Gói thầu: Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939518-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210938782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 10:56:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,274,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,700,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.071912185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14382437E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.892.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.933.784.706 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực:- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực)- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 02 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực:- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực)- Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 02 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lênHồ sơ chứng minh năng lực:- Bản chụp được chứng thực các chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề;- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Từng thi công: ≥ 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 7,5kW, cắt ron sân nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn hoặc đầm cóc, dùng để đầm đất.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị để thi công trên cao.
- Số lượng tối thiểu 60
10-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 60kVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm chìm
- Đặc điểm thiết bị công suất 1HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dẫn cao độ.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
Sửa chữa sân, hàng rào và phòng giao tiếp khách hàng Điện lực Hòn Đất năm 2021
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Viễn Đông Kiên Giang – Số 389 Đường Ngô Quyền, khu phố 1, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Gía, T. Kiên Giang, VN. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; - Đơn vị lập E-HSMT: Điện lực Hòn Đất - Số 131, khu phố Đường Hòn, Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, VN; - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Điện lực Hòn Đất - Số 131, khu phố Đường Hòn, Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, VN; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Họ và tên: Nguyễn Thị Nga – Điện lực Hòn Đất Địa chỉ: Số 131, khu phố Đường Hòn, Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG GIAO TIẾP KHÁCH HÀNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,9672100m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công116,8m
3Tháo dỡ trầnThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công97,09m2
4Phá dỡ cột xây gạchThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,912m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công36,448m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công42,38m2
7Tháo dỡ khuôn cửa képThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công62,6m
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2,154m3
9Cao su lótCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0718100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,114100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0566tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0693tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,2176tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,024m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2,022m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,4044100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0639tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0277tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,2118tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công5,1m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,793100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1168tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0885tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,4499tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,7864m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,2377100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0553tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1878tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,6103m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1653100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0118tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0097tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0119tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0276tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0136tấn
36Thi công lớp đá 0x4Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công18,354m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công9,177m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2,0304m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,4275m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,7128m3
41Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2,7666m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công11,0382m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công4,275m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công24,24m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công219,116m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công24,72m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công87,83m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công79,84m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công23,81m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công19,51m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công15,15m2
52Thi công trần bằng trần PrimaCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công85,96m2
53Lắp dựng xà gồ thépCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,2962tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,8623100m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1126tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1126tấn
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 0,64m2, XM PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công80,25m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công9,345m2
59Lát đá bậc tam cấp, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công4,275m2
60Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, XM PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công29,76m2
61Ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,81m2
62Ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,181m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,08m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công18,4m
65Đắp chỉ cột, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công6,72m
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công11,98m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công11,98m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công112,55m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công23,81m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công79,84m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công219,116m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công136,36m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công298,956m2
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công15,68321m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công5,2277m3
76Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,688m3
77Đắp nền móng công trình bằng thủ côngThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,696m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,588m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,7776m3
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,3934m3
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công5cái
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0325100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 6mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0014tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 8mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0386tấn
85Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 10mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0586tấn
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2,1982m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,3181m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công17,324m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3,1m2
90Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0006100m3
91Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0006100m3
92Thi công tầng lọc thanCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0006100m3
93Lắp đặt tủ điện nhựaCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công11 tủ
94Lắp đặt MCP 2 pha 100ACung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1cái
95Lắp đặt MCP 2 pha 50ACung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2cái
96Lắp đặt bảng điện tổngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1bảng
97Lắp đặt bảng điện nhựa nhỏCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công5bảng
98Lắp đặt bảng điện nhựa lớnCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công4bảng
99Lắp đặt cầu chìCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công9bộ
100Lắp đặt CB 10 Ampe (TT)Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
101Lắp đặt công tắc 1 hạtCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công19cái
102Lắp đặt đèn Led 20WCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công19bộ
103Lắp đặt ổ cắm 10ACung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công16cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 11mm2Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công15m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công100m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công120m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công300m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công250m
109Lắp đặt xí bệt có vòi xịtCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
112Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3cái
113Lắp đặt vòi tắm hương senCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
114Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
115Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công20cái
116Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1cái
117Lắp đặt tê nhựa PVC giảm 27mm-21mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công5cái
118Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,6100m
119Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công5cái
120Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3cái
121Lắp đặt van uPVC, đường kính van d=34mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1cái
122Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,04100m
123Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1cái
124Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,06100m
125Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công5cái
126Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,4100m
127Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công6cái
128Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3cái
129Lắp đặt co nhựa giảm - Đường kính 90mm - 114mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2cái
130Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2cái
131Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
132Lắp đặt máy bơm 1.5HPCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
133Lắp đặt rờ le ĐK27Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1cái
134Lắp đặt van phaoCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1cái
135Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1bể
136Lắp đặt thùng đựng máy bơmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1cái
B NHÀ KHO - NHÀ XE - HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IICung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công26,5721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công8,8573m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,46m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,46m3
5Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IICung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công13,536100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3,228m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2,632m3
8Thi công lớp đá dăm 0x4Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công19,642m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công5,612m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,4276m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,6156m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,368m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0099tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1021tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0897tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0814tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0469tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0607tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,3363tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0379tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1551tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,005tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0267tấn
24Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 8mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,2737tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0642100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,2751100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,656100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0736100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,168m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công8,1098m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công104,6525m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công101,3725m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2,9m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công36,784m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2,5m2
36Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công141,43651m2
37Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công106,77251m2
38Lắp dựng cửa sắt xếpCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công12,32m2
39Lắp dựng cửa sổ khung nhômCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công7,04m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,8669100m2
41Lắp dựng xà gồ thépCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,4273tấn
42Gia công lắp dựng kèo thépCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1055tấn
43Gia công lắp dựng bán kèoCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0476tấn
44Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,124100m
45Lắp đặt co nhựa PVC giảm - Đường kính 114/90mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1cái
46Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2cái
47Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,043100m
48Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1cái
49Lắp đặt MCB 2P 10ACung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1cái
50Lắp đặt bảng điện nhỏCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2bảng
51Lắp đặt cầu chìCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công6cái
53Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công6bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,35100m
55Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 21mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công4cái
56Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 21mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công40m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3mm2Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công10m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công65m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công60m
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IICung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công27,171m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công9,0567m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2,09m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công4,474m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2,788m3
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,8m3
67Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,3036m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0163tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1492tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1071tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0886tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0358tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1047tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1085tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,089tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,15tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0266tấn
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0942100m2
79Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,36100m2
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1406100m2
81Ván khuôn gỗ tấm đanCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0265100m2
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3,3948m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công84,87m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công13,45m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công20,7m2
86Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công119,021m2
87Gia công lắp dựng mũi giáoCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công17,865m2
88Gia công lắp dựng hàng rào song sắt.Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,6588m2
89Phá dỡ hàng rào dây thép gaiThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công12,3m2
90Cạo rỉ và Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nướcCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công59,11m2
91Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3,123m3
92Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công16,73m2
93Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công4,181m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công5,2768m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công114,522m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,8528m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,2558100m2
98Đập đầu cột bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,552m3
99Phá lớp vữa trát tường, cột, trụCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,966m2
100Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,966m3
101Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,1932100m2
102Tháo dỡ khuôn cửa đơnCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công7,425m
103Lắp dựng cửa cổng ràoCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công7,425m2
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,2631m3
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0218100m2
106Đắp chỉ cột, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công131,56m
107Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công45,12521m2
108Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,838m3
109Tháo dỡ tấm lợp - TônCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,0231100m2
110Tháo dỡ xà gồ gỗCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công151,2m
111Tháo dỡ kèo gỗCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công13,5m
112Phá dỡ cột gỗCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,93m2
113Phá dỡ cột xây gạchCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,248m3
114Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công9,8m2
115Tháo dỡ khuôn cửa képCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công6,6m
116Tháo dỡ khuôn cửa đơnCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công12,2m
C SÂN NỀN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá dăm 0x4Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công53,034m3
2Cao su lót nềnCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3,66100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công37,516m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công2,016m3
5Lát nền, gạch vỉa hè - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công194,2m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3,804m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănThi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công1,12m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công21,0121m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công7,004m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,864m3
11Bê tông đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,6m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công3,033m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công16,85m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công16,85m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,384m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0173100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,045tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,0136tấn
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmCung cấp vật liệu theo tiêu chuẩn và thi công đúng theo Bản vẽ thiết kế thi công0,46100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.071912185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14382437E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.892.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.933.784.706 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực:- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực)- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 02 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành)33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực:- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực)- Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 02 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành)22
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 15 bậc thợ 3/7 trở lênHồ sơ chứng minh năng lực:- Bản chụp được chứng thực các chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề;- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Từng thi công: ≥ 01 công trình.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Cắt gạch.2
2 Máy trộn bê tông 250 lít2
3 Máy hàn điện Hàn sắt, thép2
4 Máy cắt bê tông công suất 7,5kW, cắt ron sân nền1
5 Máy đầm bàn đầm mặt bê tông2
6 Máy đầm đất đầm bàn hoặc đầm cóc, dùng để đầm đất.1
7 Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy cắt sắt cắt sắt, thép2
9 Giàn giáo để thi công trên cao.60
10 Xe rùa vận chuyển vật liệu4
11 Máy phát điện công suất 60kVA1
12 Máy bơm chìm công suất 1HP1
13 Máy khoan cầm tay công suất 0,62kW2
14 Máy thủy bình dẫn cao độ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->