Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công Sửa chữa cục bộ mặt đường và tăng cường an toàn giao thông đoạn Km24+500-Km27 đường ĐT.725
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công Sửa chữa cục bộ mặt đường và tăng cường an toàn giao thông đoạn Km24+500-Km27 đường ĐT.725 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:18:00 đến ngày 2021-09-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,418,087,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,180,871 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu một trăm tám mươi nghìn tám trăm bảy mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4127131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.825427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ đang khai thác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.418.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.836.174.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao côngchứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công trên đường tỉnh lộ và quốc lộ đang khai thác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông.Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻvạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 600m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường 190CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc lật 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc lật 2,3m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng 2,5T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Trạm trộn 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn 80 tấn/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công Sửa chữa cục bộ mặt đường và tăng cường an toàn giao thông đoạn Km24+500-Km27 đường ĐT.725 Sửa chữa cục bộ mặt đường và tăng cường an toàn giao thông đoạn Km24+500-Km27 đường ĐT.725 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.180.871 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng
Tầng 6 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú – TP. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng)
Điện thoại: 0263.3822275;Fax: 0263.3827726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy Ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cán bộ Phụ trách phát hành HSMT: Võ Xuân Anh (ĐT: 0968.414858). Địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú - TP. Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,137 | 100 m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,859 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,414 | 10 m3/km |
| B | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG RẠN NỨT, Ổ GÀ | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,683 | 100 m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3, Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100 m3 |
| 3 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,158 | 100 m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,158 | 100 m2 |
| 5 | Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,158 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100 Tấn |
| C | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG NẶNG | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100 m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3, Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | 100 m3 |
| 3 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 100 m2 |
| 4 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | 100 m3 |
| 5 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | 100 m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 100 m2 |
| 7 | Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | 100 Tấn |
| D | MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG CPĐD | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,223 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh, thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,223 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,709 | 100 Tấn |
| E | MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ MỞ RỘNG | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,732 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,732 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 100 Tấn |
| F | GIA CỐ LỀ, GIA CỐ THÀNH MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,2 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông gia cố thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100 m2 |
| G | NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,014 | 100 m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,641 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100 Tấn |
| H | MƯƠNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Vữa xi măng lót móng M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,38 | m2 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,81 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông tấm mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.687 | cái |
| 6 | Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,07 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100 m2 |
| 10 | Cốt thép đan mương f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | tấn |
| 11 | Cốt thép đan mương f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | tấm |
| I | CỐNG HỘP ĐƯỜNG NHÁNH 80X40CM | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép cống hộp f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đốt |
| 8 | Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 9 | Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| J | CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG 80X60CM | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép cống hộp f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 7 | Cốt thép cống hộp f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đốt |
| 9 | Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 10 | Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 11 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m2 |
| 13 | Cốt thép bản giảm tải f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| K | HỐ GA CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga f>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Thép góc hố ga 100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan hố ga f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Thép góc đan hố ga 100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | MƯƠNG GIA CỐ HẠ LƯU | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100 m2 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,39 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 4 | Đào đất móng cọc tiêu, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (12x12x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4127131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.825427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ đang khai thác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.418.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.836.174.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao côngchứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công trên đường tỉnh lộ và quốc lộ đang khai thác. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông.Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 30 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻvạch YHK10A | Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy lu bánh hơi 16T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Máy nén khí diezel 600m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV | Máy phun nhựa đường 190CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải 130-140CV | Máy rải 130-140CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải 50-60m3/h | Máy rải 50-60m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy san 110CV | Máy san 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy xúc lật 2,3m3 | Máy xúc lật 2,3m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô thùng 2,5T | Ô tô thùng 2,5T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 4 |
| 16 | Trạm trộn 80 tấn/h | Trạm trộn 80 tấn/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi