Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943977-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210346149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 07:19:00 đến ngày 2021-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,008,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.002E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.006 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.012 triệu đồng. Trong đó 14.012 triệu đồng = 2 x 7.006 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gỗ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Máy phun hóa chất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo chùa Sẻ, xã Liên Hiệp
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Bác Cổ (Địa chỉ: Số 29A, ngõ 76, phố Tân Thụy, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHÙA CHÍNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V3,3481m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V3,5191m3
3Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,5817m3
4Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtChương V0,8308m2
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V0,3245m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V1,7787m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V1,3681m3
8Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnChương V0,114m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,4173m3
10Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V4,0394m3
11Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V7,8694m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuChương V1,6429m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V23,4702m2
14Tu bổ, phục hồi xà dọcChương V4,081m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V6,8598m3
16Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,1779m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V7,2162m3
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V4,8617m3
19Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - vật liệuChương V0,435m3
20Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V10,6763m2
21Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V1,9747m3
22Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,6398m3
23Tu bổ, phục hồi cửa đi bức bàn - vật liệuChương V0,9246m3
24Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V18,8252m2
25Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệuChương V0,327m3
26Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V6,771m2
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V9,9915m2
28Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V2.075,9679m2
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V23,3921m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V14,6615m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V18,9377m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V1,1779m3
33Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V20hệ khung
34Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V20bộ vì
35Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V83,918m
36Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyChương V75,0662m2
37Tu bổ phục hồi đấu bờ nócChương V8cái
38Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V356,2649m2
39Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V185,0888m2
40Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (không tính vật liệu gạch)Chương V1m2
41Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, lát bù sânChương V127m2
42Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V6,2541m3
43Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V7,8691m2
44Tu bổ, phục hồi thành bậc đáChương V0,38291m3
45Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng gạch bát 30x30x5Chương V0,86761m3
46Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V4,8m
47Lắp đặt chân tảng cũ tận dụngChương V21cái
48Tu bổ phục hổi chân tảng đá, chân tảng thay mớiChương V31cái
49Lắp đặt cột đá, cột tận dụngChương V6cột
50Lắp dựng tượng phậtChương V14bộ
51Lắp dựng cửa võng, đồ thờ tự khácChương V1bộ
52Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V4,2447100m2
53Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Chương V3,1451100m2
54Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V4,2447100m2
55Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Chương V3,1451100m2
56Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V356,2649m2
57Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V38,0536m3
58Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V20,1156m3
59Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V74,2326m3
60Hạ giải nền, Gạch Bát TràngChương V185,0888m2
61Hạ giải chân tảng đáChương V21cái
62Hạ giải cột đáChương V6cái
63Hạ giải, bảo quản tượng phậtChương V14bộ
64Hạ giải cửa võng, đồ thờ tự khácChương V1trọn bộ
65Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,7423100m3
B CHÙA CHÍNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng băng, rộng Chương V251,5676m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V17,836m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V89,8012m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V1,796100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5837100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,8575m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V121,3694m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3689tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,9803tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,3392100m2
11Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V18,2342m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V17,806m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V12,7m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V74,2326m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V293,843m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V269,5758m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V563,4188m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,4585m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,1594m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,1114m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,0725m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V36,0725m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V13,0455m2
24Mua thép hộp đen 60x60x1,1 làm khung bảo vệ tượngChương V642,8807m
25Lắp dựng thép khung bao cheChương V1,267tấn
26Tôn sóng dày 0,42 khung bao cheChương V2,3198100m2
27Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V1,267tấn
C CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V33,2m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V16,4m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V127,41m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V349,4975m2
D LẮP ĐẶT ĐIỆN, PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ
1Lắp đặt hộp điệnChương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiềuChương V4cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
7Lắp đặt đèn gắn tườngChương V5bộ
8Lắp đặt đèn rọiChương V12bộ
9Lắp đặt đèn thảChương V8bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V14cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5Chương V450m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5Chương V250m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V350m
15Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảChương V3hộp
16Bình bọt chữa cháy 6kgChương V6cái
17Bình khí CO2-MT3Chương V3cái
18Tiêu lệnhChương V1cái
19Hộp đựng thiết bịChương V3cái
E NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V22,34m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V7,447m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,149100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,08100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,528m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,157tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,128tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,184100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,613m3
10Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi)Chương V2,209tấn
11Gia công giằng mái thép (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi)Chương V0,325tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V2,805tấn
13Gia công xà gồ thép (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi)Chương V2,296tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V2,209tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,325tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V2,805tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V2,296tấn
18Bu lông neo M16x500Chương V64cái
19Bu lông neo M18x600Chương V8cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi)Chương V4,765100m2
21Tôn úp nócChương V34,8m
22Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V7,635tấn
23Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V476,5m2
F NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V2,6624m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,8875m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,0177100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0256100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,512m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0576100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,864m3
8Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi)Chương V0,2771tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2002tấn
10Gia công xà gồ thép (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi)Chương V0,2442tấn
11Gia công thép khung vách tôn (tính theo khấu hao, có thu hồi vật liệu)Chương V0,4883tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2771tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,2002tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2442tấn
15Lắp dựng thép khung vách tônChương V0,4883tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi)Chương V1,755100m2
17Tôn úp nócChương V10,8m
18Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V1,2098tấn
19Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V175,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.002E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.006 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.012 triệu đồng. Trong đó 14.012 triệu đồng = 2 x 7.006 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L1
2 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
8 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn1
9 Máy cắt gỗ Máy cắt gỗ2
10 Máy phun hóa chất Máy phun hóa chất1
11 Cẩu tự hành Cẩu tự hành1
12 Đầm cóc Đầm cóc1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->