Gói thầu: Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 10:56:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,274,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,700,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.071912185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14382437E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.892.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.933.784.706 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực:- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực)- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 02 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực:- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực)- Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 02 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc thợ 3/7 trở lênHồ sơ chứng minh năng lực:- Bản chụp được chứng thực các chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề;- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Từng thi công: ≥ 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 7,5kW, cắt ron sân nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn hoặc đầm cóc, dùng để đầm đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | để thi công trên cao. |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 10-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 60kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm chìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | dẫn cao độ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa Sửa chữa sân, hàng rào và phòng giao tiếp khách hàng Điện lực Hòn Đất năm 2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang
Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
Số điện thoại: 02973 2210800
Số fax: 0297 3876144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Họ và tên: Nguyễn Thị Nga – Điện lực Hòn Đất Địa chỉ: Số 131, khu phố Đường Hòn, Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG GIAO TIẾP KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9672 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 116,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 97,09 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột xây gạch | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,912 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 36,448 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 42,38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 62,6 | m |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2,154 | m3 |
| 9 | Cao su lót | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0718 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0566 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0693 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2176 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,024 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2,022 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4044 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0639 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0277 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2118 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 5,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,793 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1168 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0885 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4499 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,7864 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2377 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0553 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1878 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6103 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1653 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0118 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0097 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0119 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0276 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0136 | tấn |
| 36 | Thi công lớp đá 0x4 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 18,354 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 9,177 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0304 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4275 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7128 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2,7666 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 11,0382 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 4,275 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 24,24 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 219,116 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 24,72 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 87,83 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 79,84 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 23,81 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 19,51 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 15,15 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng trần Prima | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 85,96 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2962 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8623 | 100m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1126 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1126 | tấn |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 0,64m2, XM PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 80,25 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 9,345 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 4,275 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, XM PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 29,76 | m2 |
| 61 | Ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8 | 1m2 |
| 62 | Ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,18 | 1m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,08 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 18,4 | m |
| 65 | Đắp chỉ cột, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 6,72 | m |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 11,98 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 11,98 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 112,55 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 23,81 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 79,84 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 219,116 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 136,36 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 298,956 | m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 15,6832 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 5,2277 | m3 |
| 76 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,688 | m3 |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,696 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,588 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7776 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3934 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0325 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 6mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0014 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 8mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0386 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 10mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0586 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2,1982 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3181 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 17,324 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3,1 | m2 |
| 90 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0006 | 100m3 |
| 91 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0006 | 100m3 |
| 92 | Thi công tầng lọc than | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0006 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện nhựa | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt MCP 2 pha 100A | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCP 2 pha 50A | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt bảng điện tổng | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bảng |
| 97 | Lắp đặt bảng điện nhựa nhỏ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bảng |
| 98 | Lắp đặt bảng điện nhựa lớn | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bảng |
| 99 | Lắp đặt cầu chì | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt CB 10 Ampe (TT) | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn Led 20W | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 19 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm 10A | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 11mm2 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt xí bệt có vòi xịt | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC giảm 27mm-21mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt van uPVC, đường kính van d=34mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa giảm - Đường kính 90mm - 114mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt rờ le ĐK27 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van phao | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt thùng đựng máy bơm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| B | NHÀ KHO - NHÀ XE - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 26,572 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 8,8573 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,46 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 13,536 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3,228 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2,632 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm 0x4 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 19,642 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 5,612 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4276 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6156 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,368 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0099 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0897 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0814 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0469 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0607 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3363 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0379 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1551 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,005 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0267 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 8mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2737 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0642 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2751 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,656 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0736 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,168 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 8,1098 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 104,6525 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 101,3725 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2,9 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 36,784 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2,5 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 141,4365 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 106,7725 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 12,32 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 7,04 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8669 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4273 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng kèo thép | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1055 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng bán kèo | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0476 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,124 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC giảm - Đường kính 114/90mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,043 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bảng điện nhỏ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bảng |
| 51 | Lắp đặt cầu chì | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 21mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 21mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3mm2 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 65 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 27,17 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 9,0567 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2,09 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 4,474 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2,788 | m3 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3036 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0163 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1492 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1071 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0886 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0358 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1047 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1085 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,089 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0266 | tấn |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0942 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,36 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1406 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0265 | 100m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3,3948 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 84,87 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 13,45 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 20,7 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 119,02 | 1m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng mũi giáo | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 17,865 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt. | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6588 | m2 |
| 89 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 12,3 | m2 |
| 90 | Cạo rỉ và Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 59,1 | 1m2 |
| 91 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3,123 | m3 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 16,73 | m2 |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 4,181 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 5,2768 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 114,522 | m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8528 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2558 | 100m2 |
| 98 | Đập đầu cột bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,552 | m3 |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,966 | m2 |
| 100 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,966 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1932 | 100m2 |
| 102 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 7,425 | m |
| 103 | Lắp dựng cửa cổng rào | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 7,425 | m2 |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2631 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0218 | 100m2 |
| 106 | Đắp chỉ cột, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 131,56 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 45,1252 | 1m2 |
| 108 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,838 | m3 |
| 109 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0231 | 100m2 |
| 110 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 151,2 | m |
| 111 | Tháo dỡ kèo gỗ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 13,5 | m |
| 112 | Phá dỡ cột gỗ | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,93 | m2 |
| 113 | Phá dỡ cột xây gạch | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,248 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 9,8 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 6,6 | m |
| 116 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 12,2 | m |
| C | SÂN NỀN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm 0x4 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 53,034 | m3 |
| 2 | Cao su lót nền | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3,66 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 37,516 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 2,016 | m3 |
| 5 | Lát nền, gạch vỉa hè - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 194,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3,804 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 1,12 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 21,012 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 7,004 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,864 | m3 |
| 11 | Bê tông đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 3,033 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 16,85 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 16,85 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,384 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0173 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,045 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0136 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công | 0,46 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.071912185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14382437E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.892.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.933.784.706 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực:- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực)- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 02 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực:- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực)- Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 02 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành) | 2 | 2 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | bậc thợ 3/7 trở lênHồ sơ chứng minh năng lực:- Bản chụp được chứng thực các chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề;- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Từng thi công: ≥ 01 công trình. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn sắt, thép | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | công suất 7,5kW, cắt ron sân nền | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm mặt bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | đầm bàn hoặc đầm cóc, dùng để đầm đất. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | cắt sắt, thép | 2 |
| 9 | Giàn giáo | để thi công trên cao. | 60 |
| 10 | Xe rùa | vận chuyển vật liệu | 4 |
| 11 | Máy phát điện | công suất 60kVA | 1 |
| 12 | Máy bơm chìm | công suất 1HP | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | công suất 0,62kW | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | dẫn cao độ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi