công thi công hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| K | Thiết bị phong màn | |||
| 1 | Phong rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,15 | m2 |
| 2 | Phong màn cửa đi, cửa sổ hội trường Rèm lá dọc chất lượng cao GHO-604 (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.388.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN và 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 20 | có ngành nghề phù hợp, số lượng tối thiểu 20 người (có bảng kê kèm theo) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | thể tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | 10 tấn | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | thể tích ≥ 250l | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5 kw | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1,5 kw | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng | 4,5 kw | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | 23 kw | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | 5 kw | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | 2 kw | 3 |
| 13 | Máy cắt bê tông | 5 kw | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | 2kw | 2 |
| 15 | Giàn giáo thi công | 1,2-1,4m | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi