Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kế hoạch bảo trì công trình đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:42:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,594,455,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439168361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878336722E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường tỉnh lộ, quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.716.119.018 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.432.238.036 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥16t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥25t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥6-8t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥10-12t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥10t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 130 cv - 140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị + lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | mã hiệu YHK10A; YHK3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2,5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 80 t/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa Sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm BTNN 7cm toàn tuyến đoạn Km41+400 - Km44, cải tạo hệ thống rãnh dọc 2 bên ĐT.725 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (kế hoạch bảo trì công trình đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh lâm Đồng Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2657 | 100 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4364 | 100 m3 |
| 3 | San đầm xới xáo đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7273 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7197 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4124 | 100 m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG THẢM TĂNG CƯỜNG 7CM BTNC19 TRÊN 7CM BTN C19 HOÀN TRẢ VÀ 18CM CPĐD (KẾT CẤU LOẠI 1) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7863 | 100 m |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1715 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3838 | 100 Tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1715 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1715 | 100 m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1715 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1715 | 100 m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG THẢM TĂNG CƯỜNG 7CM BTN TRÊN 7CM BTN VÀ 36 CM CPĐD HOÀN TRẢ MĐ CŨ (KẾT CẤU LOẠI 2) | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6683 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax=37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9803 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9803 | 100 m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,197 | 100 Tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6683 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6683 | 100 m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6683 | 100 m2 |
| 8 | Rải thảm tăng cường mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6683 | 100 m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG CŨ BÙ VÊNH, THẢM TĂNG CƯỜNG 7CM BTNN C19 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8975 | 100 Tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3584 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3584 | 100 m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG 18CM CPĐD, THẢM 7CM BTNN C19 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,179 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới phần bù vênh (Dmax=37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2922 | 100 m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1931 | 100 Tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,179 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,179 | 100 m2 |
| F | MẶT ĐƯỜNG CẠP THÊM 36CM CPĐD TRÊN THẢM 7CM BTNN C19 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax=37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6957 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6957 | 100 m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1057 | 100 Tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7541 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7541 | 100 m2 |
| G | PHẦN GIA CỐ LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m3 |
| H | PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4098 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100 m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cấu kiện |
| I | PHẦN MƯƠNG THU LƯỚI THÉP | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6718 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 4 | Cốt thép mương, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép L100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1102 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép bản lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8541 | tấn |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 8 | Sơn lưới thu nước bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,93 | m2 |
| 9 | Lắp đặt lưới thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cấu kiện |
| J | PHẦN MƯƠNG HÌNH THANG BTLG VÀ TẤM ĐAN NHÀ DÂN | |||
| 1 | Láng vữa móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,3 | m2 |
| 2 | Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh, vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8247 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông tấm lắp ghép, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,61 | m3 |
| 5 | Lắp tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.029 | cái |
| 6 | Cốt thép tấm đan nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6855 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9752 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m3 |
| 9 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cấu kiện |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,88 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,04 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (sơn vàng) giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Tháo và lắp lại cột biển báo hiện hữu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439168361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878336722E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường tỉnh lộ, quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.716.119.018 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.432.238.036 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 30 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥110cv | 1 |
| 3 | Máy san tự hành | công suất ≥110cv | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng ≥16t | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng ≥25t | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng ≥6-8t | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | trọng lượng ≥10-12t | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥10t | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250lít | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | công suất 190cv | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất 130 cv - 140cv | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 13 | Thiết bị + lò nấu sơn | mã hiệu YHK10A; YHK3A | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải 2,5 t | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥10 t | 4 |
| 16 | Ô tô tưới nước | dung tích 5 m3 | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất 600 m3/h | 1 |
| 18 | Trạm trộn BTN | công suất 80 t/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi