Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công Sửa chữa cục bộ mặt đường và tăng cường an toàn giao thông đoạn Km24+500-Km27 đường ĐT.725

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917256-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công Sửa chữa cục bộ mặt đường và tăng cường an toàn giao thông đoạn Km24+500-Km27 đường ĐT.725
Số hiệu KHLCNT 20210917064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:18:00 đến ngày 2021-09-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,418,087,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,180,871 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu một trăm tám mươi nghìn tám trăm bảy mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4127131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.825427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.418.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.836.174.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao côngchứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công trên đường tỉnh lộ và quốc lộ đang khai thác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông.Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻvạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 600m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50-60m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc lật 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật 2,3m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 2,5T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
16-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn 80 tấn/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công Sửa chữa cục bộ mặt đường và tăng cường an toàn giao thông đoạn Km24+500-Km27 đường ĐT.725
Sửa chữa cục bộ mặt đường và tăng cường an toàn giao thông đoạn Km24+500-Km27 đường ĐT.725
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Tầng 6 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú – TP. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng) Điện thoại: 0263.3822275;Fax: 0263.3827726
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Ban Quản lý bảo trì đường bộ; địa chỉ:Tầng 5 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng An Minh; địa chỉ: số 45A đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 2. TP. Đà Lạt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Tầng 6 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú – TP. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng) Điện thoại: 0263.3822275;Fax: 0263.3827726


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.180.871   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Tầng 6 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú – TP. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng) Điện thoại: 0263.3822275;Fax: 0263.3827726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy Ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cán bộ Phụ trách phát hành HSMT: Võ Xuân Anh (ĐT: 0968.414858). Địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú - TP. Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,137100 m3
2Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,859100 m3
3Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66100 m3
4Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V207,41410 m3/km
B XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG RẠN NỨT, Ổ GÀ
1Cắt bê tông nhựa mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,683100 m
2Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3, Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,411100 m3
3Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đàoMô tả kỹ thuật theo chương V20,158100 m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,158100 m2
5Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,158100 m2
6Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,35100 Tấn
C XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG NẶNG
1Cắt bê tông nhựa mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,268100 m
2Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3, Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,256100 m3
3Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đàoMô tả kỹ thuật theo chương V14,6100 m2
4Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,628100 m3
5Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,628100 m3
6Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6100 m2
7Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,6100 m2
8Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,426100 Tấn
D MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG CPĐD
1Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,223100 m2
2Bù vênh, thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V123,223100 m2
3Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,709100 Tấn
E MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ MỞ RỘNG
1Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,232100 m3
2Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,232100 m3
3Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,732100 m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,732100 m2
5Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,6100 Tấn
F GIA CỐ LỀ, GIA CỐ THÀNH MƯƠNG
1Bê tông lề gia cố đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V240,2m3
2Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,24m3
3Ván khuôn bê tông gia cố thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,17100 m2
G NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH
1Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100 m3
2Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100 m3
3Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,014100 m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627100 m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,641100 m2
6Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,937100 Tấn
H MƯƠNG LẮP GHÉP
1Vữa xi măng lót móng M.100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V899,38m2
2Bê tông móng mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,81m3
3Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V169,11m3
4Ván khuôn bê tông tấm mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,38100 m2
5Lắp đặt tấm bê tông mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7.687cái
6Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V342,07m2
7Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
8Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,26m3
9Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100 m2
10Cốt thép đan mương fMô tả kỹ thuật theo chương V3,36tấn
11Cốt thép đan mương fMô tả kỹ thuật theo chương V3,11tấn
12Lắp đặt đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V240tấm
I CỐNG HỘP ĐƯỜNG NHÁNH 80X40CM
1Đá dăm 4x6 đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
2Bê tông móng cống đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,94m3
3Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m2
4Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
5Ván khuôn bê tông cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100 m2
6Cốt thép cống hộp fMô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
7Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V32đốt
8Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
9Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
J CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG 80X60CM
1Đá dăm 4x6 đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
2Bê tông móng cống đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
3Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m2
4Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
5Ván khuôn bê tông cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100 m2
6Cốt thép cống hộp fMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
7Cốt thép cống hộp fMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
8Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V10đốt
9Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
10Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m2
11Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
12Ván khuôn bê tông bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m2
13Cốt thép bản giảm tải fMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
14Lắp đặt bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
K HỐ GA CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1Đá dăm 4x6 đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
2Bê tông hố ga đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
3Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100 m2
4Cốt thép hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
5Cốt thép hố ga f>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Thép góc hố ga 100x100x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
7Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
8Cốt thép đan hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
9Cốt thép đan hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
10Thép góc đan hố ga 100x100x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
11Lắp đặt đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L MƯƠNG GIA CỐ HẠ LƯU
1Đá dăm 4x6 đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
2Bê tông mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
3Ván khuôn bê tông mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100 m2
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.030,39m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
4Đào đất móng cọc tiêu, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
6Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (12x12x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Gắn tiêu phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4127131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.825427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.418.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.836.174.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao côngchứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công trên đường tỉnh lộ và quốc lộ đang khai thác.53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông.Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng32
4 Công nhân 30 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻvạch YHK10A Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt1
2 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh hơi 16T Máy lu bánh hơi 16T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
5 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
6 Máy nén khí diezel 600m3/h Máy nén khí diezel 600m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt1
7 Máy phun nhựa đường 190CV Máy phun nhựa đường 190CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt1
8 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
9 Máy rải 50-60m3/h Máy rải 50-60m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
10 Máy san 110CV Máy san 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt1
12 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
13 Máy xúc lật 2,3m3 Máy xúc lật 2,3m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
14 Ô tô thùng 2,5T Ô tô thùng 2,5T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
15 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực4
16 Trạm trộn 80 tấn/h Trạm trộn 80 tấn/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->