Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944608-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210930858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 12:47:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,916,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hoá thôn 10, xã An Sơn. Hạng mục: Xây dựng nhà văn hoá và phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thiết kế xây dựng Đông Nam Á. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7496100m3
2Đóng cọc tre, dài 3,0m mật độ 25 cọc/m2-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,0675100m
3Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,609m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,609m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1826100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,609m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3595tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1622tấn
9Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,221100m2
10Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,5461m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,8908m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0427tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2443tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2046100m2
15Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,376m3
16Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,6518m3
17Vận chuyển đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,833100m3
18Tôn nền bằng cát đen dày 35cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,9053m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9029m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0992tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0379tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8453100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3891m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,2928m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6464m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3485tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3551tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8143100m2
30Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0748m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0863tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0551tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7877100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,0929m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3293m3
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng, lan can đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0496tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng, lan can đường kính >10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1444tấn
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, vòm congChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1951100m2
39Bê tông lanh tô,ô văng, vòm cong, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1717m3
40Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0922tấn
41Ván khuôn thu hồi, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1173100m2
42Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0481m3
43Trát tường thu hồi dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,624m2
44Láng mái có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,5278m2
45Sản xuất xà gồ thép C100x50x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7286tấn
46Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,82241m2
47Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7286tấn
48Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7244100m2
49Sản xuất tôn úp nóc khổ 60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,32m
50Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,91m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,43m2
52Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,7888m2
53Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,283m2
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,8894m2
55Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,6591m2
56Trát tường sê nô, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,5186m2
57Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,92m
58Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,821m
59Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,4504m2
60Đắp đầu cột, chân cột sảnh chính 860x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Đắp đầu cột, chân cột sảnh phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 4x6 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6805m3
63Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7422m3
64Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0803m2
65Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,316m2
66Lát đá bậc tam cấp, sảnh hiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2103m2
67Sản xuất lắp đặt gạch bông gió xi măng 290x290 sơn màu trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45viên
68Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,594m2
69Ốp chân tường, tiết diện gạch 120x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2712m2
70Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật532,3949m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,4124m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,0833m2
73Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,724m2
74Sản xuất hoa thoáng inox cửa sổ, inox 304 hộp 15x15x1,4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,0059kg
75Lắp dựng hoa thoáng cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,064m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,25m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,064m2
78Lắp đặt dòng chữ:' NHÀ VĂN HÓA THÔN 10" bằng alumech gương cao 18cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15chữ
79Lắp đặt dòng chữ:' XÃ AN SƠN" bằng alumech gương cao 14cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7chữ
80Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
81Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x10mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
84Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x 4mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
85Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
86Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x0,75mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
87Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
88Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
89Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
90Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Lắp đặt đèn máng đôi 1,2m treo trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
94Lắp đặt đèn led âm trần 8W D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
95Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact 26WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
96Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
97Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Tủ điện tổng âm tường kim loại sơn tĩnh điện 300x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các automat MCCB-2P-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Đào mương tiêu sét, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2121m3
101Đào móng chôn cọc tiếp địa, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,521m3
102Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,9m
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m
106Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Nhúng kẽm cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Nhúng kẽm dây thép tiếp đất ngầm dưới đất d12 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m
109Sơn chống gỉ dây thép chống sét theo tường, máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,9m
110Đắp đất mương tiêu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,732m3
111Bục tượng BácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Bục phát biểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Ốp alumech hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,672m2
114Bộ chữ : '' Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng alumechChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
115Tượng BácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Sao búa liềmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
117Quốc huyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Hoa tượng BácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B II. NHÀ BẾP + VỆ SINH
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6206100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,0 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8354100m
3Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0448m3
4Phủ cát đen đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0448m3
5Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0567100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0448m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0672m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2604m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0075100m2
10Cốt thép móng bể phốt, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0745tấn
11Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4138m3
12Xây tường bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5313m3
13Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,45m2
14Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,6641m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1915100m2
16Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0465tấn
17Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2482tấn
18Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8846m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0969tấn
20Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
21Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8875m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
23Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6852m3
24Vận chuyển đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4137100m3
25Cát đen tôn nền đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,321m3
26Bê tông nền, bê tông gạch vỡ, mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0139m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2164m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4902m3
29Lát gạch chỉ gầm kệ bếp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9568m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0428100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô,đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0037tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0197tấn
33Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2103m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1609100m2
35Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0551tấn
36Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2561tấn
37Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5107m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4792100m2
39Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5075tấn
40Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3993m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,3668m2
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,2555m2
43Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,92m2
44Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5704m2
45Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membraneChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,796m2
46Láng chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,932m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,24m
48Kẻ chỉ lõm trang trí mặt đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,24m
49Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8292m2
50Ốp tường gạch granite-tiết diện gạch 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,8417m2
51Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08m2
52Lát đá mặt kệ bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9568m2
53ốp gạch thẻ tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,142m2
54Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,3759m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,92m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,0711m2
57Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,2248m2
58Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,696m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,696m2
60Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6961m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,696m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
63Lắp đặt các automat MCCB-2P-30A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt dây CU.PVC.PVC (2x 2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
65Lắp đặt dây CU.PVC.PVC (2x 0,75mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
66Lắp đặt ống luồn dây, ĐK 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
67Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
70Lắp đặt đèn máng đơn dài 1,2m gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
71Lắp đặt đèn máng đơn dài 0,6m gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
75Lắp đặt xí bệt inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt chậu tiểu nam inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữ inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Xi phongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Vòi xịt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
84Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
85Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
86Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Chếch nhựa UPVC, đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
88Tê thu UPVC D110-60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
90Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Côn thu UPVC D60-42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR-PN đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
95Keo dán ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12tuýp
96Băng tan, cao su nonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
C III. CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4672100m3
2Đóng cọc tre, dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,0346100m
3Vét bùn đầu cọc, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6712m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6712m3
5Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2836100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6712m3
7Ván khuôn móng trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
8Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
9Sản xuất, lắp dựng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,332kg
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,6444m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,6473m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4133100m2
13Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0775tấn
14Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3776tấn
15Bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8201m3
16Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,2407m3
17Vận chuyển đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6448100m3
18Xây trụ cổng, trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0035m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7641m3
20Đắp mũ trụ, vẩy vữa sần trang trí đầu trụ tường rào thoángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
21Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,413m2
22Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,3528m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật369,52m
24Bả bằng bột bả vào tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật411,7658m2
25Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật411,7658m2
26Sản xuất hoa thoáng tường rào inox hộp 40x20x1,4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.976,524kg
27Sản xuất cánh cổng khung bằng inox hộp 40x40x1,8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,0304kg
28Lắp dựng cổng và hoa thoáng tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,184m2
29Lắp đặt đèn cầu D30 đầu trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D IV. RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3779100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1436100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,755m3
4Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2115m3
5Trát tường rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,9752m2
6Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,8136m2
7Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1817100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2736tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4648m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật701cấu kiện
11Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5959m3
12Vận chuyển đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2519100m3
E V. CỐNG TRÒN D400
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7641m3
2Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
3Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,335m3
4Ván khuôn móng cống, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
5Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
6Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
7Sản xuất cống tròn D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
8Gioăng cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đoạn ống
10Đắp đất tận dụng hoàn trả lưng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8427m3
11Vận chuyển đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m3
F VI. SÂN KHẤU
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0727100m3
2Ván khuôn bê tông lót bờ chắn, tam cấp sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0423100m2
3Bê tông lót móng bờ chắn, tam cấp sân khấu, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9857m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,484m3
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0189tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0614tấn
7Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0676100m2
8Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7436m3
9Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4221m3
10Vận chuyển đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0484100m3
11Đá base tôn nền sân khấu đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,395100m3
12Xây bậc tam cấp sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,753m3
13Bê tông nền sân khấu, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3812m3
14Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0978m2
15Lát đá granit bậc tam cấp, sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,793m2
G VII. SÂN, BỒN HOA
1Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
2Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,505m3
3Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,237m3
4Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,6m2
5Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
6Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,0767m3
7Đá base tôn nền sân đầm chặt dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,889100m3
8Bê tông nền sân, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,3m3
9Cắt khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2710m
10Lát gạch terrazzo màu đỏ-tiết diện gạch 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật963m2
11Trồng cây hoa ban vách gốc 60, chiều cao cắt cành >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
12Trồng cây sấu vách gốc 60, chiều cao cắt cành >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
13Trồng đường viền mẫu đơn bồn hoa dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,35m
14Trồng cây tứ quý và ngâu tầu bồn hoa dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu > 10 tấn Máy lu > 10 tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->