Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938318-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210937161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 11:13:00 đến ngày 2021-09-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,710,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,600,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư có hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình giao thông ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu đào ≥ 0,4 m3, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45cv, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 5 tấn, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Xây dựng tuyến đường gom đảm bảo an toàn giao thông dọc đường sắt từ Đá Bạc - dốc Mũi Né, thị trấn Phú Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc, địa chỉ: 170 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng LCV; Địa chỉ: xã Lộc Bổn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra dự toán và bản vẽ thiết kế thi công: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Phú Lộc + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế ; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế . + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc, địa chỉ: 170 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc, địa chỉ: 170 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào đất không phù hợp, đất cấp IIMô tả theo chương V1.554,6411 m3
2Phá đá mồ côi và vận chuyển đổ điMô tả theo chương V71 m3
3Đào nền, đào khuôn đường, đào rãnh, đất cấp IIIMô tả theo chương V667,4191 m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V502,0411 m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất mua)Mô tả theo chương V7.810,5181 m3
6Vận chuyển đất đào đổ điMô tả theo chương V1.720,0191 m3
7Lót bạt ni lông mặt đườngMô tả theo chương V3.206,791 m2
8Mặt đường bê tông xi măng đá 2x4, M250Mô tả theo chương V641,3581 m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V424,8541 m2
10Sản xuất, lắp dựng trụ tiêu bê tông cốt thép KT 120*120*1025mmMô tả theo chương V821 cọc
11Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả theo chương V551 gốc
12Đào bụi cây, đường kính gốc Mô tả theo chương V101 bụi
13Trồng cỏ gia cố mái taluyMô tả theo chương V3.623,0171 m2
B Cống tròn D=50cm (02 cái)
1Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M250Mô tả theo chương V1,651 m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả theo chương V0,08251 tấn
3Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Mô tả theo chương V91 mối nối
4Ván khuôn thép ống cốngMô tả theo chương V40,041 m2
5Lắp đặt ống cốngMô tả theo chương V111 ống
6quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V22,771 m2
7Bê tông móng cống, vữa bê tông M100, đá 2x4Mô tả theo chương V2,3741 m3
8Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khây, sân cống, vữa xi măng M100Mô tả theo chương V3,361 m3
9Bê tông hố thu, vữa bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo chương V2,171 m3
10bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả theo chương V0,2161 m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Mô tả theo chương V0,0271 tấn
12Đá dăm 2x4 lót móngMô tả theo chương V1,8261 m3
13Đào móng cống, đất cấp IIMô tả theo chương V5,9471 m3
C Cống tròn D=100cm (05 cái)
1Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M250Mô tả theo chương V10,51 m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả theo chương V1,111 tấn
3Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Mô tả theo chương V251 mối nối
4Ván khuôn thép ống cốngMô tả theo chương V207,31 m2
5Lắp đặt ống cốngMô tả theo chương V301 ống
6Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V113,11 m2
7Bê tông móng cống, vữa bê tông M100, đá 2x4Mô tả theo chương V19,21 m3
8Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khây, sân cống, vữa xi măng M100Mô tả theo chương V37,321 m3
9Bê tông hố thu, vữa bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo chương V4,3081 m3
10bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả theo chương V1,231 m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Mô tả theo chương V0,09091 tấn
12Đá dăm 2x4 lót móngMô tả theo chương V9,5451 m3
13Đào móng cống, đất cấp IIMô tả theo chương V32,9471 m3
D Gia cố mái taluy ngầm tràn:
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V37,2681 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V17,4241 m3
3Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khây, sân cống, vữa xi măng M100Mô tả theo chương V81,071 m3
4Đá dăm 2x4 lót móngMô tả theo chương V3,631 m3
E Cống tròn D=3x100cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M250Mô tả theo chương V6,31 m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả theo chương V0,6661 tấn
3Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Mô tả theo chương V151 mối nối
4Ván khuôn thép ống cốngMô tả theo chương V124,381 m2
5Lắp đặt ống cốngMô tả theo chương V181 ống
6Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V67,861 m2
7Bê tông móng cống, vữa bê tông M100, đá 2x4Mô tả theo chương V8,81 m3
8Bê tông đệm giữa các ống cống, đá 1x2, M200Mô tả theo chương V5,641 m3
9Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khây, sân cống, vữa xi măng M100Mô tả theo chương V22,721 m3
10Đá dăm 2x4 lót móngMô tả theo chương V4,3881 m3
11Đào móng cống, đất cấp IIMô tả theo chương V11,2491 m3
F Cống tròn D=100cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M250Mô tả theo chương V2,11 m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả theo chương V0,2221 tấn
3Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Mô tả theo chương V51 mối nối
4Ván khuôn thép ống cốngMô tả theo chương V41,461 m2
5Lắp đặt ống cốngMô tả theo chương V61 ống
6Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V22,621 m2
7Bê tông móng cống, vữa bê tông M100, đá 2x4Mô tả theo chương V3,21 m3
8Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khây, sân cống, vữa xi măng M100Mô tả theo chương V14,681 m3
9Đá dăm 2x4 lót móngMô tả theo chương V2,0581 m3
10Đào móng cống, đất cấp IIMô tả theo chương V6,5891 m3
G Cọc tiêu
1Sản xuất, lắp dựng trụ tiêu bê tông cốt thép KT 120*120*1025mmMô tả theo chương V261 cọc
2Bê tông móng cống, vữa bê tông M150, đá 2x4Mô tả theo chương V1,6381 m3
H An toàn giao thông
1Sản xuất, lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả theo chương V21 cái
2Sản xuất, lắp dựng hộ lan mềm bằng tôn lượn sóngMô tả theo chương V201 m3
I Gia cố mái taluy
1Đào móng, đất cấp IIMô tả theo chương V5,61 m3
2Xây đá hộc chân khây gia cố mái taluyMô tả theo chương V16,651 m3
3Đệm đá dăm 2x4 lót móngMô tả theo chương V0,81 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư có hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình giao thông ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thể tích gầu đào ≥ 0,4 m3, còn kiểm định1
2 Máy ủi Công suất ≥ 45cv, còn kiểm định1
3 Máy lu Tải trọng ≥ 9 tấn, còn kiểm định1
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 5 tấn, còn kiểm định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->