Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 04)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943430-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ
Tên gói thầu Xây dựng công trình (gói số 04)
Số hiệu KHLCNT 20210932621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 18:08:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,555,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình dân dụng cấp III, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNDLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng các tài liệu sau: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật có nội dung về qui mô, loại, cấp của công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dung.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III, giá trị 7,4 tỷ đồng, trong đó phải có ít nhất 01 công trình xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dung.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách thi công công trình dân dụng).- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III, giá trị 7,4 tỷ đồng, trong đó phải có ít nhất 01 công trình xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ nămphụ trách thi công hệ thống điện của công trình dân dụng). - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước của công trình dân dụng).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách ATLĐ, VSMT trên công trường). - Đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT trên công trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dung. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán trên công trường).Đã từng phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Dàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo lý lịch, giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Xe cẩu thùng sức nâng tối tiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Ô tô tự đổ tối thiểu 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thăng tải trọng nâng tối thiểu 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy đóng cừ
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy trộn bêtông (dung tích tối thiểu 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
11-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Giàn giáo (1 bộ 42 chân + chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
13-- Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1000
14-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
19-- Máy cắt gạch cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
20-- Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (gói số 04)
Nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Bình Thủy 2, quận Bình Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do quận quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ , địa chỉ: 128, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công Ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trung Nam; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Số 1; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Cosevco Phương Nam tại Cần Thơ (Địa chỉ: 128,đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường 579


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ , địa chỉ: 128, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính qua mạng) - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có) - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình... - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu - Các tài liệu cần thiết khác. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND & UBND quận Bình Thủy-Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chánh kế hoạch quận Bình Thủy, Địa chỉ: Trụ sở HĐND & UBND quận Bình Thủy-Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chánh kế hoạch quận Bình Thủy, Địa chỉ: Trụ sở HĐND & UBND quận Bình Thủy-Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT2,4078100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT1,5381100m3
3Ép cọc bê tông li tâm D=350mm, dài > 4m, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT35,316100m
4Cung cấp cọc bê tông li tâm ứng lực trước đường kính D=350mmMô tả tại chương V E-HSMT34,56100m
5Nối cọc bê tông li tâm D=350mm (không tính thép góc)Mô tả tại chương V E-HSMT216mối nối
6Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấmMô tả tại chương V E-HSMT0,043tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiệnMô tả tại chương V E-HSMT0,043tấn
8Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công)Mô tả tại chương V E-HSMT86,9m3
9Đắp cát nền móng công trìnhMô tả tại chương V E-HSMT4,579m3
10SX tấm cao su sọc lót nềnMô tả tại chương V E-HSMT4,5419100m2
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100Mô tả tại chương V E-HSMT16,21m3
12SX bê tông chèn cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả tại chương V E-HSMT2,1885m3
13Bê tông móng rộng Mô tả tại chương V E-HSMT48,5972m3
14Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT22,0743m3
15Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT19,812m3
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT30,6014m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT3,6145m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT27,059m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT25,8111m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT18,567m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT14,1342m3
22Bê tông đan nền đá 1x2 M200Mô tả tại chương V E-HSMT36,73m3
23Bê tông nền đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT3,104m3
24Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT40,426m3
25Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT39,361m3
26Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT11,1686m3
27Bê tông máng nước đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT12,686m3
28Bê tông sàn bản đỡ đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT0,84m3
29Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT6,1273m3
30Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả tại chương V E-HSMT13,6969m3
31Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả tại chương V E-HSMT7,218m3
32Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả tại chương V E-HSMT8,1335m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả tại chương V E-HSMT1,7748100m2
34SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT1,8254100m2
35SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT2,7969100m2
36SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT2,259100m2
37SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT2,0901100m2
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT0,4521100m2
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT0,3059100m2
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT2,6602100m2
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT2,55100m2
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT2,1734100m2
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT1,8847100m2
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT9,3242100m2
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT1,997100m2
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đỡMô tả tại chương V E-HSMT0,117100m2
47SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả tại chương V E-HSMT0,547100m2
48SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT1,2015100m2
49SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,9788100m2
50SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT1,1559100m2
51SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0709tấn
52SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT1,0116tấn
53SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT5,5152tấn
54SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,7718tấn
55SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0486tấn
56SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mmMô tả tại chương V E-HSMT4,4127tấn
57SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT1,7746tấn
58SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT5,089tấn
59SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT8,4092tấn
60SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4mMô tả tại chương V E-HSMT0,0807tấn
61SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4mMô tả tại chương V E-HSMT0,5941tấn
62SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h≤4mMô tả tại chương V E-HSMT0,1228tấn
63SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT2,0241tấn
64SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT11,4919tấn
65SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT5,4563tấn
66SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT12,2965tấn
67SXLD cốt thép sàn đường kính ≤18mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT0,0184tấn
68SXLD cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT0,2877tấn
69SXLD cốt thép cầu thang đường kính ≤18mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT1,2297tấn
70SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤4mMô tả tại chương V E-HSMT3,3214tấn
71SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤18mm h≤4mMô tả tại chương V E-HSMT0,577tấn
72SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT1,7308tấn
73SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤16mMô tả tại chương V E-HSMT1,1378tấn
74Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả tại chương V E-HSMT9,954m3
75Xây các tam cấp bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) h≤4m M75Mô tả tại chương V E-HSMT0,7695m3
76Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) h≤4m M75Mô tả tại chương V E-HSMT2,106m3
77Xây tường bó nền cột ốp gạch nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả tại chương V E-HSMT1,2878m3
78Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75Mô tả tại chương V E-HSMT0,3888m3
79Xây tường cột ốp gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT15,1176m3
80Xây tường cột ốp gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT7,0156m3
81Xây tường cột ốp gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT6,6816m3
82Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75Mô tả tại chương V E-HSMT23,9177m3
83Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75Mô tả tại chương V E-HSMT5,364m3
84Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT69,4463m3
85Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT5,2356m3
86Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT72,5434m3
87Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT5,28m3
88Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT0,8064m3
89Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT1,5886m3
90Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT1,357m3
91Trát tường bó nền, bó cột ốp chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT110,5889m2
92Trát tường cột ốp ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT18,5985m2
93Trát tường cột ốp ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT417,312m2
94Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT396,5055m2
95Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không bả sơn)Mô tả tại chương V E-HSMT42,7508m2
96Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT8,8258m2
97Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT930,9607m2
98Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT329,2725m2
99Trát xà dầm sàn vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT568,8422m2
100Trát trần sàn lầu, vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT861,1m2
101Trát sê nô, vữa M75 (có bả sơn)Mô tả tại chương V E-HSMT139,36m2
102Trát sê nô, vữa M75 (không bả sơn)Mô tả tại chương V E-HSMT48,56m2
103Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT53,2154m2
104Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT78,6242m2
105Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT103,7461m2
106Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT121,0846m2
107Đắp vữa M75 dày 20Mô tả tại chương V E-HSMT17,3m2
108Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT241,64m
109Trát gờ chỉ vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT481,098m
110Kẻ ron rộng 20, sâu 10Mô tả tại chương V E-HSMT51,610m
111Láng ô văng tạo độ dốc dày trung bình 2cm vữa M100Mô tả tại chương V E-HSMT23,55m2
112Láng nền sàn dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100Mô tả tại chương V E-HSMT75,82m2
113Trát thành đà mái + sê nô (không có bã, sơn)Mô tả tại chương V E-HSMT56,04m2
114Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT31,48m2
115Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT62,96m2
116Ngâm nước xi măng 2 nướcMô tả tại chương V E-HSMT56,04m2
117Phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương) dùng để trộn vào lớp vữa láng (phụ gia chống thấm CT-11B theo định mức 1kg phụ gia cho 50m2 láng, trát dày 2cm)Mô tả tại chương V E-HSMT138,78m2
118Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức phụ gia CT-11A hao phí 2,0m2/1,5kg/2lớp; tỷ lệ pha trộn 1,5kg xi măng/0,75 lít nước/1,5kg phụ gia CT-11A)Mô tả tại chương V E-HSMT194,82m2
119Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 200x70x10mmMô tả tại chương V E-HSMT180,75m2
120Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 250x400Mô tả tại chương V E-HSMT326,4m2
121Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 250x400Mô tả tại chương V E-HSMT18,48m2
122Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT530,58m2
123Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT5,46m2
124Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mmMô tả tại chương V E-HSMT96,87m2
125Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mmMô tả tại chương V E-HSMT437,26m2
126Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả tại chương V E-HSMT780,12m2
127Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch grranite 200x600 sử dụng gạch lát nềnMô tả tại chương V E-HSMT405,36m2
128Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite dày 17mmMô tả tại chương V E-HSMT63,2765m2
129Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 17mmMô tả tại chương V E-HSMT11,16m2
130SXLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly (2 cánh mở + cửa sổ 2 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả tại chương V E-HSMT113,4m2
131Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo cửa (bản lề, khung bao, ổ khoá, chốt gài,...)Mô tả tại chương V E-HSMT10,56m2
132Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo cửa (bản lề, khung bao, ổ khoá, chốt gài,...)Mô tả tại chương V E-HSMT25,2m2
133Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm và các phụ kiện kèm theo cửa (bản lề, khung bao, ổ khoá, chốt gài,...)Mô tả tại chương V E-HSMT86,4m2
134Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (1-4 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo cửa (bản lề, khung bao, ổ khoá, chốt gài,...)Mô tả tại chương V E-HSMT9,72m2
135Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ thép vuông hộp 16x16x1,2mmMô tả tại chương V E-HSMT1,4292tấn
136Sơn sắt thép các loại bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ, khung bảo vệ cửa sổMô tả tại chương V E-HSMT163,3408m2
137SXLĐ vách ngăn khung nhôm pa nô nhôm hộp và các phụ kiện kèm theoMô tả tại chương V E-HSMT3,4988m2
138SXLĐ cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (4 cánh bật, khung cố định) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, khoá, chốt gài,...)Mô tả tại chương V E-HSMT76,9m2
139Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại chương V E-HSMT201,172m2
140Xây tường gạch thông gió, dùng gạch kích thước 30x60cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT18,9m2
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đá dăm 0,5x1 lam bê tông cốt thép (Định mức vữa BT theo QĐ94/2014 của SXD Cần Thơ; Vữa bê tông xi măng PCB40, mác 200, độ sụt 2-4cm, đá dăm 0,5x1)Mô tả tại chương V E-HSMT2,12m3
142Bả bằng ma tít vào lam gióMô tả tại chương V E-HSMT106m2
143Sơn lam gió đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT106m2
144Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả tại chương V E-HSMT20cái
145Sản xuất lan can hành lang thép hộp 100x50x1,8mm, 50x50x1,8mm mạ kẽmMô tả tại chương V E-HSMT0,7716tấn
146Lắp dựng lan can hành lang thép hộp mạ kẽmMô tả tại chương V E-HSMT34,08m2
147Sơn sắt thép các loại bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ, lan canMô tả tại chương V E-HSMT58,32m2
148Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn cầu thang cao 0,9m, tay vịn inox 304 tròn D60x2mm, thanh lan can inox 304 hộp 20x20x1,4mmMô tả tại chương V E-HSMT20,35
149Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x2,0Mô tả tại chương V E-HSMT2,3708tấn
150Sản xuất cầu phong thép hộp (mạ kẽm) 30x60x1,4Mô tả tại chương V E-HSMT1,811tấn
151Sản xuất li tô thép hộp (mạ kẽm) 30x30x1,2Mô tả tại chương V E-HSMT2,8501tấn
152Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tôMô tả tại chương V E-HSMT7,0319tấn
153Lợp mái ngói 22v/m2 h ≤ 16mMô tả tại chương V E-HSMT5,8426100m2
154Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm prima khung nhôm nổi (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm)Mô tả tại chương V E-HSMT356,31m2
155Bả bằng ma tít vào tường (bên trong)Mô tả tại chương V E-HSMT930,961m2
156Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài)Mô tả tại chương V E-HSMT822,645m2
157Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên trong)Mô tả tại chương V E-HSMT2.115,89m2
158Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên ngoài)Mô tả tại chương V E-HSMT162,91m2
159Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT985,555m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT3.046,851m2
161Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mmMô tả tại chương V E-HSMT0,056100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mmMô tả tại chương V E-HSMT3,675100m
163Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mmMô tả tại chương V E-HSMT30cái
164SXLĐ cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả tại chương V E-HSMT30cái
165SXLĐ phiểu thu nước inox 304 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite ci type hoặc tương đương quanh cổ ống, quét chống thấm,….)Mô tả tại chương V E-HSMT30cái
166SXLD tấm inox 304 dày 1mm, rộng 420mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0403100m2
167SXLĐ máng xối bằng tấm inox 304 dày 1mm, lắp tại các vị trí giao máiMô tả tại chương V E-HSMT0,0787100m2
168Chống thấm bằng màng phủ chống thấm dày 3mmMô tả tại chương V E-HSMT25,92m2
169SXLĐ thang inox 304 lên mái, thanh đứng inox 304 30x60x2mm, thanh ngang inox 304 30x30x1,5mm, cao 5,65m (gồm các phụ kiện lắp đặt kièm theo)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
170SXLĐ cửa thăm mái khung thép V30x30x4mm, nắp tôn phẳng dày 1mm, có chốt gàiMô tả tại chương V E-HSMT0,81m2
171SXLĐ nẹp nhôm phẳng 80x4mmMô tả tại chương V E-HSMT43,7m
172SXLĐ nẹp nhôm góc L80x40x4mm khe lúnMô tả tại chương V E-HSMT24,3m
B HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmMô tả tại chương V E-HSMT3hộp
2Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT30cái
3Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT20cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT40cái
6Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả tại chương V E-HSMT40cái
7Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WMô tả tại chương V E-HSMT22bộ
8Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả tại chương V E-HSMT32bộ
9Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả tại chương V E-HSMT80bộ
10Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờMô tả tại chương V E-HSMT13bộ
11Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờMô tả tại chương V E-HSMT6bộ
12Lắp đặt đèn led pha 70WMô tả tại chương V E-HSMT3bộ
13Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả tại chương V E-HSMT2cọc
14Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Mô tả tại chương V E-HSMT10m
15Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT3.556m
16Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT1.160m
17Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả tại chương V E-HSMT600m
18Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Mô tả tại chương V E-HSMT120m
19Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả tại chương V E-HSMT10hộp
20Lắp đặt MCB 3pha 50A (loại 3 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT10cái
23Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT10cái
24Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT17cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả tại chương V E-HSMT10cái
26Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả tại chương V E-HSMT1.250m
C HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa loại để bàn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT18bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại chương V E-HSMT9bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT18bộ
4Lắp đặt vòi rửa xíMô tả tại chương V E-HSMT18cái
5Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6m x2,2m)Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả tại chương V E-HSMT18cái
7Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả tại chương V E-HSMT24cái
8Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT24cái
9Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,441100m
10Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,372100m
11Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,387100m
12Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả tại chương V E-HSMT0,24100m
13Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả tại chương V E-HSMT1,106100m
14Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả tại chương V E-HSMT0,657100m
15Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,598100m
16Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả tại chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.TMô tả tại chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.TMô tả tại chương V E-HSMT2cái
19Cút PVC d=21mm RNMô tả tại chương V E-HSMT39cái
20Cút PVC d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT12cái
21Cút PVC d=27x21mmMô tả tại chương V E-HSMT9cái
22Cút PVC d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
23Cút PVC d=34x27mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
24Cút PVC d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT27cái
25Cút PVC d=42x34mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
26Cút PVC d=42mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
27Cút PVC d=60x34mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
28Cút PVC d=60x42mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
29Cút PVC d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT15cái
30Cút PVC d=90x34mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
31Cút PVC d=90x60mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
32Cút PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT12cái
33Cút PVC d=114x90mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
34Cút PVC d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT22cái
35Cút PVC d=114mmx45độMô tả tại chương V E-HSMT12cái
36Tê PVC d=21mm RNMô tả tại chương V E-HSMT24cái
37Tê PVC d=27x21mmMô tả tại chương V E-HSMT18cái
38Tê PVC d=34x21mmMô tả tại chương V E-HSMT12cái
39Tê PVC d=34x27mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
40Tê PVC d=42x34mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
41Tê PVC d=60x34mmMô tả tại chương V E-HSMT12cái
42Tê PVC d=60x42mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
43Tê PVC d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT5cái
44Tê PVC d=90x34mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
45Tê PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT30cái
46Tê PVC d=114x60mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
47Tê PVC d=114x90mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
48Chữ Y PVC d=114Mô tả tại chương V E-HSMT18cái
49Côn chuyển PVC d=90x60mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
50Côn chuyển PVC d=114x60mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
51Van PVC d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
52Van thau d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
53Van thau d=42mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
54Van thau d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
55Đào móng bằng máy đào Mô tả tại chương V E-HSMT0,2059100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT0,0825100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả tại chương V E-HSMT1,056m3
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT0,88m3
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT2,2568m3
60Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,0124100m2
61Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,0206100m2
62Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,1009tấn
63Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT2,6208m3
64Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT0,2496m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT35,36m2
66Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT5,4m2
67Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả tại chương V E-HSMT5cái
68Làm tầng lọc than củiMô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
69Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT0,0005100m3
70Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả tại chương V E-HSMT0,0005100m3
71Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,016100m
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 câyMô tả tại chương V E-HSMT4,314100m2
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả tại chương V E-HSMT0,1588100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả tại chương V E-HSMT3,447m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT1,532m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT1,149m3
6Xây tường bằng không nung gạch thẻ 40x80x180, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT1,3788m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT38,3m2
8SXLD tấm cao su lót nềnMô tả tại chương V E-HSMT3,1764100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT25,4112m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT0,5745m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,0958100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V E-HSMT1,5411tấn
13Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT9,575m2
14Quét vôi 3 nướcMô tả tại chương V E-HSMT19,15m2
15Đào đất xây bồn hoaMô tả tại chương V E-HSMT3,78m3
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT3,392m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT1,26m3
18Xây tường bằng gạch không nung gạch thẻ 40x80x180mm, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT1,368m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT36,6m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT0,36m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,06100m2
22Trát granitô giằng bồn hoa, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT6m2
23Quét vôi 3 nướcMô tả tại chương V E-HSMT27m2
E HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT2,88m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Mô tả tại chương V E-HSMT1,92m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả tại chương V E-HSMT0,125100m
4Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt Van thau d=90mm (1 chiều)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Van thau d=90mm (2 chiều)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 90mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
9Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống 114x90mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
10Phao nổi tự độngMô tả tại chương V E-HSMT1cái
11Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT2,1735100m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT0,7247100m3
13Đóng Cừ tràm chiều dài cọc L=4m, đường kính gốc 8-10cm, ngọn>=4,2cmMô tả tại chương V E-HSMT9,6100m
14Vét bùn đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT1,836m3
15Đệm cát đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT1,836m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT14,836m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT28,9824m3
18Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,2936100m2
19Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,9237100m2
20Cốt thép tấm dal, hố ga đường kính dMô tả tại chương V E-HSMT0,8565tấn
21SXLĐ khung thép V40x40x4mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1742tấn
22Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT28,1664m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT312,9667m2
24Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100Mô tả tại chương V E-HSMT55,84m2
25Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả tại chương V E-HSMT148cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục nối bằng gioăng cao sư, ĐK 600mm, H30Mô tả tại chương V E-HSMT0,16100m
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ gối cống đúc sẵn D600Mô tả tại chương V E-HSMT0,0431100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống đúc sẵn, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,0354tấn
29Bê tông gối cống D600 đúc sẵn, bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả tại chương V E-HSMT0,63m3
30Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống D600Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,8752100m
32Tháo dỡ gạch vỉa hè để đào đất đặt ống thoát nướcMô tả tại chương V E-HSMT12m2
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè sau khi thi công lắp đặt đấu nối thoát nước xong(chỉ tính nhân công, vật liệu phụ khác, không tính gạch vỉa hè)Mô tả tại chương V E-HSMT12m2
34Phá dỡ tường gạch hố ga để đấu nối cốngMô tả tại chương V E-HSMT0,1628m3
35Đào móng ( bể nước), rộng Mô tả tại chương V E-HSMT0,6017100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT0,2087100m3
37Đóng Cừ tràm chiều dài cọc L=4m, đường kính gốc 8-10cm, ngọn>=4,2cmMô tả tại chương V E-HSMT20,8116100m
38Vệ sinh đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT2,436m3
39Đắp cát đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT2,436m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT2,436m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250Mô tả tại chương V E-HSMT3,192m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V E-HSMT4,002m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT5,8215m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V E-HSMT1,596m3
45Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200, dal nắp lổ kiểm traMô tả tại chương V E-HSMT0,0648m3
46Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nướcMô tả tại chương V E-HSMT0,8563100m2
47Ván khuôn sàn bể nướcMô tả tại chương V E-HSMT0,1565100m2
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nắp kiểm traMô tả tại chương V E-HSMT0,0029100m2
49SXLD cốt thép bể nước đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT1,0695tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT1,0695tấn
51Cốt thép tấm dal, hố ga đường kính d=8 mm (Dal lổ kiểm tra)Mô tả tại chương V E-HSMT0,0071tấn
52Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trộn sika latex hoặc tương đương chống thấm tỷ lệ 2,21kg/1m2 tường)Mô tả tại chương V E-HSMT85,632m2
53Quét dung dịch chống thấmMô tả tại chương V E-HSMT16,9931m2
54Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm (trộn sika latex hoặc tương đương chống thấm tỷ lệ 2,21kg/1m2)Mô tả tại chương V E-HSMT13,41m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT29,085m2
F HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (XÂY DỰNG)
1Cạo sơn cũ trên tườngMô tả tại chương V E-HSMT1.123,24m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT563,08m2
3Bả bằng ma tít vào tườngMô tả tại chương V E-HSMT1.123,24m2
4Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT563,08m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT1.686,32m2
6Phá dỡ tường gạchMô tả tại chương V E-HSMT0,943m3
7Phá dỡ nền gạch cũMô tả tại chương V E-HSMT6,5m2
8Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT6,5m2
9Lát nền gạch ceramic 250x250mm (màu giống hiện trạng)Mô tả tại chương V E-HSMT6,5m2
10Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT0,14m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT3,5m2
12Lát đá granite dày 17mmMô tả tại chương V E-HSMT6,9m2
13Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mmMô tả tại chương V E-HSMT11,43m2
14Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Mô tả tại chương V E-HSMT1,026m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,1632100m2
16SXLD cốt thép đan đường kính ≤10mm h≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0682tấn
17CC và LĐ cửa Sm 4 cánh bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 và tất cả các phụ kiện kèm theo.v.v.Mô tả tại chương V E-HSMT3,51m2
18Xây tường gạch không nung gạch ống 80x80x180mm chiều dầy ≤30cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT2,8954m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT24,075m2
20Bả bằng ma tít vào tườngMô tả tại chương V E-HSMT7,54m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT7,54m2
22Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,6271tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT0,6271tấn
24Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả tại chương V E-HSMT1,2904100m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nôMô tả tại chương V E-HSMT143,432m2
26Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT143,432m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT143,432m2
28Đục nhám mặt bê tôngMô tả tại chương V E-HSMT87,7m2
29Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức phụ gia CT-11A hao phí 2,0m2/1,5kg/2lớp; tỷ lệ pha trộn 1,5kg xi măng/0,75 lít nước/1,5kg phụ gia CT-11A)Mô tả tại chương V E-HSMT87,7m2
30Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 (phụ gia chống thấm CT-11B theo định mức 1kg phụ gia cho 50m2 láng, trát dày 2cm)Mô tả tại chương V E-HSMT52,82m2
31Chống thấm bằng màng phủ chống thấm dày 3mmMô tả tại chương V E-HSMT52,82m2
32Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả tại chương V E-HSMT1,765m3
33Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả tại chương V E-HSMT1,296m2
34Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả tại chương V E-HSMT0,96m3
35Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả tại chương V E-HSMT2,184m2
36Phá dỡ kết cấu gạch xây khácMô tả tại chương V E-HSMT8,998m3
37SXLĐ nẹp nhôm phẳng 120x4mmMô tả tại chương V E-HSMT32,1m
38SXLĐ nẹp nhôm góc L80x40x4mmMô tả tại chương V E-HSMT1,2m
G KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT50m
5Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm, loại chống cháyMô tả tại chương V E-HSMT20m
H HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Tháo dỡ chậu rửa bị hưMô tả tại chương V E-HSMT15bộ
2Tháo dỡ phểu thu nướcMô tả tại chương V E-HSMT16bộ
3Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hư hỏng (trọn gói)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ gạch Ốp tường (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống)Mô tả tại chương V E-HSMT0,75m2
5Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống)Mô tả tại chương V E-HSMT0,075m3
6Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống thoát nước sàn lầu 1, lầu 2)Mô tả tại chương V E-HSMT0,05m3
7Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT0,1m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT0,1m2
9Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả tại chương V E-HSMT0,75m2
10Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa loại để bàn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT15bộ
11Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6x1,6m)Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6x2,2m)Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả tại chương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT16cái
15Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,363100m
16Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,216100m
17Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,426100m
18Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,29100m
19Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả tại chương V E-HSMT0,282100m
20Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,362100m
21Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả tại chương V E-HSMT6cái
22Cút PVC d=21mm RNMô tả tại chương V E-HSMT36cái
23Cút PVC d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
24Cút PVC d=27x21mmMô tả tại chương V E-HSMT9cái
25Cút PVC d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
26Cút PVC d=34x27mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
27Cút PVC d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT27cái
28Cút PVC d=42x34mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
29Cút PVC d=60x34mmMô tả tại chương V E-HSMT8cái
30Cút PVC d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
31Cút PVC d=90x60mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
32Cút PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
33Cút PVC d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT14cái
34Cút PVC d=114mmx45độMô tả tại chương V E-HSMT8cái
35Tê PVC d=21mm RNMô tả tại chương V E-HSMT24cái
36Tê PVC d=27x21mmMô tả tại chương V E-HSMT15cái
37Tê PVC d=34x21mmMô tả tại chương V E-HSMT12cái
38Tê PVC d=34x27mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
39Tê PVC d=42x34mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
40Tê PVC d=60x34mmMô tả tại chương V E-HSMT16cái
41Tê PVC d=90x60mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
42Tê PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT20cái
43Tê PVC d=114x60mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
44Chữ Y PVC d=114Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
45Van PVC d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
46Van thau d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
I HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + HCQT (XÂY DỰNG)
1Cạo sơn cũ trên tườngMô tả tại chương V E-HSMT768,48m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT505,97m2
3Bả bằng ma tít vào tườngMô tả tại chương V E-HSMT768,48m2
4Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT505,97m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT1.274,45m2
6Phá dỡ tường gạchMô tả tại chương V E-HSMT0,943m3
7Phá dỡ nền gạch cũMô tả tại chương V E-HSMT6,375m2
8Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT6,375m2
9Lát nền gạch ceramic 250x250mm (màu giống hiện trạng)Mô tả tại chương V E-HSMT6,375m2
10Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT0,14m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT3,5m2
12Lát đá granite dày 17mmMô tả tại chương V E-HSMT6,9m2
13Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mmMô tả tại chương V E-HSMT11,43m2
14Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Mô tả tại chương V E-HSMT0,69m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,0888100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,0531tấn
17CC và LĐ cửa Sm 4 cánh bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 và tất cả các phụ kiện kèm theo.v.v.Mô tả tại chương V E-HSMT3,51m2
18Xây tường gạch không nung gạch ống 80x80x180mm chiều dầy ≤30cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT1,0732m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT26,825m2
20Bả bằng ma tít vào tườngMô tả tại chương V E-HSMT3,952m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT3,952m2
22Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,8589tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT0,8589tấn
24Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả tại chương V E-HSMT1,7746100m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nôMô tả tại chương V E-HSMT203,45m2
26Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT203,45m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT203,45m2
28Đục nhám mặt bê tôngMô tả tại chương V E-HSMT119,53m2
29Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức phụ gia CT-11A hao phí 2,0m2/1,5kg/2lớp; tỷ lệ pha trộn 1,5kg xi măng/0,75 lít nước/1,5kg phụ gia CT-11A)Mô tả tại chương V E-HSMT119,53m2
30Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 (phụ gia chống thấm CT-11B hoặc tương đương theo định mức 1kg phụ gia cho 50m2 láng, trát dày 2cm)Mô tả tại chương V E-HSMT70,13m2
31Chống thấm bằng màng phủ chống thấm dày 3mmMô tả tại chương V E-HSMT119,53m2
J HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + HCQT (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Tháo dỡ chậu rửa bị hưMô tả tại chương V E-HSMT15bộ
2Tháo dỡ phểu thu nướcMô tả tại chương V E-HSMT16bộ
3Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hư hỏng (trọn gói)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ gạch Ốp tường (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống)Mô tả tại chương V E-HSMT0,75m2
5Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống)Mô tả tại chương V E-HSMT0,075m3
6Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống thoát nước sàn lầu 1, lầu 2)Mô tả tại chương V E-HSMT0,05m3
7Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT0,1m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT0,1m2
9Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả tại chương V E-HSMT0,75m2
10Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa loại để bàn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT15bộ
11Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6x1,6m)Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6x2,2m)Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả tại chương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT16cái
15Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,363100m
16Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,216100m
17Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,426100m
18Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,29100m
19Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả tại chương V E-HSMT0,282100m
20Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,362100m
21Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả tại chương V E-HSMT6cái
22Cút PVC d=21mm RNMô tả tại chương V E-HSMT36cái
23Cút PVC d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
24Cút PVC d=27x21mmMô tả tại chương V E-HSMT9cái
25Cút PVC d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
26Cút PVC d=34x27mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
27Cút PVC d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT27cái
28Cút PVC d=42x34mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
29Cút PVC d=60x34mmMô tả tại chương V E-HSMT8cái
30Cút PVC d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
31Cút PVC d=90x60mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
32Cút PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
33Cút PVC d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT14cái
34Cút PVC d=114mmx45độMô tả tại chương V E-HSMT8cái
35Tê PVC d=21mm RNMô tả tại chương V E-HSMT24cái
36Tê PVC d=27x21mmMô tả tại chương V E-HSMT15cái
37Tê PVC d=34x21mmMô tả tại chương V E-HSMT12cái
38Tê PVC d=34x27mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
39Tê PVC d=42x34mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
40Tê PVC d=60x34mmMô tả tại chương V E-HSMT16cái
41Tê PVC d=90x60mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
42Tê PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT20cái
43Tê PVC d=114x60mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
44Chữ Y PVC d=114Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
45Van PVC d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
46Van thau d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
K HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG BỘ MÔN + BÊP + THƯ VIỆN (XÂY DỰNG)
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT145,35m2
2Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT145,35m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT145,35m2
4Phá dỡ tường gạchMô tả tại chương V E-HSMT7,867m3
5Phá dỡ nền gạch cũMô tả tại chương V E-HSMT26,62m2
6Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT26,62m2
7Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm (màu giống hiện trạng)Mô tả tại chương V E-HSMT6,5m2
8Lát nền sàn gạch ceramic nhám 250x250mm (màu giống hiện trạng)Mô tả tại chương V E-HSMT6,05m2
9Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhMô tả tại chương V E-HSMT71,82m2
10Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT0,16m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT4m2
12Lát đá granite dày 17mmMô tả tại chương V E-HSMT8,1m2
13Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mmMô tả tại chương V E-HSMT12,57m2
14Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Mô tả tại chương V E-HSMT0,918m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,132100m2
16SXLD cốt thép đan đường kính ≤10mm h≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0745tấn
17CC và LĐ cửa Sm 4 cánh bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 và tất cả các phụ kiện kèm theo.v.v.Mô tả tại chương V E-HSMT3,51m2
18Tháo dỡ trầnMô tả tại chương V E-HSMT83,64m2
19SXLD trần prima khung nhôm nổi 600x600mmMô tả tại chương V E-HSMT83,64m2
20Xây tường gạch không nung gạch ống 80x80x180mm chiều dầy ≤30cm h≤28m M75Mô tả tại chương V E-HSMT0,9724m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT24,325m2
22Bả bằng ma tít vào tườngMô tả tại chương V E-HSMT2,808m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT3,458m2
24Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,5545tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT0,554tấn
26Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả tại chương V E-HSMT0,7537100m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nôMô tả tại chương V E-HSMT164,846m2
28Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT164,846m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT164,846m2
30Đục nhám mặt bê tôngMô tả tại chương V E-HSMT113,307m2
31Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức phụ gia CT-11A hao phí 2,0m2/1,5kg/2lớp; tỷ lệ pha trộn 1,5kg xi măng/0,75 lít nước/1,5kg phụ gia CT-11A)Mô tả tại chương V E-HSMT113,307m2
32Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 (phụ gia chống thấm CT-11B hoặc tương đương theo định mức 1kg phụ gia cho 1 bao 50kg xi măng hồ vữa)Mô tả tại chương V E-HSMT72,667m2
33Chống thấm bằng màng phủ chống thấm dày 3mmMô tả tại chương V E-HSMT113,307m2
34SXLĐ nẹp nhôm phẳng 120x4mmMô tả tại chương V E-HSMT32,1m
35SXLĐ nẹp nhôm góc L80x40x4mmMô tả tại chương V E-HSMT6,2m
L HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG BỘ MÔN + BÊP + THƯ VIỆN (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả tại chương V E-HSMT12bộ
4Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT150m
5Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm, loại chống cháyMô tả tại chương V E-HSMT60m
M HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG BỘ MÔN + BÊP + THƯ VIỆN (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Tháo dỡ chậu rửa bị hưMô tả tại chương V E-HSMT18bộ
2Tháo dỡ phểu thu nướcMô tả tại chương V E-HSMT16bộ
3Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hư hỏng (trọn gói)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ gạch Ốp tường (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống)Mô tả tại chương V E-HSMT0,75m2
5Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống)Mô tả tại chương V E-HSMT0,075m3
6Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống thoát nước sàn lầu 1, lầu 2)Mô tả tại chương V E-HSMT0,05m3
7Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT0,1m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT0,1m2
9Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả tại chương V E-HSMT0,75m2
10Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa loại để bàn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT18bộ
11Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6x2,2m)Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
12Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả tại chương V E-HSMT16cái
13Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,399100m
15Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,327100m
16Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,336100m
17Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,372100m
18Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả tại chương V E-HSMT0,24100m
19Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,216100m
20Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả tại chương V E-HSMT12cái
21Cút PVC d=21mm RNMô tả tại chương V E-HSMT39cái
22Cút PVC d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT9cái
23Cút PVC d=27x21mmMô tả tại chương V E-HSMT9cái
24Cút PVC d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
25Cút PVC d=34x27mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
26Cút PVC d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT24cái
27Cút PVC d=42x34mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
28Cút PVC d=60x34mmMô tả tại chương V E-HSMT9cái
29Cút PVC d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
30Cút PVC d=90x60mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
31Cút PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
32Cút PVC d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT12cái
33Cút PVC d=114mmx45độMô tả tại chương V E-HSMT8cái
34Tê PVC d=21mm RNMô tả tại chương V E-HSMT21cái
35Tê PVC d=27x21mmMô tả tại chương V E-HSMT18cái
36Tê PVC d=34x21mmMô tả tại chương V E-HSMT12cái
37Tê PVC d=34x27mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
38Tê PVC d=42x34mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
39Tê PVC d=60x34mmMô tả tại chương V E-HSMT15cái
40Tê PVC d=90x60mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
41Tê PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT20cái
42Tê PVC d=114x60mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
43Chữ Y PVC d=114Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
44Van PVC d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
45Van thau d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình dân dụng cấp III, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNDLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng các tài liệu sau: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật có nội dung về qui mô, loại, cấp của công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dung.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III, giá trị 7,4 tỷ đồng, trong đó phải có ít nhất 01 công trình xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)75
2 Nhân sự phụ trách thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dung.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách thi công công trình dân dụng).- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III, giá trị 7,4 tỷ đồng, trong đó phải có ít nhất 01 công trình xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ nămphụ trách thi công hệ thống điện của công trình dân dụng). - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước của công trình dân dụng).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách ATLĐ, VSMT trên công trường). - Đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT trên công trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dung. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán trên công trường).Đã từng phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.4m3 (Kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
2 - Dàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn (Kèm theo lý lịch, giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
3 - Xe cẩu thùng sức nâng tối tiểu 10 tấn (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 - Ô tô tự đổ tối thiểu 5T (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
5 Vận thăng tải trọng nâng tối thiểu 0,8 tấn (Kèm theo hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
6 - Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 - Máy toàn đạc (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
8 - Máy đóng cừ (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)1
9 - Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)1
10 - Máy trộn bêtông (dung tích tối thiểu 250 lít) (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)4
11 - Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
12 - Giàn giáo (1 bộ 42 chân + chéo) (bộ) (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)3
13 - Cốp pha thép (m2) (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)1000
14 - Máy khoan (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
15 - Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
16 - Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
17 - Máy hàn (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
18 - Máy cắt sắt (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
19 - Máy cắt gạch cầm tay (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
20 - Máy dũi thép (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->