Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:34:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,320,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.480348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.048.324.000 VND, Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.048.324.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài >= 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7 kW, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi –Công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng hoặc máy tời - Sức nâng >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8T, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung tự hành -Trọng lượng tĩnh >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào bánh xích – dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo hồ Mỏ Luông, xã Chiềng Châu, huyện Mai Châu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Tổ 7B, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183 897 682 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 22,8064 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 22,8064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 22,8064 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 2,3291 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,3291 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,3291 | 100m3/1km |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 83,384 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 25,1355 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp (đã bao gồm tận dụng đất đào cống cũ, đất đào cống mới) | Chương V | 2.540,1384 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 25,4014 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 25,4014 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V | 23,7396 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 124,137 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 19,9296 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,5679 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8.113 | cái |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 1,2981 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 12,9811 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 28,1119 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,914 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,0586 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 45,169 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5314 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 13,35 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,335 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 98,943 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 4,9472 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 34,32 | m2 |
| 31 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 10,53 | 10m |
| 32 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 0,78 | 10m |
| 33 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 105,3 | m |
| 34 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 7,8 | m |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,4445 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 10,4445 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,3926 | 100m2 |
| 40 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 5,8152 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Chương V | 5,8152 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V | 273,1014 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V | 273,1014 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 273,1014 | 10 tấn/1km |
| B | SỬA CHỮA TƯỜNG KÈ BỜ PHẢI HỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,216 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 20,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V | 77,58 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 98,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 98,48 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 98,48 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 58,24 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.115,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 28,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,1898 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,5813 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 3,25 | 10m |
| 18 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 0,5 | 10m |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 32,5 | m |
| 20 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 10,5 | m |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,0577 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6,912 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,9288 | m3 |
| 25 | Giải tỏa cành cây, cây loại 3 | Chương V | 15 | cây |
| 26 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V | 15 | gốc cây |
| 27 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V | 15 | cây |
| 28 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V | 15 | 1 cây |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,9157 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,4444 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8743 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0779 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 1,91 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt giắc co TTK D100 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Vít nở D10 | Chương V | 192 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V | 96 | cái |
| 40 | C rê pin D100 | Chương V | 1 | cái |
| C | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 252,9084 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 252,9084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 252,9084 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 16,628 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đất đào móng đập | Chương V | 16,628 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 16,628 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 331,398 | 100m3 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC BỜ TRÁI ĐẬP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 4,41 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 4,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 4,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 4,41 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 6 | Mua đất hàm lượng sét cao để đắp mang cống | Chương V | 11,256 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1126 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5525 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,8445 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1889 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 2,826 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1499 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,9695 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0844 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,0435 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0446 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0265 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,644 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0064 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1049 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2495 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,1465 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0852 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,344 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0708 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 36 | Van đóng mở tay quay V1 | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bu lông M12 | Chương V | 40 | cái |
| 38 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V | 4,65 | m |
| 39 | Gia công lan can | Chương V | 0,1641 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,72 | m2 |
| E | CỐNG LẤY NƯỚC VAI PHẢI ĐẬP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 4,41 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 4,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 4,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 4,41 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2054 | 100m3 |
| 6 | Mua đất hàm lượng sét cao để đắp mang cống | Chương V | 9,7183 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0972 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0595 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,2455 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2745 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 4,464 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2435 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,3144 | 100m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,0435 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0446 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0265 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0147 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1049 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,6695 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2671 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2341 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0607 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0111 | tấn |
| 33 | Van đóng mở tay quay V1 | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bu lông M12 | Chương V | 40 | cái |
| 35 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V | 4,65 | m |
| 36 | Gia công lan can | Chương V | 0,1641 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,5908 | m2 |
| F | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,335 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 119,6239 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 119,6239 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 119,6239 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 119,6239 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 109,6146 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,7015 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 51,9257 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,6758 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 25,56 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1981 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,8754 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 61,8348 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 43,8788 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,65 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V | 3,2046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,643 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1704 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 1,5319 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,9167 | 100m2 |
| 22 | Gia công lan can | Chương V | 1,2828 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,6 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4094 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,8155 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,7 | m3 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,1994 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 17,62 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.480348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.048.324.000 VND, Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.048.324.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | >=7 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi >=1,5kW | >= 1,5kW, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >= 1,5kW | >= 1,5kW, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài >= 2,7 kW | >= 2,7 kW, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa >= 150 lít | >= 150 lít, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi –Công suất >= 110CV | >= 110CV, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng hoặc máy tời - Sức nâng >= 0,8T | >= 0,8T, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu rung tự hành -Trọng lượng tĩnh >= 10T | >= 10T, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu >= 0,8m3 | >= 0,8m3, Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi