Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa nóng 7cm toàn tuyến đoạn Km27-Km30, cải tạo rãnh dọc hai bên đường ĐT.725

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922623-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa nóng 7cm toàn tuyến đoạn Km27-Km30, cải tạo rãnh dọc hai bên đường ĐT.725
Số hiệu KHLCNT 20210922171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo QĐ số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:07:00 đến ngày 2021-09-27 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,168,405,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,685,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu sáu trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6752607701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35052154E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.168.405.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.336.810.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 1,25m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh hơi 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh hơi 0,8m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc 2,3m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu 6T (cần trục ôtô)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6T (cần trục ôtô); thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 3
11-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn 80T/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50 - 60m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị + Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị + Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 2,5T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 12T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
19-Ôtô chở nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở nước 5m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa nóng 7cm toàn tuyến đoạn Km27-Km30, cải tạo rãnh dọc hai bên đường ĐT.725
sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa nóng 7cm toàn tuyến đoạn Km27-Km30, cải tạo rãnh dọc hai bên đường ĐT.725
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo QĐ số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Ban Quản lý bảo trì đường bộ; địa chỉ: Tầng 5 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.685.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh lâm Đồng Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,282100 m3
2Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,441100 m3
3Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,216100 m3
4Vận chuyển đất đi đổ, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V208,68210 m3/km
B 2.PHẦN XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG RẠN NỨT, Ổ GÀ
1Cắt bê tông nhựa mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,852100 m
2Đào kết cấu áo đường đã hư hỏng + vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,233100 m3
3Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đàoMô tả kỹ thuật theo chương V31,894100 m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,894100 m2
5Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,894100 m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/hMô tả kỹ thuật theo chương V5,3100 Tấn
C 3.PHẦN XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG NẶNG
1Cắt bê tông nhựa mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,661100 m
2Đào kết cấu áo đường đã hư hỏng + vận chuyển đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V2,478100 m3
3Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đàoMô tả kỹ thuật theo chương V6,884100 m2
4Làm móng cp đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,239100 m3
5Làm móng cp đá dăm lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,239100 m3
6Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,884100 m2
7Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,884100 m2
8Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,144100 Tấn
D 4.PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG BTN
1Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V149,695100 m2
2Bù vênh, thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V149,695100 m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/hMô tả kỹ thuật theo chương V30,276100 Tấn
E 5.PHẦN MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ MỞ RỘNG
1Làm móng cp đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,948100 m3
2Làm móng cp đá dăm lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,948100 m3
3Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,268100 m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,268100 m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,184100 Tấn
F 6.PHẦN GIA CỐ LỀ, GIA CỐ THÀNH MƯƠNG
1Bê tông lề gia cố đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V284,52m3
2Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
3Ván khuôn bê tông gia cố thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m2
G 7.PHẦN NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH
1Làm móng cp đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100 m3
2Làm móng cp đá dăm lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100 m3
3Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978100 m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,759100 m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,737100 m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,953100 Tấn
H 8.PHẦN MƯƠNG LẮP GHÉP
1Vữa xi măng lót móng M.100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.536,68m2
2Bê tông móng mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V91,94m3
3Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V288,95m3
4Ván khuôn bê tông tấm mươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,85100 m2
5Lắp đặt tấm bê tông mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13.134cái
6Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V584,46m2
7Bê tông vuốt nối đan mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
8Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,43m3
9Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100 m2
10Cốt thép đan mương fMô tả kỹ thuật theo chương V3,06tấn
11Cốt thép đan mương fMô tả kỹ thuật theo chương V2,84tấn
12Lắp đặt đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V219tấm
I 9.PHẦN CỐNG HỘP ĐƯỜNG NHÁNH 80X40CM
1Đá dăm 4x6 đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
2Bê tông móng cống đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
3Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m2
4Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
5Ván khuôn bê tông cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,43100 m2
6Cốt thép cống hộp fMô tả kỹ thuật theo chương V2,42tấn
7Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V60đoạn
8Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
9Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
J 10.PHẦN MƯƠNG GIA CỐ HẠ LƯU
1Đá dăm 4x6 đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Bê tông mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
3Ván khuôn bê tông mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100 m2
K 11.PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.221,71m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
4Đào đất móng cọc tiêu, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m3
5Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
6Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (12x12x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V167cái
7Gắn tiêu phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V334cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6752607701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35052154E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.168.405.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.336.810.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
4 Công nhân 35 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,25m3 Máy đào bánh xích 1,25m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
2 Máy đào bánh hơi 0,8m3 Máy đào bánh hơi 0,8m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
3 Máy xúc 2,3m3 Máy xúc 2,3m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
4 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
6 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
7 Máy lu bánh thép 8,5T Máy lu bánh thép 8,5T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
9 Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) Cần cẩu 6T (cần trục ôtô); thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
10 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l3
11 Trạm trộn 80T/h Trạm trộn 80T/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
12 Máy phun nhựa đường 190CV Máy phun nhựa đường 190CV1
13 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
14 Máy rải 50 - 60m3/h Máy rải 50 - 60m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
15 Máy san 110CV Máy san 110CV; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
16 Thiết bị + Lò nấu sơn Thiết bị + Lò nấu sơn1
17 Ô tô thùng 2,5T Ô tô thùng 2,5T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
18 Ô tô tự đổ 12T Ô tô tự đổ 12T; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực5
19 Ôtô chở nước 5m3 Ôtô chở nước 5m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
20 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
21 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->