Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944288-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191024378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 10:46:00 đến ngày 2021-09-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,546,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1319E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 (N) hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 5.358.000.000 VND(Hạng mục công việc tương tự là: (Nền, mặt đường, cống, rãnh thoát nước)(Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc cấp thoát nước)- 01 Kỹ sư Thủy Lợi- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Có 05 công nhân được đào tạo
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Công nhân có chứng chỉ đào tạo về nề, điện,....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (Khu 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng AAA + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tam Dương + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nền, mặt đường, tuyến chính
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép107,4m3
2Vận chuyển ra bãi thải10,7410m³/1km
3Đào xúc đất - Cấp đất I0,3384100m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m333,84m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I43,8791100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua + vận chuyển + đầm chặt)120,2925100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Mua + vận chuyển + đầm chặt)16,5384100m3
8Đắp nền móng công trình (Mua + Vận chuyển + đầm đặt)483,06m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên11,2942100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập56,4708100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x21.165,64m3
12Ván khuôn mặt đường bê tông5,1108100m2
13Thi công khe co (bỏ vật liệu thép)1.176,5342m
14Thép truyền lực khe giãn D281.229,1832kg
15Thi công khe dọc697,41m
16Thép truyền lực khe dọc D141.047,9814kg
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x216,525m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn12,138100m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100372,3m2
20Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x250,1967m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1.0511cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg190cái
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,8833100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x27,1625m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10024,82m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x210,8588m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg2.862cái
B HẠNG MỤC: Thoát nước
C Rãnh B400
1Đào xúc đất - Cấp đất I3,7959100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua + vận chuyển + đầm chặt)9,1498100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤429,88m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x244,83m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5077,7m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,2225100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x220,92m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75353,17m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x216,3m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,8694100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm2,0048tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen340cái
D Cống ngang đấu nối D500, D800, D500 dọc
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤440,59m3
2Mua ống cống D500606,3md
3Mua đế cống D500488cái
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm2441 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm488cái
6Nối ống bê tông - Đường kính 500mm239mối nối
7Mua ống cống D800 dưới vỉa hè12,5md
8Mua đế cống D80010cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm51 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm10cái
11Nối ống bê tông - Đường kính 800mm4mối nối
12Quét nhựa bitum nóng895,03m2
13Đào xúc đất - Cấp đất I0,2569100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua + vận chuyển + đầm chặt)0,0512100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x611,21m3
16Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x233,51m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,036100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x28,92m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0383tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm1,7959tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy27cái
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4248100m2
23Nắp hố thu Composite Kt 100x100x10, cấp D, T=400KN24bộ
24Tấm chắn rác composite + khung, cấp C, T=250KN, KT 96x53x336cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg601cấu kiện
26Mua ống cống D300 dài 2,5m/đốt75m
27Mua ống cống D300 dài 1m/đốt25m
28Mua đế cống D30085cái
29Mua ống cống D50025md
30Mua đế cống D50020cái
31Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm651 đoạn ống
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm105cái
33Nối ống bê tông - Đường kính 300mm53mối nối
34Nối ống bê tông - Đường kính 500mm9mối nối
35Quét nhựa bitum nóng vào tường173,95m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1319E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 (N) hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 5.358.000.000 VND(Hạng mục công việc tương tự là: (Nền, mặt đường, cống, rãnh thoát nước)(Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc cấp thoát nước)- 01 Kỹ sư Thủy Lợi- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
4 Có 05 công nhân được đào tạo 5 - Công nhân có chứng chỉ đào tạo về nề, điện,....31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Chiếc1
2 Máy đầm dùi Chiếc1
3 Máy đầm cóc Chiếc1
4 Máy cắt uốn cốt thép Chiếc1
5 Máy hàn Chiếc1
6 Máy trộn vữa Chiếc1
7 Máy trộn bê tông Chiếc1
8 Máy đào 0,4-1,25m3 Chiếc1
9 Ô tô tự đổ Chiếc1
10 Máy lu Chiếc1
11 Máy ủi hoặc máy san Chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->