Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, mua sắm + lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Di chuyển các trạm biến áp và đường điện 0,4kV trên địa bàn thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942076-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, mua sắm + lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Di chuyển các trạm biến áp và đường điện 0,4kV trên địa bàn thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210935473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:29:00 đến ngày 2021-09-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,448,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.672361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, mua sắm + lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Di chuyển các trạm biến áp và đường điện 0,4kV trên địa bàn thành phố Lào Cai
Di chuyển các trạm biến áp và đường điện 0,4kV trên địa bàn thành phố Lào Cai
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố và nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Lào Cai - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công đường dây và trạm biến áp đến 35kV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁP NGẦM 22KV.
1Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V33m2
2Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Đắp cát nền gạch blockChương V1,612m3
3Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Chương V6,6m2
4Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Chương V26,4m2
5Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,141m3
6Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,217100m3
7Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,213100m3
8Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mChương V55m
9Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,275100m2
10Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,991000v
11Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVChương V5sứ
12Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Bê tông mốc, mác 200Chương V0,028m3
13Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Ván khuôn mốcChương V0,009100m2
14Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,002tấn
15Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi): Rải mốc báo hiệu cáp Chương V5cái
16Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V6m
17Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V0,355m3
18Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Rải bạt dứa lót móngChương V0,035100m2
19Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,355m3
20Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,124m3
21Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,024100m3
22Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
23Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mChương V6m
24Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,03100m2
25Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,1081000v
26Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVChương V1sứ
27Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bê tông mốc, mác 200Chương V0,006m3
28Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Ván khuôn mốcChương V0,002100m2
29Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0003tấn
30Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Rải mốc báo hiệu cáp Chương V1cái
31Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V0,06100m
32Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,5m3
33Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Chương V0,03100m2
34Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V0,03100m2
35Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V0,03100m2
36Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10TChương V0,005100tấn
37Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,006100m3
38Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Rải bạt dứa lót móngChương V0,03100m2
39Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V0,6m3
40Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,09m3
41Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,017100m3
42Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,008100m3
43Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,007100m3
44Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mChương V6m
45Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,03100m2
46Rãnh cáp qua đường bê tông atphan: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,0541000v
47Rãnh cáp đôi trên nền đất: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,284m3
48Rãnh cáp đôi trên nền đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,054100m3
49Rãnh cáp đôi trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,053100m3
50Rãnh cáp đôi trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mChương V12m
51Rãnh cáp đôi trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,06100m2
52Rãnh cáp đôi trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,2161000v
53Rãnh cáp đôi trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVChương V1sứ
54Rãnh cáp đôi trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200Chương V0,006m3
55Rãnh cáp đôi trên nền đất: Ván khuôn mốcChương V0,002100m2
56Rãnh cáp đôi trên nền đất: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0003tấn
57Rãnh cáp đôi trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp Chương V1cái
58Rãnh cáp ba trên nền đất: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,331m3
59Rãnh cáp ba trên nền đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,063100m3
60Rãnh cáp ba trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,062100m3
61Rãnh cáp ba trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mChương V12m
62Rãnh cáp ba trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,06100m2
63Rãnh cáp ba trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,2161000v
64Rãnh cáp ba trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVChương V1sứ
65Rãnh cáp ba trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200Chương V0,006m3
66Rãnh cáp ba trên nền đất: Ván khuôn mốcChương V0,002100m2
67Rãnh cáp ba trên nền đất: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0003tấn
68Rãnh cáp ba trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp Chương V1cái
69Rãnh cáp trên nền đất (đào hào cáp để lột cáp ngầm): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,662m3
70Rãnh cáp trên nền đất (đào hào cáp để lột cáp ngầm): Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,126100m3
71Rãnh cáp trên nền đất (đào hào cáp để lột cáp ngầm): Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,132100m3
72Mốc báo hiệu hộp nối: Sứ (mốc) báo hiệu hộp nốiChương V9sứ
73Mốc báo hiệu hộp nối: Bê tông mốc, mác 200Chương V0,05m3
74Mốc báo hiệu hộp nối: Ván khuôn mốcChương V0,016100m2
75Mốc báo hiệu hộp nối: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,003tấn
76Mốc báo hiệu hộp nối: Rải mốc báo hiệu cáp Chương V9cái
77Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x240mm2Chương V136m
78Cáp + phụ kiện: Kéo rải Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x240mm2Chương V1,36100m
79Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER 24KV-3x50mm2Chương V41m
80Cáp + phụ kiện: Kéo rải Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER 24KV-3x50mm2Chương V0,41100m
81Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x95mm2Chương V16m
82Cáp + phụ kiện: Kéo rải Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x95mm2Chương V0,16100m
83Cáp + phụ kiện: Đầu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240Chương V12bộ
84Cáp + phụ kiện: Làm đầu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240Chương V121 đầu cáp
85Cáp + phụ kiện: Đầu cáp 3 pha Teeplug 24KV 3x50Chương V4bộ
86Cáp + phụ kiện: Làm đầu cáp Đầu cáp 3 pha Teeplug 24KV 3x50Chương V41 đầu cáp
87Cáp + phụ kiện: Đầu cáp 3 pha Teeplug 24KV 3x95Chương V1bộ
88Cáp + phụ kiện: Làm đầu cáp: Đầu cáp 3 pha Teeplug 24KV 3x95Chương V11 đầu cáp
89Cáp + phụ kiện: Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x240Chương V7hộp nối
90Cáp + phụ kiện: Lắp Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x240Chương V71 hộp nối
91Cáp + phụ kiện: Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x50Chương V1hộp nối
92Cáp + phụ kiện: Lắp Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x50Chương V11 hộp nối
93Cáp + phụ kiện: Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x95Chương V1hộp nối
94Cáp + phụ kiện: Lắp Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x95Chương V11 hộp nối
95Cáp + phụ kiện: ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmChương V273,6kg
96Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmChương V0,18100m
97Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D165/125Chương V4m
98Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125Chương V0,04100m
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (LÀM MỚI + THÁO RA, LẮP LẠI)
1Trạm 250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện RMU.Chương V11 tủ
2Trạm 250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 250KVAChương V11 máy
3Trạm 250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
4Trạm 400KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện RMU.Chương V11 tủ
5Trạm 400KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 400KVAChương V11 máy
6Trạm 400KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
7Trạm 560KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện RMU.Chương V21 tủ
8Trạm 560KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 560KVAChương V21 máy
9Trạm 560KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V21 tủ
10Trạm 1250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện RMU.Chương V11 tủ
11Trạm 1250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 1250KVAChương V11 máy
12Trạm 1250KV-22/0.4KV: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
13Tủ + Phụ kiện: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha, tủ bù 240KVARChương V11 tủ
14Tủ + Phụ kiện: Tháo ra lắp đặt lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 3x95+1x50mm2Chương V0,0071km dây
15Tủ + Phụ kiện: Tháo ra lắp đặt lại tủ điện RUMChương V11 tủ
16Lắp mới: Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V11 tủ
17Lắp mới: Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 630kVAChương V11 máy
18Lắp mới: Lắp đặt tủ điện hạ thếChương V11 tủ
C Tháo dỡ thu hồi: Trạm 560KV-22/0.4KV
1Tháo tủ điện RMUChương V11 tủ
2Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 630KVAChương V11 máy
3Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha.Chương V11 tủ
D MÓNG + TIẾP ĐỊA TRẠM
1Móng trạm kiok loại 1: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V1,064m3
2Móng trạm kiok loại 1: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,202100m3
3Móng trạm kiok loại 1: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,068100m3
4Móng trạm kiok loại 1: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,046100m3
5Móng trạm kiok loại 1: Sản xuất thép tấm ghiChương V0,314tấn
6Móng trạm kiok loại 1: Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,936m3
7Móng trạm kiok loại 1: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,686m3
8Móng trạm kiok loại 1: Rải bạt dứa lót móngChương V0,307100m2
9Móng trạm kiok loại 1: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V3,072m3
10Móng trạm kiok loại 1: Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V2,158m3
11Móng trạm kiok loại 1: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,202100m2
12Móng trạm kiok loại 1: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V8,96m2
13Móng trạm kiok loại 1: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Chương V0,329m3
14Móng trạm kiok loại 1: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V0,069tấn
15Móng trạm kiok loại 1: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V0,177tấn
16Móng trạm kiok loại 1: ống nhựa xoắn HDPE D165/125Chương V48m
17Móng trạm kiok loại 1: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125Chương V0,48100m
18Móng trạm kiok loại 2: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V0,33m3
19Móng trạm kiok loại 2:Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,063100m3
20Móng trạm kiok loại 2:Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,019100m3
21Móng trạm kiok loại 2:Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
22Móng trạm kiok loại 2:Sản xuất thép tấm ghiChương V0,125tấn
23Móng trạm kiok loại 2:Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,378m3
24Móng trạm kiok loại 2: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,205m3
25Móng trạm kiok loại 2: Rải bạt dứa lót móngChương V0,104100m2
26Móng trạm kiok loại 2: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,04m3
27Móng trạm kiok loại 2: Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V0,624m3
28Móng trạm kiok loại 2: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,058100m2
29Móng trạm kiok loại 2: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V2,48m2
30Móng trạm kiok loại 2: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Chương V0,092m3
31Móng trạm kiok loại 2: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V0,018tấn
32Móng trạm kiok loại 2: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V0,042tấn
33Móng trạm kiok loại 2: ống nhựa xoắn HDPE D165/125Chương V12m
34Móng trạm kiok loại 2: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125Chương V0,12100m
35Móng trụ đỡ MBA: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Chương V0,306m3
36Móng trụ đỡ MBA: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,058100m3
37Móng trụ đỡ MBA: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
38Móng trụ đỡ MBA: Rải bạt dứa lót móngChương V0,035100m2
39Móng trụ đỡ MBA: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,977m3
40Móng trụ đỡ MBA: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,071100m2
41Móng trụ đỡ MBA: Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60mm, Vữa M75Chương V2,324m2
42Móng trụ đỡ MBA: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V0,013tấn
43Móng trụ đỡ MBA: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,129tấn
44Móng tủ RMU 24KV: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V0,113m3
45Móng tủ RMU 24KV: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,021100m3
46Móng tủ RMU 24KV: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
47Móng tủ RMU 24KV: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,005100m3
48Móng tủ RMU 24KV: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,828m3
49Móng tủ RMU 24KV: Rải bạt dứa lót móngChương V0,023100m2
50Móng tủ RMU 24KV: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,231m3
51Móng tủ RMU 24KV: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,104m3
52Móng tủ RMU 24KV: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,016100m2
53Móng tủ RMU 24KV: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V1,4m2
54Móng tủ RMU 24KV: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Chương V0,031m3
55Móng tủ RMU 24KV: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V0,002tấn
56Móng tủ RMU 24KV: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V0,01tấn
57Móng tủ RMU 24KV: ống nhựa xoắn HDPE D165/125Chương V8m
58Móng tủ RMU 24KV: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125Chương V0,08100m
59Móng tủ tụ bù: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V0,011m3
60Móng tủ tụ bù: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,002100m3
61Móng tủ tụ bù: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,002100m3
62Móng tủ tụ bù: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,082m3
63Móng tủ tụ bù: Rải bạt dứa lót móngChương V0,004100m2
64Móng tủ tụ bù: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,044m3
65Móng tủ tụ bù: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,003100m2
66Móng tủ tụ bù: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V0,92m2
67Móng tủ tụ bù: Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V0,568m2
68Móng tủ tụ bù: ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V6m
69Móng tủ tụ bù: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Chương V0,06100m
70Tiếp địa trạm 1 trụ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm.Chương V142,803kg
71Tiếp địa trạm 1 trụ: Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm, thả cọc tiếp địaChương V0,24100m
72Tiếp địa trạm 1 trụ: Rải dây thép địa.Chương V310 m
73Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V0,24m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,046100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,048100m3
76Hóa chất làm giảm điện trở gemChương V20hộp
77Tiếp địa trạm kiosk: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmChương V1.602,024kg
78Tiếp địa trạm kiosk: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LChương V1210 cọc
79Tiếp địa trạm kiosk: Rải dây thép địaChương V4210 m
80Tiếp địa trạm kiosk: Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V6,112m3
81Tiếp địa trạm kiosk: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,161100m3
82Tiếp địa trạm kiosk: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,222100m3
83Phụ kiện: Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x120mm2Chương V2m
84Phụ kiện: Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V21 m
85Phụ kiện: Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70mm2Chương V8m
86Phụ kiện: Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V81 m
87Phụ kiện: Đầu cốt đồng M120Chương V2cái
88Phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,210 đầu cốt
89Phụ kiện: Đầu cốt đồng M70Chương V6cái
90Phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,610 đầu cốt
91Phụ kiện: Biển báo tên trạm + biển an toànChương V2cái
92Phụ kiện: Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V21 bộ
E CÁP NGẦM 0.4KV
1Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V82,2m2
2Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Đắp cát nền gạch blockChương V3,983m3
3Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Chương V16,44m2
4Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Chương V65,76m2
5Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,641m3
6Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,502100m3
7Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,505100m3
8Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mChương V137m
9Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong.Chương V0,685100m2
10Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V1,2331000v
11Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVChương V9sứ
12Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Bê tông mốc, mác 200Chương V0,05m3
13Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Ván khuôn mốcChương V0,016100m2
14Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,003tấn
15Rãnh cáp trên vìa hè lát gạch bock (đơn + đôi + bốn cáp ngầm): Rải mốc báo hiệu cáp Chương V9cái
16Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V0,3100m
17Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Phá dỡ kết cấu mặt đường, bằng máy đào 0,4m3Chương V0,06100m3
18Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Chương V0,12100m2
19Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V0,12100m2
20Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V0,12100m2
21Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10TChương V0,02100tấn
22Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,024100m3
23Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Rải bạt dứa lót móngChương V0,15100m2
24Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V6m3
25Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,42m3
26Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,08100m3
27Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,032100m3
28Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,045100m3
29Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mChương V30m
30Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,12100m2
31Rãnh cáp qua đường (đôi + ba + bốn cáp ngầm): Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,271000v
32Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,08m3
33Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,205100m3
34Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,208100m3
35Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mChương V48m
36Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,24100m2
37Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,4321000v
38Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVChương V3sứ
39Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Bê tông mốc, mác 200Chương V0,017m3
40Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Ván khuôn mốcChương V0,005100m2
41Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,001tấn
42Rãnh cáp trên nền đất (một + hai + ba cáp + chung với cáp chiếu sáng): Rải mốc báo hiệu cáp Chương V3cái
43Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V30m
44Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,775m3
45Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Rải bạt dứa lót móngChương V0,175100m2
46Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,775m3
47Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,62m3
48Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,118100m3
49Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,119100m3
50Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mChương V30m
51Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,15100m2
52Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,271000v
53Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVChương V2sứ
54Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Bê tông mốc, mác 200Chương V0,011m3
55Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Ván khuôn mốcChương V0,004100m2
56Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,001tấn
57Rãnh cáp trên vìa hè bê tông: Rải mốc báo hiệu cáp Chương V2cái
58Móng tủ điện: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,087m3
59Móng tủ điện: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Chương V0,016100m3
60Móng tủ điện: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
61Móng tủ điện: Rải bạt dứa lót móngChương V0,017100m2
62Móng tủ điện: Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,548m3
63Móng tủ điện: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,069100m2
64Móng tủ điện: Rải bạt dứa tấm đanChương V0,008100m2
65Móng tủ điện: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,038m3
66Móng tủ điện: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,01tấn
67Móng tủ điện: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,003100m2
68Móng tủ điện: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2cái
69Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn: Khối lượng thép mạ kẽm.Chương V10,271kg
70Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn: Lắp đặt giá, trọng lượng Chương V1bộ
71Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đúp: Khối lượng thép mạ kẽm.Chương V93,993kg
72Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đúp: Lắp đặt giá, trọng lượng Chương V5bộ
73Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột đúp: Khối lượng thép mạ kẽmChương V54,981kg
74Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột đúp: Lắp đặt giá, trọng lượng Chương V2bộ
75Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột đúp: Khối lượng thép mạ kẽmChương V30,299kg
76Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột đúp: Lắp đặt giá, trọng lượng Chương V1bộ
77Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Chương V434m
78Cáp + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Chương V4,34100m
79Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Chương V181m
80Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Chương V1,81100m
81Cáp + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120mm2Chương V8cái
82Cáp + phụ kiện: Lắp đặt Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120Chương V81 đầu cáp
83Cáp + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150mm2Chương V5cái
84Cáp + phụ kiện: Lắp đặt đầu Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150mm2Chương V51 đầu cáp
85Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M120Chương V32cái
86Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V3,210 đầu cốt
87Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M150Chương V28cái
88Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,810 đầu cốt
89Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V95m
90Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80Chương V0,95100m
91Cáp + phụ kiện: Aptomat 3 pha 300A/36KAChương V1cái
92Cáp + phụ kiện: Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200Chương V1cái
93Tháo ra, lắp lại: Tháo ra, lắp lại cáp ngầm 0.4KVChương V1,08100 m
94Tháo ra, lắp lại: Tháo ra, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
95Tháo lột cáp ngầm: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,765m3
96Tháo lột cáp ngầm: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,145100m3
97Tháo lột cáp ngầm: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,153100m3
98Tháo dỡ thu hồi: Tháo Aptomat 3 pha cường độ dòng điện Chương V1cái
99Tháo dỡ thu hồi: Cáp ngầm 0.4KVChương V0,92100 m
100Tháo dỡ thu hồi: Giá đỡ cáp ngầm hạ thếChương V21 bộ
F MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Móng cột MC0-1: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Chương V1,656m3
2Móng cột MC0-1: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,315100m3
3Móng cột MC0-1: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,198100m3
4Móng cột MC0-1: Rải bạt dứa lót móngChương V0,13100m2
5Móng cột MC0-1: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V12,042m3
6Móng cột MC0-1: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,52100m2
7Móng cột MC0-2: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Chương V2,293m3
8Móng cột MC0-2: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,436100m3
9Móng cột MC0-2: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,256100m3
10Móng cột MC0-2: Rải bạt dứa lót móngChương V0,196100m2
11Móng cột MC0-2: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V17,536m3
12Móng cột MC0-2: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,672100m2
13Móng cột đơn loại 1 (dịch 1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%)Chương V7,927m3
14Móng cột đơn loại 1 (dịch Chương V0,317100m3
15Móng cột đơn loại 1 (dịch Chương V0,396100m3
16Móng cột đơn loại 2 (dịch 1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%)Chương V9,734m3
17Móng cột đơn loại 2 (dịch Chương V0,389100m3
18Móng cột đơn loại 2 (dịch Chương V0,487100m3
19Móng cột đúp loại 1 (dịch 1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%)Chương V3,322m3
20Móng cột đúp loại 1 (dịch Chương V0,133100m3
21Móng cột đúp loại 1 (dịch Chương V0,166100m3
22Móng cột đúp loại 1 (dịch 1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%)Chương V0,584m3
23Móng cột đúp loại 1 (dịch Chương V0,023100m3
24Móng cột đúp loại 1 (dịch Chương V0,029100m3
G LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-4.3Chương V41cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V41tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V41tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V41cột
5Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Chương V328m
6Cáp + phụ kiện: Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Chương V0,328km/dây
7Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Chương V470m
8Cáp + phụ kiện: Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Chương V0,47km/dây
9Cáp + phụ kiện: Móc treo MT F16Chương V91cái
10Cáp + phụ kiện: Móc néo MTN F16SChương V2cái
11Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x(25-120)Chương V186cái
12Cáp + phụ kiện: Kẹp treo cáp ES 4x(25-120)Chương V52cái
13Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V237,6m
14Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mChương V235,2bộ
15Cáp + phụ kiện: Khóa đaiChương V296cái
16Cáp + phụ kiện: Ghíp cáp vạn xoắn (6-120) – 1 bu lông, GN1 + GN2Chương V844bộ
17Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V237,6m
18Cáp + phụ kiện: Khóa đaiChương V220cái
19Cáp + phụ kiện: Thanh bắt hòm công tơChương V220cái
20Cáp + phụ kiện: Bịt đầu cáp B(4-120)Chương V16cái
21Cáp + phụ kiện: Cáp CU/XLPE/PVC 2x6Chương V200m
22Cáp + phụ kiện: Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V200m
23Tiếp địa: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm.Chương V64,37kg
24Tiếp địa: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,644100kg
25Tháo dỡ, lắp đặt lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2Chương V0,0361km dây
26Tháo dỡ, lắp đặt lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2Chương V2,7931km dây
27Tháo dỡ, lắp đặt lại cột bê tông. Chiều cao cột BT 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công + móng cộtChương V571 cột
28Tháo dỡ, lắp đặt lại má ốpChương V128công/bộ
29Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Chương V15hộp
30Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Chương V73hộp
31Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp 1CT 3 phaChương V4hộp
32Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 1 phaChương V212cái
33Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 phaChương V4cái
34Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ tụ bùChương V21 tủ
35Tháo dỡ, lắp đặt lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V658m
36Tháo thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2.Chương V0,8211km dây
37Tháo thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2Chương V0,2341km dây
38Tháo thu hồi xà hạ thế képChương V41 bộ
39Tháo thu hồi bộ khuyếch đạiChương V4hộp
40Tháo thu hồi hộp phân phaChương V4hộp
41Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột BT 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V291 cột
H CHIẾU SÁNG
1Móng tủ chiếu sáng: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,034m3
2Móng tủ chiếu sáng: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,006100m3
3Móng tủ chiếu sáng: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,005100m3
4Móng tủ chiếu sáng: Rải bạt dứa lót móngChương V0,005100m2
5Móng tủ chiếu sáng: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,24m3
6Móng tủ chiếu sáng: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,034100m2
7Móng tủ chiếu sáng: Khung móng tủ M16x650Chương V2bộ
8Tiếp địa tủ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V102,631kg
9Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Chương V2bộ
10Tiếp địa tủ: ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V2m
11Tiếp địa tủ: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Chương V0,02100m
12Tiếp địa tủ: ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V4m
13Tiếp địa tủ: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D85/65Chương V0,04100m
14Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Chương V8m
15Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầmChương V0,08100m
16Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M16Chương V8cái
17Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
18Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Chương V541m
19Cáp + phụ kiện: Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Chương V5,41100m
20Tháo ra, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha, tủ chiếu sángChương V21 tủ
21Tháo ra, lắp lại cáp ngầm 0.4KV 4x16mm2Chương V0,36100 m
22Tháo ra, lắp lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2Chương V1,4381km dây
23Tháo ra, lắp lại cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V42cần đèn
24Tháo ra, lắp lại choá đèn ở độ cao Chương V421 bộ
25Tháo thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 (NC, Mx0.45)Chương V0,3841km dây
I THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIÊN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAChương V6máy
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V6tụ
3Thí nghiệm tủ RMUChương V7bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 1x50mm2Chương V18sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V39sợi
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaChương V2cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 200A, 3 phaChương V7cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 phaChương V6cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 phaChương V2cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 400A, 3 phaChương V1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A, 3 phaChương V4cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1250A, 3 phaChương V1cái
13Thí nghiệm máy cắt hạ thế 2000AChương V1bộ
14Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V1cái
15Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V3cái
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V5bộ
17Thí nghiệm trạm biến ápChương V61 vị trí
J THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 22KV, 0.4KV VÀ CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm 22KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV 3x240mm2Chương V4sợi
2Cáp ngầm 22KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV 3x50mm2Chương V2sợi
3Cáp ngầm 22KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV 3x95mm2Chương V1sợi
4Đường dây 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V1sợi
5Đường dây 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V1sợi
6Đường dây 0.4KV: Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V1tụ
7Đường dây 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V1sợi
8Đường dây 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V1sợi
9Chiếu sáng: Thí nghiệm tiếp đất của tủ chiếu sángChương V21 vị trí
10Chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V1sợi
K KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Chương V3cái
2Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Chương V31 máy
3Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuChương V11 cái
4Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuChương V11 cái
L MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Mua sắm: Máy biến áp 630KVA-22/0,4kV1Máy
2Mua sắm: Tủ RMU IQI 630A1Tủ
3Mua sắm: Tủ hạ thế 1000A1Tủ
4Mua sắm: Trụ đỡ MBA hợp bộ tủ hạ thế KT: L1.420xW1.300xH2.500mm.1Trụ
5Mua sắm: Bộ cảnh báo sự cố1Bộ
6Chi phí quản lý thiêt bị1TB
M CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Cáp ngầm 22kV1TB
2Trạm biến áp1TB
3Cáp ngầm 0,4kV1TB
4Đường dây 0,4kV1TB
5Đường dây chiếu sáng1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.672361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ quản lý giám sát chất lượng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)33
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥5 tấn1
2 Máy đào 0,4m31
3 Ô tô tự đổ ≥5 tấn2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Tời điện 5 tấn1
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy trộn bê tông xi măng ≥250L2
8 Máy ép đầu cốt Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->