Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917483-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa
Số hiệu KHLCNT 20210917281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (kế hoạch bảo trì công trình đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 14:42:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,594,455,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439168361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878336722E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường tỉnh lộ, quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.716.119.018 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.432.238.036 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥16t
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥25t
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥6-8t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥10-12t
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥10t
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất 130 cv - 140cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị mã hiệu YHK10A; YHK3A
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2,5 t
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥10 t
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị công suất 80 t/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa
Sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm BTNN 7cm toàn tuyến đoạn Km41+400 - Km44, cải tạo hệ thống rãnh dọc 2 bên ĐT.725
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (kế hoạch bảo trì công trình đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Ban Quản lý bảo trì đường bộ; địa chỉ: Tầng 5 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Công ty TNHH Tư vấn giao thông Nam Sông Tiền; địa chỉ: 24/10 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 8, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh lâm Đồng Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,2657100 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V26,4364100 m3
3San đầm xới xáo đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7273100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7197100 m3
5Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4124100 m3
B MẶT ĐƯỜNG THẢM TĂNG CƯỜNG 7CM BTNC19 TRÊN 7CM BTN C19 HOÀN TRẢ VÀ 18CM CPĐD (KẾT CẤU LOẠI 1)
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7863100 m
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V7,1715100 m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3838100 Tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1715100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1715100 m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1715100 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1715100 m2
C MẶT ĐƯỜNG THẢM TĂNG CƯỜNG 7CM BTN TRÊN 7CM BTN VÀ 36 CM CPĐD HOÀN TRẢ MĐ CŨ (KẾT CẤU LOẠI 2)
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V27,6683100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax=37.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9803100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9803100 m3
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V9,197100 Tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6683100 m2
6Rải thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6683100 m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6683100 m2
8Rải thảm tăng cường mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6683100 m2
D MẶT ĐƯỜNG CŨ BÙ VÊNH, THẢM TĂNG CƯỜNG 7CM BTNN C19
1Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V14,8975100 Tấn
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3584100 m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V78,3584100 m2
E MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG 18CM CPĐD, THẢM 7CM BTNN C19
1Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,179100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới phần bù vênh (Dmax=37.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2922100 m3
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1931100 Tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,179100 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,179100 m2
F MẶT ĐƯỜNG CẠP THÊM 36CM CPĐD TRÊN THẢM 7CM BTNN C19
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax=37.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6957100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6957100 m3
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,1057100 Tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7541100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,7541100 m2
G PHẦN GIA CỐ LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m3
H PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN HÌNH CHỮ NHẬT
1Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V60,03m3
2Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V20,4098100 m2
3Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V290,14m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100 m2
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14,16tấn
6Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m3
7Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.000cấu kiện
I PHẦN MƯƠNG THU LƯỚI THÉP
1Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
2Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6718100 m2
3Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
4Cốt thép mương, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép L100x100x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1102tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép bản lướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,8541tấn
7Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V182cái
8Sơn lưới thu nước bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,93m2
9Lắp đặt lưới thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
J PHẦN MƯƠNG HÌNH THANG BTLG VÀ TẤM ĐAN NHÀ DÂN
1Láng vữa móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162,3m2
2Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh, vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,17m3
3Ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8247100 m2
4Bê tông tấm lắp ghép, vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,61m3
5Lắp tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V7.029cái
6Cốt thép tấm đan nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V3,6855tấn
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9752100 m2
8Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m3
9Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V184cấu kiện
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,88m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V867,04m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (sơn vàng) giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
4Tháo và lắp lại cột biển báo hiện hữu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439168361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878336722E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường tỉnh lộ, quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.716.119.018 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.432.238.036 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
4 Công nhân 30 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥0,8m32
2 Máy ủi công suất ≥110cv1
3 Máy san tự hành công suất ≥110cv1
4 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng ≥16t1
5 Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥25t1
6 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng ≥6-8t1
7 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥10-12t1
8 Cần trục ô tô sức nâng ≥10t1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥250lít2
10 Máy phun nhựa đường công suất 190cv1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130 cv - 140cv1
12 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50 m3/h - 60 m3/h1
13 Thiết bị + lò nấu sơn mã hiệu YHK10A; YHK3A1
14 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5 t1
15 Ô tô tự đổ trọng tải ≥10 t4
16 Ô tô tưới nước dung tích 5 m31
17 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất 600 m3/h1
18 Trạm trộn BTN công suất 80 t/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->