Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:54:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,708,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 2) Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHO KM7 - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6106 | 100m3 |
| 2 | Đào bó nền, bậc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1579 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3801 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,035 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8107 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1184 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0316 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1509 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3028 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7654 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,763 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3444 | m3 |
| 13 | Lát đá granite màu tím dày 2cm bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6355 | m2 |
| 14 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,8464 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6353 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5643 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1096 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6531 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4391 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8541 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,1029 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5544 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7484 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1937 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0625 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1019 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8277 | m3 |
| 29 | Láng trên nắp đay khói dày TB 3cm, vữa XM M75 (KL 3 lân) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5024 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1486 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1486 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ĐK6mm neo xà gồ, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 33 | Lợp tôn sóng thẳng dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0257 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,4 | m |
| 35 | Láng seno lần 1 dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,4772 | m2 |
| 36 | Láng sê nô lân 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,4772 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,4772 | m2 |
| 38 | Mũ tôn che khe khổ 600mm, tôn dày 0,45l | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3 | m |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,789 | m2 |
| 40 | Trát thành mái vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,3335 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,105 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,408 | m2 |
| 43 | Ốp tường trong nhà gạch 300x600 XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,972 | m2 |
| 44 | Lát đá granite màu đen dày 2cm mặt bệ PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,613 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,581 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,532 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,789 | m2 |
| 48 | Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,3335 | m2 |
| 49 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,105 | m2 |
| 50 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,408 | m2 |
| 51 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,581 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,532 | m2 |
| 53 | Lát nền, gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,9242 | m2 |
| 54 | Lát nền nền khu rửa gạch gốm màu đỏ 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,3075 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đổ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m2 |
| 60 | Nắp hó ga bằng Compsite | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0031 | tấn |
| 65 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 67 | Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | 1m3 |
| 68 | Lấp đất chôn dây bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | m3 |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led gắn tường 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Đế cài automat 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 81 | Hôp nối âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa cần gạt D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC: KHO KM7 - KHO DẦU MỠ PHỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6095 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,656 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,653 | tấn |
| 4 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4323 | m3 |
| 5 | Trát tường thu hồi ngoài phần xây nâng cao dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thép xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,5916 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2968 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng xà gồ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,1457 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9498 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | tấn |
| 11 | Lợp tôn múi sóng thẳng dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,64 | 100m2 |
| 12 | Tôn Úp sườn dày 0,4ly rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160,376 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,1128 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,1128 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,2632 | m2 |
| 17 | Sơn LN, thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,584 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát thành mái, LN ngoài nhà 30% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2752 | m2 |
| 19 | Trát vá thành mái,LN ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (bằng DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2752 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,3088 | m2 |
| 21 | Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,22 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,466 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,466 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,754 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 235,14 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,542 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,542 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 164,598 | m2 |
| 29 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168,6668 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát trần 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,6 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,6 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,0668 | m2 |
| 33 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,48 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát dầm 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,844 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,844 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,636 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,84 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,96 | m |
| 39 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại kín | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,23 | m |
| 40 | Cửa đi pano thép sơn tĩnh điện kính dày 5 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,9427 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,9427 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,19 | 1m |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2388 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7404 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,694 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn Led 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHO KM7 - KHO VẬT CHẤT DOANH TRẠI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0675 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 287,056 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2746 | tấn |
| 4 | Xây nâng tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1823 | m3 |
| 5 | Trát tường thu hồi ngoài phần xây nâng cao dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110,4262 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4281 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng xà gồ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,0728 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7027 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0386 | tấn |
| 11 | Lợp mái bằng sóng vuông 0,4ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,44 | 100m2 |
| 12 | Tôn Úp sườn dày 0,4ly rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 249,416 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,8248 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,8248 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174,5912 | m2 |
| 17 | Sơn LN, thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,314 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát thành mái, LN ngoài nhà 30% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2942 | m2 |
| 19 | Trát vá thành mái,LN ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (bằng DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2942 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,0198 | m2 |
| 21 | Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,07 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,021 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,021 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,049 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 446,71 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,013 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,013 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 312,697 | m2 |
| 29 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 330,5168 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát trần 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,155 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,155 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 231,3618 | m2 |
| 33 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,48 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát dầm 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,844 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,688 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,636 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,8 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,85 | m |
| 39 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại kín | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,525 | m |
| 40 | Cửa đi pano thép sơn tĩnh điện kính dày 5 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,8021 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,8021 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,375 | 1m |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8304 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,3937 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,5175 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 49 | Máng xối Inox 304 dày 0,6mm (gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,2 | m |
| 50 | Gia công thép hình treo máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1245 | tấn |
| 51 | Cầu chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 lọai nằm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| D | HẠNG MỤC: KHO KM7 - KHO VẬT CHẤT QUÂN TRANG 01 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7759 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 255,376 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1584 | tấn |
| 4 | Phá dỡ lanh tô BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 5 | Xây nâng tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6323 | m3 |
| 6 | Trát tường thu hồi ngoài phần xây nâng cao dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2979 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,1042 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng xà gồ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,5359 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4563 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0346 | tấn |
| 12 | Lợp tôn múi dày 0,4ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,08 | 100m2 |
| 13 | Tôn Úp sườn dày 0,4ly rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 229,872 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,9616 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,9616 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160,9104 | m2 |
| 18 | Sơn LN, thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,818 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát thành mái, LN ngoài nhà 30% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,5454 | m2 |
| 20 | Trát thành mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,5454 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,2726 | m2 |
| 22 | Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,7 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,11 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,11 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,59 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 311,21 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,363 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,363 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 217,847 | m2 |
| 30 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 256,8244 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát trần 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,0473 | m2 |
| 32 | Trát vá trần, vữa XM M75, PCB40 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,0473 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 179,7771 | m2 |
| 34 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,336 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát dầm 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0008 | m2 |
| 36 | Trát vá dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0008 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3352 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,2 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,61 | m |
| 40 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại kín | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,595 | m |
| 41 | Cửa đi pano thép sơn tĩnh điện kính dày 5 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,0598 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,0598 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,205 | 1m |
| 44 | Gia công hoa sắt 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,723 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,4627 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,9175 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn Led Compac treo trần 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần đỏa chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Máng xối Inox 304 dày 0,6mm (gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,6 | m |
| 51 | Gia công thép vuông đặc treo máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1063 | tấn |
| 52 | Cầu chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 lọai nằm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 57 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,2 | m |
| 59 | Bật sắt fi 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | tấn |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,554 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,554 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: KHO KM7 - KHO VẬT CHẤT QUÂN TRANG 02 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7759 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 255,376 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1584 | tấn |
| 4 | Phá dỡ lanh tô BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 5 | Xây nâng tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6323 | m3 |
| 6 | Trát tường thu hồi ngoài phần xây nâng cao dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ tận dụng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,1042 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4563 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng xà gồ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210,7636 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4563 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0293 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,08 | 100m2 |
| 13 | Tôn Úp sườn dày 0,4ly rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 229,872 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,9616 | m2 |
| 16 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (bằng DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,9616 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160,9104 | m2 |
| 18 | Sơn LN, thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,818 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát thành mái, LN ngoài nhà 30% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,5454 | m2 |
| 20 | Trát vá thành mái,LN ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (bằng DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,5454 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,2726 | m2 |
| 22 | Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,7 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,11 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,11 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,59 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 311,21 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,363 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,363 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 217,847 | m2 |
| 30 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 256,8244 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát trần 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,0473 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,0473 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 179,7771 | m2 |
| 34 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,536 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát dầm 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3608 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3608 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1752 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,2 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,61 | m |
| 40 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại kín | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,595 | m |
| 41 | Cửa đi pano thép sơn tĩnh điện kính dày 5 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,0598 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,0598 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,205 | 1m |
| 44 | Gia công hoa sắt 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,723 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,4627 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,9175 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Máng xối Inox 304 dày 0,6mm (gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,6 | m |
| 51 | Gia công thép vuông đặc treo máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1063 | tấn |
| 52 | Cầu chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 lọi nằm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 57 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,2 | m |
| 59 | Bật sắt fi 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | tấn |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5545 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5545 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: KHO KM7 - KHO VẬT CHẤT QUÂN Y | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7961 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 256,608 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1561 | tấn |
| 4 | Phá dỡ lanh tô BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6323 | m3 |
| 6 | Trát tường thu hồi ngoài phần xây nâng cao dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4009 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,2119 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng xà gồ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,5757 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,557 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0293 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng sóng vuông 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,105 | 100m2 |
| 13 | Tôn Úp sườn dày 0,4ly rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 232,075 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,6225 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,6225 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162,4525 | m2 |
| 18 | Sơn LN, thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,193 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát thành mái, LN ngoài nhà 30% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6579 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6579 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,5351 | m2 |
| 22 | Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,7 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,11 | m2 |
| 24 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,11 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,59 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 390,8 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,24 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,24 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 273,56 | m2 |
| 30 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 298,1192 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát trần 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,4358 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,4358 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 208,6834 | m2 |
| 34 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,536 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát dầm 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3608 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3608 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1752 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,2 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,61 | m |
| 40 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại kín | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,595 | m |
| 41 | Cửa đi pano thép sơn tĩnh điện kính dày 5 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,0598 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,0598 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,205 | 1m |
| 44 | Gia công hoa sắt 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,723 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,4627 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,9175 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 50 | Máng xối Inox 304 dày 0,6mm (gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,85 | m |
| 51 | Gia công thép vuông đặc treo máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1063 | tấn |
| 52 | Cầu chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 57 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,2 | m |
| 59 | Bật sắt fi 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | tấn |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6113 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6113 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: KHO KM7 - HẠ TẦNG KĨ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,202 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9665 | m3 |
| 3 | Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1637 | m3 |
| 4 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,882 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,1 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,625 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0528 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0818 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0659 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 11 | Đào xúc đất mặt để đổ bê tông sân bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,75 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát lót BT sân bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,75 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | m3 |
| 14 | Xây hàng rào bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8286 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,15 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép hình đỡ thép gai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0433 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép fi 6 liên kết thép gai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ thép gai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0433 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,824 | 1m2 |
| 20 | Thép gai mạ kẽm D3mm (LĐ hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,5 | m |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2293 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 339,912 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 339,912 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép hình đỡ thép gai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0928 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ thép gai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0928 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép fi 6 liên kết thép gai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0719 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,192 | 1m2 |
| 28 | Thép gai mạ kẽm D3mm (LĐ hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 324 | m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,605 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m3 |
| 32 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m3 |
| 33 | Xây tường rào bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,395 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 198 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.038,4175 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.236,4175 | m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép hình đỡ thép gai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0551 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ thép gai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0551 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,768 | 1m2 |
| 40 | Thép gai mạ kẽm D3mm (LĐ hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,797 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 266,19 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,095 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1187 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1187 | 100m3/1km |
| 46 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1743 | 100m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 295,47 | m3 |
| 48 | Xây kè bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 337,68 | m3 |
| 49 | Xây kè bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,42 | m3 |
| 50 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 823,93 | m2 |
| 51 | Xây rãnh đá hộc vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,4 | m3 |
| 52 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110,84 | m3 |
| 53 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 371,5 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,346 | 100m |
| 55 | Gia công cấu kiện thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7964 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7964 | tấn |
| 57 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | 1 rọ |
| 58 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,8 | m3 |
| 59 | Xây mương bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,66 | m3 |
| 60 | Trát mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 169,95 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | 100m |
| 62 | Xây bậc tiêu năng đá hộc vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,73 | m3 |
| 63 | Trát bậc tiêu năng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,936 | m2 |
| 64 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,656 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,075 | m3 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0668 | tấn |
| 69 | Gia công cấu kiện thép bản gia cường chân cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0145 | tấn |
| 70 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0668 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0145 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7112 | 1m2 |
| 73 | Bu long M18x500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 74 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 77 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 78 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,462 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: KHO KM7 - ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào nền, khuôn, rãnh đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,39 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,5 | m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,766 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,04 | m3 |
| 5 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,56 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây xây bó nền chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền, lề đường, đắp sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0594 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất san nền sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0898 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1634 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4484 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2864 | 100m2 |
| 12 | Bạt lót mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 273,19 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,1742 | m3 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | 10m |
| 15 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 16 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,49 | m3 |
| 18 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,58 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐỘI 20 - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,04 | 1m3 |
| 3 | Đào bó nền, bậc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5716 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1309 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8524 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7543 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7543 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4158 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0621 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,192 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2688 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5232 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,6127 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6848 | m3 |
| 15 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,8355 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3898 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1463 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5578 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5369 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,1205 | m3 |
| 22 | Xây bó nền, bậc bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9179 | m3 |
| 23 | Lát đá granite màu tím bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,4584 | m2 |
| 24 | Ốp đá rối vào chân móng sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,9202 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1399 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,952 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8848 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6672 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2544 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,436 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4467 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,796 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5156 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0615 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,892 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,0701 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1666 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5973 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3448 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1018 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2679 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7027 | m3 |
| 44 | Láng trên nắp đay khói dày TB 3cm, vữa XM M75 (KL 3 lân) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5024 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9272 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9272 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép ĐK6mm neo xà gồ, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 48 | Lợp tôn sóng thẳng dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1245 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285,8566 | m2 |
| 51 | Trát thành mái vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,953 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,013 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 243,7136 | m2 |
| 54 | Ốp tường kho, bếp, sân rửa gạch ceramic 300x600 XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,04 | m2 |
| 55 | Lát đá granite màu đen dày 2cmmặt bệ PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,79 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 251,0296 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,448 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285,8566 | m2 |
| 59 | Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,953 | m2 |
| 60 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,013 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 243,7136 | m2 |
| 62 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 251,0296 | m2 |
| 63 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,448 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167,2924 | m2 |
| 65 | Lát nền nền khu rửa gạch gốm màu đỏ 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,281 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,58 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m2 |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện của sổ 2 cánh mở lùa, 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,82 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2903 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6266 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m2 |
| 76 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2279 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0465 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2887 | m3 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 81 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0061 | tấn |
| 85 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 87 | Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,8 | 1m3 |
| 88 | Lấp đất chôn dây bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,8 | m3 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 93 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn compac gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 30,10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 98 | Đế cài automat 10,30, 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 99 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 103 | Hôp nối âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 104 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 105 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 106 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐỘI 20 - HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,5579 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5576 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0895 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,33 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9045 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5091 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5091 | 100m3/1km |
| 10 | Đá dăm lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0156 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,62 | m3 |
| 12 | Xây kè bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m3 |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m |
| 15 | Gia công cấu kiện thép hình gia cố rọ đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7513 | tấn |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 268 | 1 rọ |
| 17 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1752 | 100m3 |
| 18 | Đào đất chôn ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8165 | m3 |
| 20 | Xây rãnh bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4857 | m3 |
| 21 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,756 | m3 |
| 22 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,7 | m2 |
| 23 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,125 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1808 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1694 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1364 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 28 | Đào xúc đất mặt để đổ bê tông sân bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,8 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát lót BT sân bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,8 | m3 |
| 30 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,6 | m3 |
| 31 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2392 | 100m3 |
| 32 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9817 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0221 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1117 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1136 | tấn |
| 36 | Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,3058 | m3 |
| 37 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1091 | m3 |
| 38 | Trát bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,702 | m2 |
| 39 | Trát bể tự hoại dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,702 | m2 |
| 40 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4181 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,1201 | m2 |
| 42 | Cát vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | m3 |
| 43 | Nắp Composite | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lưới chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3599 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1659 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0979 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 49 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4403 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1098 | m3 |
| 51 | Xây bồn hoa gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7467 | m3 |
| 52 | Ốp đá xẻ vào bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m2 |
| 53 | Đắp đất mùn trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7963 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐỘI 20 - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 143,068 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công thép 80*35*3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7773 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,7532 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,4744 | m3 |
| 6 | Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6104 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6104 | 100m3/1km |
| L | HẠNG MỤC: TIỂU ĐOÀN BB5 - NHÀ TRUNG ĐỘI CỐI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4301 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 311,9864 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1276 | tấn |
| 4 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng seno và mặt thu hồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4451 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9402 | m3 |
| 6 | Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,44 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1879 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ tận dụng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,7486 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng xà gồ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,0401 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1276 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng sóng vuông 0,4ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7835 | 100m2 |
| 13 | Tôn Úp sườn dày 0,4ly rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,8 | m |
| 14 | Xỉ than lấp se nô đầu hồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m3 |
| 15 | Láng sê nô đầu hồi lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,8 | m2 |
| 16 | Láng sê nô đầu hồi lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,8 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Sika latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,8 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 219,8924 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,9677 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,9677 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153,9247 | m2 |
| 22 | Sơn thành mái, lam ngang ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,7388 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát thành mái, LN ngoài nhà 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,5216 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,5216 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% DT sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,2172 | m2 |
| 26 | Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,9 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,9 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,1 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 474,734 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường 30% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,4202 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,4202 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 332,3138 | m2 |
| 34 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320,2584 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát trần 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,0775 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,0775 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 224,1809 | m2 |
| 38 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,376 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát dầm 30%DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4128 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4128 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9632 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lát nền các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 260,9904 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 260,9904 | m2 |
| 44 | Phá dỡ lớp láng mặt bậc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,4768 | m2 |
| 45 | Lát đá granite màu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,4768 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,63 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,88 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,75 | m2 |
| 49 | Phụ hiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 50 | Phụ hiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,63 | m2 |
| 52 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép hoa sắt cửa vuông đặc 14*14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3529 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3529 | 1m2 |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ để lắp lại (NC bậc 3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 330 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 30w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 66 | Bộ đế cài + mặt che automat 15 A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm, 1 chiết át vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bảng |
| 68 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 71 | Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 72 | Lắp đặt sứ qua tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | sứ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 74 | Tủ điện đựng automat 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| M | HẠNG MỤC: TIỂU ĐOÀN BB5 - HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Nạo vét bùn đặc rãnh TN thủ công dày trung bình 15cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,46 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7962 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,026 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0692 | m3 |
| 5 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 6 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,72 | m2 |
| 7 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh tạo dốc dày TB dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6768 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0526 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0423 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 13 | Tấm đan Composite | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 14 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7893 | 100m3 |
| 15 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,7336 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0664 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5501 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3408 | tấn |
| 19 | Xây bể tự hoại bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,9964 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0412 | 100m3 |
| 21 | Trát bể , hố ga lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166,136 | m2 |
| 22 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166,136 | m2 |
| 23 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,8944 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,0304 | m2 |
| 25 | Cát vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,83 | m3 |
| 26 | Nắp Composite | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Lưới chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 28 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5506 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6757 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3932 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 32 | Đào đất ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2997 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,7795 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7408 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,14 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 178,24 | m3 |
| 39 | Xây tường rào bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,2619 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7594 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.205,72 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,8895 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.355,6095 | m2 |
| 44 | Gia công cấu kiện thép gia cố móng, khung lưới thép gai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4475 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép gia cố móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4475 | tấn |
| 46 | Gia công hoa sắt hàng rào 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4011 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào 14*14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,8072 | 1m2 |
| 49 | thép gai D3mm mạ kẽm (LĐ hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.044 | md |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6236 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6236 | 100m3/1km |
| N | HẠNG MỤC: TIỂU ĐOÀN BB5 - NHÀ GIẾT MỔ | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,825 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bó nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6561 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1749 | m3 |
| 5 | Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2948 | m3 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2309 | tấn |
| 8 | Bụ lông M18x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 9 | Lợp mái bằng tôn múi sngs thẳng dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3241 | 100m2 |
| 10 | Xây bệ giết bợn chân bàn mổ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6996 | m3 |
| 11 | Ốp giá, bàn gạch ceramic 300x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,166 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0089 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn led treo trần 40w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Đế, mặt che bảng điện 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa cần gạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi