Gói thầu: “VT-SCTX-2019-95: Cung cấp các loại vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên dây chuyền 2- Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | “VT-SCTX-2019-95: Cung cấp các loại vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên dây chuyền 2- Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 17:13:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,262,668,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình Camera VICON | VICON, Model: VM615-5; 15 inch; 220Vac; 50Hz | 2 | Cái | Màn hình camera trạm B DC2 | |
| 2 | Block điều hòa 36000 BTU | Model: NH56YXCT-36000 BTU; 400Vac; 50Hz; Compressor Industry | 1 | Cái | Điều hòa số 2 cẩu than D DC2 | |
| 3 | Máy bộ đàm Motorola GP338 UHF | Motorola GP338 UHF (403-470)Mhz | 4 | Bộ | Hệ thống thông tin | |
| 4 | Máy điều hòa 100000BTU/h; 1 chiều | 100000BTU; Nguồn điện 380Vac; 50Hz | 1 | Bộ | Điều hòa số 2 phòng điện FGD | |
| 5 | Bộ nút ấn gọi tầng Push button | PAA25090A2 | 2 | Cái | Thang máy lò 5 | |
| 6 | Bảng mạch điều khiển gọi tầng thang máy OTIS | GAA25005D1 HBB | 1 | Bộ | Thang máy lò 5 | |
| 7 | Công tắc an toàn cửa tầng cabin thang máy | Kiểu AZ14DL | 2 | Cái | Thang máy lò 5 | |
| 8 | Bộ chia dầu thủy lực của Damper gió cấp 2 | P/N: DE6P-30-208-WA-120C | 4 | Bộ | Tấm chắn thủy lực lò 5, 6 | |
| 9 | Bộ cơ cấu truyền động van IQM10FA12A (IQM10FA10A) thay cho loại IQM7FA10A | P/N: IQM10FA10A, WD 203B0010 | 2 | Cái | Van Rotork khối 5, 6 | |
| 10 | Chốt định vị cho các biển trở phản hồi van CV | Theo mẫu (có bản vẽ) | 24 | Cái | Van thủy lực tuabin 5, 6 | |
| 11 | Rơ le hòa đồng bộ | 7VK5122-5CA01-0AA0/GG. | 1 | Cái | Máy cắt 224- Trạm 220kV | |
| 12 | Sứ đứng cách điện trung áp | Sứ cách điện U=10kV, composite nền epoxy (bao gồm cả bu lông và chân sứ) | 50 | Quả | Đường dây thải xỉ - Nước ngược | |
| 13 | Dây buộc cổ và đầu sứ | Dây định hình buộc sứ cho cáp trần ACSR 6/1/2.59, sứ đứng đường kính cổ sứ 61mm | 50 | Bộ | Đường dây thải xỉ - Nước ngược | |
| 14 | Kẹp ghíp thẳng | Kẹp ghíp nhôm kiểu PG cho dây trần ACSR 6/1/2.59 | 50 | Bộ | Đường dây thải xỉ - Nước ngược | |
| 15 | Kẹp ghíp chữ T | Kẹp ghíp nhôm kiểu chữ T cho dây trần ACSR 6/1/2.59 | 30 | Bộ | Đường dây thải xỉ - Nước ngược | |
| 16 | Rơ le giám sát nguồn | RE4 MY 13MW (0,05-300h; A1-A2, 24-240DC; Telemecanique | 10 | Cái | Máy cắt 0,4kV DC2 | |
| 17 | Động cơ quạt làm mát số 2 cơ cấu đóng/mở gầu | 0.55kW-400V-2.8A-2820 vòng/phút (Khảo sát kích thước hình học tại DC2) | 1 | Cái | Cầu trục bốc than số 2 DC2 | |
| 18 | Vành chèn cơ khí bơm dầu FO | SNH 660 ER 40 U12.1-W22 | 2 | Bộ | Trạm bơm dầu đốt lò DC2 | |
| 19 | Vành chèn cơ khí bơm nước chèn HT thải tro xỉ | A15 | 1 | Bộ | Bơm nước chèn 0AHB-P1B |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi