Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 04)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 04) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 18:08:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,555,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình dân dụng cấp III, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNDLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng các tài liệu sau: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật có nội dung về qui mô, loại, cấp của công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dung.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III, giá trị 7,4 tỷ đồng, trong đó phải có ít nhất 01 công trình xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dung.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách thi công công trình dân dụng).- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III, giá trị 7,4 tỷ đồng, trong đó phải có ít nhất 01 công trình xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ nămphụ trách thi công hệ thống điện của công trình dân dụng). - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước của công trình dân dụng).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách ATLĐ, VSMT trên công trường). - Đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT trên công trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dung. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán trên công trường).Đã từng phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Dàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo lý lịch, giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Xe cẩu thùng sức nâng tối tiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Ô tô tự đổ tối thiểu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng tải trọng nâng tối thiểu 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy đóng cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy trộn bêtông (dung tích tối thiểu 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Giàn giáo (1 bộ 42 chân + chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-- Cốp pha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 14-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-- Máy cắt gạch cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-- Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (gói số 04) Nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Bình Thủy 2, quận Bình Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính qua mạng) - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có) - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình... - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu - Các tài liệu cần thiết khác. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND & UBND quận Bình Thủy-Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chánh kế hoạch quận Bình Thủy, Địa chỉ: Trụ sở HĐND & UBND quận Bình Thủy-Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chánh kế hoạch quận Bình Thủy, Địa chỉ: Trụ sở HĐND & UBND quận Bình Thủy-Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5381 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc bê tông li tâm D=350mm, dài > 4m, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,316 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc bê tông li tâm ứng lực trước đường kính D=350mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34,56 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông li tâm D=350mm (không tính thép góc) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 216 | mối nối |
| 6 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 86,9 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,579 | m3 |
| 10 | SX tấm cao su sọc lót nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,5419 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,21 | m3 |
| 12 | SX bê tông chèn cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1885 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48,5972 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22,0743 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,812 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,6014 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,6145 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,059 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,8111 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,567 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,1342 | m3 |
| 22 | Bê tông đan nền đá 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,73 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,104 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40,426 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39,361 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,1686 | m3 |
| 27 | Bê tông máng nước đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,686 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn bản đỡ đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,1273 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,6969 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,218 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,1335 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7748 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8254 | 100m2 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7969 | 100m2 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,259 | 100m2 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0901 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4521 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3059 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6602 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,55 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1734 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8847 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,3242 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,997 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đỡ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2015 | 100m2 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9788 | 100m2 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1559 | 100m2 |
| 51 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0116 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,5152 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7718 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,4127 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7746 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,089 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,4092 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5941 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h≤4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1228 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0241 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,4919 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,4563 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,2965 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép sàn đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2877 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2297 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3214 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7308 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1378 | tấn |
| 74 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,954 | m3 |
| 75 | Xây các tam cấp bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7695 | m3 |
| 76 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 77 | Xây tường bó nền cột ốp gạch nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2878 | m3 |
| 78 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3888 | m3 |
| 79 | Xây tường cột ốp gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,1176 | m3 |
| 80 | Xây tường cột ốp gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,0156 | m3 |
| 81 | Xây tường cột ốp gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,6816 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23,9177 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,364 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 69,4463 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,2356 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 72,5434 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5886 | m3 |
| 90 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 91 | Trát tường bó nền, bó cột ốp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 110,5889 | m2 |
| 92 | Trát tường cột ốp ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,5985 | m2 |
| 93 | Trát tường cột ốp ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 417,312 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 396,5055 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không bả sơn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 42,7508 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,8258 | m2 |
| 97 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 930,9607 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 329,2725 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm sàn vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 568,8422 | m2 |
| 100 | Trát trần sàn lầu, vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 861,1 | m2 |
| 101 | Trát sê nô, vữa M75 (có bả sơn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 139,36 | m2 |
| 102 | Trát sê nô, vữa M75 (không bả sơn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48,56 | m2 |
| 103 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 53,2154 | m2 |
| 104 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 78,6242 | m2 |
| 105 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 103,7461 | m2 |
| 106 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 121,0846 | m2 |
| 107 | Đắp vữa M75 dày 20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 241,64 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 481,098 | m |
| 110 | Kẻ ron rộng 20, sâu 10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 51,6 | 10m |
| 111 | Láng ô văng tạo độ dốc dày trung bình 2cm vữa M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23,55 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 75,82 | m2 |
| 113 | Trát thành đà mái + sê nô (không có bã, sơn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,48 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 62,96 | m2 |
| 116 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 117 | Phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương) dùng để trộn vào lớp vữa láng (phụ gia chống thấm CT-11B theo định mức 1kg phụ gia cho 50m2 láng, trát dày 2cm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 138,78 | m2 |
| 118 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức phụ gia CT-11A hao phí 2,0m2/1,5kg/2lớp; tỷ lệ pha trộn 1,5kg xi măng/0,75 lít nước/1,5kg phụ gia CT-11A) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 194,82 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 200x70x10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 180,75 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 250x400 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 326,4 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 250x400 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 530,58 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 96,87 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 437,26 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 780,12 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch grranite 200x600 sử dụng gạch lát nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 405,36 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite dày 17mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 63,2765 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 17mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 130 | SXLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly (2 cánh mở + cửa sổ 2 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo cửa (bản lề, khung bao, ổ khoá, chốt gài,...) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo cửa (bản lề, khung bao, ổ khoá, chốt gài,...) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm và các phụ kiện kèm theo cửa (bản lề, khung bao, ổ khoá, chốt gài,...) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (1-4 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo cửa (bản lề, khung bao, ổ khoá, chốt gài,...) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 135 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ thép vuông hộp 16x16x1,2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4292 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ, khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 163,3408 | m2 |
| 137 | SXLĐ vách ngăn khung nhôm pa nô nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,4988 | m2 |
| 138 | SXLĐ cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (4 cánh bật, khung cố định) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, khoá, chốt gài,...) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 76,9 | m2 |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V E-HSMT | 201,172 | m2 |
| 140 | Xây tường gạch thông gió, dùng gạch kích thước 30x60cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đá dăm 0,5x1 lam bê tông cốt thép (Định mức vữa BT theo QĐ94/2014 của SXD Cần Thơ; Vữa bê tông xi măng PCB40, mác 200, độ sụt 2-4cm, đá dăm 0,5x1) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 142 | Bả bằng ma tít vào lam gió | Mô tả tại chương V E-HSMT | 106 | m2 |
| 143 | Sơn lam gió đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 106 | m2 |
| 144 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 145 | Sản xuất lan can hành lang thép hộp 100x50x1,8mm, 50x50x1,8mm mạ kẽm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7716 | tấn |
| 146 | Lắp dựng lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34,08 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can | Mô tả tại chương V E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 148 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn cầu thang cao 0,9m, tay vịn inox 304 tròn D60x2mm, thanh lan can inox 304 hộp 20x20x1,4mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,35 | |
| 149 | Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x2,0 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3708 | tấn |
| 150 | Sản xuất cầu phong thép hộp (mạ kẽm) 30x60x1,4 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,811 | tấn |
| 151 | Sản xuất li tô thép hộp (mạ kẽm) 30x30x1,2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8501 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,0319 | tấn |
| 153 | Lợp mái ngói 22v/m2 h ≤ 16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,8426 | 100m2 |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm prima khung nhôm nổi (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 356,31 | m2 |
| 155 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 930,961 | m2 |
| 156 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 822,645 | m2 |
| 157 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên trong) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.115,89 | m2 |
| 158 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên ngoài) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 162,91 | m2 |
| 159 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 985,555 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3.046,851 | m2 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,675 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 164 | SXLĐ cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 165 | SXLĐ phiểu thu nước inox 304 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite ci type hoặc tương đương quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 166 | SXLD tấm inox 304 dày 1mm, rộng 420mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 167 | SXLĐ máng xối bằng tấm inox 304 dày 1mm, lắp tại các vị trí giao mái | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 168 | Chống thấm bằng màng phủ chống thấm dày 3mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 169 | SXLĐ thang inox 304 lên mái, thanh đứng inox 304 30x60x2mm, thanh ngang inox 304 30x30x1,5mm, cao 5,65m (gồm các phụ kiện lắp đặt kièm theo) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | SXLĐ cửa thăm mái khung thép V30x30x4mm, nắp tôn phẳng dày 1mm, có chốt gài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 171 | SXLĐ nẹp nhôm phẳng 80x4mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 43,7 | m |
| 172 | SXLĐ nẹp nhôm góc L80x40x4mm khe lún | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,3 | m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3.556 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.160 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCB 3pha 50A (loại 3 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa loại để bàn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6m x2,2m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,441 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,387 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,106 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,657 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,598 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút PVC d=21mm RN | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 20 | Cút PVC d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Cút PVC d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cút PVC d=34x27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút PVC d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 25 | Cút PVC d=42x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút PVC d=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cút PVC d=60x42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cút PVC d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Cút PVC d=90x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Cút PVC d=90x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cút PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Cút PVC d=114x90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cút PVC d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Tê PVC d=21mm RN | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Tê PVC d=34x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Tê PVC d=42x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tê PVC d=60x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Tê PVC d=60x42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê PVC d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Tê PVC d=90x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Tê PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Tê PVC d=114x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Tê PVC d=114x90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Côn chuyển PVC d=90x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Côn chuyển PVC d=114x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Van PVC d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Van thau d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Van thau d=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Van thau d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2059 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2568 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 63 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6208 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2496 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,36 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 69 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 70 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,314 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,447 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,532 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng không nung gạch thẻ 40x80x180, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3788 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 8 | SXLD tấm cao su lót nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,1764 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,4112 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5745 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0958 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5411 | tấn |
| 13 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,575 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,15 | m2 |
| 15 | Đào đất xây bồn hoa | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung gạch thẻ 40x80x180mm, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 22 | Trát granitô giằng bồn hoa, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van thau d=90mm (1 chiều) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van thau d=90mm (2 chiều) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống 114x90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phao nổi tự động | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1735 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7247 | 100m3 |
| 13 | Đóng Cừ tràm chiều dài cọc L=4m, đường kính gốc 8-10cm, ngọn>=4,2cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 14 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 15 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,836 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,9824 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2936 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9237 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm dal, hố ga đường kính d | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8565 | tấn |
| 21 | SXLĐ khung thép V40x40x4mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,1664 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 312,9667 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 55,84 | m2 |
| 25 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục nối bằng gioăng cao sư, ĐK 600mm, H30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ gối cống đúc sẵn D600 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0431 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 29 | Bê tông gối cống D600 đúc sẵn, bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 30 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống D600 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8752 | 100m |
| 32 | Tháo dỡ gạch vỉa hè để đào đất đặt ống thoát nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè sau khi thi công lắp đặt đấu nối thoát nước xong(chỉ tính nhân công, vật liệu phụ khác, không tính gạch vỉa hè) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường gạch hố ga để đấu nối cống | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1628 | m3 |
| 35 | Đào móng ( bể nước), rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6017 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 37 | Đóng Cừ tràm chiều dài cọc L=4m, đường kính gốc 8-10cm, ngọn>=4,2cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,8116 | 100m |
| 38 | Vệ sinh đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 39 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,002 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,8215 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200, dal nắp lổ kiểm tra | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0648 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8563 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn sàn bể nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1565 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nắp kiểm tra | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 49 | SXLD cốt thép bể nước đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0695 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0695 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm dal, hố ga đường kính d=8 mm (Dal lổ kiểm tra) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 52 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trộn sika latex hoặc tương đương chống thấm tỷ lệ 2,21kg/1m2 tường) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 85,632 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,9931 | m2 |
| 54 | Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm (trộn sika latex hoặc tương đương chống thấm tỷ lệ 2,21kg/1m2) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,41 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,085 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cạo sơn cũ trên tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.123,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 563,08 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.123,24 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 563,08 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.686,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,943 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch ceramic 250x250mm (màu giống hiện trạng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 12 | Lát đá granite dày 17mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,43 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép đan đường kính ≤10mm h≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 17 | CC và LĐ cửa Sm 4 cánh bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 và tất cả các phụ kiện kèm theo.v.v. | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch không nung gạch ống 80x80x180mm chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8954 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,075 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6271 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6271 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2904 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 143,432 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 143,432 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 143,432 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 87,7 | m2 |
| 29 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức phụ gia CT-11A hao phí 2,0m2/1,5kg/2lớp; tỷ lệ pha trộn 1,5kg xi măng/0,75 lít nước/1,5kg phụ gia CT-11A) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 87,7 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 (phụ gia chống thấm CT-11B theo định mức 1kg phụ gia cho 50m2 láng, trát dày 2cm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 52,82 | m2 |
| 31 | Chống thấm bằng màng phủ chống thấm dày 3mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 52,82 | m2 |
| 32 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,765 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,296 | m2 |
| 34 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,184 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch xây khác | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,998 | m3 |
| 37 | SXLĐ nẹp nhôm phẳng 120x4mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,1 | m |
| 38 | SXLĐ nẹp nhôm góc L80x40x4mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2 | m |
| G | KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm, loại chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa bị hư | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phểu thu nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hư hỏng (trọn gói) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch Ốp tường (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống thoát nước sàn lầu 1, lầu 2) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 9 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa loại để bàn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6x1,6m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6x2,2m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,363 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,426 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,282 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,362 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21mm RN | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Cút PVC d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Cút PVC d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút PVC d=34x27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cút PVC d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 28 | Cút PVC d=42x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cút PVC d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cút PVC d=90x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cút PVC d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Tê PVC d=21mm RN | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Tê PVC d=34x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Tê PVC d=42x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê PVC d=60x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Tê PVC d=90x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Tê PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Tê PVC d=114x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Van PVC d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Van thau d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + HCQT (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cạo sơn cũ trên tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 768,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 505,97 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 768,48 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 505,97 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.274,45 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,943 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,375 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,375 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch ceramic 250x250mm (màu giống hiện trạng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,375 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 12 | Lát đá granite dày 17mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,43 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 17 | CC và LĐ cửa Sm 4 cánh bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 và tất cả các phụ kiện kèm theo.v.v. | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch không nung gạch ống 80x80x180mm chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0732 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,825 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,952 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,952 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8589 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8589 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7746 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 203,45 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 203,45 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 203,45 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 119,53 | m2 |
| 29 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức phụ gia CT-11A hao phí 2,0m2/1,5kg/2lớp; tỷ lệ pha trộn 1,5kg xi măng/0,75 lít nước/1,5kg phụ gia CT-11A) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 119,53 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 (phụ gia chống thấm CT-11B hoặc tương đương theo định mức 1kg phụ gia cho 50m2 láng, trát dày 2cm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70,13 | m2 |
| 31 | Chống thấm bằng màng phủ chống thấm dày 3mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 119,53 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + HCQT (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa bị hư | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phểu thu nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hư hỏng (trọn gói) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch Ốp tường (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống thoát nước sàn lầu 1, lầu 2) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 9 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa loại để bàn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6x1,6m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6x2,2m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,363 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,426 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,282 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,362 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21mm RN | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Cút PVC d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Cút PVC d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút PVC d=34x27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cút PVC d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 28 | Cút PVC d=42x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cút PVC d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cút PVC d=90x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cút PVC d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Tê PVC d=21mm RN | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Tê PVC d=34x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Tê PVC d=42x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê PVC d=60x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Tê PVC d=90x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Tê PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Tê PVC d=114x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Van PVC d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Van thau d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG BỘ MÔN + BÊP + THƯ VIỆN (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 145,35 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 145,35 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 145,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,867 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,62 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,62 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm (màu giống hiện trạng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 8 | Lát nền sàn gạch ceramic nhám 250x250mm (màu giống hiện trạng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 71,82 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 12 | Lát đá granite dày 17mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,57 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép đan đường kính ≤10mm h≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 17 | CC và LĐ cửa Sm 4 cánh bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 và tất cả các phụ kiện kèm theo.v.v. | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 83,64 | m2 |
| 19 | SXLD trần prima khung nhôm nổi 600x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 83,64 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch không nung gạch ống 80x80x180mm chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9724 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,325 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,808 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,458 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5545 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7537 | 100m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 164,846 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 164,846 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 164,846 | m2 |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 113,307 | m2 |
| 31 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức phụ gia CT-11A hao phí 2,0m2/1,5kg/2lớp; tỷ lệ pha trộn 1,5kg xi măng/0,75 lít nước/1,5kg phụ gia CT-11A) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 113,307 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 (phụ gia chống thấm CT-11B hoặc tương đương theo định mức 1kg phụ gia cho 1 bao 50kg xi măng hồ vữa) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 72,667 | m2 |
| 33 | Chống thấm bằng màng phủ chống thấm dày 3mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 113,307 | m2 |
| 34 | SXLĐ nẹp nhôm phẳng 120x4mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,1 | m |
| 35 | SXLĐ nẹp nhôm góc L80x40x4mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,2 | m |
| L | HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG BỘ MÔN + BÊP + THƯ VIỆN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm, loại chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| M | HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG BỘ MÔN + BÊP + THƯ VIỆN (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa bị hư | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phểu thu nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hư hỏng (trọn gói) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch Ốp tường (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống cấp nước từ bồn nước mái xuống) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch (để đấu nối ống thoát nước sàn lầu 1, lầu 2) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 9 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa loại để bàn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (kích thước: 0,6x2,2m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,399 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,327 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21mm RN | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Cút PVC d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cút PVC d=34x27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút PVC d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Cút PVC d=42x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Cút PVC d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cút PVC d=90x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cút PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cút PVC d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Tê PVC d=21mm RN | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 35 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Tê PVC d=34x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Tê PVC d=42x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê PVC d=60x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Tê PVC d=90x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tê PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Tê PVC d=114x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Van PVC d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Van thau d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình dân dụng cấp III, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNDLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng các tài liệu sau: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật có nội dung về qui mô, loại, cấp của công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dung.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III, giá trị 7,4 tỷ đồng, trong đó phải có ít nhất 01 công trình xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dung.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách thi công công trình dân dụng).- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III, giá trị 7,4 tỷ đồng, trong đó phải có ít nhất 01 công trình xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ nămphụ trách thi công hệ thống điện của công trình dân dụng). - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước của công trình dân dụng).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách ATLĐ, VSMT trên công trường). - Đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT trên công trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dung. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán trên công trường).Đã từng phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.4m3 | (Kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | - Dàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn | (Kèm theo lý lịch, giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | - Xe cẩu thùng sức nâng tối tiểu 10 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | - Ô tô tự đổ tối thiểu 5T | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Vận thăng tải trọng nâng tối thiểu 0,8 tấn | (Kèm theo hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | - Máy thủy bình | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | - Máy toàn đạc | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | - Máy đóng cừ | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 9 | - Máy phát điện | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 10 | - Máy trộn bêtông (dung tích tối thiểu 250 lít) | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 4 |
| 11 | - Máy bơm nước | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 12 | - Giàn giáo (1 bộ 42 chân + chéo) (bộ) | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 3 |
| 13 | - Cốp pha thép (m2) | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 1000 |
| 14 | - Máy khoan | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 15 | - Máy đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 16 | - Máy đầm bàn | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 17 | - Máy hàn | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 18 | - Máy cắt sắt | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 19 | - Máy cắt gạch cầm tay | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 20 | - Máy dũi thép | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi