Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943281-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210804528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 17:34:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.480348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.048.324.000 VND, Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.048.324.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài >= 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7 kW, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi –Công suất >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng hoặc máy tời - Sức nâng >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8T, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung tự hành -Trọng lượng tĩnh >= 10T
- Đặc điểm thiết bị >= 10T, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào bánh xích – dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, cải tạo hồ Mỏ Luông, xã Chiềng Châu, huyện Mai Châu
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Tổ 7B, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183 897 682. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mai Châu ; địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh + Cơ quan Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Tổ 7B, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183 897 682
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V22,8064100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V22,8064100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,3km tiếp theo trong phạm vi Chương V22,8064100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V2,3291100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,3291100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,3km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,3291100m3/1km
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V83,384m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V25,1355100m3
9Mua đất để đắp (đã bao gồm tận dụng đất đào cống cũ, đất đào cống mới)Chương V2.540,1384m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V25,4014100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,2km tiếp theo trong phạm vi Chương V25,4014100m3/1km
12Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V23,7396100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V124,137m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V19,9296100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,5679tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V8.113cái
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V1,2981100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V12,9811100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V28,1119m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,914100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,0586m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,5213100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V45,169m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,5314100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V13,35m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,335100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V98,943m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,2212100m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyChương V4,9472100m2
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V34,32m2
31Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V10,5310m
32Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V0,7810m
33Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V105,3m
34Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V7,8m
35Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,129100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,4445m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3482100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V10,4445m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,3926100m2
40Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V5,8152100m2
41Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50mChương V5,8152100m2
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V273,1014tấn
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V273,1014tấn
44Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V273,101410 tấn/1km
B SỬA CHỮA TƯỜNG KÈ BỜ PHẢI HỒ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,216100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,216100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V20,9m3
4Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V77,58m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V98,48m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V98,48m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V98,48m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V58,24m3
9Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V1.115,4m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,12m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,064100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V28,46m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,2862100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,1898100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,5813100m2
17Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V3,2510m
18Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V0,510m
19Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V32,5m
20Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V10,5m
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,0577m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V6,912m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,04m2
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,9288m3
25Giải tỏa cành cây, cây loại 3Chương V15cây
26Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V15gốc cây
27Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V15cây
28Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V151 cây
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V8,9157m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,4444100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,8743m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0355100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0779tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V8cái
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V1,91100m
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V5cái
37Lắp đặt giắc co TTK D100Chương V4cái
38Vít nở D10Chương V192cái
39Đai giữ ốngChương V96cái
40C rê pin D100Chương V1cái
C NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V252,9084100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V252,9084100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,3km tiếp theo trong phạm vi Chương V252,9084100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V16,628100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đất đào móng đậpChương V16,628100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V16,628100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V331,398100m3
D CỐNG LẤY NƯỚC BỜ TRÁI ĐẬP
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V4,41m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V4,41m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V4,41m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V4,41m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2117100m3
6Mua đất hàm lượng sét cao để đắp mang cốngChương V11,256m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1126100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1126100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1126100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5525m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,8445m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1889tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1062100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,826m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1499tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,1976100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,9695m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0844tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,0813100m2
20Gia công hệ khung dànChương V0,0435tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,0446m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0019100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0265tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,644m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1242100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0064tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1049tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,2495m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,1465100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0852tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,344m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0688100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0708tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0133tấn
36Van đóng mở tay quay V1Chương V1bộ
37Bu lông M12Chương V40cái
38Gioăng cao su củ tỏiChương V4,65m
39Gia công lan canChương V0,1641tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,72m2
E CỐNG LẤY NƯỚC VAI PHẢI ĐẬP
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V4,41m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V4,41m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V4,41m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V4,41m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2054100m3
6Mua đất hàm lượng sét cao để đắp mang cốngChương V9,7183m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0972100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0972100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0972100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0595m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,2455m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2745tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,132100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V4,464m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,2435tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,3144100m2
17Gia công hệ khung dànChương V0,0435tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,0446m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0019100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0265tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,576m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,114100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0147tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1049tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V5,6695m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2671100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2341tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,28m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,056100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0607tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0111tấn
33Van đóng mở tay quay V1Chương V1bộ
34Bu lông M12Chương V40cái
35Gioăng cao su củ tỏiChương V4,65m
36Gia công lan canChương V0,1641tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,5908m2
F TRÀN XẢ LŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,335100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,335100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V119,6239m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V119,6239m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V119,6239m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V119,6239m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V109,6146m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,7015100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V51,9257m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,6758100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V25,56m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Chương V3,1981tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,8754100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V61,8348m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V43,8788m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Chương V10,65m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V3,2046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,643tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,1704tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V1,5319100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,9167100m2
22Gia công lan canChương V1,2828tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V9,6m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,096100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4094tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V14,8155m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,7m3
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,1994m2
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V17,62m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.480348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.048.324.000 VND, Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.048.324.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) >=7 tấn, còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l, còn hoạt động tốt2
3 Đầm bàn >=1kW >=1kW, Còn hoạt động tốt2
4 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg, Còn hoạt động tốt1
5 Đầm dùi >=1,5kW >= 1,5kW, Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW, Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn >= 23kW >= 23kW, Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan cầm tay >= 1,5kW >= 1,5kW, Còn hoạt động tốt2
9 Máy mài >= 2,7 kW >= 2,7 kW, Còn hoạt động tốt1
10 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa >= 150 lít >= 150 lít, Còn hoạt động tốt1
13 Máy ủi –Công suất >= 110CV >= 110CV, Còn hoạt động tốt1
14 Máy vận thăng hoặc máy tời - Sức nâng >= 0,8T >= 0,8T, Còn hoạt động tốt1
15 Máy lu rung tự hành -Trọng lượng tĩnh >= 10T >= 10T, Còn hoạt động tốt1
16 Máy đào bánh xích – dung tích gầu >= 0,8m3 >= 0,8m3, Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->