Gói thầu: Gói thầu số 09-21-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 2 - công trình sửa chữa lớn năm 2021 và vật tư phục vụ công tác sản xuất kinh doanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09-21-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 2 - công trình sửa chữa lớn năm 2021 và vật tư phục vụ công tác sản xuất kinh doanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942682 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021, sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:47:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,201,709,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.171E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.834E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Tủ RMU 22kV, tủ điện hạ thế, tủ pillar, Cáp hạ thế, phụ kiện cáp hạ thế... Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.279.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.839.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đối với chủng loại vật tư thiêt bị: tủ trung thế, aptomat hạ thế); 03 năm kinh nghiệm đối với chủng loại VTTB còn lại. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09-21-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 2 - công trình sửa chữa lớn năm 2021 và vật tư phục vụ công tác sản xuất kinh doanh Mua sắm Vật tư thiết bị 2 - công trình sửa chữa lớn năm 2021 và vật tư phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021, sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Biên bản thí nghiệm điển hình đối với từng chủng loại hàng hóa chào thầu do đơn vị thử nghiệm độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền / giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam: giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền / giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852 Fax: 024.22200853 – hotline: 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | Tủ | (1MCCB 3P-1000A, 1MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-100A, 1MCB 3P-25A) | Công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021 | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 466 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 5.428 | m | nt | nt | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 996 | m | nt | nt | |
| 5 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | nt | nt | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | nt | nt | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 740 | cái | nt | nt | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 397,5 | m | nt | nt | |
| 9 | Đầu cốt AM120 | 56 | cái | nt | nt | |
| 10 | Đầu cốt AM70 | 88 | cái | nt | nt | |
| 11 | Đầu cốt đồng 50 | 37 | cái | nt | nt | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | 103 | cái | nt | nt | |
| 13 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 310 | cái | nt | nt | |
| 14 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 397 | cái | nt | nt | |
| 15 | Đai thép + khóa đai | 794 | bộ | nt | nt | |
| 16 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 14 | Tủ | (2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A, có vị trí lắp 12 công tơ 1 pha) | Công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng năm 2021 | |
| 17 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-1 mặt | 2 | Tủ | (1MCCB 3P-400A, 4MCCB 3P-250A) | nt | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 85 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 310 | m | nt | nt | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 152,5 | m | nt | nt | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 712 | m | nt | nt | |
| 22 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 55 | m | nt | nt | |
| 23 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 75 | cái | nt | nt | |
| 24 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 18 | cái | nt | nt | |
| 25 | Hộp 2 công tơ 1 pha-composit | 30 | cái | nt | nt | |
| 26 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 4 | cái | nt | nt | |
| 27 | Hộp phân dây composit | 24 | cái | nt | nt | |
| 28 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 361 | cái | nt | nt | |
| 29 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 115 | cái | nt | nt | |
| 30 | Đầu cốt đồng 185 | 36 | cái | nt | nt | |
| 31 | Đầu cốt đồng 150 | 64 | cái | nt | nt | |
| 32 | Đầu cốt đồng 120 | 24 | cái | nt | nt | |
| 33 | Đầu cốt đồng 95 | 12 | cái | nt | nt | |
| 34 | Đầu cốt đồng 35 | 64 | cái | nt | nt | |
| 35 | Đầu cốt đồng 25 | 256 | cái | nt | nt | |
| 36 | Đai thép + khóa đai | 180 | bộ | nt | nt | |
| 37 | Tủ RMU 1 ngăn CC-22kV-200A-≥16kA/s-Trong nhà | 1 | Tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Vật tư phục vụ công tác vận hành | |
| 38 | Vỏ tủ RMU 22kV 3 ngăn trạm đo đếm | 1 | cái | nt | nt | |
| 39 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 100 | m | nt | nt | |
| 40 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 90 | m | nt | nt | |
| 41 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 200 | m | nt | nt | |
| 42 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 100 | m | nt | nt | |
| 43 | Đầu cốt đồng 240 | 100 | cái | nt | nt | |
| 44 | Đầu cốt đồng 120 | 100 | cái | nt | nt | |
| 45 | Đầu cốt AM 120 | 150 | cái | nt | nt | |
| 46 | Cáp kiểm tra 450/750V-Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2-Có màn chắn-Chậm cháy | 736 | m | nt | nt | |
| 47 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-không có lớp bảo vệ | 832 | m | nt | nt | |
| 48 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x70mm2-không có lớp bảo vệ | 480 | m | nt | nt | |
| 49 | Đầu cốt đồng 2,5 | 160 | cái | nt | nt | |
| 50 | Đầu cốt đồng 25 | 64 | cái | nt | nt | |
| 51 | Đầu cốt đồng 50 | 160 | cái | nt | nt | |
| 52 | Đầu cốt đồng 70 | 96 | cái | nt | nt | |
| 53 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 200 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Vật tư phục vụ công tác phát triển khách hàng | |
| 54 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 250 | m | nt | nt | |
| 55 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 450 | m | nt | nt | |
| 56 | Cáp kiểm tra 450/750V-Cu/PVC/PVC-1x2,5mm2-Có màn chắn-Chậm cháy | 300 | m | nt | nt | |
| 57 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 30 | cái | nt | nt | |
| 58 | MCCB 3 cực 250A-≥690VAC/≥800V-≥36kArms-CO bằng tay | 30 | cái | nt | nt | |
| 59 | Biến dòng 600V 250/5A 10VA CCX0,5 | 36 | cái | nt | nt | |
| 60 | Biến dòng 600V 200/5A 10VA CCX0,5 | 54 | cái | nt | nt | |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 300 | m | nt | nt | |
| 62 | Đầu cốt đồng 120 | 150 | cái | nt | nt | |
| 63 | Đầu cốt đồng 95 | 150 | cái | nt | nt | |
| 64 | Đầu cốt AM120 | 300 | cái | nt | nt | |
| 65 | Dầu chống gỉ sét và bôi trơn RP7 | 90 | bình | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công cụ dụng cụ, vật liệu phục vụ công tác quản lý vận hành, vệ sinh công nghiệp, củng cố lưới điện | |
| 66 | Găng tay vải | 260 | đôi | nt | nt | |
| 67 | Chổi nhựa | 80 | cái | nt | nt | |
| 68 | Xẻng | 8 | cái | nt | nt | |
| 69 | Máy thổi bụi cầm tay chạy pin sạc | 9 | cái | nt | nt | |
| 70 | Khăn lau trắng | 1.000 | cái | nt | nt | |
| 71 | Mặt kính hòm công tơ | 1.000 | cái | nt | nt | |
| 72 | Biển tên lộ | 2.500 | cái | nt | nt | |
| 73 | Bình keo bọt trương nở 750ml | 200 | bình | nt | nt | |
| 74 | Keo 502 loại 100ml | 100 | lọ | nt | nt | |
| 75 | Keo Dog X66 loại 600ml | 50 | lọ | nt | nt | |
| 76 | Ampe kìm kèm bộ mở rộng hàm đo và thang đo đến 4200A | 14 | cái | nt | nt | |
| 77 | Khoan pin cầm tay | 16 | cái | nt | nt | |
| 78 | Khoan bê tông | 1 | cái | nt | nt | |
| 79 | Kìm cắt cáp mỏ quạ | 7 | cái | nt | nt | |
| 80 | Kìm ép cốt thủy lực 16-300mm | 7 | cái | nt | nt | |
| 81 | Bút thử điện cảm ứng | 73 | cái | nt | nt | |
| 82 | Súng bắn nhiệt độ | 24 | cái | nt | nt | |
| 83 | Thang nhôm rút | 16 | cái | nt | nt | |
| 84 | Cưa sào máy | 1 | cái | nt | nt | |
| 85 | Pa lăng lắc tay 750kg | 8 | cái | nt | nt | |
| 86 | Khóa 1 chìa | 950 | bộ | nt | nt | |
| 87 | Túi dung cụ | 90 | cái | nt | nt | |
| 88 | Kìm điện 6inch/160mm | 20 | cái | nt | nt | |
| 89 | Mỏ lết 300mm | 8 | cái | nt | nt | |
| 90 | Tuốc nơ vít 3x100mm (Đảo đầu) | 20 | cái | nt | nt | |
| 91 | Cờ lê răng (Kìm nước 450mm) | 6 | cái | nt | nt | |
| 92 | Bộ khẩu vặn ốc 10mm đến 32mm | 2 | bộ | nt | nt | |
| 93 | Đèn xoay cảnh báo công trường | 1 | bộ | nt | nt | |
| 94 | Máy phát 1 pha 5kw | 4 | chiếc | nt | nt | |
| 95 | Cờ lê lực/Cần siết lực | 2 | chiếc | nt | nt | |
| 96 | Đèn pin xách tay | 2 | chiếc | nt | nt | |
| 97 | Máy cắt pin cầm tay | 1 | chiếc | nt | nt | |
| 98 | Ống nhòm | 1 | cái | nt | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.171E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.834E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Tủ RMU 22kV, tủ điện hạ thế, tủ pillar, Cáp hạ thế, phụ kiện cáp hạ thế... Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.279.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.839.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đối với chủng loại vật tư thiêt bị: tủ trung thế, aptomat hạ thế); 03 năm kinh nghiệm đối với chủng loại VTTB còn lại. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi