Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321926-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 17:00:00 đến ngày 2020-04-13 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,754,508,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,317,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu ba trăm mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bạc ren van điện phun giảm ôn quá nhiệt trung gian DN80 2 Cái DN80, vật liệu đồng ƂpAЖ9-4 Hạng mục 1
2 Côn đầu đẩy Ejecter thải xỉ phi 236 x phi 173, DN150 3 Bộ Phi 236 x phi 173, DN150, vật liệu Cr28Ni2 theo bản vẽ số 2 Hạng mục 2
3 Đệm giảm chấn bơm hố đọng phi 95-N55-T45-D20 loại 6 cánh 4 Cái Phi 95-N55-T45-D20, loại 6 cánh Hạng mục 3
4 Cánh động quạt hút khí si lô phi 580, inox 304 (theo mẫu) 1 Chiếc Phi 580mm, inox 304 (theo mẫu) Hạng mục 4
5 Mặt bích trên cổ góp tro bay 2 Cái Phi 1310 x phi 315 x 36mm, vật liệu thép 45 Hạng mục 5
6 Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng phải 1 Cái Phi 1970x1132x10mm, hướng phải, Vật liệu thép chống mài mòn, theo bản vẽ số 6 Hạng mục 6
7 Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng trái 2 Cái Phi 1970x1132x10mm, hướng trái, Vật liệu thép chống mài mòn, theo bản vẽ số 7 Hạng mục 7
8 Bộ bạc bung bánh răng chủ máy nghiền (gồm bạc bung trong, bạc bung ngoài, nêm căng trong, nêm căng ngoài) 1 Bộ Bộ bạc bung bánh răng chủ máy nghiền (gồm bạc bung trong, bạc bung ngoài, nêm căng trong, nêm căng ngoài), vật liệu thép 30XCA theo bản vẽ số 8 Hạng mục 8
9 Côn đầu hút quạt nghiền phi 1720 x 395 4 Cái Phi 1720 x 395 mm, vật liệu 16Mn, theo bản vẽ số 9 Hạng mục 9
10 Ống lồng cổ trục đầu ra máy nghiền than phi 1935 x phi 1659 x 280 2 Cái Phi 1935 x phi 1659 x 280mm, vật liệu 16Mn, theo bản vẽ số 10 Hạng mục 10
11 Tấm phòng mòn ống than đầu vào máy nghiền 1 bộ Tấm phòng mòn ống than đầu vào máy nghiền, vật liệu thép chống mài mòn Hạng mục 11
12 Trục bánh răng chủ máy nghiền, KT phi 360 x phi 280 x L2744, vật liệu thép SCM435 1 Cái Phi 360 x phi 280 x L2744, vật liệu thép SCM435, theo bản vẽ số 12 Hạng mục 12
13 Bánh vít máy cấp than bột 2 Cái Bánh vít máy cấp than bột; kích thước phi 153x45mm, vật liệu đồng ƂpAЖ9-4, theo bản vẽ số 13 Hạng mục 13
14 Cánh gạt dưới của máy cấp than bột 5 Cái Phi 392x94mm. Vật liệu 20Cr13 Hạng mục 14
15 Cánh gạt trên cửa máy cấp than bột 3 Cái Phi 257x92mm. Vật liệu 20Cr13 theo bản vẽ số 15 Hạng mục 15
16 Búa gõ cực lắng 80 Bộ Bản vẽ số 16 Hạng mục 16
17 Bạc dẫn hướng gối bơm nước ngưng 1 Bộ Bạc dẫn hướng gối bơm nước ngưng, (vật liệu: Thân được chế tạo bằng thép 20Mn2, tráng lớp ba bít B83 lên bề mặt), kích thước Φ230x46mm, theo bản vẽ số 17 Hạng mục 17
18 Giãn nở đầu hút bơm ngưng 1A (DN600) 2 Chiếc Phi 850 x L350mm, (DN600), vật liệu thép 316L Hạng mục 18
19 Bạc lót trục puly dẫn hướng cáp đỉnh gầu phi 24/phi 40,5 x 18 9 Cái Phi 24/phi 40,5 x 18mm, vật liệu thép C45 Hạng mục 19
20 Má kẹp ray máy đánh đống 2 Bộ TSKT: 160x34,5x25mm, vật liệu thép C45 Hạng mục 20
21 Mặt bích inox 304, DN250 21 Chiếc Inox 304, DN250 Hạng mục 21
22 Bạc chèn TB-205x220 SUS316 2 Cái Theo bản vẽ số 22 Hạng mục 22
23 Bạc lót trục TB2002-205x485 SUS316 2 Cái Theo bản vẽ số 23 Hạng mục 23
24 Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác (HP1) 2 Bộ Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác (HP1) kích thước Ф261x252; Ф73x421, theo bản vẽ số 24 Hạng mục 24
25 Gối trung gian 205x430 vật liệu HT200Ni2Cr 2 Cái Gối trung gian 205x430mm, vật liệu HT200Ni2Cr, theo bản vẽ số 25 Hạng mục 25
26 Bích UPVC DN32 PN16 4 lỗ xoay 8 Cái Bích UPVC DN32 PN16 4 lỗ xoay Hạng mục 26
27 Bạc cao su phi 45 x 65 x 87 10 Cái Cao su đúc, Phi 45 x 65 x 87mm Hạng mục 27
28 Bạc cao su phi 50 x 68 x 72 10 Cái Cao su đúc, Phi 50 x 68 x 72mm Hạng mục 28
29 Bạc côn hãm trục, KT 58 x 60 x 65, inox 304 8 Cái Theo bản vẽ số 29 Hạng mục 29
30 Bạc lót gối dẫn hướng trục bơm nước ngược 2 Cái Theo bản vẽ số 30 Hạng mục 30
31 Cánh bơm M21 TSKT: phi 350xL95, inox304 2 Cái Phi 350xL95mm, inox304, theo bản vẽ số 31 Hạng mục 31
32 Van tay J61Y-320 DN50 PN32 3 Cái J61Y-320 DN50 PN32 hoặc tương đương Hạng mục 32
33 Van tay J61Y-320; DN20, PN32 Mpa 3 Cái J61Y-320; DN20, PN32 Mpa hoặc tương đương Hạng mục 33
34 Van tay J65Y-32 DN50, PN32 2 Cái J65Y-32 DN50, PN32 hoặc tương đương Hạng mục 34
35 Van xả lò hơi ( không bao gồm động cơ ), J961Y-32, DN50 5 Cái J961Y-32, DN50 hoặc tương đương Hạng mục 35
36 Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN32, PN32MPa 4 Bộ J961Y-32 DN32, PN32MPa hoặc tương đương Hạng mục 36
37 Bơm dầu thủy lực phễu xỉ CB- FC315 - FL 1 Cái CB- FC315 - FL hoặc tương đương Hạng mục 37
38 Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ 2A, 2B, 2C 2 Bộ Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ BW 33- 23 - 18.5KW hoặc tương đương Hạng mục 38
39 Ray dẫn hướng cửa thủy lực phễu xỉ 2A 2B 2C 3 Bộ Ray dẫn hướng cửa thủy lực phễu xỉ 2A 2B 2C, kích thước 1500x300x140 và vật liệu Ч X16 Hạng mục 39
40 Ru lô liền trục máy nghiền xỉ 2A,2B,2C, KT: phi 100 x phi 316 x L1497, phi 100 x phi 316 x L1460mm 2 Bộ KT: phi 100 x phi 316 x L1497, phi 100 x phi 316 x L1460mm Hạng mục 40
41 Van 1 chiều H74H-10C DN200 2 Cái H74H-10C DN200 hoặc tương đương Hạng mục 41
42 Van DSG03-3C2-A240 -50 Và MSA-03-Y-30 ( Điều chỉnh dầu thủy lực đóng mở phễu xỉ ) 2 Bộ DSG03-3C2-A240-50 Và MSA-03-Y-30 hoặc tương đương Hạng mục 42
43 Van khí nén NPZ641H - 10; DN125 PN10 2 Cái NPZ641H - 10; DN125 PN10 hoặc tương đương Hạng mục 43
44 Van tay NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB 1 Cái NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB hoặc tương đương Hạng mục 44
45 Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ; Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 680 2 Cái Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 680mm, theo bản vẽ số 45 Hạng mục 45
46 Xích máy nghiền xỉ 120-1 15 Mét Xích máy nghiền xỉ 120-1 hoặc tương đương Hạng mục 46
47 Bẫy hơi S49H-25C DN50-PN25, T= 2 Cái S49H-25C DN50-PN25, T= Hạng mục 47
48 Van 1 chiều JM15-III; DN200, 1 Cái JM15-III; DN200, Hạng mục 48
49 Van an toàn quạt sục khí silo A27TW-2Q-SVF-50 2 Cái A27TW-2Q-SVF-50 hoặc tương đương Hạng mục 49
50 Van cổ góp silo tro 2 Bộ Van cổ góp silo tro, kích thước 772x420x30; Ф410x25 và vật liệu thép chịu mài mòn Hạng mục 50
51 Van khí nén đầu nhánh tro GQF20; DN200; PN10 4 Cái GQF20; DN200; PN10 hoặc tương đương Hạng mục 51
52 Van khí nén GH673X-10, DN250 PN10 1 Cái GH673X-10, DN250 PN10 hoặc tương đương Hạng mục 52
53 Van liên thông ( van tay ) GH73X - 1.0; DN250, PN10 2 Cái GH73X - 1.0; DN250, PN10 hoặc tương đương Hạng mục 53
54 Van liên thông GH673F -10, DN200-PN10 3 Cái GH673F -10, DN200-PN10 hoặc tương đương Hạng mục 54
55 Van tay J41H-16 DN25-PN16 2 Cái J41H-16 DN25-PN16 hoặc tương đương Hạng mục 55
56 Van tro bay GH673X-DN150, PN1.0 1 Bộ GH673X-DN150, PN1.0 hoặc tương đương Hạng mục 56
57 Bơm dầu hạ áp CB-B63 - 0.4~2.5Mpa 4 Cái CB-B63 - 0.4~2.5Mpa hoặc tương đương Hạng mục 57
58 Cánh hướng đầu hút quạt nghiền 4 Cái KT: Ø1760 x Ø1605 x 300mm, Vật liệu thép Q345B, theo bản vẽ số 58 Hạng mục 58
59 Lưới tách tạp vật phân ly than mịn 4 M2 Lưới thép inox Ф1,2mm, mắt lưới 10x10mm Hạng mục 59
60 Puly liên kết truyền động vít tải than bột phi 260 x 65, Vật liệu: thép hợp kim 1 Cái Phi 260 x 65mm, vật liệu thép hợp kim Hạng mục 60
61 Van bướm điều khiển bằng điện D41H-10C DN150, PN10 3 Cái D41H-10C DN150, PN10 hoặc tương đương Hạng mục 61
62 Van đầu đẩy quạt nghiền DN580, kiểu 3HFF11AA701 2 Cái DN580, kiểu 3HFF11AA701 hoặc tương đương Hạng mục 62
63 Đầu phun vòi dầu XRZ - 22ZB - 500 5 Cái XRZ - 22ZB – 500 hoặc tương đương Hạng mục 63
64 Van J41H-DN20, PN40 1 Cái J41H-DN20, PN40 hoặc tương đương Hạng mục 64
65 Van một chiều J44H-40 DN20 PN40 5 Cái J44H-40 DN20 PN40 hoặc tương đương Hạng mục 65
66 Vòi dầu FO (13 chi tiết) 5 Bộ Khảo sát theo mẫu Hạng mục 66
67 Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: JCZS40, kt: 100 x 500-L, áp suất: 0,1-1 Mpa 3 Cái Model: JCZS40, kt: 100 x 500-L, áp suất: 0,1-1 Mpa hoặc tương đương Hạng mục 67
68 Bộ chia than vòi đốt than bột lò hơi 10 Bộ Bộ chia than vòi đốt than bột lò hơi, kích thước Ф160x216x370, vật liệu thép chịu mài mòn Hạng mục 68
69 Bộ hòa trộn than bột cho vòi đốt than 3 Bộ Bộ hòa trộn than bột cho vòi đốt than, kích thước 470x565x418 và vật liệu thép chịu mài mòn Hạng mục 69
70 Xi lanh khí nén QS160 x 420-S-FA 3 Cái QS160 x 420-S-FA hoặc tương đương Hạng mục 70
71 Gối dẫn hướng trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): Kích thước 266x168mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13). 8 Bộ Kích thước 266x168mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13) Hạng mục 71
72 Gối đỡ chặn trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): Kích thước 266x190mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm 4 con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13). 16 Bộ Kích thước 266x190mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm 4 con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13) Hạng mục 72
73 Van tay J41 - WCB DN 50, PN16 6 Chiếc J41 - WCB DN 50, PN16 hoặc tương đương Hạng mục 73
74 Van tay J41H - 16P, DN25, chịu nhiệt độ 450 độ C 1 Cái J41H - 16P, DN25, chịu nhiệt độ 450 độ C hoặc tương đương Hạng mục 74
75 Van tay J41H-25 DN20 PN25 10 Cái J41H-25 DN20 PN25 hoặc tương đương Hạng mục 75
76 Van tay J41H-25 DN50 - PN25 3 Cái J41H-25 DN50 - PN25 hoặc tương đương Hạng mục 76
77 Màng van fisher 50 5 Cái Màng van fisher 50 hoặc tương đương Hạng mục 77
78 Màng van fisher 60 2 Cái Màng van fisher 60 hoặc tương đương Hạng mục 78
79 Van tay J61Y-250 DN65 - PN25Mpa Nhiệt độ làm việc >=425 độ C 1 Cái J61Y-250 DN65 - PN25Mpa Nhiệt độ làm việc >=425 độ C hoặc tương đương Hạng mục 79
80 Van điện Z941H-40 DN150 PN40 2 Cái Z941H-40 DN150 PN40 hoặc tương đương Hạng mục 80
81 Van tay J41H-25 DN40 PN25 2 Cái J41H-25 DN40 PN25 hoặc tương đương Hạng mục 81
82 Van tay Z41H-40; DN150-PN40 2 Cái Z41H-40; DN150-PN40 hoặc tương đương Hạng mục 82
83 Van tay J41H-16 DN100-PN16 2 Cái J41H-16 DN100-PN16 hoặc tương đương Hạng mục 83
84 Bẫy hơi S49H-25C DN20-PN25, T= 1 Chiếc S49H-25C DN20-PN25, T= Hạng mục 84
85 Van tay J41H-25; DN25; PN25 3 Cái J41H-25; DN25; PN25 hoặc tương đương Hạng mục 85
86 Van hệ thống làm mát tuần hoàn kín/hở D341H-16C DN400 2 Chiếc D341H-16C DN400 hoặc tương đương Hạng mục 86
87 Gầu ngoặm cầu trục 3,5T 2 Chiếc Gầu ngoặm cầu trục 3,5T, vật liệu thép chị mài mòn (theo mẫu) Hạng mục 87
88 Má phanh di chuyển xe con cầu trục 4 Bộ Khảo sát theo mẫu Hạng mục 88
89 Bích thép DN50 4 lỗ 18 Cái Bích thép DN50 4 lỗ Hạng mục 89
90 Bích thép DN80 17 Cái Bích thép DN80 Hạng mục 90
91 Bộ lọc gió (dùng cho bộ làm mát cảm biến nhiệt độ ) KT40 x 85 x 100 1 Cái KT 40 x 85 x 100mm Hạng mục 91
92 Lăng phun + van DN15 ( theo mẫu ) 16 Cái Lăng phun + van DN15 (theo mẫu) Hạng mục 92
93 Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65 5 Cái Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65 Hạng mục 93
94 Tủ cứu hỏa treo tường 1000x700x300 9 Cái Tủ cứu hỏa treo tường 1000x700x300 Hạng mục 94
95 Van đồng DN25 + côn thu bắt ống + đai bắt ống 24 Bộ Van đồng DN25 + côn thu bắt ống + đai bắt ống Hạng mục 95
96 Van bi DN50, PN16 (Van sắt) 4 Cái Van bi DN50, PN16 (Van sắt) hoặc tương đương Hạng mục 96
97 Van đồng DN50 - PN10 10 Cái Van đồng DN50 - PN10 hoặc tương đương Hạng mục 97
98 Van đồng gạt + vòi phun Phi 21 4 Bộ Van đồng gạt + vòi phun Phi 21 Hạng mục 98
99 Van đồng miha DN34, PN16 12 Cái Van đồng miha DN34, PN16 hoặc tương đương Hạng mục 99
100 Van đầu đẩy bơm thải xỉ NPZ64H-10C; DN300; PN16 6 Cái NPZ64H-10C; DN300; PN16 hoặc tương đương Hạng mục 100
101 Van J41H-DN15, PN25 1 Cái J41H-DN15, PN25 hoặc tương đương Hạng mục 101
102 Van tay NPZ41H - 10 DN250 PN10 2 Cái NPZ41H - 10 DN250 PN10 hoặc tương đương Hạng mục 102
103 Côn thu UPVC DN80 - DN50 1 Cái Côn thu UPVC DN80 - DN50 hoặc tương đương Hạng mục 103
104 Cút chữ T UPVC DN80 1 Cái Cút chữ T UPVC DN80 Hạng mục 104
105 Nối ống UPVC DN80 5 Cái Nối ống UPVC DN80 Hạng mục 105
106 Van bướm Model D671J-10C-DN200 2 Cái Model: D671J-10C-DN200 hoặc tương đương Hạng mục 106
107 Van 1 chiều H44 DN100 - PN16 7 Cái H44 DN100 - PN16 hoặc tương đương Hạng mục 107
108 Bích inox DN15; 4 lỗ 4 Cái Bích inox DN15; 4 lỗ Hạng mục 108
109 Cốc thăm dầu phi 57 x L90 cho bơm CZ50-200 SULZER 2 Cái phi 57 x L90 cho bơm CZ50-200 SULZER hoặc tương đương Hạng mục 109
110 Van điều chỉnh áp suất Hệ thống Clo 1 Bộ Khảo sát theo mẫu Hạng mục 110
111 Van nhựa một chiều UPVC DN100-PN16 1 Cái UPVC DN100-PN16 hoặc tương đương Hạng mục 111
112 Van phá chân không Hệ thống Clo 1 Bộ Khảo sát theo mẫu Hạng mục 112
113 Van 1 chiều H44H - 16C DN250 1 Cái H44H - 16C DN250 hoặc tương đương Hạng mục 113
114 Khớp nối cao su (giãn nở) DN100 PN16 (8 lỗ) 1 Cái DN100 PN16 (8 lỗ) hoặc tương đương Hạng mục 114
115 Shoe dẫn hướng buồng thang, thang máy Nhà HC 2 Bộ Shoe dẫn hướng buồng thang, thang máy Nhà HC, vật liệu nhôm hợp kim Hạng mục 115
116 Shoe dẫn hướng cửa buồng thang, thang máy Nhà ăn 2 Bộ Shoe dẫn hướng cửa buồng thang, thang máy Nhà ăn, vật liệu nhôm hợp kim Hạng mục 116
117 Van tay D41W-2.5; DN700 (phi 720) 1 Cái D41W-2.5; DN700 (phi 720) hoặc tương đương Hạng mục 117
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->