Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ ĐĐ - G13 (Không bao gồm G13)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ ĐĐ - G13 (Không bao gồm G13) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 12:51:00 đến ngày 2021-10-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,033,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,681,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2605E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52099E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥117.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở cột thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ben |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | téc chở nước, nhiên liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 25-100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 11-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn, cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Biến thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện (diesel) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo, rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép dây thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ ĐĐ - G13 (Không bao gồm G13) Đường dây 220 kV Trạm cắt Nậm Sum - Nông Cống 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.681.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng 2T56-53/2T46-53 (VT 1) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 97,6 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 479,59 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.987,68 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.157,32 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.372,8 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.386,6667 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 370,7754 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,46 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 261,0954 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.270,684 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.719,9495 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 36,8225 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 61,8 | m3 |
| 16 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 17 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| B | Móng 4T46-53 (VT 2) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 90,48 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 397,52 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4.194 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.249,52 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.192,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.205,0101 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 755,3111 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 652,7511 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.130,29 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 864,1918 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 20,1845 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 33,88 | m3 |
| 16 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 17 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| C | Móng 4T37-31 (VT 3) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,84 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 156,2 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.329,48 | kg |
| 5 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 7 | Đào đá hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 409,6773 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 382,4773 | m3 |
| 10 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 11 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 518,119 | m3 |
| 12 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 292,9433 | m3 |
| 13 | San gạt đá cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 206,6877 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,5225 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m3 |
| 16 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 17 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| D | Móng 4T41-39 (VT 4) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 478,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 483,2323 | kg |
| 8 | Đào đá hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 640,8827 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 593,0427 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 817,504 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 422,1628 | m3 |
| 14 | San gạt đá cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 360,9492 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,5225 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m3 |
| 17 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 18 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| E | Móng 4T46-39 (VT 5) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 354,52 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.611,32 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.728,44 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đá hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 756,504 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 691,464 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.069,609 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 278,1467 | m3 |
| 14 | San gạt đá cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 739,8703 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 24,6675 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,4 | m3 |
| 17 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 18 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| F | Móng 4T46-49 (VT 6) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 80,32 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 412,04 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.245,4 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.527,4 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.192,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.205,0101 | kg |
| 8 | Đào đá hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 995,064 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 904,344 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 20,808 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.841,362 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 584,4886 | m3 |
| 14 | San gạt đá cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.186,9614 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 68,5735 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 101,29 | m3 |
| 17 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 18 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| G | Móng 4T37-31 (VT 7) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,84 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 156,2 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.329,48 | kg |
| 5 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 7 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 262,826 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 235,626 | m3 |
| 10 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 11 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 789,06 | m3 |
| 12 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 738,5674 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 21,6645 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | m3 |
| 15 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 16 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| H | Móng 4T41-39 (VT 8) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,4467 | m3 |
| 9 | Đào đá hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 276,0307 | m3 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 370,6374 | m3 |
| 12 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 13 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.251,838 | m3 |
| 14 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.242,2667 | m3 |
| 15 | San gạt đá cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 975,1793 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 46,9926 | m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 70,37 | m3 |
| 18 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 19 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| I | Móng 4T45-41 (VT 9) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 45,44 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 246,4 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.733,64 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.747,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 220,7496 | m3 |
| 9 | Đào đá hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 302,2072 | m3 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 470,1168 | m3 |
| 12 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 14,792 | m3 |
| 13 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 942,534 | m3 |
| 14 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 904,486 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 29,6725 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 49,8 | m3 |
| 17 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 18 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| J | Móng 4T41-39 (VT 10) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 414,8251 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 366,9851 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.805,293 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.770,901 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 21,6502 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 36,34 | m3 |
| 16 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 17 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| K | Móng 4T45-45 (VT 11) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 352,868 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.081,24 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.971,6 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đá hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 895,608 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 828,168 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 776,065 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 244,3616 | m3 |
| 14 | San gạt đá cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 481,9354 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 29,6368 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 49,74 | m3 |
| 17 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 18 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| L | Móng 4T41-43 (VT 12) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 47,88 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 227,6 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.900 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.318,44 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 478,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 483,2323 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 512,049 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 456,089 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 198,05 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 158,29 | m3 |
| M | Móng 4T41-39 (VT 13) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 478,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 483,2323 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 396,9375 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 349,0975 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 617,491 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 583,099 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 18,7116 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 31,4 | m3 |
| 16 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 17 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| N | Móng 4T37-31 (VT 14) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,84 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 156,2 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.329,48 | kg |
| 5 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 7 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 261,7007 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 234,5007 | m3 |
| 10 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 11 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.152,214 | m3 |
| 12 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.133,726 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 21,5215 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m3 |
| 15 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 16 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| O | Móng 4T41-39 (VT 15) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 478,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 483,2323 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 411,1647 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 363,3247 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 335,682 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 301,29 | m3 |
| P | Móng 4T37-39 (VT 16) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 178,92 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.535,4 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.043,16 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 405,0975 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 366,2175 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 25,432 | m3 |
| Q | Móng 4T37-31 (VT 17) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,84 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 156,2 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.329,48 | kg |
| 5 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 7 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 321,8388 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 71,456 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 294,6388 | m3 |
| 10 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 11 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 112,351 | m3 |
| 12 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 93,863 | m3 |
| R | Móng 4T37-31 (VT 18) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,84 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 156,2 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.329,48 | kg |
| 5 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 7 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 366,7423 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 339,5423 | m3 |
| 10 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 11 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 63,874 | m3 |
| 12 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 45,386 | m3 |
| S | Móng 4T46-53 (VT 19) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 90,48 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 397,52 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4.194 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.249,52 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.192,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.205,0101 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 959,2498 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 856,6898 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 342,294 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 263,934 | m3 |
| T | Móng 4T37-31 (VT 20) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,84 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 156,2 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.329,48 | kg |
| 5 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 7 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 272,0193 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 244,8193 | m3 |
| 10 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 11 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 190,814 | m3 |
| 12 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 172,326 | m3 |
| U | Móng 4T41-39 (VT 21) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 527,3598 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 479,5198 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 228,289 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 193,897 | m3 |
| V | Móng 4T46-45 (VT 22) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 70,96 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 415,24 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.112,48 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.728,44 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 282,2154 | m3 |
| 9 | Đào đá hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 348,5612 | m3 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 550,9766 | m3 |
| 12 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 13 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 790,988 | m3 |
| 14 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 728,86 | m3 |
| W | Móng 2T56-45/2T46-45 (VT 23) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 77,94 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 477,94 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.115,66 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.813,04 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 271,3067 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 184,5267 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.226,945 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.157,837 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 54,1393 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 79,05 | m3 |
| 16 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 17 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| X | Móng 4T41-39 (VT 24) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 612,5363 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 564,6963 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 104,11 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 69,718 | m3 |
| Y | Móng 4T41-39 (VT 25) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 569,3568 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 521,5168 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 824,654 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 790,262 | m3 |
| Z | Móng 4T41-39 (VT 26) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 587,2879 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 539,4479 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 171,485 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 137,093 | m3 |
| AA | Móng 4T41-39 (VT 27) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 577,5331 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 529,6931 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 297,512 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 263,12 | m3 |
| AB | Móng 4T41-39 (VT 28) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 577,5331 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 529,6931 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 272,828 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 238,436 | m3 |
| AC | Móng 4T41-39 (VT 29) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 592,906 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 545,066 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 332,91 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 298,518 | m3 |
| AD | Móng 4T41-39 (VT 30) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 549,6514 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 501,8114 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.445,483 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.411,091 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 21,6073 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 36,26 | m3 |
| 16 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 17 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| AE | Móng 4T50-57 (VT 31) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 124,32 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 531,08 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.385,6 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.744,08 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.192,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.205,0101 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.423,8647 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.285,6247 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 27,848 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 341,909 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 231,517 | m3 |
| AF | Móng 4T41-39 (VT 32) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 536,6129 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 488,7729 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 379,704 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 345,312 | m3 |
| AG | Móng 4T41-43 (VT 33) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 47,88 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 227,6 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.900 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.318,44 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 478,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 483,2323 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 450,7555 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 394,7955 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 570,752 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 530,992 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 26,1333 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 43,86 | m3 |
| 16 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 17 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| AH | Móng 4T41-39 (VT 34) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 508,6279 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 460,7879 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 427,807 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 393,415 | m3 |
| AI | Móng 4T45-41 (VT 35) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 45,44 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 246,4 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.733,64 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.747,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 609,3332 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 556,4932 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 14,792 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 402,236 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 364,188 | m3 |
| AJ | Móng 4T46-49 (VT 36) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 80,32 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 412,04 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.245,4 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.527,4 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.192,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.205,0101 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 902,3039 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 811,5839 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 20,808 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.573,282 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.503,37 | m3 |
| AK | Móng 4T46-45 (VT 37) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 70,96 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 415,24 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.112,48 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.728,44 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 732,0477 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 652,2477 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 438,911 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 376,783 | m3 |
| AL | Móng 4T41-39 (VT 38) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 537,0364 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 489,1964 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 129,454 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 95,062 | m3 |
| AM | Móng 4T37-31 (VT 39) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,84 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 156,2 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.329,48 | kg |
| 5 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 7 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 149,7941 | m3 |
| 8 | Đào đá hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 114,7695 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 237,3636 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 257,8117 | m3 |
| 13 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 197,9813 | m3 |
| 14 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 354,0931 | m3 |
| 15 | San gạt đá cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 83,2119 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,4389 | m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 29,27 | m3 |
| 18 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 19 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| AN | Móng 4T46-45 (VT 40) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 70,96 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 415,24 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.112,48 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.728,44 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 725,3385 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 645,5385 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 393,415 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 331,287 | m3 |
| AO | Móng 4T41-39 (VT 41) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 551,8074 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 503,9674 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 103,329 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 68,937 | m3 |
| AP | Móng 4T37-39 (VT 42) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 178,92 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.535,4 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.043,16 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 381,5902 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 342,7102 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 161,458 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 136,026 | m3 |
| AQ | Móng 4T46-45 (VT 43) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 70,96 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 415,24 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.112,48 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.728,44 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 715,4189 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 635,6189 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 490,105 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 427,977 | m3 |
| AR | Móng 4T41-39 (VT 44) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 527,4324 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 479,5924 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 468,408 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 434,016 | m3 |
| AS | Móng 2T56-53/2T46-53 (VT 45) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 97,6 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 479,59 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.987,68 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.157,32 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.192,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.205,0101 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 352,63 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 242,95 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.765,619 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.680,139 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 63,4882 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 100,5 | m3 |
| 16 | Xây móng kè đá hộc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 7,0158 | m3 |
| 17 | Xây kè đá mái dốc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 5,105 | m3 |
| 18 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 19 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| AT | Móng 4T41-39 (VT 46) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 553,2509 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 505,4109 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 221,964 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 187,572 | m3 |
| AU | Móng 4T46-45 (VT 47) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 70,96 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 415,24 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.112,48 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.728,44 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 850,3953 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 770,5953 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 420,86 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 358,732 | m3 |
| AV | Móng 4T37-39 (VT 48) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 178,92 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.535,4 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.043,16 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 8 | Đào đá hố móng cấp 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 275,4 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 236,52 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 100,158 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.783,97 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.376,5804 | m3 |
| 14 | San gạt đá cấp 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.468,6676 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 57,7462 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 86,71 | m3 |
| 17 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 18 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| AW | Móng 4T37-39 (VT 49) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 178,92 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.535,4 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.043,16 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 474,1953 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 435,3153 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.015,674 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 990,242 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 21,6645 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | m3 |
| 16 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 17 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| AX | Móng 4T46-49 (VT 50) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 80,32 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 412,04 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.245,4 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.527,4 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.192,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.205,0101 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 936,039 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 845,319 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 20,808 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 651,955 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 582,043 | m3 |
| AY | Móng 4T46-53 (VT 51) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 90,48 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 397,52 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4.194 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.249,52 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.192,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.205,0101 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 933,2199 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 830,6599 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 468,739 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 390,379 | m3 |
| AZ | Móng 4T41-39 (VT 52) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 558,2009 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 510,3609 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 684,756 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 650,364 | m3 |
| BA | Móng 4T37-31 (VT 53) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,84 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 156,2 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.329,48 | kg |
| 5 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 7 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 371,4508 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 344,2508 | m3 |
| 10 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 11 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 555,134 | m3 |
| 12 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 536,646 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,4103 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 29,22 | m3 |
| 15 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 16 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| BB | Móng 4T41-39 (VT 54) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 556,0302 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 508,1902 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.235,658 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.201,266 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 26,0475 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m3 |
| 16 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 17 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| BC | Móng 4T41-39 (VT 55) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 578,6038 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 530,7638 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 409,58 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 375,188 | m3 |
| BD | Móng 4T46-45 (VT 56) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 70,96 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 415,24 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.112,48 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.728,44 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 871,1137 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 791,3137 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 293,711 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 231,583 | m3 |
| BE | Móng 4T45-41 (VT 57) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 45,44 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 246,4 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.733,64 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.747,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 763,7871 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 710,9471 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 14,792 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 158,223 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 120,175 | m3 |
| BF | Móng 4T37-31 (VT 58) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,84 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 156,2 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.329,48 | kg |
| 5 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 7 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 401,8828 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 374,6828 | m3 |
| 10 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 11 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 63,346 | m3 |
| 12 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 44,858 | m3 |
| BG | Móng 4T46-45 (VT 59) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 70,96 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 415,24 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.112,48 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.728,44 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 874,5991 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 794,7991 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 375,298 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 313,17 | m3 |
| BH | Móng 4T41-39N (VT 60) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 592,7898 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 544,9498 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 38,72 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| BI | Móng 4T41-39N (VT 61) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 478,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 483,2323 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 419,2806 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 371,4406 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 38,72 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| BJ | Móng 4T37-31 (VT 62) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22,84 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 156,2 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.329,48 | kg |
| 5 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 7 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 378,9799 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 351,7799 | m3 |
| 10 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 11 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 109,733 | m3 |
| 12 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 91,245 | m3 |
| BK | Móng 2T56-45/2T46-45 (VT 63) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 77,94 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 477,94 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.115,66 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.813,04 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 364,6665 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 277,8865 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 675,692 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 606,584 | m3 |
| BL | Móng 4T41-39 (VT 64) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 527,3598 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 479,5198 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 208,082 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 173,69 | m3 |
| BM | Móng 4T41-39 (VT 65) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 520,2257 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 472,3857 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 287,777 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 253,385 | m3 |
| BN | Móng 4T41-39 (VT 66) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 612,0979 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 564,2579 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 170,44 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 136,048 | m3 |
| BO | Móng 4T41-39 (VT 67) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 600,2089 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 552,3689 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 175,929 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 141,537 | m3 |
| BP | Móng 4T46-45 (VT 68) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 70,96 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 415,24 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.112,48 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.728,44 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 850,3953 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 770,5953 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 635,184 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 573,056 | m3 |
| BQ | Móng 4T46-53 (VT 69) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 90,48 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 397,52 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 4.194 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 3.249,52 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.192,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.205,0101 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.054,5115 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 951,9515 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 258,639 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 180,279 | m3 |
| BR | Móng 4T41-39 (VT 70) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 605,8149 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 557,9749 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 234,867 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 200,475 | m3 |
| BS | Móng 4T41-39 (VT 71) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 596,2283 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 548,3883 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 424,969 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 390,577 | m3 |
| BT | Móng 2T56-45/2T46-45 (VT 72) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 77,94 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 477,94 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 2.115,66 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.813,04 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 390,911 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 304,131 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17,672 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.093,857 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.024,749 | m3 |
| BU | Móng 4T41-39 (VT 73) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 551,7147 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 503,8747 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 614,62 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 580,228 | m3 |
| BV | Móng 4T41-39 (VT 74) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 627,4707 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 579,6307 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 34,392 | m3 |
| BW | Móng 4T41-39 (VT 75) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 686,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 693,3333 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 573,9478 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 526,1078 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 556,749 | m3 |
| 13 | San gạt đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 522,357 | m3 |
| BX | Móng 4T37-39 (VT 76) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 178,92 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.535,4 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.043,16 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 346,72 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 350,2222 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 405,0975 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 142,912 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 366,2175 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 25,432 | m3 |
| BY | Móng 4T41-39 (VT 77) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng M50 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 230,68 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.574,96 | kg |
| 5 | Cốt thép d > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 1.153,64 | kg |
| 6 | Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 898,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 907,1515 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 640,3797 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 71,456 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 592,5397 | m3 |
| 11 | Đắp đất mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 12 | Đất thừa san ra bãi thải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 34,392 | m3 |
| BZ | PHẦN CỘT: Khối lượng cột đã mạ kẽm (đã trừ cắt vát đục lỗ ) (Vật tư bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Cột néo 2 mạch cao 65 m: N222C-65 (VT 1) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 88.136,1267 | kg |
| 2 | Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222B-36 (VT 2) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 29.598,5524 | kg |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222A-38 (VT 3) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13.682,1193 | kg |
| 4 | Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 4) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 14.898,6298 | kg |
| 5 | Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222A-36 (VT 5) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 26.685,0298 | kg |
| 6 | Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222B-51 (VT 6) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 42.462,4043 | kg |
| 7 | Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222A-44 (VT 7) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 17.254,0598 | kg |
| 8 | Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 8) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 18.665,7948 | kg |
| 9 | Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 9) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 18.665,7948 | kg |
| 10 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 10) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 11 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222C-51 (VT 11) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22.931,5784 | kg |
| 12 | Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 12) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13.437,9681 | kg |
| 13 | Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 13) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 14.898,6298 | kg |
| 14 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222A-51 (VT 14) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 21.190,3536 | kg |
| 15 | Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 15) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 14.898,6298 | kg |
| 16 | Cột đỡ 2 mạch cao 33 m: Đ222B-33 (VT 16) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 12.085,8794 | kg |
| 17 | Cột đỡ 2 mạch cao 33 m: Đ222A-33 (VT 17) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 11.414,699 | kg |
| 18 | Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222A-38 (VT 18) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13.682,1193 | kg |
| 19 | Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222B-36 (VT 19) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 29.598,5524 | kg |
| 20 | Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222A-42 (VT 20) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15.427,9343 | kg |
| 21 | Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 21) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 16.913,1164 | kg |
| 22 | Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 (VT 22) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 34.113,3271 | kg |
| 23 | Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 23) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 29.126,0014 | kg |
| 24 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 24) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 25 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 25) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 26 | Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 26) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 20.630,0103 | kg |
| 27 | Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 27) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 20.630,0103 | kg |
| 28 | Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 28) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 20.630,0103 | kg |
| 29 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 29) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 30 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 30) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 31 | Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222B-51 (VT 31) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 42.462,4043 | kg |
| 32 | Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 32) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 18.665,7948 | kg |
| 33 | Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 33) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13.437,9681 | kg |
| 34 | Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 34) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 16.913,1164 | kg |
| 35 | Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 35) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 16.913,1164 | kg |
| 36 | Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222B-51 (VT 36) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 42.462,4043 | kg |
| 37 | Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222A-32 (VT 37) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.156,9276 | kg |
| 38 | Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 38) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 16.913,1164 | kg |
| 39 | Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222A-38 (VT 39) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 13.682,1193 | kg |
| 40 | Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222A-32 (VT 40) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.156,9276 | kg |
| 41 | Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 41) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 16.913,1164 | kg |
| 42 | Cột đỡ 2 mạch cao 33 m: Đ222B-33 (VT 42) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 12.085,8794 | kg |
| 43 | Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222A-32 (VT 43) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.156,9276 | kg |
| 44 | Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 44) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 18.665,7948 | kg |
| 45 | Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222B-41 (VT 45) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 32.424,949 | kg |
| 46 | Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 46) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 18.665,7948 | kg |
| 47 | Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 47) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 29.126,0014 | kg |
| 48 | Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222A-56 (VT 48) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 25.020,9715 | kg |
| 49 | Cột đỡ 2 mạch cao 54 m: Đ222A-54 (VT 49) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 22.792,1529 | kg |
| 50 | Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222B-47 (VT 50) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 37.845,2679 | kg |
| 51 | Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222B-36 (VT 51) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 29.598,5524 | kg |
| 52 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 52) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 53 | Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222A-48 (VT 53) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 18.769,3013 | kg |
| 54 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 54) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 55 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 55) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 56 | Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 (VT 56) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 34.113,3271 | kg |
| 57 | Cột đỡ 2 mạch cao 54 m: Đ222B-54 (VT 57) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 24.988,7759 | kg |
| 58 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222A-51 (VT 58) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 21.190,3536 | kg |
| 59 | Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 (VT 59) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 34.113,3271 | kg |
| 60 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 60) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 61 | Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 61) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 14.898,6298 | kg |
| 62 | Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222A-42 (VT 62) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 15.427,9343 | kg |
| 63 | Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 63) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 29.126,0014 | kg |
| 64 | Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 64) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 16.913,1164 | kg |
| 65 | Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 65) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 16.913,1164 | kg |
| 66 | Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 66) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 20.630,0103 | kg |
| 67 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 67) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 68 | Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222A-51 (VT 68) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 37.675,6725 | kg |
| 69 | Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222B-41 (VT 69) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 32.424,949 | kg |
| 70 | Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222B-56 (VT 70) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 27.270,6171 | kg |
| 71 | Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222B-56 (VT 71) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 27.270,6171 | kg |
| 72 | Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 (VT 72) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 34.113,3271 | kg |
| 73 | Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 73) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 20.630,0103 | kg |
| 74 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 74) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 75 | Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 75) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 23.369,0498 | kg |
| 76 | Cột đỡ 2 mạch cao 33 m: Đ222B-33 (VT 76) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 12.085,8794 | kg |
| 77 | Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222B-56 (VT 77) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 27.270,6171 | kg |
| CA | BIỂN SỐ VÀ BIỂN BÁO (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Biển số trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 77 | Cái |
| 2 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 77 | Cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 77 | Cái |
| CB | BIỂN BÁO HIỆU VƯỢT ĐƯỜNG BỘ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt: 4 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất cột báo hiệu (Cao 4,7m, fi 100) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Sản xuất biển báo hiệu đường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Sản xuất biển báo hiệu đường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột báo hiệu (cao 4.7m, fi 100) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo hiệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo hiệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| CC | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 1) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CD | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 2) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CE | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 3) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CF | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 4) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CG | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 5) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CH | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 6) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| CI | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 7) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CJ | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 8) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CK | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 9) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CL | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 10) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| CM | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 11) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| CN | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 12) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| CO | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 13) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CP | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 14) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CQ | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 15) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| CR | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 16) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| CS | TIẾP ĐỊA RS4-1 (VT 17) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 376,8 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 376,8 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,464 | kg |
| CT | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 18) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CU | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 19) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| CV | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 20) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| CW | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 21) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| CX | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 22) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| CY | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 23) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| CZ | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 24) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| DA | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 25) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| DB | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 26) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| DC | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 27) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| DD | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 28) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| DE | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 29) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| DF | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 30) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| DG | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 31) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| DH | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 32) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| DI | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 33) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| DJ | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 34) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| DK | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 35) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| DL | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 36) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| DM | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 37) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| DN | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 38) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| DO | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 39) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| DP | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 40) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| DQ | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 41) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| DR | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 42) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| DS | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 43) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| DT | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 44) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| DU | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 45) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| DV | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 46) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| DW | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 47) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| DX | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 48) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| DY | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 49) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| DZ | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 50) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| EA | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 51) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| EB | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 52) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| EC | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 53) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| ED | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 54) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| EE | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 55) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| EF | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 56) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| EG | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 57) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| EH | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 58) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| EI | TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 59) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.317,12 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 328,8 | kg |
| 6 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,44 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| EJ | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 60) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| EK | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 61) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| EL | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 62) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| EM | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 63) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| EN | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 64) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| EO | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 65) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| EP | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 66) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| EQ | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 67) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| ER | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 68) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| ES | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 69) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| ET | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 70) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| EU | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 71) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| EV | TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 72) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 317,52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 286 | kg |
| 7 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| EW | TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 73) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,27 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.863,04 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 164,4 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000) | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| EX | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 74) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| EY | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 75) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| EZ | TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 76) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 753,6 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,56 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,928 | kg |
| FA | TIẾP ĐỊA RS4-1 (VT 77) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 376,8 | kg |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 376,8 | kg |
| 3 | Tấm nối | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,28 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất mạ kẽm | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 171 | kg |
| 6 | Bulong + đai ốc | (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,464 | kg |
| FB | KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Kéo cáp nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê. | 404,7744 | km |
| 2 | Kéo dây chống sét TK70 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê. | 33,7312 | km |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 111 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-7B | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-12 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 168 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-12B | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-16 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-7 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 108 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐK-7 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 264 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét NS | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 44 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐS | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 55 | Chuỗi |
| 13 | Tạ bù TB150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Tạ bù TB200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Tạ bù TB450 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Chống sét van CSV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 24 | Bộ |
| 17 | Chống rung cho dây dẫn CRdd | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.192 | Quả |
| 18 | Chống rung cho dây chống sét CRdcs | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 266 | Quả |
| FC | KÉO RẢI CĂNG CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây cáp quang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê. | 34.375 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối và hàn nối cáp quang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| FD | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 77 | vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà ở ở độ cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m (sau lắp đặt) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | sợi cáp |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm Chống sét van 220kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 24 | bộ |
| FE | NỐI ĐẤT CÁC KẾT CẤU KIM LOẠI TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG TUYẾN (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu nối đất cho mái lợp; khung nhà; cột; dầm xà; vách tường bao bằng kim loại; hàng rào; khung cửa; hoa sắt bằng kim loại; cổng sắt; bồn nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 146 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt kết cấu nối đất cho ăng ten tivi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 27 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nối đất cho dây phơi bằng kim loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 29 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2605E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52099E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥117.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe | chở cột thép | 2 |
| 2 | Ô tô | vận tải | 4 |
| 3 | Ô tô | ben | 4 |
| 4 | Xe | téc chở nước, nhiên liệu | 2 |
| 5 | Cần cẩu | từ 25-100 tấn | 2 |
| 6 | Máy | ủi | 3 |
| 7 | Máy | đào | 3 |
| 8 | Máy | trộn bê tông | 6 |
| 9 | Đầm | dùi | 7 |
| 10 | Đầm | bàn | 7 |
| 11 | Máy | uốn, cắt cốt thép | 3 |
| 12 | Máy | hàn điện | 5 |
| 13 | Biến thế | hàn | 5 |
| 14 | Máy | phát điện (diesel) | 2 |
| 15 | Máy | bơm nước | 2 |
| 16 | Máy | kéo bánh xích | 4 |
| 17 | Máy | kéo, rải dây | 2 |
| 18 | Máy | ép dây thủy lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi