Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 12:54:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,523,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách trắc địa công trình công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy bơm ≥ 7CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cần trục, sức nâng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom nước rác và nước mặt - Khu XLCTR Xuân Sơn, Sơn Tây, Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.39761294. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ỐNG HDPE TỪ HỒ FUKUOKA VỀ HỒ 1.2 ỐNG D160 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,688 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê chữ Y nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch 45 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều, D160 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 160mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Cắt bê tông mặt đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, mác 300, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 12 | Thi công đắp đá dăm hoàn trả bằng đầm cầm tay 70Kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 15 | Bulong nở inox D12 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 16 | Đai inox 50x5x550 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Đai inox 50x5x200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 18 | Khoan lỗ bắt bulông (1 công khoan 100 lỗ) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | công |
| 19 | Rải cáp Cu/xlpe/pvc - 3x25+1x16mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,256 | 100m |
| 20 | Rải Cáp Cu/xlpe/pvc - (4x16)mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 21 | Rải Cáp Cu/xlpe/pvc - (4x10)mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,388 | 100m |
| 22 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 294,8 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 425,6 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 380V-20A | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 380V-12A | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - Công tắc xoay 3 vị trí 250V-5A | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Hộp nút ấn 2 nút 250V-5A | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-5W cả đui xoáy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cầu chì 220V-5W | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện kích thước 600x400x220 sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 35 | Ống ghen nhựa cứng D20 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 3m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| B | LỒNG BƠM NƯỚC RÁC (1 lồng bơm loại 1 + 1 lồng bơm loại 2) | |||
| 1 | Thi công lớp chèn đá hộc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,68 | m3 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,227 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,217 | m2 |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,227 | tấn |
| 5 | Thùng phi xanh 220L | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| C | GIA CỐ MƯƠNG THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,412 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn bằng thủ công, đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,564 | m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy, đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,983 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,452 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,418 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,726 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,023 | 100m3 |
| 8 | Đào đất, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 426,38 | m3 |
| 9 | Đất đồi K95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,019 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,354 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 243,955 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 742,03 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,548 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 17 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa, Khe phòng lún trung bình 5m/1khe rộng 2cm, | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 384 | m |
| 18 | Mua bao tải rứa KT:600x350x150m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 352 | bao |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,088 | m3 |
| 20 | Vận chuyển - Đất các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,088 | m3 |
| 21 | Xếp bao tải đất | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3 | công |
| 22 | Tháo bao tải đất | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3 | công |
| 23 | Bơm nước phục vụ thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,659 | ca |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 27 | Đào đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,691 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách trắc địa công trình công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy bơm ≥ 7CV | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô cần trục, sức nâng ≥ 2,5T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy gia nhiệt D315 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Tình trạng: Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn ≥ 250l | Tình trạng: Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi