Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 17:00:00 đến ngày 2020-04-13 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,754,508,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,317,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu ba trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạc ren van điện phun giảm ôn quá nhiệt trung gian DN80 | 2 | Cái | DN80, vật liệu đồng ƂpAЖ9-4 | Hạng mục 1 | |
| 2 | Côn đầu đẩy Ejecter thải xỉ phi 236 x phi 173, DN150 | 3 | Bộ | Phi 236 x phi 173, DN150, vật liệu Cr28Ni2 theo bản vẽ số 2 | Hạng mục 2 | |
| 3 | Đệm giảm chấn bơm hố đọng phi 95-N55-T45-D20 loại 6 cánh | 4 | Cái | Phi 95-N55-T45-D20, loại 6 cánh | Hạng mục 3 | |
| 4 | Cánh động quạt hút khí si lô phi 580, inox 304 (theo mẫu) | 1 | Chiếc | Phi 580mm, inox 304 (theo mẫu) | Hạng mục 4 | |
| 5 | Mặt bích trên cổ góp tro bay | 2 | Cái | Phi 1310 x phi 315 x 36mm, vật liệu thép 45 | Hạng mục 5 | |
| 6 | Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng phải | 1 | Cái | Phi 1970x1132x10mm, hướng phải, Vật liệu thép chống mài mòn, theo bản vẽ số 6 | Hạng mục 6 | |
| 7 | Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng trái | 2 | Cái | Phi 1970x1132x10mm, hướng trái, Vật liệu thép chống mài mòn, theo bản vẽ số 7 | Hạng mục 7 | |
| 8 | Bộ bạc bung bánh răng chủ máy nghiền (gồm bạc bung trong, bạc bung ngoài, nêm căng trong, nêm căng ngoài) | 1 | Bộ | Bộ bạc bung bánh răng chủ máy nghiền (gồm bạc bung trong, bạc bung ngoài, nêm căng trong, nêm căng ngoài), vật liệu thép 30XCA theo bản vẽ số 8 | Hạng mục 8 | |
| 9 | Côn đầu hút quạt nghiền phi 1720 x 395 | 4 | Cái | Phi 1720 x 395 mm, vật liệu 16Mn, theo bản vẽ số 9 | Hạng mục 9 | |
| 10 | Ống lồng cổ trục đầu ra máy nghiền than phi 1935 x phi 1659 x 280 | 2 | Cái | Phi 1935 x phi 1659 x 280mm, vật liệu 16Mn, theo bản vẽ số 10 | Hạng mục 10 | |
| 11 | Tấm phòng mòn ống than đầu vào máy nghiền | 1 | bộ | Tấm phòng mòn ống than đầu vào máy nghiền, vật liệu thép chống mài mòn | Hạng mục 11 | |
| 12 | Trục bánh răng chủ máy nghiền, KT phi 360 x phi 280 x L2744, vật liệu thép SCM435 | 1 | Cái | Phi 360 x phi 280 x L2744, vật liệu thép SCM435, theo bản vẽ số 12 | Hạng mục 12 | |
| 13 | Bánh vít máy cấp than bột | 2 | Cái | Bánh vít máy cấp than bột; kích thước phi 153x45mm, vật liệu đồng ƂpAЖ9-4, theo bản vẽ số 13 | Hạng mục 13 | |
| 14 | Cánh gạt dưới của máy cấp than bột | 5 | Cái | Phi 392x94mm. Vật liệu 20Cr13 | Hạng mục 14 | |
| 15 | Cánh gạt trên cửa máy cấp than bột | 3 | Cái | Phi 257x92mm. Vật liệu 20Cr13 theo bản vẽ số 15 | Hạng mục 15 | |
| 16 | Búa gõ cực lắng | 80 | Bộ | Bản vẽ số 16 | Hạng mục 16 | |
| 17 | Bạc dẫn hướng gối bơm nước ngưng | 1 | Bộ | Bạc dẫn hướng gối bơm nước ngưng, (vật liệu: Thân được chế tạo bằng thép 20Mn2, tráng lớp ba bít B83 lên bề mặt), kích thước Φ230x46mm, theo bản vẽ số 17 | Hạng mục 17 | |
| 18 | Giãn nở đầu hút bơm ngưng 1A (DN600) | 2 | Chiếc | Phi 850 x L350mm, (DN600), vật liệu thép 316L | Hạng mục 18 | |
| 19 | Bạc lót trục puly dẫn hướng cáp đỉnh gầu phi 24/phi 40,5 x 18 | 9 | Cái | Phi 24/phi 40,5 x 18mm, vật liệu thép C45 | Hạng mục 19 | |
| 20 | Má kẹp ray máy đánh đống | 2 | Bộ | TSKT: 160x34,5x25mm, vật liệu thép C45 | Hạng mục 20 | |
| 21 | Mặt bích inox 304, DN250 | 21 | Chiếc | Inox 304, DN250 | Hạng mục 21 | |
| 22 | Bạc chèn TB-205x220 SUS316 | 2 | Cái | Theo bản vẽ số 22 | Hạng mục 22 | |
| 23 | Bạc lót trục TB2002-205x485 SUS316 | 2 | Cái | Theo bản vẽ số 23 | Hạng mục 23 | |
| 24 | Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác (HP1) | 2 | Bộ | Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác (HP1) kích thước Ф261x252; Ф73x421, theo bản vẽ số 24 | Hạng mục 24 | |
| 25 | Gối trung gian 205x430 vật liệu HT200Ni2Cr | 2 | Cái | Gối trung gian 205x430mm, vật liệu HT200Ni2Cr, theo bản vẽ số 25 | Hạng mục 25 | |
| 26 | Bích UPVC DN32 PN16 4 lỗ xoay | 8 | Cái | Bích UPVC DN32 PN16 4 lỗ xoay | Hạng mục 26 | |
| 27 | Bạc cao su phi 45 x 65 x 87 | 10 | Cái | Cao su đúc, Phi 45 x 65 x 87mm | Hạng mục 27 | |
| 28 | Bạc cao su phi 50 x 68 x 72 | 10 | Cái | Cao su đúc, Phi 50 x 68 x 72mm | Hạng mục 28 | |
| 29 | Bạc côn hãm trục, KT 58 x 60 x 65, inox 304 | 8 | Cái | Theo bản vẽ số 29 | Hạng mục 29 | |
| 30 | Bạc lót gối dẫn hướng trục bơm nước ngược | 2 | Cái | Theo bản vẽ số 30 | Hạng mục 30 | |
| 31 | Cánh bơm M21 TSKT: phi 350xL95, inox304 | 2 | Cái | Phi 350xL95mm, inox304, theo bản vẽ số 31 | Hạng mục 31 | |
| 32 | Van tay J61Y-320 DN50 PN32 | 3 | Cái | J61Y-320 DN50 PN32 hoặc tương đương | Hạng mục 32 | |
| 33 | Van tay J61Y-320; DN20, PN32 Mpa | 3 | Cái | J61Y-320; DN20, PN32 Mpa hoặc tương đương | Hạng mục 33 | |
| 34 | Van tay J65Y-32 DN50, PN32 | 2 | Cái | J65Y-32 DN50, PN32 hoặc tương đương | Hạng mục 34 | |
| 35 | Van xả lò hơi ( không bao gồm động cơ ), J961Y-32, DN50 | 5 | Cái | J961Y-32, DN50 hoặc tương đương | Hạng mục 35 | |
| 36 | Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN32, PN32MPa | 4 | Bộ | J961Y-32 DN32, PN32MPa hoặc tương đương | Hạng mục 36 | |
| 37 | Bơm dầu thủy lực phễu xỉ CB- FC315 - FL | 1 | Cái | CB- FC315 - FL hoặc tương đương | Hạng mục 37 | |
| 38 | Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ 2A, 2B, 2C | 2 | Bộ | Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ BW 33- 23 - 18.5KW hoặc tương đương | Hạng mục 38 | |
| 39 | Ray dẫn hướng cửa thủy lực phễu xỉ 2A 2B 2C | 3 | Bộ | Ray dẫn hướng cửa thủy lực phễu xỉ 2A 2B 2C, kích thước 1500x300x140 và vật liệu Ч X16 | Hạng mục 39 | |
| 40 | Ru lô liền trục máy nghiền xỉ 2A,2B,2C, KT: phi 100 x phi 316 x L1497, phi 100 x phi 316 x L1460mm | 2 | Bộ | KT: phi 100 x phi 316 x L1497, phi 100 x phi 316 x L1460mm | Hạng mục 40 | |
| 41 | Van 1 chiều H74H-10C DN200 | 2 | Cái | H74H-10C DN200 hoặc tương đương | Hạng mục 41 | |
| 42 | Van DSG03-3C2-A240 -50 Và MSA-03-Y-30 ( Điều chỉnh dầu thủy lực đóng mở phễu xỉ ) | 2 | Bộ | DSG03-3C2-A240-50 Và MSA-03-Y-30 hoặc tương đương | Hạng mục 42 | |
| 43 | Van khí nén NPZ641H - 10; DN125 PN10 | 2 | Cái | NPZ641H - 10; DN125 PN10 hoặc tương đương | Hạng mục 43 | |
| 44 | Van tay NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB | 1 | Cái | NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB hoặc tương đương | Hạng mục 44 | |
| 45 | Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ; Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 680 | 2 | Cái | Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 680mm, theo bản vẽ số 45 | Hạng mục 45 | |
| 46 | Xích máy nghiền xỉ 120-1 | 15 | Mét | Xích máy nghiền xỉ 120-1 hoặc tương đương | Hạng mục 46 | |
| 47 | Bẫy hơi S49H-25C DN50-PN25, T= | 2 | Cái | S49H-25C DN50-PN25, T= | Hạng mục 47 | |
| 48 | Van 1 chiều JM15-III; DN200, | 1 | Cái | JM15-III; DN200, | Hạng mục 48 | |
| 49 | Van an toàn quạt sục khí silo A27TW-2Q-SVF-50 | 2 | Cái | A27TW-2Q-SVF-50 hoặc tương đương | Hạng mục 49 | |
| 50 | Van cổ góp silo tro | 2 | Bộ | Van cổ góp silo tro, kích thước 772x420x30; Ф410x25 và vật liệu thép chịu mài mòn | Hạng mục 50 | |
| 51 | Van khí nén đầu nhánh tro GQF20; DN200; PN10 | 4 | Cái | GQF20; DN200; PN10 hoặc tương đương | Hạng mục 51 | |
| 52 | Van khí nén GH673X-10, DN250 PN10 | 1 | Cái | GH673X-10, DN250 PN10 hoặc tương đương | Hạng mục 52 | |
| 53 | Van liên thông ( van tay ) GH73X - 1.0; DN250, PN10 | 2 | Cái | GH73X - 1.0; DN250, PN10 hoặc tương đương | Hạng mục 53 | |
| 54 | Van liên thông GH673F -10, DN200-PN10 | 3 | Cái | GH673F -10, DN200-PN10 hoặc tương đương | Hạng mục 54 | |
| 55 | Van tay J41H-16 DN25-PN16 | 2 | Cái | J41H-16 DN25-PN16 hoặc tương đương | Hạng mục 55 | |
| 56 | Van tro bay GH673X-DN150, PN1.0 | 1 | Bộ | GH673X-DN150, PN1.0 hoặc tương đương | Hạng mục 56 | |
| 57 | Bơm dầu hạ áp CB-B63 - 0.4~2.5Mpa | 4 | Cái | CB-B63 - 0.4~2.5Mpa hoặc tương đương | Hạng mục 57 | |
| 58 | Cánh hướng đầu hút quạt nghiền | 4 | Cái | KT: Ø1760 x Ø1605 x 300mm, Vật liệu thép Q345B, theo bản vẽ số 58 | Hạng mục 58 | |
| 59 | Lưới tách tạp vật phân ly than mịn | 4 | M2 | Lưới thép inox Ф1,2mm, mắt lưới 10x10mm | Hạng mục 59 | |
| 60 | Puly liên kết truyền động vít tải than bột phi 260 x 65, Vật liệu: thép hợp kim | 1 | Cái | Phi 260 x 65mm, vật liệu thép hợp kim | Hạng mục 60 | |
| 61 | Van bướm điều khiển bằng điện D41H-10C DN150, PN10 | 3 | Cái | D41H-10C DN150, PN10 hoặc tương đương | Hạng mục 61 | |
| 62 | Van đầu đẩy quạt nghiền DN580, kiểu 3HFF11AA701 | 2 | Cái | DN580, kiểu 3HFF11AA701 hoặc tương đương | Hạng mục 62 | |
| 63 | Đầu phun vòi dầu XRZ - 22ZB - 500 | 5 | Cái | XRZ - 22ZB – 500 hoặc tương đương | Hạng mục 63 | |
| 64 | Van J41H-DN20, PN40 | 1 | Cái | J41H-DN20, PN40 hoặc tương đương | Hạng mục 64 | |
| 65 | Van một chiều J44H-40 DN20 PN40 | 5 | Cái | J44H-40 DN20 PN40 hoặc tương đương | Hạng mục 65 | |
| 66 | Vòi dầu FO (13 chi tiết) | 5 | Bộ | Khảo sát theo mẫu | Hạng mục 66 | |
| 67 | Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: JCZS40, kt: 100 x 500-L, áp suất: 0,1-1 Mpa | 3 | Cái | Model: JCZS40, kt: 100 x 500-L, áp suất: 0,1-1 Mpa hoặc tương đương | Hạng mục 67 | |
| 68 | Bộ chia than vòi đốt than bột lò hơi | 10 | Bộ | Bộ chia than vòi đốt than bột lò hơi, kích thước Ф160x216x370, vật liệu thép chịu mài mòn | Hạng mục 68 | |
| 69 | Bộ hòa trộn than bột cho vòi đốt than | 3 | Bộ | Bộ hòa trộn than bột cho vòi đốt than, kích thước 470x565x418 và vật liệu thép chịu mài mòn | Hạng mục 69 | |
| 70 | Xi lanh khí nén QS160 x 420-S-FA | 3 | Cái | QS160 x 420-S-FA hoặc tương đương | Hạng mục 70 | |
| 71 | Gối dẫn hướng trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): Kích thước 266x168mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13). | 8 | Bộ | Kích thước 266x168mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13) | Hạng mục 71 | |
| 72 | Gối đỡ chặn trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): Kích thước 266x190mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm 4 con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13). | 16 | Bộ | Kích thước 266x190mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm 4 con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13) | Hạng mục 72 | |
| 73 | Van tay J41 - WCB DN 50, PN16 | 6 | Chiếc | J41 - WCB DN 50, PN16 hoặc tương đương | Hạng mục 73 | |
| 74 | Van tay J41H - 16P, DN25, chịu nhiệt độ 450 độ C | 1 | Cái | J41H - 16P, DN25, chịu nhiệt độ 450 độ C hoặc tương đương | Hạng mục 74 | |
| 75 | Van tay J41H-25 DN20 PN25 | 10 | Cái | J41H-25 DN20 PN25 hoặc tương đương | Hạng mục 75 | |
| 76 | Van tay J41H-25 DN50 - PN25 | 3 | Cái | J41H-25 DN50 - PN25 hoặc tương đương | Hạng mục 76 | |
| 77 | Màng van fisher 50 | 5 | Cái | Màng van fisher 50 hoặc tương đương | Hạng mục 77 | |
| 78 | Màng van fisher 60 | 2 | Cái | Màng van fisher 60 hoặc tương đương | Hạng mục 78 | |
| 79 | Van tay J61Y-250 DN65 - PN25Mpa Nhiệt độ làm việc >=425 độ C | 1 | Cái | J61Y-250 DN65 - PN25Mpa Nhiệt độ làm việc >=425 độ C hoặc tương đương | Hạng mục 79 | |
| 80 | Van điện Z941H-40 DN150 PN40 | 2 | Cái | Z941H-40 DN150 PN40 hoặc tương đương | Hạng mục 80 | |
| 81 | Van tay J41H-25 DN40 PN25 | 2 | Cái | J41H-25 DN40 PN25 hoặc tương đương | Hạng mục 81 | |
| 82 | Van tay Z41H-40; DN150-PN40 | 2 | Cái | Z41H-40; DN150-PN40 hoặc tương đương | Hạng mục 82 | |
| 83 | Van tay J41H-16 DN100-PN16 | 2 | Cái | J41H-16 DN100-PN16 hoặc tương đương | Hạng mục 83 | |
| 84 | Bẫy hơi S49H-25C DN20-PN25, T= | 1 | Chiếc | S49H-25C DN20-PN25, T= | Hạng mục 84 | |
| 85 | Van tay J41H-25; DN25; PN25 | 3 | Cái | J41H-25; DN25; PN25 hoặc tương đương | Hạng mục 85 | |
| 86 | Van hệ thống làm mát tuần hoàn kín/hở D341H-16C DN400 | 2 | Chiếc | D341H-16C DN400 hoặc tương đương | Hạng mục 86 | |
| 87 | Gầu ngoặm cầu trục 3,5T | 2 | Chiếc | Gầu ngoặm cầu trục 3,5T, vật liệu thép chị mài mòn (theo mẫu) | Hạng mục 87 | |
| 88 | Má phanh di chuyển xe con cầu trục | 4 | Bộ | Khảo sát theo mẫu | Hạng mục 88 | |
| 89 | Bích thép DN50 4 lỗ | 18 | Cái | Bích thép DN50 4 lỗ | Hạng mục 89 | |
| 90 | Bích thép DN80 | 17 | Cái | Bích thép DN80 | Hạng mục 90 | |
| 91 | Bộ lọc gió (dùng cho bộ làm mát cảm biến nhiệt độ ) KT40 x 85 x 100 | 1 | Cái | KT 40 x 85 x 100mm | Hạng mục 91 | |
| 92 | Lăng phun + van DN15 ( theo mẫu ) | 16 | Cái | Lăng phun + van DN15 (theo mẫu) | Hạng mục 92 | |
| 93 | Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65 | 5 | Cái | Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65 | Hạng mục 93 | |
| 94 | Tủ cứu hỏa treo tường 1000x700x300 | 9 | Cái | Tủ cứu hỏa treo tường 1000x700x300 | Hạng mục 94 | |
| 95 | Van đồng DN25 + côn thu bắt ống + đai bắt ống | 24 | Bộ | Van đồng DN25 + côn thu bắt ống + đai bắt ống | Hạng mục 95 | |
| 96 | Van bi DN50, PN16 (Van sắt) | 4 | Cái | Van bi DN50, PN16 (Van sắt) hoặc tương đương | Hạng mục 96 | |
| 97 | Van đồng DN50 - PN10 | 10 | Cái | Van đồng DN50 - PN10 hoặc tương đương | Hạng mục 97 | |
| 98 | Van đồng gạt + vòi phun Phi 21 | 4 | Bộ | Van đồng gạt + vòi phun Phi 21 | Hạng mục 98 | |
| 99 | Van đồng miha DN34, PN16 | 12 | Cái | Van đồng miha DN34, PN16 hoặc tương đương | Hạng mục 99 | |
| 100 | Van đầu đẩy bơm thải xỉ NPZ64H-10C; DN300; PN16 | 6 | Cái | NPZ64H-10C; DN300; PN16 hoặc tương đương | Hạng mục 100 | |
| 101 | Van J41H-DN15, PN25 | 1 | Cái | J41H-DN15, PN25 hoặc tương đương | Hạng mục 101 | |
| 102 | Van tay NPZ41H - 10 DN250 PN10 | 2 | Cái | NPZ41H - 10 DN250 PN10 hoặc tương đương | Hạng mục 102 | |
| 103 | Côn thu UPVC DN80 - DN50 | 1 | Cái | Côn thu UPVC DN80 - DN50 hoặc tương đương | Hạng mục 103 | |
| 104 | Cút chữ T UPVC DN80 | 1 | Cái | Cút chữ T UPVC DN80 | Hạng mục 104 | |
| 105 | Nối ống UPVC DN80 | 5 | Cái | Nối ống UPVC DN80 | Hạng mục 105 | |
| 106 | Van bướm Model D671J-10C-DN200 | 2 | Cái | Model: D671J-10C-DN200 hoặc tương đương | Hạng mục 106 | |
| 107 | Van 1 chiều H44 DN100 - PN16 | 7 | Cái | H44 DN100 - PN16 hoặc tương đương | Hạng mục 107 | |
| 108 | Bích inox DN15; 4 lỗ | 4 | Cái | Bích inox DN15; 4 lỗ | Hạng mục 108 | |
| 109 | Cốc thăm dầu phi 57 x L90 cho bơm CZ50-200 SULZER | 2 | Cái | phi 57 x L90 cho bơm CZ50-200 SULZER hoặc tương đương | Hạng mục 109 | |
| 110 | Van điều chỉnh áp suất Hệ thống Clo | 1 | Bộ | Khảo sát theo mẫu | Hạng mục 110 | |
| 111 | Van nhựa một chiều UPVC DN100-PN16 | 1 | Cái | UPVC DN100-PN16 hoặc tương đương | Hạng mục 111 | |
| 112 | Van phá chân không Hệ thống Clo | 1 | Bộ | Khảo sát theo mẫu | Hạng mục 112 | |
| 113 | Van 1 chiều H44H - 16C DN250 | 1 | Cái | H44H - 16C DN250 hoặc tương đương | Hạng mục 113 | |
| 114 | Khớp nối cao su (giãn nở) DN100 PN16 (8 lỗ) | 1 | Cái | DN100 PN16 (8 lỗ) hoặc tương đương | Hạng mục 114 | |
| 115 | Shoe dẫn hướng buồng thang, thang máy Nhà HC | 2 | Bộ | Shoe dẫn hướng buồng thang, thang máy Nhà HC, vật liệu nhôm hợp kim | Hạng mục 115 | |
| 116 | Shoe dẫn hướng cửa buồng thang, thang máy Nhà ăn | 2 | Bộ | Shoe dẫn hướng cửa buồng thang, thang máy Nhà ăn, vật liệu nhôm hợp kim | Hạng mục 116 | |
| 117 | Van tay D41W-2.5; DN700 (phi 720) | 1 | Cái | D41W-2.5; DN700 (phi 720) hoặc tương đương | Hạng mục 117 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi