Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng công trình Hạ tầng di tích Tây Sơn Thượng Đạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940129-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng công trình Hạ tầng di tích Tây Sơn Thượng Đạo
Số hiệu KHLCNT 20210935786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 17:05:00 đến ngày 2021-09-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,103,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 11,972 tỷ VND (Cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.972.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ( Trường hợp liên danh mỗi thành viên phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận), yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 người, tổng số đạt tối thiểu 05 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhân sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kiểm tra vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kiểm tra vật liệu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có chứng chỉ liên quan về thí nghiệm vật liệu.Yêu cầu các tài liệu kèm theo:1/ Văn bằng và chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu các tài liệu kèm theo:1/ Văn bằng và chứng chỉ hoặc chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhân sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung, lực rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu bánh lốp ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 10
9-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô cẩu ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe chở bê tông xi măng>= 6m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 6
12-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn)- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn)- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
18-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
19-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
20-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
22-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo : Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng công trình Hạ tầng di tích Tây Sơn Thượng Đạo
Hạ tầng di tích Tây Sơn Thượng Đạo
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng giao thông An Bình; Số 70 Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên TCD Đại Nam. Địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, Thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn xây dựng Sài Gòn. Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Hiến Lê, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu, căn cước/CMND; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Các tài liệu về nguồn cung cấp vật tư, vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824404.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG - NHÁNH 1 (N1)
1Đào hữu cơ, vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt238,98m3
2Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3.950,7m3
3Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13.383,39m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN BM=3.0M (N1)
1Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5.513,5m3
2CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.205,4m3
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18.378,34m2
4BTXM đá 2x4 M250 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3.306,15m3
5Thép D20 CB240-TTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8.219,68Kg
6Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt125,65m2
7Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.574,61Kg
8Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,46m3
9Mạt cưa tẩm nhựa chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,14m3
10Ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt115,6m
C MÓNG, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN BM=1.5M (N1)
1Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt699,34m3
2Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.331,12m2
3BTXM đá 2x4 M200 dày 12cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt279,57m3
4Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt134,66Kg
5Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,12m3
D MÓNG, MẶT ĐƯỜNG ĐIỂM TRÁNH XE (N1)
1Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt67,5m3
2CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27m3
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt225m2
4BTXM đá 2x4 M250 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,5m3
5Thép D20 CB240-TTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt92,48Kg
6Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,41m2
7Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,63Kg
E RÃNH TẤM LÁT (N1)
1Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt103,68m2
2Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm látTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt888tấm
3Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,22m3
4VXM M100 chèn khe dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,81m2
5Đào đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,37m3
F GIA CỐ LỀ (N1)
1Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,78m3
2Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt266,35Kg
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt230m2
4BTXM đá 2x4 M200 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,4m3
G GIA CỐ MÁI TALUY (N1)
1Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt111,94m2
2Bê tông xi măng đá 2x4 M200 dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,79m3
3Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,01Kg
H PHẦN CỐNG TRÒN D100 (N1)
1Đào đất, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt250,33m3
2Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt110,17m3
3Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,75m3
4Trục vớt tận dụng, lắp đặt cống tròn D100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1ống
5Mua mới, vận chuyển và lắp đặt cống tròn D100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28ống
6mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25mối
7Xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt78,57m3
8Trát VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62,7m2
I PHẦN GIA CỐ LỀ CỐNG TRÒN D100 (N1)
1Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27m3
2Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt90,09Kg
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80m2
4BTXM đá 2x4 M200 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,04m3
J PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG TRÒN D100 (N1)
1Đào đất, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51,89m3
2Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,53m3
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt178,51m2
4BTXM đá 2x4 M200 chân khayTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,08m3
5BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,07m3
K PHẦN RÃNH XÂY TẤM LÁT CỐNG TRÒN D100 (N1)
1Đào đất, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,75m3
2Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,59m2
3BTXM đá 2x4 M200 chân khayTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,75m3
4BTXM đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,77m3
5Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm látTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt96tấm
6VXM M100 chèn khe dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8m2
L PHẦN CỐNG HỘP H(80X80) (N1)
1Đào đất, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt90,43m3
2Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,02m3
3Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,48m3
4Mua mới, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H80 (1.2m/ống)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12ống
5mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10mối
6Xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,97m3
7Trát VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,31m2
M PHẦN GIA CỐ LỀ CỐNG HỘP H(80X80) (N1)
1Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,07m3
2Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,53Kg
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m2
4BTXM đá 2x4 M200 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,51m3
N PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG HỘP H(80X80) (N1)
1Đào đất chân khay (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,15m3
2Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,36m3
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,11m2
4BTXM đá 2x4 M200 chân khayTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,82m3
5BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,14m3
O PHẦN RÃNH XÂY TẤM LÁT CỐNG HỘP H(80X80) (N1)
1Đào đất chân khay (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,46m3
2Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,2m2
3Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm látTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32tấm
4BTXM đá 2x4 M200 chân khayTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,46m3
5BTXM đáy rãnh đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,26m3
6VXM M100 chèn khe dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,02m2
P CỐNG BẢN 70XH (PHẦN CỐNG CŨ) (N1)
1Tháo dở tấm đan biên, tận dụngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2tấm
2Đập khối xây cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,85m3
Q PHẦN CỐNG BẢN 70XH (N1)
1Đào đất, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt113,05m3
2Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,81m3
3Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,63m3
4Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt679,84Kg
5Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt660,07Kg
6Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51tấm
7Bê tông đá 1x2 M200 Gối đanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,34m3
8Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,84m3
9Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt79,35m3
10Trát VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt54,04m2
R PHẦN RÃNH XÂY CỐNG BẢN 70XH (N1)
1Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,56m2
2Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm látTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt116tấm
3Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,95m3
4VXM M100 chèn khe dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,98m2
S PHẦN CỐNG HỘP BTCT H(200X200) KM4+481.36M (N1)
1Đắp đất tạo vây ngăn nước thi côngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72,75m3
2Đào đất (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt129,11m3
3Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,41m3
4Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,17m3
5Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,59m3
6Bê tông đá 2x4 M200 (phần trên)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,28m3
7Bê tông móng đá 2x4 M200 (phần dưới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,88m3
8Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H(200x200)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7đốt
9Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6mối
10Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc đường tạm)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,97m3
11Đào thanh thải sau khi thi công và vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72,75m3
T PHẦN ĐƯỜNG TRÀN H(200X200) KM4+481.36M (N1)
1Đào đất, đào rãnh, đào khuôn (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt654,63m3
2Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt455m3
3Đào đất cấp 3 (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt110,15m3
4Đắp đất, lu lèn K0.95 (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt71,27m3
5Lớp giấy dầu (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,16m2
6Bê tông đá 2x4 M200 (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,16m3
7Lớp giấy dầu (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt153,9m2
8Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt666,83kg
9Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,08m3
10Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,53kg
11Lớp giấy dầu (Sân tràn thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt66,93m2
12Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,39m3
13Nhựa đường chèn khe (Sân tràn thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,09kg
14Lớp giấy dầu (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt220,41m2
15Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.080,5kg
16Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,06m3
17Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,39kg
18Lớp giấy dầu (Sân tràn hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt101,91m2
19Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,38m3
20Nhựa đường chèn khe (Sân tràn hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,39kg
21Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cm (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt156,93m3
22CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62,77m3
23Lớp giấy dầu (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt523,09m2
24BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt94,13m3
25Quét nhựa đường thanh truyền lực (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,74m2
26Thép D20 CB240-T (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt210,86Kg
27Thép D12, CB400-V (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59,44Kg
28Mát tít chèn khe (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt71,16Kg
29Gỗ chèn khe (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,02m3
30Mạt cưa tẩm nhựa chèn khe (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,002m3
31Ống nhựa PVC D42mm (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6m
32Đá hộc xếp khan gia cố đường hai đầu trànTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,42m3
U ĐƯỜNG TẠM H(200X200) KM4+481.36M (N1)
1Đập khối xây cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,68m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,99m3
3Đào nền đường, đào rãnh (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,81m3
4Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt86,97m3
5Rọ đá KT(2x1x0.5)m (Đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32rọ
6Rọ đá KT(2x1x0.5)m (Đá hộc mua từ mỏ)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16rọ
V PHẦN CỐNG HỘP BTCT H(200X200) KM5+677.86M (N1)
1Đắp đất tạo vây ngăn nước thi côngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52,5m3
2Đào đất (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt145,41m3
3Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,28m3
4Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,17m3
5Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,59m3
6Bê tông đá 2x4 M200 (phần trên)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,54m3
7Bê tông móng đá 2x4 M200 (phần dưới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,13m3
8Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H(200x200)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7đốt
9Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6mối
10Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc đường tạm)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,66m3
11Đào thanh thải sau khi thi công và vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52,5m3
W PHẦN ĐƯỜNG TRÀN H(200X200) KM5+677.86M (N1)
1Đập bỏ bê tông cầu tạm cũ và vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,3m3
2Đào đất, đào khuôn (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt895,82m3
3Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt182,64m3
4Đào đất cấp 3 (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt107,88m3
5Đắp đất, lu lèn K0.95 (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt69,81m3
6Lớp giấy dầu (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,03m2
7Bê tông đá 2x4 M200 (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,03m3
8Lớp giấy dầu (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt191,24m2
9Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt746,14kg
10Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,69m3
11Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12kg
12Lớp giấy dầu (Sân tràn thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt66,93m2
13Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,39m3
14Nhựa đường chèn khe (Sân tràn thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,23kg
15Lớp giấy dầu (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt264,45m2
16Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.469,73kg
17Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,67m3
18Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,74kg
19Lớp giấy dầu (Sân tràn hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt101,91m2
20Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,38m3
21Nhựa đường chèn khe (Sân tràn hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,95kg
22Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cm (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150,03m3
23CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60,01m3
24Lớp giấy dầu (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt500,1m2
25BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt89,99m3
26Quét nhựa đường thanh truyền lực (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,92m2
27Thép D20 CB240-T (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt184,96Kg
28Thép D12, CB400-V (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,6Kg
29Mát tít chèn khe (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,8Kg
30Gỗ chèn khe (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,02m3
31Mạt cưa tẩm nhựa chèn khe (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,002m3
32Ống nhựa PVC D42mm (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6m
33Đá hộc xếp khan gia cố đường hai đầu trànTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt46,01m3
X NỀN ĐƯỜNG (N2)
1Tháo dỡ rào tạmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt388,91m
2Đào hữu cơ, vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt82,45m3
3Đào nền đường, đào cấp, đào rãnh, đào khuôn, (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt802,73m3
4Đào đất chân khay (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,75m3
5Đắp đất chân khay, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,41m3
6Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3.150,31m3
Y MÓNG, MẶT ĐƯỜNG (N2)
1Đất đồi chọn lọc dày 30cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt486,03m3
2CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt194,41m3
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.620,11m2
4BTXM đá 2x4 M250 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt291,45m3
5Thép D20 CB240-TTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt688,06Kg
6Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,52m2
7Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt132,76Kg
8Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,12m3
9Mạt cưa tẩm nhựa chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,01m3
10Ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,76m
Z RÃNH TẤM LÁT (N2)
1Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt46,26m2
2Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm látTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt402tấm
3Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,09m3
4VXM M100 chèn khe dày 1cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,69m2
5VXM M100 chèn khe dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,78m2
AA GIA CỐ LỀ (N2)
1Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,35m3
2Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120,47Kg
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt104m2
4BTXM đá 2x4 M200 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,72m3
AB GIA CỐ MÁI TALUY (N2)
1Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt521,24m2
2BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt76,03m3
3BTXM đá 2x4 M200 chân khayTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,34m3
4Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt113,29Kg
AC PHẦN CỐNG HỘP BTCT H(100X100) (N2)
1Đắp đất tạo vây ngăn nước thi côngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt102,5m3
2Đào đất (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt71,46m3
3Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,61m3
4Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6m3
5Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,45m3
6Lớp giấy dầu thượng, hạ lưu cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51,07m2
7Bê tông đá 2x4 M200 (phần trên)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,09m3
8Bê tông móng đá 2x4 M200 (phần dưới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,22m3
9Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H(100x100)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7đốt
10Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6mối
11Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,42m3
12Phá vây thi công và vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt102,5m3
AD PHẦN ĐƯỜNG TRÀN H(100X100) (N2)
1Đào hữu cơ, vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt198,13m3
2Đào đất, đào rãnh, đào khuôn (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt829,15m3
3Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt216,61m3
4Đào đất cấp 3 (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt89,9m3
5Đắp đất, lu lèn K0.95 (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59,39m3
6Lớp giấy dầu (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,1m2
7Bê tông đá 2x4 M200 (Chân khay thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,1m3
8Lớp giấy dầu (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt130,39m2
9Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt440,27kg
10Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,56m3
11Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,97kg
12Lớp giấy dầu (Sân tràn thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt77,94m2
13Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,59m3
14Nhựa đường chèn khe (Sân tràn thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,78kg
15Lớp giấy dầu (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt152m2
16Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt559,82kg
17Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,8m3
18Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,45kg
19Lớp giấy dầu (Sân tràn hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt74,34m2
20Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,87m3
21Nhựa đường chèn khe (Sân tràn hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18kg
22Đất đồi chọn lọc dày 30cm, lu lèn K0.98 (Mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt89,72m3
23CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 (Mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,89m3
24Lớp giấy dầu (Mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt299,05m2
25BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm (Mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt53,64m3
26Đất đồi chọn lọc dày 30cm, lu lèn K0.98 (Mặt đường đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt49,5m3
27CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 (Mặt đường đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,8m3
28Lớp giấy dầu (Mặt đường đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt165m2
29BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm (Mặt đường đoạn vuốt nối hai đầu tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,7m3
30Quét nhựa đường thanh truyền lực (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,44m2
31Thép D20 CB240-T (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt175,1Kg
32Thép D12, CB400-V (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52,6Kg
33Mát tít chèn khe (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt53,34Kg
34Gỗ chèn khe (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,02m3
35Mạt cưa tẩm nhựa chèn khe (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,002m3
36Ống nhựa PVC D42mm (Khe nối mặt tràn)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6m
37Đá 4x6 rãnh thấm (Rãnh thu nước ngầm)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,1m3
38Ống nhựa PVC D250mm (Rãnh thu nước ngầm)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15m
39Vải địa kĩ thuật (Rãnh thu nước ngầm)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34,82m2
40Lớp giấy dầu (Rãnh tấm lát)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt67,2m2
41Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát (Rãnh tấm lát)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt122tấm
42Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 (Rãnh tấm lát)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,25m3
43VXM M100 chèn khe dày 1cm (Rãnh tấm lát)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,41m2
44VXM M100 chèn khe dày 2cm (Rãnh tấm lát)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,33m2
45Đào đất cấp 3 (Chân khay rãnh tấm lát)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,83m3
46Lớp giấy dầu (Chân khay rãnh tấm lát)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,68m2
47BTXM đá 2x4 M200 chân khay (Chân khay rãnh tấm lát)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,83m3
48Đá hộc xếp khan (Tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,8m3
49Đá hộc xếp khan (Mua từ mỏ)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,76m3
AE PHẦN ĐƯỜNG TẠM H(100X100) (N2)
1Đào nền đường, đào rãnh (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80,74m3
2Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt94,98m3
3Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,21m3
4Vận chuyển và lắp đặt ống cống tole D100 (Tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6đốt
5Rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16rọ
AF PHẦN CỐNG H150 (N2)
1Đào đất (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt156,08m3
2Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,36m3
3Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,3m3
4Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H(150x150)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14đốt
5Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12mối
6Xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt57,11m3
7Trát VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,4m2
AG PHẦN GIA CỐ LỀ CỐNG H150 (N2)
1Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,14m3
2Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45,05Kg
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40m2
4BTXM đá 2x4 M200 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,02m3
AH PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG H150 (N2)
1Đào đất chân khay (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,22m3
2Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,61m3
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt125,57m2
4BTXM đá 2x4 M200 chân khayTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,66m3
5BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,69m3
AI PHẦN MƯƠNG XÂY CỐNG H150 (N2)
1Đào đất (đất cấp 2) và vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,92m3
2Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,85m3
3BTXM đá 2x4 M150 đáy mương và chây khanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,07m3
4Xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,64m3
AJ PHẦN RÃNH XÂY TẤM LÁT CỐNG H150 (N2)
1Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,8m2
2BTXM đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13m3
3Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm látTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16tấm
4VXM M100 chèn khe dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,62m2
AK NỀN ĐƯỜNG (N3)
1Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đào cấp (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.639,54m3
2Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.784,84m3
AL MÓNG, MẶT ĐƯỜNG (N3)
1Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt860,63m3
2CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt344,25m3
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.868,78m2
4BTXM đá 2x4 M250 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt516,07m3
5Thép D20 CB240-TTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.297,2Kg
6Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,83m2
7Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt249,22Kg
8Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,23m3
9Mạt cưa tẩm nhựa chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,02m3
10Ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,56m
AM RÃNH TẤM LÁT (N3)
1Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,41m2
2Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm látTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt352tấm
3Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,71m3
4VXM M100 chèn khe dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,16m2
AN MƯƠNG XÂY KT (70X110)CM (N3)
1Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,33m3
2Bê tông móng mương đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,49m3
3Xây đá hộc thành mương VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,98m3
AO HỐ THU NƯỚC KT(1.8X1.8)M (N3)
1Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,32m3
2Bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,49m3
3Đá hộc xây VXM M100 thành hố thuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,27m3
AP PHẦN GIA CỐ LỀ (N3)
1Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,38m3
2Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt129,77Kg
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt112,2m2
4BTXM đá 2x4 M200 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,2m3
AQ GIA CỐ MÁI TALUY BÊ TÔNG XI MĂNG (N3)
1Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,47m2
2Bê tông xi măng đá 2x4 M200 dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,92m3
3Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,39Kg
AR PHẦN CỐNG TRÒN D100 (N3)
1Đắp đấtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt109,5m3
2Đào bỏ cống cũ, vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,92m3
3Đào đất, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt328,17m3
4Đắp đất, lu lèn K95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt142,59m3
5Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,27m3
6Mua mới, vận chuyển và lắp đặt cống tròn D100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28ống
7Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24mối
8Xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt73,4m3
9Trát VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt55,64m2
10Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,09m3
11Rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19Rọ
AS PHẦN GIA CỐ LỀ CỐNG TRÒN D100 (N3)
1Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27m3
2Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt90,09Kg
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80m2
4BTXM đá 2x4 M200 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,04m3
AT PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG TRÒN D100 (N3)
1Đào đất chân khay (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61,66m3
2Đắp đất, lu lèn K95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,01m3
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt187,54m2
4BTXM đá 2x4 M200 chân khayTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,51m3
5BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,65m3
AU PHẦN RÃNH XÂY TẤM LÁT CỐNG TRÒN D100 (N3)
1Đào đất chân khay (đất cấp 3), vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,37m3
2Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,8m2
3BTXM đá 2x4 M200 chân khayTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,37m3
4BTXM đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,39m3
5Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm látTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48tấm
6VXM M100 chèn khe dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,96m2
AV PHẦN MƯƠNG XÂY CỐNG TRÒN D100 (N3)
1Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,53m3
2BTXM đá 2x4 M200 dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8m3
3Xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,71m3
AW CỐNG HỘP H(80X80) (N3)
1Đào bỏ cống cũ, vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,84m3
2Đào đất, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59,68m3
3Đắp đất, lu lèn K95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,78m3
4Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,83m3
5Mua mới, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H80 (1.2m/ống)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6ống
6Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5mối
7Xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,04m3
8Trát VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,51m2
AX PHẦN CỐNG HỘP H150 (N3)
1Đào ống tole cống cũ D100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18m
2Đào đất (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt267,7m3
3Đắp đất, lu lèn K95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt99,99m3
4Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,96m3
5Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H(150x150)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8đốt
6Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7mối
7Xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,74m3
8Trát VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,98m2
AY PHẦN GIA CỐ LỀ CỐNG HỘP H150 (N3)
1Gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,07m3
2Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,53Kg
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m2
4BTXM đá 2x4 M200 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,51m3
AZ PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG HỘP H150 (N3)
1Đào đất chân khay (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,2m3
2Đắp đất, lu lèn K95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,05m3
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt63,72m2
4Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,38m3
5BTXM đá 2x4 M200 chân khayTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,38m3
6BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,56m3
BA NỀN ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU (N3)
1Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt762,66m3
2Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn (đá cấp 4)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt326,85m3
3Đào chân khay đá cấp 4Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt79,4m3
4Đắp đất chân khay, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48,13m3
5Đắp đất, lu lèn K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt178,72m3
6Vận chuyển đất đổ xa (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt327,22m3
7Vận chuyển đá cấp 4 đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt406,25m3
BB MÓNG, MẶT ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU (N3)
1Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt149,4m3
2CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59,76m3
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt497,99m2
4Thép D12, CB400-VTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt49,94Kg
5Thép D20 CB240-TTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt160,3Kg
6Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,73m2
7BTXM đá 2x4 M250 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt89,64m3
8Mát tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52,67Kg
BC PHẦN RÃNH TẤM LÁT HAI ĐẦU CẦU (N3)
1Đào đất cấp 3, vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,92m3
2Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,84m2
3Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm látTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt310tấm
4BTXM đáy rãnh đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,38m3
5BTXM đá 2x4 M200 chân khayTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,92m3
6VXM M100 chèn khe dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,23m2
BD PHẦN CẦU (N3)
1Đào đất mố, tường cánh, trụ cầu (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,97m3
2Đào mố, tường cánh, trụ cầu đá cấp 4, vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt90,35m3
3Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt96,94Kg
4Cốt thép D>10, CB-400-V (Tường cánh thượng hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.934,94Kg
5Cốt thép D25, CB-400-V (Tường cánh thượng hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt154,13Kg
6Bê tông đá 1x2 M300 (Tường cánh thượng hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42,95m3
7Khoan lỗ D30 vào đá (Tường cánh thượng hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
8Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm (Bệ mố, thân mố)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,95m3
9Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,26Kg
10Cốt thép D>10, CB-400-V (Bệ mố, thân mố)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.139,23Kg
11Cốt thép D25, CB-400-V (Bệ mố, thân mố)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt231,2Kg
12Bê tông đá 1x2 M300 (Bệ mố, thân mố)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45,66m3
13Khoan lỗ D30 vào đá (Bệ mố, thân mố)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30m
14Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt95,81Kg
15Cốt thép D>10, CB-400-V (Mũ mố)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,97Kg
16Bê tông đá 1x2 M300 (Mũ mố)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,53m3
17Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,26Kg
18Cốt thép D>10, CB-400-V (Bệ trụ, thân trụ)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.188,22Kg
19Bê tông đá 1x2 M300 (Bệ trụ, thân trụ)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt53,7m3
20Cốt thép D25, CB-400-V (Bệ trụ, thân trụ)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt254,32Kg
21Khoan lỗ D30 vào đá (Bệ trụ, thân trụ)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33m
22Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt101,5Kg
23Cốt thép D>10, CB-400-V (Mũ trụ)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt53,94Kg
24Bê tông đá 1x2 M300 (Mũ trụ)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,72m3
25Bao tải tẩm nhựa đường dày 5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,59m2
26Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.144,77Kg
27Cốt thép D10, CB-400-V (Bản mặt cầu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt161,46Kg
28Cốt thép D>10, CB-400-V (Bản mặt cầu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5.535,03Kg
29Bê tông đá 1x2 M300 (Bản mặt cầu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51,45m3
30Nhựa đườngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,48Kg
31ống nhựa PVC D50Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21m
32Bê tông hoàn trả hố móng mố, trụ và tường cánh đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,15m3
33Vận chuyển đất đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,97m3
34Đào thanh thải dòng chảy, vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,55m3
BE PHẦN GIA CỐ CẦU TRÀN (N3)
1Đắp đất tạo vây ngăn nước thi côngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,75m3
2Phá bỏ vây thi công, vận chuyển đổ xaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,75m3
3Lớp giấy dầu (Chân khay thương, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,4m2
4Bê tông đá 2x4 M200 (Chân khay thương, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,72m3
5Lớp giấy dầu (Sân tràn thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt197,32m2
6Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,46m3
7Mát tít chèn khe (Sân tràn thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,32kg
8Đá hộc xếp khan (Sân tràn thượng, hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,05m3
9Lớp giấy dầu (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt96,27m2
10Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt493,24kg
11Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,44m3
12Mát tít chèn khe (Mái ta luy thượng lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,71kg
13Lớp giấy dầu (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt198,95m2
14Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.297,79kg
15Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,84m3
16Mát tít chèn khe (Mái ta luy hạ lưu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,53kg
BF AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt901Cọc
2cọc thuỷ chỉTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16Cọc
3Biển báo tam giác hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37cái
4Biển báo tam giác có biển phụ hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
5Biển báo chữ nhật 2 cột hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9Cái
6Biển báo chữ nhật 1 cột hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4Cái
7Biển báo tròn hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10Cái
8Tường hộ lanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 11,972 tỷ VND (Cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.972.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 ( Trường hợp liên danh mỗi thành viên phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận), yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 5 (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 người, tổng số đạt tối thiểu 05 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhân sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.55
3 Phụ trách kiểm tra vật liệu 1 (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kiểm tra vật liệu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có chứng chỉ liên quan về thí nghiệm vật liệu.Yêu cầu các tài liệu kèm theo:1/ Văn bằng và chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh.75
4 Phụ trách an toàn lao động 1 (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu các tài liệu kèm theo:1/ Văn bằng và chứng chỉ hoặc chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhân sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
2 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
3 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
4 Máy san ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
5 Lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
6 Lu rung, lực rung ≥ 25 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
7 Lu bánh lốp ≥ 08 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.10
9 Xe tưới nước chuyên dụng Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
10 Ô tô cẩu ≥ 20 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
11 Xe chở bê tông xi măng>= 6m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.6
12 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/giờ - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn)- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
13 Máy toàn đạc điện tử - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn)- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
14 Máy bơm nước - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
15 Máy cắt bê tông - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
16 Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
17 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
18 Đầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
19 Đầm bàn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
20 Đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
21 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
22 Phòng thí nghiệm hiện trường Nhà thầu phải kèm theo : Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->