Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng công trình Hạ tầng di tích Tây Sơn Thượng Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng công trình Hạ tầng di tích Tây Sơn Thượng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:05:00 đến ngày 2021-09-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,103,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 11,972 tỷ VND (Cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.972.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ( Trường hợp liên danh mỗi thành viên phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận), yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 người, tổng số đạt tối thiểu 05 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhân sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm tra vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kiểm tra vật liệu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có chứng chỉ liên quan về thí nghiệm vật liệu.Yêu cầu các tài liệu kèm theo:1/ Văn bằng và chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu các tài liệu kèm theo:1/ Văn bằng và chứng chỉ hoặc chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhân sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu rung, lực rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô cẩu ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe chở bê tông xi măng>= 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn)- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn)- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo : Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng công trình Hạ tầng di tích Tây Sơn Thượng Đạo Hạ tầng di tích Tây Sơn Thượng Đạo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu, căn cước/CMND; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Các tài liệu về nguồn cung cấp vật tư, vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824404. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG - NHÁNH 1 (N1) | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 238,98 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.950,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13.383,39 | m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN BM=3.0M (N1) | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5.513,5 | m3 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.205,4 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18.378,34 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.306,15 | m3 |
| 5 | Thép D20 CB240-T | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8.219,68 | Kg |
| 6 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 125,65 | m2 |
| 7 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.574,61 | Kg |
| 8 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 9 | Mạt cưa tẩm nhựa chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,6 | m |
| C | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN BM=1.5M (N1) | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 699,34 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.331,12 | m2 |
| 3 | BTXM đá 2x4 M200 dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 279,57 | m3 |
| 4 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 134,66 | Kg |
| 5 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| D | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG ĐIỂM TRÁNH XE (N1) | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,5 | m3 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 225 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,5 | m3 |
| 5 | Thép D20 CB240-T | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 92,48 | Kg |
| 6 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,41 | m2 |
| 7 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,63 | Kg |
| E | RÃNH TẤM LÁT (N1) | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 103,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 888 | tấm |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,22 | m3 |
| 4 | VXM M100 chèn khe dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,81 | m2 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| F | GIA CỐ LỀ (N1) | |||
| 1 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 2 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 266,35 | Kg |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 230 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,4 | m3 |
| G | GIA CỐ MÁI TALUY (N1) | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 111,94 | m2 |
| 2 | Bê tông xi măng đá 2x4 M200 dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,79 | m3 |
| 3 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,01 | Kg |
| H | PHẦN CỐNG TRÒN D100 (N1) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 250,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110,17 | m3 |
| 3 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,75 | m3 |
| 4 | Trục vớt tận dụng, lắp đặt cống tròn D100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | ống |
| 5 | Mua mới, vận chuyển và lắp đặt cống tròn D100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | ống |
| 6 | mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | mối |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,57 | m3 |
| 8 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,7 | m2 |
| I | PHẦN GIA CỐ LỀ CỐNG TRÒN D100 (N1) | |||
| 1 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 2 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,09 | Kg |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,04 | m3 |
| J | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG TRÒN D100 (N1) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,53 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 178,51 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 chân khay | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,08 | m3 |
| 5 | BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,07 | m3 |
| K | PHẦN RÃNH XÂY TẤM LÁT CỐNG TRÒN D100 (N1) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,59 | m2 |
| 3 | BTXM đá 2x4 M200 chân khay | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 4 | BTXM đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 5 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 96 | tấm |
| 6 | VXM M100 chèn khe dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m2 |
| L | PHẦN CỐNG HỘP H(80X80) (N1) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,02 | m3 |
| 3 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,48 | m3 |
| 4 | Mua mới, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H80 (1.2m/ống) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | ống |
| 5 | mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | mối |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,97 | m3 |
| 7 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,31 | m2 |
| M | PHẦN GIA CỐ LỀ CỐNG HỘP H(80X80) (N1) | |||
| 1 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 2 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,53 | Kg |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,51 | m3 |
| N | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG HỘP H(80X80) (N1) | |||
| 1 | Đào đất chân khay (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,36 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,11 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 chân khay | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,82 | m3 |
| 5 | BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,14 | m3 |
| O | PHẦN RÃNH XÂY TẤM LÁT CỐNG HỘP H(80X80) (N1) | |||
| 1 | Đào đất chân khay (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | tấm |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 chân khay | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 5 | BTXM đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 6 | VXM M100 chèn khe dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,02 | m2 |
| P | CỐNG BẢN 70XH (PHẦN CỐNG CŨ) (N1) | |||
| 1 | Tháo dở tấm đan biên, tận dụng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | tấm |
| 2 | Đập khối xây cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| Q | PHẦN CỐNG BẢN 70XH (N1) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 113,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,81 | m3 |
| 3 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,63 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 679,84 | Kg |
| 5 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 660,07 | Kg |
| 6 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | tấm |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 Gối đan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,34 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 79,35 | m3 |
| 10 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,04 | m2 |
| R | PHẦN RÃNH XÂY CỐNG BẢN 70XH (N1) | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,56 | m2 |
| 2 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 116 | tấm |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 4 | VXM M100 chèn khe dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,98 | m2 |
| S | PHẦN CỐNG HỘP BTCT H(200X200) KM4+481.36M (N1) | |||
| 1 | Đắp đất tạo vây ngăn nước thi công | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72,75 | m3 |
| 2 | Đào đất (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 129,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,41 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,17 | m3 |
| 5 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,59 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M200 (phần trên) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4 M200 (phần dưới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,88 | m3 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H(200x200) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | đốt |
| 9 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | mối |
| 10 | Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc đường tạm) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,97 | m3 |
| 11 | Đào thanh thải sau khi thi công và vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72,75 | m3 |
| T | PHẦN ĐƯỜNG TRÀN H(200X200) KM4+481.36M (N1) | |||
| 1 | Đào đất, đào rãnh, đào khuôn (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 654,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 455 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất, lu lèn K0.95 (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,27 | m3 |
| 5 | Lớp giấy dầu (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M200 (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,16 | m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 153,9 | m2 |
| 8 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 666,83 | kg |
| 9 | Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,08 | m3 |
| 10 | Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,53 | kg |
| 11 | Lớp giấy dầu (Sân tràn thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,93 | m2 |
| 12 | Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,39 | m3 |
| 13 | Nhựa đường chèn khe (Sân tràn thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,09 | kg |
| 14 | Lớp giấy dầu (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 220,41 | m2 |
| 15 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.080,5 | kg |
| 16 | Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,06 | m3 |
| 17 | Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,39 | kg |
| 18 | Lớp giấy dầu (Sân tràn hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 101,91 | m2 |
| 19 | Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,38 | m3 |
| 20 | Nhựa đường chèn khe (Sân tràn hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,39 | kg |
| 21 | Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cm (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 156,93 | m3 |
| 22 | CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,77 | m3 |
| 23 | Lớp giấy dầu (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 523,09 | m2 |
| 24 | BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 94,13 | m3 |
| 25 | Quét nhựa đường thanh truyền lực (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,74 | m2 |
| 26 | Thép D20 CB240-T (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 210,86 | Kg |
| 27 | Thép D12, CB400-V (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,44 | Kg |
| 28 | Mát tít chèn khe (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,16 | Kg |
| 29 | Gỗ chèn khe (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 30 | Mạt cưa tẩm nhựa chèn khe (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,002 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D42mm (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6 | m |
| 32 | Đá hộc xếp khan gia cố đường hai đầu tràn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,42 | m3 |
| U | ĐƯỜNG TẠM H(200X200) KM4+481.36M (N1) | |||
| 1 | Đập khối xây cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào rãnh (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 86,97 | m3 |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m (Đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | rọ |
| 6 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m (Đá hộc mua từ mỏ) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | rọ |
| V | PHẦN CỐNG HỘP BTCT H(200X200) KM5+677.86M (N1) | |||
| 1 | Đắp đất tạo vây ngăn nước thi công | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,5 | m3 |
| 2 | Đào đất (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 145,41 | m3 |
| 3 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,28 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,17 | m3 |
| 5 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,59 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M200 (phần trên) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,54 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4 M200 (phần dưới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,13 | m3 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H(200x200) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | đốt |
| 9 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | mối |
| 10 | Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc đường tạm) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,66 | m3 |
| 11 | Đào thanh thải sau khi thi công và vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,5 | m3 |
| W | PHẦN ĐƯỜNG TRÀN H(200X200) KM5+677.86M (N1) | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông cầu tạm cũ và vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 2 | Đào đất, đào khuôn (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 895,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 182,64 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 107,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất, lu lèn K0.95 (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,81 | m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,03 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M200 (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,03 | m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 191,24 | m2 |
| 9 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 746,14 | kg |
| 10 | Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,69 | m3 |
| 11 | Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | kg |
| 12 | Lớp giấy dầu (Sân tràn thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,93 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,39 | m3 |
| 14 | Nhựa đường chèn khe (Sân tràn thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,23 | kg |
| 15 | Lớp giấy dầu (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 264,45 | m2 |
| 16 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.469,73 | kg |
| 17 | Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,67 | m3 |
| 18 | Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,74 | kg |
| 19 | Lớp giấy dầu (Sân tràn hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 101,91 | m2 |
| 20 | Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,38 | m3 |
| 21 | Nhựa đường chèn khe (Sân tràn hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,95 | kg |
| 22 | Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cm (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 150,03 | m3 |
| 23 | CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,01 | m3 |
| 24 | Lớp giấy dầu (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 500,1 | m2 |
| 25 | BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm (Mặt tràn và đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 89,99 | m3 |
| 26 | Quét nhựa đường thanh truyền lực (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 27 | Thép D20 CB240-T (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 184,96 | Kg |
| 28 | Thép D12, CB400-V (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,6 | Kg |
| 29 | Mát tít chèn khe (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,8 | Kg |
| 30 | Gỗ chèn khe (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 31 | Mạt cưa tẩm nhựa chèn khe (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,002 | m3 |
| 32 | Ống nhựa PVC D42mm (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6 | m |
| 33 | Đá hộc xếp khan gia cố đường hai đầu tràn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,01 | m3 |
| X | NỀN ĐƯỜNG (N2) | |||
| 1 | Tháo dỡ rào tạm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 388,91 | m |
| 2 | Đào hữu cơ, vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,45 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào cấp, đào rãnh, đào khuôn, (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 802,73 | m3 |
| 4 | Đào đất chân khay (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,41 | m3 |
| 6 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.150,31 | m3 |
| Y | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG (N2) | |||
| 1 | Đất đồi chọn lọc dày 30cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 486,03 | m3 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 194,41 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.620,11 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 291,45 | m3 |
| 5 | Thép D20 CB240-T | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 688,06 | Kg |
| 6 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,52 | m2 |
| 7 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 132,76 | Kg |
| 8 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 9 | Mạt cưa tẩm nhựa chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,76 | m |
| Z | RÃNH TẤM LÁT (N2) | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,26 | m2 |
| 2 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 402 | tấm |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,09 | m3 |
| 4 | VXM M100 chèn khe dày 1cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,69 | m2 |
| 5 | VXM M100 chèn khe dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,78 | m2 |
| AA | GIA CỐ LỀ (N2) | |||
| 1 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 2 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120,47 | Kg |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 104 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,72 | m3 |
| AB | GIA CỐ MÁI TALUY (N2) | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 521,24 | m2 |
| 2 | BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,03 | m3 |
| 3 | BTXM đá 2x4 M200 chân khay | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,34 | m3 |
| 4 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 113,29 | Kg |
| AC | PHẦN CỐNG HỘP BTCT H(100X100) (N2) | |||
| 1 | Đắp đất tạo vây ngăn nước thi công | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,5 | m3 |
| 2 | Đào đất (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,61 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,45 | m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu thượng, hạ lưu cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,07 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M200 (phần trên) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,09 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4 M200 (phần dưới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H(100x100) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | đốt |
| 10 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | mối |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,42 | m3 |
| 12 | Phá vây thi công và vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,5 | m3 |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG TRÀN H(100X100) (N2) | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 198,13 | m3 |
| 2 | Đào đất, đào rãnh, đào khuôn (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 829,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 216,61 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 89,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất, lu lèn K0.95 (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,39 | m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,1 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M200 (Chân khay thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,1 | m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 130,39 | m2 |
| 9 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 440,27 | kg |
| 10 | Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,56 | m3 |
| 11 | Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,97 | kg |
| 12 | Lớp giấy dầu (Sân tràn thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,94 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,59 | m3 |
| 14 | Nhựa đường chèn khe (Sân tràn thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,78 | kg |
| 15 | Lớp giấy dầu (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 152 | m2 |
| 16 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 559,82 | kg |
| 17 | Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,8 | m3 |
| 18 | Nhựa đường chèn khe (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,45 | kg |
| 19 | Lớp giấy dầu (Sân tràn hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,34 | m2 |
| 20 | Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,87 | m3 |
| 21 | Nhựa đường chèn khe (Sân tràn hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | kg |
| 22 | Đất đồi chọn lọc dày 30cm, lu lèn K0.98 (Mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 89,72 | m3 |
| 23 | CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 (Mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,89 | m3 |
| 24 | Lớp giấy dầu (Mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 299,05 | m2 |
| 25 | BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm (Mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,64 | m3 |
| 26 | Đất đồi chọn lọc dày 30cm, lu lèn K0.98 (Mặt đường đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,5 | m3 |
| 27 | CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 (Mặt đường đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,8 | m3 |
| 28 | Lớp giấy dầu (Mặt đường đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 165 | m2 |
| 29 | BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm (Mặt đường đoạn vuốt nối hai đầu tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,7 | m3 |
| 30 | Quét nhựa đường thanh truyền lực (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,44 | m2 |
| 31 | Thép D20 CB240-T (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 175,1 | Kg |
| 32 | Thép D12, CB400-V (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,6 | Kg |
| 33 | Mát tít chèn khe (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,34 | Kg |
| 34 | Gỗ chèn khe (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 35 | Mạt cưa tẩm nhựa chèn khe (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,002 | m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC D42mm (Khe nối mặt tràn) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6 | m |
| 37 | Đá 4x6 rãnh thấm (Rãnh thu nước ngầm) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 38 | Ống nhựa PVC D250mm (Rãnh thu nước ngầm) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 39 | Vải địa kĩ thuật (Rãnh thu nước ngầm) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,82 | m2 |
| 40 | Lớp giấy dầu (Rãnh tấm lát) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 41 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát (Rãnh tấm lát) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 122 | tấm |
| 42 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 (Rãnh tấm lát) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,25 | m3 |
| 43 | VXM M100 chèn khe dày 1cm (Rãnh tấm lát) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,41 | m2 |
| 44 | VXM M100 chèn khe dày 2cm (Rãnh tấm lát) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,33 | m2 |
| 45 | Đào đất cấp 3 (Chân khay rãnh tấm lát) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 46 | Lớp giấy dầu (Chân khay rãnh tấm lát) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 47 | BTXM đá 2x4 M200 chân khay (Chân khay rãnh tấm lát) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 48 | Đá hộc xếp khan (Tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,8 | m3 |
| 49 | Đá hộc xếp khan (Mua từ mỏ) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,76 | m3 |
| AE | PHẦN ĐƯỜNG TẠM H(100X100) (N2) | |||
| 1 | Đào nền đường, đào rãnh (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 94,98 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển và lắp đặt ống cống tole D100 (Tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | đốt |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | rọ |
| AF | PHẦN CỐNG H150 (N2) | |||
| 1 | Đào đất (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 156,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,36 | m3 |
| 3 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,3 | m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H(150x150) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | đốt |
| 5 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,11 | m3 |
| 7 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,4 | m2 |
| AG | PHẦN GIA CỐ LỀ CỐNG H150 (N2) | |||
| 1 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 2 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,05 | Kg |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| AH | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG H150 (N2) | |||
| 1 | Đào đất chân khay (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,61 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 125,57 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 chân khay | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,66 | m3 |
| 5 | BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,69 | m3 |
| AI | PHẦN MƯƠNG XÂY CỐNG H150 (N2) | |||
| 1 | Đào đất (đất cấp 2) và vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,92 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 3 | BTXM đá 2x4 M150 đáy mương và chây khan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,07 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,64 | m3 |
| AJ | PHẦN RÃNH XÂY TẤM LÁT CỐNG H150 (N2) | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 2 | BTXM đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 3 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | tấm |
| 4 | VXM M100 chèn khe dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,62 | m2 |
| AK | NỀN ĐƯỜNG (N3) | |||
| 1 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đào cấp (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.639,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.784,84 | m3 |
| AL | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG (N3) | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 860,63 | m3 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 344,25 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.868,78 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 516,07 | m3 |
| 5 | Thép D20 CB240-T | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.297,2 | Kg |
| 6 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,83 | m2 |
| 7 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 249,22 | Kg |
| 8 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 9 | Mạt cưa tẩm nhựa chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,56 | m |
| AM | RÃNH TẤM LÁT (N3) | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,41 | m2 |
| 2 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 352 | tấm |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,71 | m3 |
| 4 | VXM M100 chèn khe dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,16 | m2 |
| AN | MƯƠNG XÂY KT (70X110)CM (N3) | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,49 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc thành mương VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,98 | m3 |
| AO | HỐ THU NƯỚC KT(1.8X1.8)M (N3) | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây VXM M100 thành hố thu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,27 | m3 |
| AP | PHẦN GIA CỐ LỀ (N3) | |||
| 1 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 2 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 129,77 | Kg |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 112,2 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,2 | m3 |
| AQ | GIA CỐ MÁI TALUY BÊ TÔNG XI MĂNG (N3) | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,47 | m2 |
| 2 | Bê tông xi măng đá 2x4 M200 dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,92 | m3 |
| 3 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,39 | Kg |
| AR | PHẦN CỐNG TRÒN D100 (N3) | |||
| 1 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 109,5 | m3 |
| 2 | Đào bỏ cống cũ, vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,92 | m3 |
| 3 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 328,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất, lu lèn K95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 142,59 | m3 |
| 5 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,27 | m3 |
| 6 | Mua mới, vận chuyển và lắp đặt cống tròn D100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | ống |
| 7 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | mối |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,4 | m3 |
| 9 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,64 | m2 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 11 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | Rọ |
| AS | PHẦN GIA CỐ LỀ CỐNG TRÒN D100 (N3) | |||
| 1 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 2 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,09 | Kg |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,04 | m3 |
| AT | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG TRÒN D100 (N3) | |||
| 1 | Đào đất chân khay (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 61,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,01 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 187,54 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 chân khay | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,51 | m3 |
| 5 | BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,65 | m3 |
| AU | PHẦN RÃNH XÂY TẤM LÁT CỐNG TRÒN D100 (N3) | |||
| 1 | Đào đất chân khay (đất cấp 3), vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8 | m2 |
| 3 | BTXM đá 2x4 M200 chân khay | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 4 | BTXM đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 5 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | tấm |
| 6 | VXM M100 chèn khe dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,96 | m2 |
| AV | PHẦN MƯƠNG XÂY CỐNG TRÒN D100 (N3) | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 2 | BTXM đá 2x4 M200 dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,71 | m3 |
| AW | CỐNG HỘP H(80X80) (N3) | |||
| 1 | Đào bỏ cống cũ, vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 2 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất, lu lèn K95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,78 | m3 |
| 4 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,83 | m3 |
| 5 | Mua mới, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H80 (1.2m/ống) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | ống |
| 6 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | mối |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,04 | m3 |
| 8 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,51 | m2 |
| AX | PHẦN CỐNG HỘP H150 (N3) | |||
| 1 | Đào ống tole cống cũ D100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | m |
| 2 | Đào đất (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 267,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất, lu lèn K95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 99,99 | m3 |
| 4 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,96 | m3 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cống hộp H(150x150) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | đốt |
| 6 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | mối |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,74 | m3 |
| 8 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,98 | m2 |
| AY | PHẦN GIA CỐ LỀ CỐNG HỘP H150 (N3) | |||
| 1 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 2 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,53 | Kg |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m2 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M200 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,51 | m3 |
| AZ | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG HỘP H150 (N3) | |||
| 1 | Đào đất chân khay (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất, lu lèn K95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,05 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,72 | m2 |
| 4 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,38 | m3 |
| 5 | BTXM đá 2x4 M200 chân khay | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,38 | m3 |
| 6 | BTXM đá 2x4 M200 mái taluy dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,56 | m3 |
| BA | NỀN ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU (N3) | |||
| 1 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 762,66 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn (đá cấp 4) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 326,85 | m3 |
| 3 | Đào chân khay đá cấp 4 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 79,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,13 | m3 |
| 5 | Đắp đất, lu lèn K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 178,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ xa (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 327,22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá cấp 4 đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 406,25 | m3 |
| BB | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU (N3) | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt K0.98, dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 149,4 | m3 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 12cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,76 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 497,99 | m2 |
| 4 | Thép D12, CB400-V | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,94 | Kg |
| 5 | Thép D20 CB240-T | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 160,3 | Kg |
| 6 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,73 | m2 |
| 7 | BTXM đá 2x4 M250 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 89,64 | m3 |
| 8 | Mát tít chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,67 | Kg |
| BC | PHẦN RÃNH TẤM LÁT HAI ĐẦU CẦU (N3) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3, vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 310 | tấm |
| 4 | BTXM đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 5 | BTXM đá 2x4 M200 chân khay | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 6 | VXM M100 chèn khe dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,23 | m2 |
| BD | PHẦN CẦU (N3) | |||
| 1 | Đào đất mố, tường cánh, trụ cầu (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,97 | m3 |
| 2 | Đào mố, tường cánh, trụ cầu đá cấp 4, vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,35 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 96,94 | Kg |
| 4 | Cốt thép D>10, CB-400-V (Tường cánh thượng hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.934,94 | Kg |
| 5 | Cốt thép D25, CB-400-V (Tường cánh thượng hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 154,13 | Kg |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 (Tường cánh thượng hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,95 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ D30 vào đá (Tường cánh thượng hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 8 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm (Bệ mố, thân mố) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,95 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,26 | Kg |
| 10 | Cốt thép D>10, CB-400-V (Bệ mố, thân mố) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.139,23 | Kg |
| 11 | Cốt thép D25, CB-400-V (Bệ mố, thân mố) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 231,2 | Kg |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M300 (Bệ mố, thân mố) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,66 | m3 |
| 13 | Khoan lỗ D30 vào đá (Bệ mố, thân mố) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 14 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,81 | Kg |
| 15 | Cốt thép D>10, CB-400-V (Mũ mố) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,97 | Kg |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M300 (Mũ mố) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,53 | m3 |
| 17 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,26 | Kg |
| 18 | Cốt thép D>10, CB-400-V (Bệ trụ, thân trụ) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.188,22 | Kg |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M300 (Bệ trụ, thân trụ) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,7 | m3 |
| 20 | Cốt thép D25, CB-400-V (Bệ trụ, thân trụ) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 254,32 | Kg |
| 21 | Khoan lỗ D30 vào đá (Bệ trụ, thân trụ) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | m |
| 22 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 101,5 | Kg |
| 23 | Cốt thép D>10, CB-400-V (Mũ trụ) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,94 | Kg |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M300 (Mũ trụ) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 25 | Bao tải tẩm nhựa đường dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,59 | m2 |
| 26 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.144,77 | Kg |
| 27 | Cốt thép D10, CB-400-V (Bản mặt cầu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 161,46 | Kg |
| 28 | Cốt thép D>10, CB-400-V (Bản mặt cầu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5.535,03 | Kg |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M300 (Bản mặt cầu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,45 | m3 |
| 30 | Nhựa đường | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,48 | Kg |
| 31 | ống nhựa PVC D50 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | m |
| 32 | Bê tông hoàn trả hố móng mố, trụ và tường cánh đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,15 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,97 | m3 |
| 34 | Đào thanh thải dòng chảy, vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,55 | m3 |
| BE | PHẦN GIA CỐ CẦU TRÀN (N3) | |||
| 1 | Đắp đất tạo vây ngăn nước thi công | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,75 | m3 |
| 2 | Phá bỏ vây thi công, vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,75 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu (Chân khay thương, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,4 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 (Chân khay thương, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,72 | m3 |
| 5 | Lớp giấy dầu (Sân tràn thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 197,32 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M200 (Sân tràn thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,46 | m3 |
| 7 | Mát tít chèn khe (Sân tràn thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,32 | kg |
| 8 | Đá hộc xếp khan (Sân tràn thượng, hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,05 | m3 |
| 9 | Lớp giấy dầu (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 96,27 | m2 |
| 10 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 493,24 | kg |
| 11 | Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,44 | m3 |
| 12 | Mát tít chèn khe (Mái ta luy thượng lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,71 | kg |
| 13 | Lớp giấy dầu (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 198,95 | m2 |
| 14 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.297,79 | kg |
| 15 | Bê tông đá 2x4 M200 (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,84 | m3 |
| 16 | Mát tít chèn khe (Mái ta luy hạ lưu) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,53 | kg |
| BF | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 901 | Cọc |
| 2 | cọc thuỷ chỉ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | Cọc |
| 3 | Biển báo tam giác hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác có biển phụ hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật 2 cột hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | Cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật 1 cột hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Biển báo tròn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | Cái |
| 8 | Tường hộ lan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 11,972 tỷ VND (Cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.972.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | ( Trường hợp liên danh mỗi thành viên phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận), yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 người, tổng số đạt tối thiểu 05 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhân sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kiểm tra vật liệu | 1 | (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kiểm tra vật liệu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có chứng chỉ liên quan về thí nghiệm vật liệu.Yêu cầu các tài liệu kèm theo:1/ Văn bằng và chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Yêu cầu các tài liệu kèm theo:1/ Văn bằng và chứng chỉ hoặc chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhân sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 2 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Máy san ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 6 | Lu rung, lực rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 08 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 10 |
| 9 | Xe tưới nước chuyên dụng | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 10 | Ô tô cẩu ≥ 20 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Xe chở bê tông xi măng>= 6m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 6 |
| 12 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/giờ | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn)- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn)- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 15 | Máy cắt bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 16 | Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 18 | Đầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 19 | Đầm bàn | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 20 | Đầm cóc | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 21 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 22 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải kèm theo : Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi