Gói thầu: Mua vật tư, dụng cụ thực hiện sản xuất số 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, dụng cụ thực hiện sản xuất số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 51/HĐKT ngày 17/3/2020 và hợp đồng số 57/HĐKT ngày 20/3/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 14:42:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,294,753,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vazolin | 20.655 | kg | Nhiệt độ nhỏ giọt, oC, không nhỏ hơn: 69 Nhiệt độ tuột, oC, không nhỏ hơn: 55 Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,05 Hàm lượng axit bazo tan trong nước: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng: Không có Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Độ xuyên kim ở 250C, 1/10 mm: 105-120 | ||
| 2 | Dầu gốc | 9.180 | kg | Màu sắc: L2.0 Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt, không nhỏ hơn: 31 Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 115 Nhiệt độ đông đặc, 0C, không lớn hơn: -19 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng: Không có Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C , không nhỏ hơn: 250 Trị số axit, mgKOH/g, không lớn hơn: 0,05 | ||
| 3 | Phụ gia ổn định nhũ | 2.295 | kg | Nhiệt độ nhỏ giọt,oC (TCVN 2697:1978): ≤ 72 Hàm lượng nước, % khối lượng (TCVN 2692:2007): ≤0,5 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC (TCVN 2699:1995): ≥170 Trị số axit, mgKOH/g (TCVN 2695:2008): ≤ 3 Độ bền nhũ với trong thuốc nổ nhũ tương, số chu kỳ, không nhỏ hơn: 07 | ||
| 4 | Dầu SAE | 126 | lít | Khối lượng riêng ở 15 °C: 0,885-0,899 Kg/l Độ nhớt động học t ở 40 °C: min 106 cSt Độ nhớt động học ở 100 °C: 14-16 cSt Chỉ số độ nhớt: Min 130 cSt Độ kiềm tổng: min 10,5 mgKOH/g Diểm chớp cháy cốc hở: Min 224 °C Điểm rót chảy: Min -19 °C Độ tro sun-phat: Min 1,36%kl | ||
| 5 | Sơn | 45 | kg | Độ bám dính: ≤ 2 điểm. Độ bền uốn: ≤ 1 mm. Độ bền va đập: ≥ 45kGf.cm | ||
| 6 | Can 3 lít | 180 | cái | Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Nhựa HDPE Dung tích: 03 lít | ||
| 7 | Giẻ lau | 270 | kg | Vải coton | ||
| 8 | Túi PE | 90 | kg | Chất liệu: Nhựa PE Độ dày: 0,01-0,02 mm | ||
| 9 | Hộp giấy cacton | 765 | cái | Đựng 40kg sản phẩm | ||
| 10 | Phuy 200L | 315 | cái | Dung tích: 200 lít Chiều cao thử rơi va đập: 1,2m Vỏ phuy: màu cỏ úa + Logo hoàn chỉnh theo yêu cầu của bên A | ||
| 11 | Nắp chụp phuy | 315 | cái | Chụp phuy thép 200L | ||
| 12 | Cao su | 3.907 | kg | Hàm lượng chất bẩn giữ lại trên rây 45m, % m/m, không lớn hơn : 0,08 Hàm lượng tro, % m/m, không lớn hơn : 0,60 Hàm lượng nitơ, % m/m, không lớn hơn : 0,60 Hàm lượng chất bay hơi, % m/m, không lớn hơn: 0,80 Độ dẻo đầu ( Po ), không nhỏ hơn : 30 Chỉ số duy trì độ dẻo ( PRI ), không nhỏ hơn : 50 | ||
| 13 | Than | 2.528 | kg | Phương pháp sản xuất: HAF Kích thước hạt, µm: 26-30 Bề mặt riêng, m2/g: 90-100 Giá trị pH: 8,5-10 Đô hút dầu, g/100 g: 75-80 Độ đen: 90-105 Độ hấp thụ, %: 5-10 | ||
| 14 | Axit stearic | 230 | kg | Nhiệt độ nóng chảy, 0C: 69,7 Nhiệt độ sôi, 0C, không nhỏ hơn: 361 Chỉ số khúc xạ ở 800C: 1,4299 Nhiệt độ chớp cháy, 0C, không nhỏ hơn: 196 | ||
| 15 | Kẽm oxit | 130 | kg | Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,93 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 0,2 Hàm lượng kẽm, không nhỏ hơn: 75 | ||
| 16 | Lưu huỳnh | 192 | kg | Độ tinh khiết, % khối lượng, Không nhỏ hơn: 99,9 | ||
| 17 | Chất xúc tiến MBTS | 84 | kg | Nhiệt độ nóng chảy, 0C: 168-183 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 94 Hàm lượng MBT tự so, % khối lượng, không lớn hơn: 1 | ||
| 18 | Chất trợ xúc tiến TMTD | 8 | kg | Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 142 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 96 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn:0,3 Hàm lượng dầu, % khối lượng: 1-3 | ||
| 19 | Chất phòng lão TMQ | 46 | kg | Nhiệt độ chảy mềm, 0C: 85-95 Chỉ số kiềm: 510-570 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3 | ||
| 20 | Bột độn CaCO3 | 383 | kg | Tổng carbonate tính theo CaCO3 (%):≥ 99.5 Độ kiềm dư Ca0 (%):≤ 0.007 PH: ≤ 9.0 Độ ẩm (%):≤ 0.35 Hàm lượng Fe2O3(%):≤ 0.05 Độ mịn qua sàng 45 µm (%): ≥ 99.8 Độ mịn qua sàng 125 µm (%): ≥ 98.88 Cỡ hạt trung bình (µm): ≤ 4.0 Cặn không tan trong HCL (%):0.005 Độ thấm dầu lanh (ml/100): 87.0 ± 3 Độ thấm dầu DOP (ml/100): 98.0 ± 3 Độ thấm nước (ml/100): 60.0 ± 3 Tỷ trọng đổ đống (g/ml): 0.32 Độ trắng (%): 95 | ||
| 21 | Hóa dẻo DOP | 153 | kg | Trí số axit:, mgKOH/g, không lớn hơn: 0,03 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,5 Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,1 | ||
| 22 | Dầu thủy lực | 358 | kg | Cảm quang, màu sắc: Vàng trong suốt Tỷ trọng (15/40C): 0.85-0.89 Độ nhớt động học (400C, cST), không nhỏ hơn: 32 Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 99 Độ ăn mòn tấm đồng (1000C, 3 giờ): Hợp cách Nhiệt độ đông đặc (oC), không lớn hơn: -20 | ||
| 23 | Màng co PE | 50 | kg | Màu trắng Chất liệu: Poly etylen Độ dày của màng 50-100 Micromet, dẻo, có khả năng bó chặt và bảo vệ sản phẩm cao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi