Gói thầu: May đồng phục công sở cho CBCNV trong Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942494-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | May đồng phục công sở cho CBCNV trong Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859407 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của EVNICT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:54:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,986,309,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng gia công may đồng phục công sở cho doanh nghiệp/tổ chức có số lượng người lao động/nhân viên từ 250 trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
May đồng phục công sở cho CBCNV trong Công ty May đồng phục công sở cho CBCNV trong Công ty 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của EVNICT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng của nhà thầu về tư cách hợp lệ (Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, giấy ủy quyền,…) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản scan đầy đủ của Hợp đồng tương tự (gồm tài liệu hợp đồng và các phụ lục liên quan và Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng có chữ ký xác nhận của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư) - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu nêu tại Ghi chú (2).3 – Mẫu số 13 – Chương IV E-HSMT) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết trong trường hợp trúng thầu phải xuất trình: + Nếu là hàng hóa (vải sẽ dùng để may đo đồng phục) là hàng nhập khẩu thì cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); phiếu đóng gói hàng hóa chi tiết (nếu có) đối với hàng hóa nhập khẩu. + Nếu là hàng hóa (vải dùng để may đo đồng phục) sản xuất trong nước thì cung cấp: Phiếu xuất kho đối với hàng hóa sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Văn phòng công chứng nhà nước) - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với tài liệu thầu có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu, hàng mẫu và sẽ cung cấp: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; b) Bảng biểu hoặc cam kết về tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; c) Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT; d) Chứng nhận ISO 9001-2015 của Nhà thầu/Nhà sản xuất; e) Biên bản thử nghiệm mẫu vải theo các thông số quỹ thuật quy định tại chương 5 của E-HSMT được thực hiện bởi một cơ quan độc lập có đủ chức năng kiểm định chất lượng sản phẩm để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. (theo yêu cầu tại Chương V); f) Mẫu vải và mẫu thiết kế hàng hóa chào thầu (bao gồm bản vẽ và hàng mẫu) theo đúng yêu cầu của E-HSMT để kiểm tra đánh giá thực tế của sản phẩm đúng yêu cầu chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật (Bộ mẫu này phải gửi đến địa chỉ của Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu để làm cơ sở đánh giá và đối chiếu mẫu khi nghiệm thu bàn giao, sau khi có thông báo kết quả trúng thầu thì bên mời thầu sẽ gửi lại toàn bộ mẫu này cho nhà thầu không trúng thầu). Bộ mẫu phải được may theo các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. Nhà thầu có thể liên hệ Bên mời thầu lấy số đo để may hàng mẫu (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Bảng giá chào thầu của Nhà thầu đối với từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá theo phạm vi cung cấp, thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT để đảm bảo giao hàng tại Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. (Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí bảo hành và các chi phí khác... theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí thí nghiệm (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu.- |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (các tài liệu phải được chứng thực sao y đúng với bản chính) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.6694.6789; Fax: 024.6694.6666
Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.6694.6789; Fax: 024.6694.6666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. (Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội) + Số điện thoại: +8424 22225210 + Fax: +8424 22225211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 3768 6611 Ban Quản lý Đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam; ĐT: 024.6694.6789 , Fax 024.6694.6666. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ÁO VEST NAM | 263 | cái | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 2 | ÁO SƠ MI NAM DÀI TAY | 542 | cái | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 3 | ÁO SƠ MI NAM NGẮN TAY | 542 | cái | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 4 | QUẦN ÂU NAM | 1.068 | cái | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 5 | CARAVAT | 279 | cái | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 6 | ÁO VEST NỮ | 103 | cái | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 7 | ÁO SƠ MI NỮ DÀI TAY | 206 | cái | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | ÁO SƠ MI NỮ NGẮN TAY | 206 | cái | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 9 | QUẦN ÂU NỮ | 206 | cái | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | CHÂN VÁY NỮ | 206 | cái | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 11 | KHĂN NƠ | 103 | cái | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại tiểu mục II.9 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng gia công may đồng phục công sở cho doanh nghiệp/tổ chức có số lượng người lao động/nhân viên từ 250 trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi