Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, mua sắm + lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Di chuyển các trạm biến áp và đường điện 0,4kV trên địa bàn thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, mua sắm + lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Di chuyển các trạm biến áp và đường điện 0,4kV trên địa bàn thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:29:00 đến ngày 2021-09-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,448,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.672361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, mua sắm + lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Di chuyển các trạm biến áp và đường điện 0,4kV trên địa bàn thành phố Lào Cai Di chuyển các trạm biến áp và đường điện 0,4kV trên địa bàn thành phố Lào Cai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố và nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công đường dây và trạm biến áp đến 35kV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143564001
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁP NGẦM 22KV. | |||
| 1 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 33 | m2 |
| 2 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Đắp cát nền gạch block | Chương V | 1,612 | m3 |
| 3 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Chương V | 6,6 | m2 |
| 4 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Chương V | 26,4 | m2 |
| 5 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,141 | m3 |
| 6 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 7 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 8 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Chương V | 55 | m |
| 9 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 10 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,99 | 1000v |
| 11 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Chương V | 5 | sứ |
| 12 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,028 | m3 |
| 13 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Ván khuôn mốc | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V | 6 | m |
| 17 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 0,355 | m3 |
| 18 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 19 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,355 | m3 |
| 20 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,124 | m3 |
| 21 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 22 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 23 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Chương V | 6 | m |
| 24 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,108 | 1000v |
| 26 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Chương V | 1 | sứ |
| 27 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,006 | m3 |
| 28 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Ván khuôn mốc | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 29 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0003 | tấn |
| 30 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,5 | m3 |
| 33 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | Chương V | 0,005 | 100tấn |
| 37 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 38 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 40 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,09 | m3 |
| 41 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 42 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 43 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 44 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Chương V | 6 | m |
| 45 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 46 | Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,054 | 1000v |
| 47 | Rãnh cáp đôi trên nền đất: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,284 | m3 |
| 48 | Rãnh cáp đôi trên nền đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 49 | Rãnh cáp đôi trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 50 | Rãnh cáp đôi trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Chương V | 12 | m |
| 51 | Rãnh cáp đôi trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 52 | Rãnh cáp đôi trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,216 | 1000v |
| 53 | Rãnh cáp đôi trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Chương V | 1 | sứ |
| 54 | Rãnh cáp đôi trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,006 | m3 |
| 55 | Rãnh cáp đôi trên nền đất: Ván khuôn mốc | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 56 | Rãnh cáp đôi trên nền đất: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0003 | tấn |
| 57 | Rãnh cáp đôi trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Rãnh cáp ba trên nền đất: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,331 | m3 |
| 59 | Rãnh cáp ba trên nền đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 60 | Rãnh cáp ba trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 61 | Rãnh cáp ba trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Chương V | 12 | m |
| 62 | Rãnh cáp ba trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 63 | Rãnh cáp ba trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,216 | 1000v |
| 64 | Rãnh cáp ba trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Chương V | 1 | sứ |
| 65 | Rãnh cáp ba trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,006 | m3 |
| 66 | Rãnh cáp ba trên nền đất: Ván khuôn mốc | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 67 | Rãnh cáp ba trên nền đất: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0003 | tấn |
| 68 | Rãnh cáp ba trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Rãnh cáp trên nền đất (đào hào cáp để lột cáp ngầm): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,662 | m3 |
| 70 | Rãnh cáp trên nền đất (đào hào cáp để lột cáp ngầm): Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 71 | Rãnh cáp trên nền đất (đào hào cáp để lột cáp ngầm): Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 72 | Mốc báo hiệu hộp nối: Sứ (mốc) báo hiệu hộp nối | Chương V | 9 | sứ |
| 73 | Mốc báo hiệu hộp nối: Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,05 | m3 |
| 74 | Mốc báo hiệu hộp nối: Ván khuôn mốc | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 75 | Mốc báo hiệu hộp nối: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,003 | tấn |
| 76 | Mốc báo hiệu hộp nối: Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 9 | cái |
| 77 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x240mm2 | Chương V | 136 | m |
| 78 | Cáp + phụ kiện: Kéo rải Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x240mm2 | Chương V | 1,36 | 100m |
| 79 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER 24KV-3x50mm2 | Chương V | 41 | m |
| 80 | Cáp + phụ kiện: Kéo rải Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER 24KV-3x50mm2 | Chương V | 0,41 | 100m |
| 81 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x95mm2 | Chương V | 16 | m |
| 82 | Cáp + phụ kiện: Kéo rải Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x95mm2 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240 | Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Cáp + phụ kiện: Làm đầu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240 | Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 85 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp 3 pha Teeplug 24KV 3x50 | Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Cáp + phụ kiện: Làm đầu cáp Đầu cáp 3 pha Teeplug 24KV 3x50 | Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 87 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp 3 pha Teeplug 24KV 3x95 | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Cáp + phụ kiện: Làm đầu cáp: Đầu cáp 3 pha Teeplug 24KV 3x95 | Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 89 | Cáp + phụ kiện: Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x240 | Chương V | 7 | hộp nối |
| 90 | Cáp + phụ kiện: Lắp Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x240 | Chương V | 7 | 1 hộp nối |
| 91 | Cáp + phụ kiện: Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x50 | Chương V | 1 | hộp nối |
| 92 | Cáp + phụ kiện: Lắp Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x50 | Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 93 | Cáp + phụ kiện: Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x95 | Chương V | 1 | hộp nối |
| 94 | Cáp + phụ kiện: Lắp Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x95 | Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 95 | Cáp + phụ kiện: ống thép mạ kẽm D150 dày 4mm | Chương V | 273,6 | kg |
| 96 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 97 | Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D165/125 | Chương V | 4 | m |
| 98 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125 | Chương V | 0,04 | 100m |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (LÀM MỚI + THÁO RA, LẮP LẠI) | |||
| 1 | Trạm 250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện RMU. | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Trạm 250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 250KVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Trạm 250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Trạm 400KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện RMU. | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Trạm 400KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 400KVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Trạm 400KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Trạm 560KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện RMU. | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 8 | Trạm 560KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 560KVA | Chương V | 2 | 1 máy |
| 9 | Trạm 560KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 10 | Trạm 1250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện RMU. | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Trạm 1250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 1250KVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Trạm 1250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Tủ + Phụ kiện: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha, tủ bù 240KVAR | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tủ + Phụ kiện: Tháo ra lắp đặt lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 3x95+1x50mm2 | Chương V | 0,007 | 1km dây |
| 15 | Tủ + Phụ kiện: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện RUM | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp mới: Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp mới: Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 630kVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp mới: Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V | 1 | 1 tủ |
| C | Tháo dỡ thu hồi: Trạm 560KV-22/0.4KV | |||
| 1 | Tháo tủ điện RMU | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 630KVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha. | Chương V | 1 | 1 tủ |
| D | MÓNG + TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Móng trạm kiok loại 1: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V | 1,064 | m3 |
| 2 | Móng trạm kiok loại 1: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Móng trạm kiok loại 1: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Móng trạm kiok loại 1: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Móng trạm kiok loại 1: Sản xuất thép tấm ghi | Chương V | 0,314 | tấn |
| 6 | Móng trạm kiok loại 1: Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,936 | m3 |
| 7 | Móng trạm kiok loại 1: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,686 | m3 |
| 8 | Móng trạm kiok loại 1: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 9 | Móng trạm kiok loại 1: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 3,072 | m3 |
| 10 | Móng trạm kiok loại 1: Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,158 | m3 |
| 11 | Móng trạm kiok loại 1: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 12 | Móng trạm kiok loại 1: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,96 | m2 |
| 13 | Móng trạm kiok loại 1: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,329 | m3 |
| 14 | Móng trạm kiok loại 1: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | Móng trạm kiok loại 1: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V | 0,177 | tấn |
| 16 | Móng trạm kiok loại 1: ống nhựa xoắn HDPE D165/125 | Chương V | 48 | m |
| 17 | Móng trạm kiok loại 1: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Móng trạm kiok loại 2: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V | 0,33 | m3 |
| 19 | Móng trạm kiok loại 2:Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 20 | Móng trạm kiok loại 2:Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 21 | Móng trạm kiok loại 2:Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 22 | Móng trạm kiok loại 2:Sản xuất thép tấm ghi | Chương V | 0,125 | tấn |
| 23 | Móng trạm kiok loại 2:Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,378 | m3 |
| 24 | Móng trạm kiok loại 2: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,205 | m3 |
| 25 | Móng trạm kiok loại 2: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 26 | Móng trạm kiok loại 2: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,04 | m3 |
| 27 | Móng trạm kiok loại 2: Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,624 | m3 |
| 28 | Móng trạm kiok loại 2: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 29 | Móng trạm kiok loại 2: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,48 | m2 |
| 30 | Móng trạm kiok loại 2: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,092 | m3 |
| 31 | Móng trạm kiok loại 2: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V | 0,018 | tấn |
| 32 | Móng trạm kiok loại 2: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V | 0,042 | tấn |
| 33 | Móng trạm kiok loại 2: ống nhựa xoắn HDPE D165/125 | Chương V | 12 | m |
| 34 | Móng trạm kiok loại 2: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Móng trụ đỡ MBA: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Chương V | 0,306 | m3 |
| 36 | Móng trụ đỡ MBA: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 37 | Móng trụ đỡ MBA: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 38 | Móng trụ đỡ MBA: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 39 | Móng trụ đỡ MBA: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,977 | m3 |
| 40 | Móng trụ đỡ MBA: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 41 | Móng trụ đỡ MBA: Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60mm, Vữa M75 | Chương V | 2,324 | m2 |
| 42 | Móng trụ đỡ MBA: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V | 0,013 | tấn |
| 43 | Móng trụ đỡ MBA: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,129 | tấn |
| 44 | Móng tủ RMU 24KV: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V | 0,113 | m3 |
| 45 | Móng tủ RMU 24KV: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 46 | Móng tủ RMU 24KV: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 47 | Móng tủ RMU 24KV: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 48 | Móng tủ RMU 24KV: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,828 | m3 |
| 49 | Móng tủ RMU 24KV: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 50 | Móng tủ RMU 24KV: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,231 | m3 |
| 51 | Móng tủ RMU 24KV: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,104 | m3 |
| 52 | Móng tủ RMU 24KV: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 53 | Móng tủ RMU 24KV: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4 | m2 |
| 54 | Móng tủ RMU 24KV: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,031 | m3 |
| 55 | Móng tủ RMU 24KV: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V | 0,002 | tấn |
| 56 | Móng tủ RMU 24KV: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V | 0,01 | tấn |
| 57 | Móng tủ RMU 24KV: ống nhựa xoắn HDPE D165/125 | Chương V | 8 | m |
| 58 | Móng tủ RMU 24KV: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Móng tủ tụ bù: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V | 0,011 | m3 |
| 60 | Móng tủ tụ bù: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 61 | Móng tủ tụ bù: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 62 | Móng tủ tụ bù: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,082 | m3 |
| 63 | Móng tủ tụ bù: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 64 | Móng tủ tụ bù: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,044 | m3 |
| 65 | Móng tủ tụ bù: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 66 | Móng tủ tụ bù: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,92 | m2 |
| 67 | Móng tủ tụ bù: Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,568 | m2 |
| 68 | Móng tủ tụ bù: ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 6 | m |
| 69 | Móng tủ tụ bù: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Tiếp địa trạm 1 trụ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm. | Chương V | 142,803 | kg |
| 71 | Tiếp địa trạm 1 trụ: Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm, thả cọc tiếp địa | Chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | Tiếp địa trạm 1 trụ: Rải dây thép địa. | Chương V | 3 | 10 m |
| 73 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 0,24 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 76 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Chương V | 20 | hộp |
| 77 | Tiếp địa trạm kiosk: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 1.602,024 | kg |
| 78 | Tiếp địa trạm kiosk: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Chương V | 12 | 10 cọc |
| 79 | Tiếp địa trạm kiosk: Rải dây thép địa | Chương V | 42 | 10 m |
| 80 | Tiếp địa trạm kiosk: Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 6,112 | m3 |
| 81 | Tiếp địa trạm kiosk: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,161 | 100m3 |
| 82 | Tiếp địa trạm kiosk: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,222 | 100m3 |
| 83 | Phụ kiện: Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x120mm2 | Chương V | 2 | m |
| 84 | Phụ kiện: Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 2 | 1 m |
| 85 | Phụ kiện: Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70mm2 | Chương V | 8 | m |
| 86 | Phụ kiện: Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 8 | 1 m |
| 87 | Phụ kiện: Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 89 | Phụ kiện: Đầu cốt đồng M70 | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 91 | Phụ kiện: Biển báo tên trạm + biển an toàn | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Phụ kiện: Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 bộ |
| E | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 82,2 | m2 |
| 2 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Đắp cát nền gạch block | Chương V | 3,983 | m3 |
| 3 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Chương V | 16,44 | m2 |
| 4 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Chương V | 65,76 | m2 |
| 5 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,641 | m3 |
| 6 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,502 | 100m3 |
| 7 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 8 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Chương V | 137 | m |
| 9 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong. | Chương V | 0,685 | 100m2 |
| 10 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,233 | 1000v |
| 11 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KV | Chương V | 9 | sứ |
| 12 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,05 | m3 |
| 13 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Ván khuôn mốc | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Phá dỡ kết cấu mặt đường, bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 18 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | Chương V | 0,02 | 100tấn |
| 22 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 6 | m3 |
| 25 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,42 | m3 |
| 26 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 28 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 29 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Chương V | 30 | m |
| 30 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 31 | Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,27 | 1000v |
| 32 | Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,08 | m3 |
| 33 | Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 34 | Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 35 | Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Chương V | 48 | m |
| 36 | Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 37 | Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,432 | 1000v |
| 38 | Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Chương V | 3 | sứ |
| 39 | Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,017 | m3 |
| 40 | Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Ván khuôn mốc | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 41 | Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,001 | tấn |
| 42 | Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V | 30 | m |
| 44 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,775 | m3 |
| 45 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 46 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,775 | m3 |
| 47 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,62 | m3 |
| 48 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 49 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 50 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Chương V | 30 | m |
| 51 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 52 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,27 | 1000v |
| 53 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KV | Chương V | 2 | sứ |
| 54 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,011 | m3 |
| 55 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Ván khuôn mốc | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 56 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,001 | tấn |
| 57 | Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Móng tủ điện: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,087 | m3 |
| 59 | Móng tủ điện: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 60 | Móng tủ điện: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 61 | Móng tủ điện: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 62 | Móng tủ điện: Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,548 | m3 |
| 63 | Móng tủ điện: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 64 | Móng tủ điện: Rải bạt dứa tấm đan | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 65 | Móng tủ điện: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,038 | m3 |
| 66 | Móng tủ điện: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,01 | tấn |
| 67 | Móng tủ điện: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 68 | Móng tủ điện: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn: Khối lượng thép mạ kẽm. | Chương V | 10,271 | kg |
| 70 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn: Lắp đặt giá, trọng lượng | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đúp: Khối lượng thép mạ kẽm. | Chương V | 93,993 | kg |
| 72 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đúp: Lắp đặt giá, trọng lượng | Chương V | 5 | bộ |
| 73 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột đúp: Khối lượng thép mạ kẽm | Chương V | 54,981 | kg |
| 74 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột đúp: Lắp đặt giá, trọng lượng | Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột đúp: Khối lượng thép mạ kẽm | Chương V | 30,299 | kg |
| 76 | Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột đúp: Lắp đặt giá, trọng lượng | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Chương V | 434 | m |
| 78 | Cáp + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Chương V | 4,34 | 100m |
| 79 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Chương V | 181 | m |
| 80 | Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Chương V | 1,81 | 100m |
| 81 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120 | Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 83 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150mm2 | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt đầu Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150mm2 | Chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 85 | Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 32 | cái |
| 86 | Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 87 | Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M150 | Chương V | 28 | cái |
| 88 | Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 89 | Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V | 95 | m |
| 90 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 91 | Cáp + phụ kiện: Aptomat 3 pha 300A/36KA | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Cáp + phụ kiện: Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Tháo ra, lắp lại: Tháo ra, lắp lại cáp ngầm 0.4KV | Chương V | 1,08 | 100 m |
| 94 | Tháo ra, lắp lại: Tháo ra, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 95 | Tháo lột cáp ngầm: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,765 | m3 |
| 96 | Tháo lột cáp ngầm: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 97 | Tháo lột cáp ngầm: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 98 | Tháo dỡ thu hồi: Tháo Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp ngầm 0.4KV | Chương V | 0,92 | 100 m |
| 100 | Tháo dỡ thu hồi: Giá đỡ cáp ngầm hạ thế | Chương V | 2 | 1 bộ |
| F | MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Móng cột MC0-1: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Chương V | 1,656 | m3 |
| 2 | Móng cột MC0-1: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Móng cột MC0-1: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Móng cột MC0-1: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Móng cột MC0-1: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 12,042 | m3 |
| 6 | Móng cột MC0-1: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 7 | Móng cột MC0-2: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Chương V | 2,293 | m3 |
| 8 | Móng cột MC0-2: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 9 | Móng cột MC0-2: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 10 | Móng cột MC0-2: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 11 | Móng cột MC0-2: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 17,536 | m3 |
| 12 | Móng cột MC0-2: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 13 | Móng cột đơn loại 1 (dịch 1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%) | Chương V | 7,927 | m3 |
| 14 | Móng cột đơn loại 1 (dịch | Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 15 | Móng cột đơn loại 1 (dịch | Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 16 | Móng cột đơn loại 2 (dịch 1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%) | Chương V | 9,734 | m3 |
| 17 | Móng cột đơn loại 2 (dịch | Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 18 | Móng cột đơn loại 2 (dịch | Chương V | 0,487 | 100m3 |
| 19 | Móng cột đúp loại 1 (dịch 1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%) | Chương V | 3,322 | m3 |
| 20 | Móng cột đúp loại 1 (dịch | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 21 | Móng cột đúp loại 1 (dịch | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 22 | Móng cột đúp loại 1 (dịch 1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%) | Chương V | 0,584 | m3 |
| 23 | Móng cột đúp loại 1 (dịch | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 24 | Móng cột đúp loại 1 (dịch | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| G | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Chương V | 41 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 41 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 41 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 41 | cột |
| 5 | Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V | 328 | m |
| 6 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Chương V | 0,328 | km/dây |
| 7 | Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V | 470 | m |
| 8 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Chương V | 0,47 | km/dây |
| 9 | Cáp + phụ kiện: Móc treo MT F16 | Chương V | 91 | cái |
| 10 | Cáp + phụ kiện: Móc néo MTN F16S | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x(25-120) | Chương V | 186 | cái |
| 12 | Cáp + phụ kiện: Kẹp treo cáp ES 4x(25-120) | Chương V | 52 | cái |
| 13 | Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Chương V | 237,6 | m |
| 14 | Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Chương V | 235,2 | bộ |
| 15 | Cáp + phụ kiện: Khóa đai | Chương V | 296 | cái |
| 16 | Cáp + phụ kiện: Ghíp cáp vạn xoắn (6-120) – 1 bu lông, GN1 + GN2 | Chương V | 844 | bộ |
| 17 | Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Chương V | 237,6 | m |
| 18 | Cáp + phụ kiện: Khóa đai | Chương V | 220 | cái |
| 19 | Cáp + phụ kiện: Thanh bắt hòm công tơ | Chương V | 220 | cái |
| 20 | Cáp + phụ kiện: Bịt đầu cáp B(4-120) | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Cáp + phụ kiện: Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 | Chương V | 200 | m |
| 22 | Cáp + phụ kiện: Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V | 200 | m |
| 23 | Tiếp địa: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm. | Chương V | 64,37 | kg |
| 24 | Tiếp địa: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 0,644 | 100kg |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 | Chương V | 0,036 | 1km dây |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 | Chương V | 2,793 | 1km dây |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột bê tông. Chiều cao cột BT 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công + móng cột | Chương V | 57 | 1 cột |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt lại má ốp | Chương V | 128 | công/bộ |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V | 15 | hộp |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V | 73 | hộp |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp 1CT 3 pha | Chương V | 4 | hộp |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V | 212 | cái |
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 pha | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ tụ bù | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 35 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V | 658 | m |
| 36 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2. | Chương V | 0,821 | 1km dây |
| 37 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 | Chương V | 0,234 | 1km dây |
| 38 | Tháo thu hồi xà hạ thế kép | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 39 | Tháo thu hồi bộ khuyếch đại | Chương V | 4 | hộp |
| 40 | Tháo thu hồi hộp phân pha | Chương V | 4 | hộp |
| 41 | Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột BT 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 29 | 1 cột |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ chiếu sáng: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,034 | m3 |
| 2 | Móng tủ chiếu sáng: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Móng tủ chiếu sáng: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Móng tủ chiếu sáng: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Móng tủ chiếu sáng: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Móng tủ chiếu sáng: Khung móng tủ M16x650 | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa tủ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 102,631 | kg |
| 9 | Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa tủ: ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 2 | m |
| 11 | Tiếp địa tủ: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Tiếp địa tủ: ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 4 | m |
| 13 | Tiếp địa tủ: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D85/65 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Chương V | 8 | m |
| 15 | Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M16 | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Chương V | 541 | m |
| 19 | Cáp + phụ kiện: Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Chương V | 5,41 | 100m |
| 20 | Tháo ra, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha, tủ chiếu sáng | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 21 | Tháo ra, lắp lại cáp ngầm 0.4KV 4x16mm2 | Chương V | 0,36 | 100 m |
| 22 | Tháo ra, lắp lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 | Chương V | 1,438 | 1km dây |
| 23 | Tháo ra, lắp lại cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V | 42 | cần đèn |
| 24 | Tháo ra, lắp lại choá đèn ở độ cao | Chương V | 42 | 1 bộ |
| 25 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 (NC, Mx0.45) | Chương V | 0,384 | 1km dây |
| I | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIÊN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Chương V | 6 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V | 6 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm tủ RMU | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 1x50mm2 | Chương V | 18 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 39 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 200A, 3 pha | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 pha | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 pha | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 400A, 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A, 3 pha | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1250A, 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế 2000A | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm trạm biến áp | Chương V | 6 | 1 vị trí |
| J | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 22KV, 0.4KV VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm 22KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV 3x240mm2 | Chương V | 4 | sợi |
| 2 | Cáp ngầm 22KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV 3x50mm2 | Chương V | 2 | sợi |
| 3 | Cáp ngầm 22KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV 3x95mm2 | Chương V | 1 | sợi |
| 4 | Đường dây 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Đường dây 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 1 | sợi |
| 6 | Đường dây 0.4KV: Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V | 1 | tụ |
| 7 | Đường dây 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 1 | sợi |
| 8 | Đường dây 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 1 | sợi |
| 9 | Chiếu sáng: Thí nghiệm tiếp đất của tủ chiếu sáng | Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 10 | Chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 1 | sợi |
| K | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Chương V | 1 | 1 cái |
| L | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Mua sắm: Máy biến áp 630KVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Mua sắm: Tủ RMU IQI 630A | 1 | Tủ | |
| 3 | Mua sắm: Tủ hạ thế 1000A | 1 | Tủ | |
| 4 | Mua sắm: Trụ đỡ MBA hợp bộ tủ hạ thế KT: L1.420xW1.300xH2.500mm. | 1 | Trụ | |
| 5 | Mua sắm: Bộ cảnh báo sự cố | 1 | Bộ | |
| 6 | Chi phí quản lý thiêt bị | 1 | TB | |
| M | CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV | 1 | TB | |
| 2 | Trạm biến áp | 1 | TB | |
| 3 | Cáp ngầm 0,4kV | 1 | TB | |
| 4 | Đường dây 0,4kV | 1 | TB | |
| 5 | Đường dây chiếu sáng | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.672361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | ≥5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Tời điện | 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥250L | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi