Gói thầu: TB-02: Cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ; hệ thống âm thanh ánh sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục hậu cần - Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | TB-02: Cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ; hệ thống âm thanh ánh sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 21:31:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,691,418,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ và hệ thống âm thanh, ánh sáng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hàng hóa tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa, vật tư thuộc gói thầu.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo HSDT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng II, còn hiệu lực.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình có đầy đủ chữ ký của các bên liên quan (có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động cho hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục hậu cần - Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
TB-02: Cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ; hệ thống âm thanh ánh sáng Cải tạo, nâng cấp nhà khách Nam Đế tại 14 Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt); - Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư, thiết bị cho gói thầu; - Cam kết bảo hành thiết bị trong thời gian 24 tháng kể từ khi bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng;Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành. - Cam kết sửa chữa thiết bị khi nhận được thông báo phát sinh sự cố trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa, vật tư là giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hoá, vật tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với các dịch vụ liên quan của hàng hoá, vật tư thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa thuộc gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị (Địa chỉ: Số 14 Lý Nam Đế, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Quang Tư, số 14 Lý Nam Đế, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thượng tá Vũ Thanh Mai, số 14 Lý Nam Đế, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội , SĐT 0977828486. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển mạch chuyển trung tâm hệ thống mạng Lan và Wifi khách sạn - core switch cấu hình tối thiểu: 24 cổng 100Mb/1Gb/10Gb SFP+, 2 cổng Stacking/QSFP28, 2 nguồn AC hoạt động song song | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 2 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC | 14 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000BASE-T RJ45; 2 cổng 100/1000BASE-X combo; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink/stack. Băng thông chuyển mạch 128 Gbps; Tốc độ chuyển gói 95 Mpps. Hỗ trợ các tính năng: STP, LACP, LLDP, 802.1qcj, ... | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng 1000BASE-T RJ45; 2 cổng 100/1000BASE-X combo; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink/stack. Băng thông chuyển mạch 188 Gbps; Tốc độ chuyển gói 130 Mpps. Hỗ trợ các tính năng: STP, LACP, LLDP, 802.1qcj, ... | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000BASE-T POE+; 2 cổng 100/1000BASE-X combo; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink/stack. Băng thông chuyển mạch 128 Gbps; Tốc độ chuyển gói 95 Mpps. Công suất POE tối đa: 720W. Hỗ trợ các tính năng: STP, LACP, LLDP, 802.1qcj, ... | 8 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 6 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị tường lửa cho hệ thống mạng Lan và Wifi khách sạn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị định tuyến cho hệ thống mạng Lan và Wifi khách sạn: 1U rackmount, 1x Gigabit Ethernet, 8xSFP+ cages, LCD, 72 cores x 1GHz CPU, 16GB RAM, up to 120 million packets per second, 80Gbps throughput, RouterOS L6 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11abgn/ac Ceiling(Wallplate) Wedge 867 Mbps Sing, Dual band radio 1x1; or single band radio 2x2, internal antenna MIMO 2x2 Access Point | 114 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ quản lý wifi tập trung quản lý 114 Access Point và có khả năng nâng cấp mở rộng quản lý tới 144 Aps- 5 x 10/100/1000 PoE+ Erthernet ports- 1 x 3G/4G ExpressCard™ Slot- 1 x Uplink Port 10/100/1000 RJ45/Gigabit SFP interface | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 11 | Mặt 1 cổng | 229 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 12 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 | 229 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 13 | Đế âm tường chống cháy | 229 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp mạng U/UTP Cat6 23AWG vỏ bọc LSZH | 36 | Cuộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 15 | Thanh đấu nối Cat6/6A dạng mô đun, 24 cổng RJ45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau | 13 | Thanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 16 | Thanh quản lý cáp | 13 | Thanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 17 | Dây nhảy Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 2M vở LSZH | 229 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 18 | Dây nhảy Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 3M vở LSZH | 229 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 19 | Cáp quang đa mốt trong nhà chuẩn OM3 50/125μm, loại 4 lõi, hỗ trợ tốc độ 10Gbit, lớp đệm chặt, vỏ bọc LSZH | 533 | Mét | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 20 | Giá đấu dây quang tủ trung tâm đa mốt cho hệ thống mạng Lan và Wifi cho khách sạn chuẩn 19", 24 Fiber SC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 21 | Dây hàn quang Pigtal quang đa mốt OM3 50μm chuẩn SC simplex, loại 2m SC MULTIMODE SIMPLEX 50μm OM3 Pigtail - 2m | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 22 | Dây nhảy quang đa mốt OM3 50/125μm, loại 3m, chuẩn LC-SC kép | 28 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ RACK trung tâm cho hệ thộng mạng Lan và Wifi khách sạn: 19" 42U | 1 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ chuyển mạch chuyển mạch trung tâm hệ thống mạng Lan và thoại nội bộ - core switch cấu hình tối thiểu: 24 cổng 100Mb/1Gb/10Gb SFP+, 2 cổng Stacking/QSFP28, 2 nguồn AC hoạt động song song. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 25 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 26 | Thiết bị chuyển mạch 12 cổng 1000BASE-T POE+; 2 cổng 100/1000BASE-X combo; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink/stack. | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 27 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000BASE-T RJ45; 2 cổng 100/1000BASE-X combo; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink/stack. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 28 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000BASE-T POE+; 2 cổng 100/1000BASE-X combo; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink/stack. | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 29 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng 1000BASE-T POE+; 2 cổng 100/1000BASE-X combo; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink/stack. | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 30 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC | 14 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 31 | Thiết bị tường lửa tích hợp router và cân bằng tải cho hệ thống mạng Lan và thoại nội bộ Đã bao gồm bản quyền 1 năm các dịch vụ cao cấp: Capture Advanced Threat Protection, Gateway Anti-Virus, Anti-Spyware, Intrusion Prevention, Application Firewall Service, Content Filtering Premium Services, and 24x7 Support with firmware | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 32 | Tổng đài nội bộ cấu hình tối thiểu- 8 trung kế CO- 202 thuê bao IPKhả năng mở rộng tối thiểu: 12 khe cắm, 99 trung kế CO (miễn phí), 999 thuê bao IP, 64 VMS Channels | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 33 | Điện thoại bàn lập trình • Giao thức VoIP: Proprietary • Cổng giao tiếp:2 Ethernet Ports (PC and LAN) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 34 | Điện thoại bàn khách sạn IPhoneExtended SIP Phone with PoE• Giao thức VoIP: SIP (1 SIP Account) • Cổng giao tiếp: 2 (Gigabit ports - PC and LAN) | 202 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 35 | Mặt 1 cổng | 214 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 36 | Mặt 2 cổng | 38 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 37 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 | 290 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 38 | Đế âm tường chống cháy | 252 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 39 | Cáp mạng U/UTP Cat6 23AWG vỏ bọc LSZH | 37 | Cuộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 40 | Thanh đấu nối Cat6/6A dạng mô đun, 24 cổng RJ45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau | 14 | Thanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 41 | Thanh quản lý cáp | 14 | Thanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 42 | Dây nhảy Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 2M vở LSZH | 290 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 43 | Dây nhảy Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 3M vở LSZH | 290 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 44 | Cáp quang đa mốt trong nhà chuẩn OM3 50/125μm, loại 4 lõi, hỗ trợ tốc độ 10Gbit, lớp đệm chặt, vỏ bọc LSZH | 583 | Mét | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 45 | Dây hàn quang Pigtal quang đa mốt OM3 50μm chuẩn SC simplex, loại 2m | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 46 | Dây nhảy quang đa mốt OM3 50/125μm, loại 3m, chuẩn LC-SC kép | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 47 | Phiến thoại 10 đôi | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 48 | Giá gắn phiến thoại chuẩn 19" BMF 05 way Back Mount Frame Recesses INOX (50 pairs of KRONE KH23 Module) (Unload) 1U | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ RACK trung tâm hệ thộng mạng điện thoại nội bộ: 19" 42U | 1 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 50 | Tủ RACK tầng dùng chung cho các hệ 19" 25U | 9 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ lưu điện UPS online 10kVA Rating : 10kVA | 1 | Pcs | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 52 | Giá đấu dây quang tủ trung tâm đa mốt cho hệ thống mạng thoại internet chuẩn 19", 24 Fiber SC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 53 | Giá đấu dây quang tủ tầng đa mốt dùng chung cho các hệ chuẩn 19", 16 Fiber SC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU | 9 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 54 | Giá đấu dây quang tủ trung tâm đa mốt cho hệ thống mạng thoại nội bộ chuẩn 19", 24 Fiber SC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP combo, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+, 1 nguồn AC PSU, 1 RPS port. Băng thông chuyển mạch 128 Gbps; Tốc độ chuyển gói 95.2 Mpps. Hệ điều hành bản quyền đi kèm. | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 56 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng 1000BASE-T POE+; 2 cổng 100/1000BASE-X combo; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink/stack. | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 57 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000BASE-T POE+; 2 cổng 100/1000BASE-X combo; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink; 2 cổng 10GBASE-X SFP+ uplink/stack. | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 58 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC | 14 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 59 | Camera IP 2MP bán cầu trong nhà, tiêu cự cố định, khoảng cách hồng ngoại ≥ 30 mét | 85 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 60 | Camera IP 2MP thân trụ trong nhà, tiêu cự cố định, khoảng cách hồng ngoại ≥ 30 mét | 7 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 61 | Camera IP 2MP thân trụ ngoài nhà, tiêu cự thay đổi, khoảng cách hồng ngoại ≥ 80 mét | 18 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 62 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh Embedded Network Video Recorder with 4 HDD Bays Supports 4K Cameras, HDMI, VGA and ONVIF | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 63 | Máy tính trạm theo dõi tối thiểu core i7 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 64 | Ổ cứng lưu trữ 8TB HDD tối thiểu 7200rpm | 8 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 65 | Màn hình 55" | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 66 | Dây HDMI 5M | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 67 | Mặt 1 cổng | 110 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 68 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 | 110 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 69 | Đế âm tường chống cháy | 110 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 70 | Cáp mạng U/UTP Cat6 23AWG vỏ bọc LSZH | 17 | Cuộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 71 | Thanh đấu nối Cat6/6A dạng mô đun, 24 cổng RJ45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau | 11 | Thanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 72 | Thanh quản lý cáp | 11 | Thanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 73 | Dây nhảy Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 2M vở LSZH | 122 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 74 | Dây nhảy Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 3M vở LSZH | 110 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 75 | Giá đấu dây quang tủ trung tâm đa mốt hệ thống camera chuẩn 19", 24 Fiber SC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 76 | Dây hàn quang Pigtal quang đa mốt OM3 50μm chuẩn SC simplex, loại 2m | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 77 | Dây nhảy quang đa mốt OM3 50/125μm, loại 3m, chuẩn LC-SC kép | 14 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 78 | Tủ RACK trung tâm hệ thống camera 19" 42U | 1 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 79 | Tủ mạng kích thước (1000x450x600) ngoài nhà bao gồm 20 phiến 10 đôi | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 80 | Tủ RACK trung tâm hệ thộng mạng điện thoại ngoài nhà kéo tới: 19" 42U | 1 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 81 | Cáp quang đơn mốt ngoài trời chuẩn OS2 9μm, loại 12 lõi, hỗ trợ tốc độ 10Gbit, lớp đệm lỏng, có lớp vỏ thép bảo vệ | 1.000 | Mét | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 82 | Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 12 Fiber SC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 83 | ống dẫn cáp, loại ống d130/100, chạy ngầm | 800 | Mét | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 84 | hố ga viễn thông | 5 | hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 85 | IPTV server (bao gồm máy chủ và phần mềm IPTV) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 86 | Tủ cấp nguồn UPS-1 bao gồm : 01 MCB 4P-32A-10kA; 10 MCB-1P-20A-6kA; thanh cái đồng, vỏ tủ 400x300x150mm, phụ kiện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 87 | Tủ rack 42U kèm phụ kiện | 1 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ quản lý nguồn | 2 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng zone | 3 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 90 | Module amply 1x120W | 24 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ lập trình thời gian | 1 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ phát nhạc | 1 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 93 | Micro báo cháy | 1 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 94 | Micro chọn vùng từ xa + bàn phím mở rộng | 2 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 95 | Máy tính quản lý | 1 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 96 | Loa âm trần 3(6)W | 376 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 97 | Loa gắn tường 6W | 36 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 98 | Loa nén phản xạ 15W | 2 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 99 | Swich 24P+ 4 cổng SFP | 5 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 100 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 (hoặc tương đương loại cáp 16AWG) | 3.965 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 101 | Ống PVC D20 | 2.150 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 102 | Máy tính quản lý | 1 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 103 | Bộ điều khiển cửa | 7 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 104 | Nút bấm mở cửa | 13 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 105 | Hộp đập khẩn cấp | 13 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 106 | Đầu đọc thẻ | 13 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 107 | Công tắc cửa | 2 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ khóa cửa đôi | 5 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 109 | Bộ khóa cửa đơn | 7 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 110 | Phần mền quản lý | 1 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 111 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 260 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 112 | Cáp cat6 | 260 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 113 | Phần mền quản lý | 1 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 114 | Ống PVC D20 | 250 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 115 | Máy tính quản lý | 1 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 116 | Thiết bị đầu cuối | 7 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 118 | Phần mền quản lý | 1 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 119 | Tivi 43 inch | 7 | Set | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 120 | Cáp cat6 | 150 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 121 | Ống PVC D20 | 70 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 122 | Line array 2 đường | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 123 | Loa siêu trần đặt sàn 3000W | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 124 | Giá treo loa Line Array | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 125 | Âm ly khuếch đại kỹ thuật số 4 kênh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 126 | Loa siêu trầm liền công suất 18’’ 3000W | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 127 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất 2 đường | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 128 | Loa treo cột phân tán liền công suất 80W | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 129 | Bàn trộn kỹ thuật số: Cấu hình Fader 16 + 1 (Master); Kênh đầu vào 40 (32 mono + 2 stereo + 2 return); Bus Aux 20 (8 mono + 6 stereo); 01 Stereo bus; 01 sub bus; Giao diện đầu vào 16 mic/line (XLR/TRS combo) + 2 stereo line (RCA); Giao diện đầu ra 16 (XLR); DSP 8 Effects + 10 GEQ | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ chia nguồn âm thanh ánh sáng | 1 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 131 | Tủ rack 25U kèm phụ kiện | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 132 | Micro để bục | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 133 | Micro không dây | 4 | chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 134 | Micro cài áo không dây | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 135 | Bộ thu tín hiệu micro | 6 | chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 136 | Máy tính quản lý | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 137 | Cáp tín hiệu audio AWG22 | 250 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 138 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2 (hoặc tương đương loại cáp 14AWG) | 100 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 139 | Giắc âm thanh (giắc đực) | 100 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 140 | Giắc âm thanh (giắc cái) | 100 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 141 | Ống PVC D20 | 200 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ xử lý tín hiệu 4 vào 8 ra | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHF, bao gồm bộ thu; bộ phát cầm tay | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ micro không dây cài ve, dải tần UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát gài lưng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 145 | Micro cổ ngỗng cần dài 450mm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ gộp ăng ten cho micro không dây - Kết nối lên tới 4 bộ thu không dây - Kết nối 2 anten | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 147 | Ăng ten định hướng loại thụ động | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 148 | Switch nhánh 8 cổng đồng - 8 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 x 1/2.5GBASE-X SFP uplink - 124W PoE power budget - Tốc độ chuyển mạch: ≥36 Gbps và Tốc độ chuyển gói: ≥26.8 Mpps | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 149 | Máy trạm quản lý, cấu hình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 150 | Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 151 | Vật tư, nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 152 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 153 | Bộ chia tín hiệu ánh sáng DMX: 4 đường với 1 đầu vào và 4 đầu ra; đầu vào và đầu ra cách điện | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 154 | Đèn par LED | 16 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 155 | Đèn moving beam | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 156 | Đèn COB | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 157 | Cáp tín hiệu AWG22 | 150 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 158 | Cáp nguồn cu/pvc/pvc 2x2.5+E(1x2.5)mm2 | 100 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 159 | Màn hình led 3.04x5.12m kèm bộ điều khiển | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 160 | Ống PVC D20 | 200 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 161 | Antenna Omni 360 | 137 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 162 | Logarithm Period Anten, 14dBi | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 163 | ODF 4fo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 164 | Wideband cavity directional coupler 40dB, 800/2700 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 165 | Wideband cavity splitter (1:4) (N-female), 800/2700 | 39 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 166 | Bộ RU | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 167 | POI dual band ( 3GSM, 3WCDMA 6 ports, 2Antports) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 168 | Cáp feeder 1/2'' | 1.750 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 169 | Cáp feeder 6/8'' | 1.050 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 170 | Máy chủ quản lý hệ thống điều khiển phòng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 171 | Máy trạm hệ thống điều khiển phòng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 172 | Máy chủ quản lý hệ thống quản lý khách sạn cài phần mền PMS | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 173 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 174 | Swich 24P+ 4 cổng SFP | 6 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 175 | Patch panel cat6 24P | 6 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 176 | Thanh quản lý cáp | 6 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 177 | Module quang 1G | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 178 | Máy in | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 179 | Cáp cat6 | 5.185 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 180 | Dây nhảy cat6 dài 2m | 114 | sợi | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 181 | Dây nhảy cat6 dài 3m | 99 | sợi | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 182 | Dây nhảy quang đa mốt dài 3m | 1 | sợi | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 183 | Ống PVC D20 | 297 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 184 | Patch panel cat6 24P | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 185 | Tủ đấu dây điện thoại 20P | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 186 | Ổ cắm điện thoại quân sự | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 187 | Cáp cat6 | 395 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 188 | Ống PVC D20 | 80 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 189 | cáp thoại trong UTP Cat3. loại 20 đôi | 500 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 190 | Máy tính chủ vận hành | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 191 | Máy tính trạm vận hành | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 192 | Màn hình LCD 23.8" | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 193 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 194 | Máy in Laser | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 195 | Bộ chia mạng | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 196 | Phần mềm BMS | 1 | License | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 197 | Bộ điều khiển hệ thống BMS | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 198 | Vỏ tủ chứa bộ điều khiển mạng, bao gồm phụ kiện đi kèm | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 199 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP 36 I/O Point | 9 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 200 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP 24 I/O Point | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 201 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP 15 I/O Point | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 202 | Vỏ tủ điều khiển DDC, bao gồm phụ kiện đi kèm | 9 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 203 | Cảm biến mức nước cao/thấp | 3 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 204 | Cảm biến nhiệt độ phòng | 4 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 205 | Cảm biến áp suất đường ống nước | 3 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 206 | Cảm biến mức dầu | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 207 | Cảm biến CO | 6 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 208 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 3 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 209 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 210 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 211 | Lắp đặt Tổng đài IP-BAX | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 212 | Lắp đặt Wireless controller | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 213 | Lắp đặt Swich 48P | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 214 | Lắp đặt Swich 24P | 15 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 215 | Lắp đặt Swich Poe 48P | 5 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 216 | Lắp đặt Swich PoE 24P | 15 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 217 | Lắp đặt Swich PoE 12P | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 218 | ODF 24FO | 3 | bộ ODF | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 219 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, ODF 16FO | 8 | bộ ODF | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 220 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 12KVA 3P | 1 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 221 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10KVA 3P | 1 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 222 | Lắp đặt thiết bị Module quang 1G | 76 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 223 | Lắp đặt Patch panel cat6 24P | 44 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 224 | Lắp đặt Thanh quản lý cáp | 47 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 225 | Lắp đặt Tủ rack 25U kèm phụ kiện | 8 | Hộp máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 226 | Lắp đặt Tủ rack 42U kèm phụ kiện | 3 | Hộp máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 227 | Lắp đặt Ổ cắm (mạng/ điện thoại ) 2xRJ45 ( nhân, mặt, hạt, đế âm..) | 42 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 228 | Lắp đặt Ổ cắm ( mạng/ điện thoại ) + đế âm( nhân, mặt, hạt, đế âm..) | 219 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 229 | Lắp đặt Bộ phát wifi | 114 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 230 | Lắp đặt Camera IP bán cầu kiểu cố định | 83 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 231 | Lắp đặt Camera thân IP kiểu cố định | 7 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 232 | Lắp đặt Camera thân IP kiểu cố định, loại ngoài nhà | 18 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 233 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh + ổ cứng 16TB | 3 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 234 | Lắp đặt Máy trạm camera | 3 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 235 | Dây HDMI 5m | 1,5 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 236 | Lắp đặt Cáp cat6 | 2,36 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 237 | Lắp đặt Dây nhảy cat6 dài 2m | 120 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 238 | Lắp đặt Dây nhảy cat6 dài 3m | 94,96 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 239 | Lắp đặt Dây nhảy quang đa mốt dài 2m | 7,4 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 240 | Lắp đặt Dây hàn quang đa mode dài 2m | 9 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 241 | Lắp đặt Ống PVC D20 | 2,97 | 100m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 242 | 1 MCB 4P-32A-10kA | 1 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 243 | MCB 1P-20A-6kA | 1 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 244 | Vỏ tủ 400x300x150mm, thanh cái, phụ kiện | 1 | hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 245 | Lắp đặt Tủ rack 42U kèm phụ kiện | 1 | Hộp máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 246 | Lắp đặt Bộ quản lý nguồn | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 247 | Lắp đặt, Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng zone | 3 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 248 | Lắp đặt Module amply 1x120W | 24 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 249 | Bộ lập trình thời gian | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 250 | Lắp đặt Bộ phát nhạc | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 251 | Máy tính quản lý | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 252 | Loa âm trần 3(6)W | 376 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 253 | Loa gắn tường 6W | 36 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 254 | Loa nén phản xạ 15W | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 255 | Lắp đặt Swich 24P | 5 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 256 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 (hoặc tương đương loại cáp 16AWG) | 396,5 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 257 | Lắp đặt Ống PVC D20 | 21,5 | 100m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 258 | Lắp đặt Máy tính quản lý | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 259 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 260 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 260 | Lắp đặt Cáp cat6 | 26 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 261 | Lắp đặt Máy tính quản lý | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 262 | Lắp đặt Thiết bị đầu cuối | 7 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 263 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 264 | Lắp đặt Cáp cat6 | 15 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 265 | Lắp đặt Ống PVC D20 | 0,7 | 100m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 266 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Line array 2 đường (2x10''LF+1.4''Nd HF), 500W/ 8 Ohm | 4 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 267 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Line array 2 đường 500W/ 8 Ohm | 4 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 268 | Lắp đặt Giá treo loa Line Array | 2 | khung giá | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 269 | Lắp đặt Âm ly khuếch đại kỹ thuật số 2 kênh | 4 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 270 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa siêu trầm liền công suất 18’’ 3000W | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 271 | Lắp đặt, Loa kiểm tra sân khấu liền công suất 2 đường | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 272 | Lắp đặt, Loa kiểm tra phòng máy | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 273 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa treo cột phân tán liền công suất | 8 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 274 | Lắp đặt, Bàn trộn kỹ thuật số | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 275 | Lắp đặt Tủ rack 25U kèm phụ kiện | 1 | Hộp máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 276 | Lắp đặt Cáp tín hiệu audio AWG22 | 25 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 277 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2 (hoặc tương đương loại cáp 14AWG) | 10 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 278 | Giắc âm thanh (giắc đực) | 100 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 279 | Giắc âm thanh (giắc cái) | 100 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 280 | Lắp đặt Ống PVC D20 | 2 | 100m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 281 | Lắp đặt, Bộ xử lý tín hiệu 4 vào 8 ra | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 282 | Lắp đặt Switch nhánh 8 cổng đồng | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 283 | Lắp đặt Máy trạm quản lý, cấu hình | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 284 | Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | 1 | Hộp máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 285 | Lắp đặt, Bàn điều khiển ánh sáng DMX 512 với 384 kênh | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 286 | Lắp đặt, Bộ chia tín hiệu ánh sáng DMX | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 287 | Lắp đặt Đèn par LED RGBW | 16 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 288 | Lắp đặt Đèn moving beam | 4 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 289 | Lắp đặt Cáp tín hiệu AWG22 | 15 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 290 | Cáp nguồn cu/pvc/pvc 2x2.5+E(1x2.5)mm2 | 10 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 291 | 1 MCB 3P-40A | 1 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 292 | MCB 1P-16A | 1 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 293 | Vỏ tủ 400x300x150mm, thanh cái, phụ kiện | 1 | hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 294 | Lắp đặt Ống PVC D20 | 2 | 100m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 295 | Lắp đặt Antenna Omni 360 | 137 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 296 | Logarithm Period Anten, 14dBi | 5 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 297 | ODF 4fo | 1 | bộ ODF | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 298 | Wideband cavity directional coupler 40dB, 800/2700 | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 299 | Wideband cavity splitter (1:4) (N-female), 800/2700 | 39 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 300 | Bộ RU | 1 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 301 | POI dual band ( 3GSM, 3WCDMA 6 ports, 2Antports) | 4 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 302 | Lắp đặt Cáp feeder 1/2'' | 175 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 303 | Lắp đặt Cáp feeder 6/8'' | 105 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 304 | Lắp đặt Máy chủ quản lý hệ thống điều khiển phòng | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 305 | Lắp đặt Máy chủ quản lý hệ thống quản lý khách sạn cài phần mền PMS | 3 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 306 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 307 | Lắp đặt Swich 24P+ 4 cổng SFP | 6 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 308 | Lắp đặt Patch panel cat6 24P | 6 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 309 | Thanh quản lý cáp | 6 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 310 | Module quang 1G | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 311 | Lắp đặt Cáp cat6 | 815,5 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 312 | Dây nhảy cat6 dài 2m | 22,8 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 313 | Dây nhảy cat6 dài 3m | 29,7 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 314 | Dây nhảy quang đa mốt dài 3m | 0,3 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 315 | Lắp đặt Ống PVC D20 | 2,97 | 100m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 316 | Lắp đặt Patch panel cat6 24P | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 317 | Tủ đấu dây điện thoại 20P | 1 | hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 318 | Ổ cắm điện thoại quân sự | 4 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 319 | Lắp đặt Cáp cat6 | 39,5 | 10 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 320 | Lắp đặt Máy tính chủ vận hành | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 321 | Lắp đặt Máy tính trạm vận hành | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 322 | Lắp đặt Màn hình LCD 23.8" | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 323 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 3KVA | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 324 | Lắp đặt Máy in Laser | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 325 | Lắp đặt Bộ chia mạng | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 326 | Lắp đặt Tủ chứa bộ điều khiển mạng | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 327 | Lắp đặt tủ DDC-BF1 | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 328 | Lắp đặt tủ DDC-BF2 | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 329 | Lắp đặt tủ DDC-ELEC | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 330 | Lắp đặt tủ DDC-1F1 | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 331 | Lắp đặt tủ DDC-1F2 | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 332 | Lắp đặt tủ DDC-4F2 | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 333 | Lắp đặt tủ DDC-6F2 | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 334 | Lắp đặt tủ DDC-RF1 | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 335 | Lắp đặt tủ DDC-RF2 | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 336 | Lắp đặt Cảm biến mức nước cao/thấp | 3 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 337 | Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ phòng | 4 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 338 | Lắp đặt Cảm biến áp suất đường ống nước | 3 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 339 | Lắp đặt Cảm biến mức dầu | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 340 | Lắp đặt Cảm biến CO | 6 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ và hệ thống âm thanh, ánh sáng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hàng hóa tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa, vật tư thuộc gói thầu.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo HSDT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng II, còn hiệu lực.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình có đầy đủ chữ ký của các bên liên quan (có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt | 7 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động cho hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi