Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930658-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210929575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL do NPC cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 11:13:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,183,490,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275235948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55047189E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.183.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Thiết bị dụng cụ ra dây, lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
kế hoạch lựa chọn nhà thầu sửa chữa lớn năm 2022 công trình: Đường dây 0,4kV thuộc TBA Đường Sắt, UB Lâm Giang, Thôn 2 Tân Hợp, Thôn 4 Tân Hợp, huyện Văn Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL do NPC cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân , thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.510.315. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.510.315.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT - Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.510.315.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA Thôn 2 xã Tân Hợp
1Cáp nhôm AV-70Chương V HSMT7.466m
2Cáp nhôm AV-50Chương V HSMT2.489m
3Dây dẫn AC-70Chương V HSMT520m
4Cáp đồng PVC M3x25+1x16Chương V HSMT211m
5Hộp chia dây lắp cầu daoChương V HSMT36Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V HSMT6Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM-50Chương V HSMT10Cái
8Ghíp đồng nhôm 3 bulong AM25-95Chương V HSMT180Cái
9Ghíp nhôm 3 bulong A25-70Chương V HSMT509Cái
10Đầu cốt nhôm 70Chương V HSMT21Cái
B Vật tư B cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA Thôn 2 xã Tân Hợp
1Sứ cách điện A-30Chương V HSMT644Quả
2Bu lông ty sứ M16-120Chương V HSMT492Bộ
3Sứ chuỗi thủy tinh đơn + phụ kiện (1 bát U70 + phụ kiện)Chương V HSMT16Bộ
4Bu lông ty sứ M16-200Chương V HSMT76Bộ
5Xà đỡ cáp 3 pha cột vuôngChương V HSMT9Bộ
6Xà nép cáp 3 pha cột vuôngChương V HSMT16Bộ
7Xà néo cáp 3 pha dọc tuyến cột vuôngChương V HSMT12Bộ
8Xà néo cáp 3 pha ngang tuyến cột vuôngChương V HSMT5Bộ
9Giá đỡ cáp xuất tuyếnChương V HSMT4Bộ
10Giá đỡ cáp gần trạmChương V HSMT3Bộ
11Xà néo cáp 3 pha cột ly tâmChương V HSMT12Bộ
12Xà néo cáp 3 pha cột ly tâm ngang tuyếnChương V HSMT7Bộ
13Xà néo cáp 3 pha cột ly tâm dọc tuyếnChương V HSMT2Bộ
14Xà néo cáp 3 pha cột ly tâm sứ chuỗiChương V HSMT2Bộ
15Xà chia dây cột đơnChương V HSMT23Bộ
16Xà chia dây cột képChương V HSMT17Bộ
17Xà xuất tuyến 0,4kV képChương V HSMT1Bộ
18Ống HDPE Ø 20Chương V HSMT15m
19Tiếp địa RC2Chương V HSMT5Bộ
20Cột LT14CChương V HSMT4Cột
21Cột LT8,5BChương V HSMT4Cột
22Cột bê tông BH7,5BChương V HSMT10Cột
23Cột bê tông BH7,5mCChương V HSMT13Cái
24Móng cột vuông MH1Chương V HSMT13Móng
25Móng cột vuông MH2Chương V HSMT7Móng
26Móng cột kép ly tâm 14m MTK-14Chương V HSMT2Móng
27Băng dính cách điệnChương V HSMT128Cuộn
28Biển tên lộ nhận diện lộ đường dâyChương V HSMT10Cái
29Đai thít nhựa bó cáp dài 200mmChương V HSMT10Túi
30Dán số cộtChương V HSMT62Cái
31Keo dán TibonChương V HSMT7Hộp
C Tháo gỡ lắp lại Đường dây 0,4kV thuộc TBA Thôn 2 xã Tân Hợp
1Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H1, H2Chương V HSMT10Sợi
2Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H4Chương V HSMT10Sợi
3Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H3faChương V HSMT4Sợi
4Hòm 2 công tơChương V HSMT10Cái
5Hòm 4 công tơChương V HSMT10Cái
6Hòm công tơ 3 phaChương V HSMT4Cái
D Thu hồi Đường dây 0,4kV thuộc TBA Thôn 2 xã Tân Hợp
1Cột bê tôngChương V HSMT27Cột
2Xà néo dây 3 phaChương V HSMT20Bộ
3Xà đỡ dây 3 phaChương V HSMT20Bộ
4Sứ cách điệnChương V HSMT312Quả
5Dây dẫn AV-70Chương V HSMT4.056m
6Dây dẫn AV-50Chương V HSMT1.352m
7Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x70Chương V HSMT1.140m
8Cáp nguồn hòm M2x4Chương V HSMT17Sợi
9Cáp nguồn hòm M2x6Chương V HSMT7Sợi
10Cáp nguồn hòm M2x10Chương V HSMT36Sợi
11Xà chia dâyChương V HSMT36Cái
12Cổ dềChương V HSMT26Cái
13Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V HSMT25Cái
14Kẹp treo cáp vặn xoắnChương V HSMT8Cái
15Vận chuyển vật tư đến công trìnhChương V HSMT1T.Bộ
16Vận chuyển vật tư thu hồiChương V HSMT1T.Bộ
E Vật tư A cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA Thôn 4 xã Tân Hợp
1Cáp nhôm AV-70Chương V HSMT6.663m
2Cáp nhôm AV-50Chương V HSMT2.221m
3Cáp đồng PVC M3x25+1x16 (cáp nguồn hộp chia dây)Chương V HSMT154m
4Hộp chia dây lắp cầu daoChương V HSMT28Bộ
5Đấu cốt đồng nhôm AM-70Chương V HSMT6Cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM-50Chương V HSMT2Cái
7Ghíp đồng nhôm 3 bulong AM25-95Chương V HSMT140Cái
8Ghíp nhôm 3 bulong A25-70Chương V HSMT279Cái
9Đầu cốt nhôm 50Chương V HSMT7Cái
F Vật tư B cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA Thôn 4 xã Tân Hợp
1Sứ cách điện A-30Chương V HSMT470Quả
2Bu lông ty sứ M16-120Chương V HSMT368Bộ
3Bu lông ty sứ M16-200Chương V HSMT51Bộ
4Xà đỡ cáp 3 pha cột vuôngChương V HSMT20Bộ
5Xà nép cáp 3 pha cột vuôngChương V HSMT21Bộ
6Xà néo cáp 3 pha dọc tuyến cột vuôngChương V HSMT8Bộ
7Xà néo cáp 3 pha ngang tuyến cột vuôngChương V HSMT3Bộ
8Giá đỡ cáp xuất tuyếnChương V HSMT4Bộ
9Giá đỡ cáp gần trạmChương V HSMT3Bộ
10Xà chia dây cột đơnChương V HSMT21Bộ
11Xà chia dây cột képChương V HSMT8Bộ
12Xà xuất tuyến 0,4kV képChương V HSMT1Bộ
13Ống HDPE Ø 20Chương V HSMT21m
14Tiếp địa RC2Chương V HSMT7Bộ
15Cột LT10CChương V HSMT2Cột
16Cột bê tông BH7,5BChương V HSMT10Cột
17Cột bê tông BH7,5mCChương V HSMT26Cái
18Móng cột vuông MH1Chương V HSMT26Móng
19Móng cột vuông MH2Chương V HSMT5Móng
20Móng cột MB3Chương V HSMT2Móng
21Băng dính cách điệnChương V HSMT104Cuộn
22Biển tên lộ nhận diện lộ đường dâyChương V HSMT10Cái
23Đai thít nhựa bó cápChương V HSMT10Túi
24Dán số cộtChương V HSMT54Cái
25Keo dán TibonChương V HSMT7Hộp
G Tháo gỡ lắp lại Đường dây 0,4kV thuộc TBA Thôn 4 xã Tân Hợp
1Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H1, H2Chương V HSMT16Sợi
2Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H4Chương V HSMT13Sợi
3Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H3faChương V HSMT7Sợi
4Hòm 2 công tơChương V HSMT16Cái
5Hòm 4 công tơChương V HSMT13Cái
6Hòm công tơ 3 phaChương V HSMT7Cái
H Thu hồi Đường dây 0,4kV thuộc TBA Thôn 4 xã Tân Hợp
1Cột bê tôngChương V HSMT37Cột
2Xà néo dây 3 phaChương V HSMT27Bộ
3Xà đỡ dây 3 phaChương V HSMT28Bộ
4Sứ cách điệnChương V HSMT384Quả
5Dây dẫn AV-70Chương V HSMT2.080m
6Dây dẫn AV-50Chương V HSMT6.240m
7Cáp nguồn hòm M2x4Chương V HSMT14Sợi
8Cáp nguồn hòm M2x6Chương V HSMT9Sợi
9Cáp nguồn hòm M2x10Chương V HSMT22Sợi
10Xà chia dâyChương V HSMT28Cái
11Vận chuyển vật tư đến công trìnhChương V HSMT1T.Bộ
12Vận chuyển vật tư thu hồiChương V HSMT1T.Bộ
I Vật tư A cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA UB Lâm Giang
1Cáp nhôm AV-95Chương V HSMT7.443m
2Cáp nhôm AV-70Chương V HSMT5.800m
3Cáp đồng PVC M3x25+1x16Chương V HSMT368,5m
4Hộp chia dây lắp cầu daoChương V HSMT67Bộ
5Ghíp đồng nhôm AM25-95Chương V HSMT443Cái
6Ghíp nhôm A25-95Chương V HSMT328Cái
7Khoá đaiChương V HSMT134Cái
8Đai thépChương V HSMT101m
J Vật tư B cấp Đường dây 0,4kV thuộc TBA UB Lâm Giang
1Sứ cách điện A-30Chương V HSMT618Quả
2Bu lông ty sứ M16-120Chương V HSMT618Bộ
3Xà đỡChương V HSMT47Bộ
4Xà néoChương V HSMT19Bộ
5Xà néo ngangChương V HSMT9Bộ
6Xà néo dọcChương V HSMT13Bộ
7Xà chia dây cột đơnChương V HSMT35Bộ
8Xà chia dây cột képChương V HSMT16Bộ
9Xà xuất tuyến 0,4kV képChương V HSMT1Bộ
10Tiếp địa RC2Chương V HSMT9Bộ
11Cột bê tông BH7,5BChương V HSMT52Cột
12Cột bê tông BH7,5mCChương V HSMT5Cái
13Móng cột vuông MH1Chương V HSMT41Móng
14Móng cột vuông MH2Chương V HSMT8Móng
15Băng dính cách điệnChương V HSMT268Cuộn
16Biển tên lộ nhận diện lộ đường dâyChương V HSMT12Cái
17Đai thít nhựa bó cápChương V HSMT10Túi
18Dán số cộtChương V HSMT86Cái
19Keo dán TibonChương V HSMT5Hộp
K Tháo gỡ lắp lại Đường dây 0,4kV thuộc TBA UB Lâm Giang
1Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H1, H2Chương V HSMT8Sợi
2Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H4Chương V HSMT20Sợi
3Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H3faChương V HSMT10Sợi
4Hòm 1, 2 công tơChương V HSMT8Cái
5Hòm 4 công tơChương V HSMT20Cái
6Hòm công tơ 3 phaChương V HSMT10Cái
L Thu hồi Đường dây 0,4kV thuộc TBA UB Lâm Giang
1Cột sắt chặt chânChương V HSMT1Cái
2Cột bê tông H5,5 chặt chânChương V HSMT4Cái
3Cột bê tông H6,5 chặt chânChương V HSMT8Cái
4Cột bê tông H7,5 chặt chânChương V HSMT10Cái
5Xà néo treo hãm cápChương V HSMT1Cái
6Xà néo dây 3 phaChương V HSMT26Bộ
7Xà đỡ dây 3 phaChương V HSMT30Bộ
8Chụp sắtChương V HSMT1Cái
9Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V HSMT1Bộ
10Dây dẫn AV-70Chương V HSMT2.630m
11Dây dẫn AV-50Chương V HSMT286m
12Dây dẫn AV-95Chương V HSMT5.316m
13Cáp nguồn hòm M2x4Chương V HSMT43m
14Cáp nguồn hòm M2x6Chương V HSMT28m
15Cáp nguồn hòm M2x10Chương V HSMT178m
16Ghíp nhựa đơnChương V HSMT294Cái
17Vận chuyển vật tư đến công trìnhChương V HSMT1T.Bộ
18Vận chuyển vật tư thu hồiChương V HSMT1T.Bộ
M Vật tư A cấp Đường dây 0,4kV Đường Sắt - Văn Yên
1Cáp nhôm AV-120Chương V HSMT1.097m
2Cáp nhôm AV-95Chương V HSMT4.902m
3Dây cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Chương V HSMT229m
4Dây cáp vặn xoắn AXLPE 4x120Chương V HSMT96m
5Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V HSMT4Cái
6Đấu cốt đồng nhôm AM-95Chương V HSMT12Cái
7Ghíp đồng nhôm AM25-120Chương V HSMT346Cái
8Ghíp nhôm A25-120Chương V HSMT368Cái
N Vật tư B cấp Đường dây 0,4kV Đường Sắt - Văn Yên
1Sứ cách điện A-30Chương V HSMT418Quả
2Bu lông ty sứ M16-120Chương V HSMT418Bộ
3Giá đỡ cáp xuất tuyếnChương V HSMT8Bộ
4Xà néo lệch đơnChương V HSMT34Bộ
5Xà néo thân cột LTChương V HSMT2Bộ
6Xà néo lệch thân cột LTChương V HSMT5Bộ
7Xà néo kép ngangChương V HSMT1Bộ
8Xà chia dây cột đơnChương V HSMT41Bộ
9Tiếp địa RC2Chương V HSMT8Bộ
10Cột LT8,5BChương V HSMT11Cột
11Móng cột đơnChương V HSMT11Móng
12Băng dính cách điệnChương V HSMT156Cuộn
13Biển tên lộ nhận diện lộ đường dâyChương V HSMT40Cái
14Đai thít nhựa bó cápChương V HSMT5Túi
15Dán số cộtChương V HSMT42Cái
16Keo dán TibonChương V HSMT3Hộp
17Kẹp hãm 3 pha 120Chương V HSMT11Bộ
18Tấm ốpChương V HSMT3Cái
O Tháo gỡ lắp lại Đường dây 0,4kV Đường Sắt - Văn Yên
1Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H1, H2Chương V HSMT1Sợi
2Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H4Chương V HSMT27Sợi
3Tháo lắp lại cáp nguồn hòm H3faChương V HSMT7Sợi
4Hòm 1, 2 công tơChương V HSMT1Cái
5Hòm 4 công tơChương V HSMT27Cái
6Hòm công tơ 3 phaChương V HSMT7Cái
P Thu hồi Đường dây 0,4kV Đường Sắt - Văn Yên
1Cột bê tôngChương V HSMT4Cái
2Cột bê tôngChương V HSMT1Cái
3Cột bê tôngChương V HSMT2Cái
4Cột bê tôngChương V HSMT2Cái
5Xà néo treo hãm cápChương V HSMT34Cái
6Xà đỡChương V HSMT4Cái
7Xà néoChương V HSMT7Cái
8Kẹp hãmChương V HSMT57Bộ
9Dây dẫn AV-70Chương V HSMT385m
10Dây dẫn AV-95Chương V HSMT1.155m
11Dây dẫn AXLPE 4x120Chương V HSMT382m
12Dây dẫn AXLPE 4x95Chương V HSMT982m
13Cáp nguồn hòm M2x4Chương V HSMT25m
14Cáp nguồn hòm M2x6Chương V HSMT28m
15Cáp nguồn hòm M2x10Chương V HSMT265m
16Ghíp nhựa đơnChương V HSMT346Cái
17Vận chuyển vật tư đến công trìnhChương V HSMT1T.Bộ
18Vận chuyển vật tư thu hồiChương V HSMT1T.Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275235948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55047189E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.183.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Máy ép đầu cốt Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
3 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu4
4 Thiết bị dụng cụ ra dây, lấy độ võng Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->