Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 07:19:00 đến ngày 2021-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,008,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.002E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.006 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.012 triệu đồng. Trong đó 14.012 triệu đồng = 2 x 7.006 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.012.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo chùa Sẻ, xã Liên Hiệp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHÙA CHÍNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 3,3481 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 3,5191 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,5817 | m3 |
| 4 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Chương V | 0,8308 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V | 0,3245 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 1,7787 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,3681 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Chương V | 0,114 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,4173 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 4,0394 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 7,8694 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | Chương V | 1,6429 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 23,4702 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Chương V | 4,081 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 6,8598 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,1779 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V | 7,2162 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 4,8617 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - vật liệu | Chương V | 0,435 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V | 10,6763 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 1,9747 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,6398 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa đi bức bàn - vật liệu | Chương V | 0,9246 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 18,8252 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệu | Chương V | 0,327 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 6,771 | m2 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 9,9915 | m2 |
| 28 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 2.075,9679 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 23,3921 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 14,6615 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 18,9377 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 1,1779 | m3 |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 20 | hệ khung |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 20 | bộ vì |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 83,918 | m |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Chương V | 75,0662 | m2 |
| 37 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 356,2649 | m2 |
| 39 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 185,0888 | m2 |
| 40 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (không tính vật liệu gạch) | Chương V | 1 | m2 |
| 41 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, lát bù sân | Chương V | 127 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 6,2541 | m3 |
| 43 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V | 7,8691 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi thành bậc đá | Chương V | 0,3829 | 1m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng gạch bát 30x30x5 | Chương V | 0,8676 | 1m3 |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 4,8 | m |
| 47 | Lắp đặt chân tảng cũ tận dụng | Chương V | 21 | cái |
| 48 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá, chân tảng thay mới | Chương V | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt cột đá, cột tận dụng | Chương V | 6 | cột |
| 50 | Lắp dựng tượng phật | Chương V | 14 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa võng, đồ thờ tự khác | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V | 4,2447 | 100m2 |
| 53 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Chương V | 3,1451 | 100m2 |
| 54 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V | 4,2447 | 100m2 |
| 55 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Chương V | 3,1451 | 100m2 |
| 56 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 356,2649 | m2 |
| 57 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V | 38,0536 | m3 |
| 58 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V | 20,1156 | m3 |
| 59 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V | 74,2326 | m3 |
| 60 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Chương V | 185,0888 | m2 |
| 61 | Hạ giải chân tảng đá | Chương V | 21 | cái |
| 62 | Hạ giải cột đá | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Hạ giải, bảo quản tượng phật | Chương V | 14 | bộ |
| 64 | Hạ giải cửa võng, đồ thờ tự khác | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 65 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,7423 | 100m3 |
| B | CHÙA CHÍNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 251,5676 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 17,836 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 89,8012 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 1,796 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5837 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 18,8575 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,3694 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3689 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9803 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,3392 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,2342 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 17,806 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 12,7 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 74,2326 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 293,843 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 269,5758 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 563,4188 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,4585 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,1594 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,1114 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,0725 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 36,0725 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,0455 | m2 |
| 24 | Mua thép hộp đen 60x60x1,1 làm khung bảo vệ tượng | Chương V | 642,8807 | m |
| 25 | Lắp dựng thép khung bao che | Chương V | 1,267 | tấn |
| 26 | Tôn sóng dày 0,42 khung bao che | Chương V | 2,3198 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 1,267 | tấn |
| C | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 33,2 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 16,4 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 127,4 | 1m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 349,4975 | m2 |
| D | LẮP ĐẶT ĐIỆN, PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn rọi | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn thả | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Chương V | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Bình khí CO2-MT3 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tiêu lệnh | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp đựng thiết bị | Chương V | 3 | cái |
| E | NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 22,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 7,447 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,528 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,157 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,613 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi) | Chương V | 2,209 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi) | Chương V | 0,325 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,805 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi) | Chương V | 2,296 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 2,209 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,325 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,805 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,296 | tấn |
| 18 | Bu lông neo M16x500 | Chương V | 64 | cái |
| 19 | Bu lông neo M18x600 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi) | Chương V | 4,765 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V | 34,8 | m |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 7,635 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 476,5 | m2 |
| F | NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 2,6624 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 0,8875 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi) | Chương V | 0,2771 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2002 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi) | Chương V | 0,2442 | tấn |
| 11 | Gia công thép khung vách tôn (tính theo khấu hao, có thu hồi vật liệu) | Chương V | 0,4883 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2771 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,2002 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2442 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép khung vách tôn | Chương V | 0,4883 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tính khấu hao và thanh lý vật liệu thu hồi) | Chương V | 1,755 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V | 10,8 | m |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 1,2098 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 175,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.006 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.012 triệu đồng. Trong đó 14.012 triệu đồng = 2 x 7.006 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.012.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤ 05 tấn | 1 |
| 9 | Máy cắt gỗ | Máy cắt gỗ | 2 |
| 10 | Máy phun hóa chất | Máy phun hóa chất | 1 |
| 11 | Cẩu tự hành | Cẩu tự hành | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi