Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 12:47:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,916,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà văn hoá thôn 10, xã An Sơn. Hạng mục: Xây dựng nhà văn hoá và phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7496 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 3,0m mật độ 25 cọc/m2-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,0675 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,609 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,609 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1826 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,609 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3595 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1622 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5461 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8908 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2443 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2046 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,376 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6518 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | 100m3 |
| 18 | Tôn nền bằng cát đen dày 35cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9053 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9029 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0379 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8453 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3891 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2928 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6464 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3485 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3551 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8143 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0748 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0863 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7877 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0929 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3293 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng, lan can đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng, lan can đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, vòm cong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1951 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô,ô văng, vòm cong, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1717 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thu hồi, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0481 | m3 |
| 43 | Trát tường thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,624 | m2 |
| 44 | Láng mái có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,5278 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7286 | tấn |
| 46 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,8224 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7286 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7244 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,91 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,43 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7888 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,283 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,8894 | m2 |
| 55 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6591 | m2 |
| 56 | Trát tường sê nô, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5186 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,92 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,821 | m |
| 59 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4504 | m2 |
| 60 | Đắp đầu cột, chân cột sảnh chính 860x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Đắp đầu cột, chân cột sảnh phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 4x6 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6805 | m3 |
| 63 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7422 | m3 |
| 64 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0803 | m2 |
| 65 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,316 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh hiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2103 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp đặt gạch bông gió xi măng 290x290 sơn màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | viên |
| 68 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,594 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, tiết diện gạch 120x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2712 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 532,3949 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,4124 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,0833 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,724 | m2 |
| 74 | Sản xuất hoa thoáng inox cửa sổ, inox 304 hộp 15x15x1,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,0059 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa thoáng cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,064 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,064 | m2 |
| 78 | Lắp đặt dòng chữ:' NHÀ VĂN HÓA THÔN 10" bằng alumech gương cao 18cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chữ |
| 79 | Lắp đặt dòng chữ:' XÃ AN SƠN" bằng alumech gương cao 14cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | chữ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x10mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x 4mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC 0,6-1KV (2x0,75mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn máng đôi 1,2m treo trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led âm trần 8W D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact 26W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng âm tường kim loại sơn tĩnh điện 300x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat MCCB-2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Đào mương tiêu sét, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | 1m3 |
| 101 | Đào móng chôn cọc tiếp địa, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 1m3 |
| 102 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Nhúng kẽm cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Nhúng kẽm dây thép tiếp đất ngầm dưới đất d12 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 109 | Sơn chống gỉ dây thép chống sét theo tường, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | m |
| 110 | Đắp đất mương tiêu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,732 | m3 |
| 111 | Bục tượng Bác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Bục phát biểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Ốp alumech hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,672 | m2 |
| 114 | Bộ chữ : '' Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng alumech | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Tượng Bác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Sao búa liềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Quốc huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Hoa tượng Bác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | II. NHÀ BẾP + VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6206 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,0 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8354 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0448 | m3 |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0448 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0672 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2604 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng bể phốt, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 11 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4138 | m3 |
| 12 | Xây tường bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5313 | m3 |
| 13 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,45 | m2 |
| 14 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6641 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1915 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2482 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8846 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0969 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8875 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6852 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4137 | 100m3 |
| 25 | Cát đen tôn nền đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,321 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, bê tông gạch vỡ, mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0139 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2164 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4902 | m3 |
| 29 | Lát gạch chỉ gầm kệ bếp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9568 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô,đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2103 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1609 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 36 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2561 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5107 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4792 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5075 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3993 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3668 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,2555 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,92 | m2 |
| 44 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5704 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membrane | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,796 | m2 |
| 46 | Láng chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,932 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,24 | m |
| 48 | Kẻ chỉ lõm trang trí mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | m |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8292 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch granite-tiết diện gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8417 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt kệ bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9568 | m2 |
| 53 | ốp gạch thẻ tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,142 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3759 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,92 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,0711 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2248 | m2 |
| 58 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 60 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | 1m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các automat MCCB-2P-30A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây CU.PVC.PVC (2x 2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây CU.PVC.PVC (2x 0,75mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây, ĐK 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt đèn máng đơn dài 1,2m gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn máng đơn dài 0,6m gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt xí bệt inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Xi phong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Vòi xịt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Chếch nhựa UPVC, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Tê thu UPVC D110-60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Côn thu UPVC D60-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 95 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tuýp |
| 96 | Băng tan, cao su non | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| C | III. CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4672 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,0346 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6712 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2836 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,332 | kg |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6444 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6473 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4133 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0775 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3776 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8201 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2407 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6448 | 100m3 |
| 18 | Xây trụ cổng, trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0035 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7641 | m3 |
| 20 | Đắp mũ trụ, vẩy vữa sần trang trí đầu trụ tường rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 21 | Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,413 | m2 |
| 22 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,3528 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,52 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 411,7658 | m2 |
| 25 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 411,7658 | m2 |
| 26 | Sản xuất hoa thoáng tường rào inox hộp 40x20x1,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.976,524 | kg |
| 27 | Sản xuất cánh cổng khung bằng inox hộp 40x40x1,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,0304 | kg |
| 28 | Lắp dựng cổng và hoa thoáng tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,184 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn cầu D30 đầu trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | IV. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3779 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,755 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2115 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9752 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8136 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1817 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4648 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5959 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2519 | 100m3 |
| E | V. CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,764 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 7 | Sản xuất cống tròn D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 8 | Gioăng cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đắp đất tận dụng hoàn trả lưng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8427 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m3 |
| F | VI. SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bờ chắn, tam cấp sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bờ chắn, tam cấp sân khấu, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9857 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,484 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7436 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4221 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m3 |
| 11 | Đá base tôn nền sân khấu đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,753 | m3 |
| 13 | Bê tông nền sân khấu, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3812 | m3 |
| 14 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0978 | m2 |
| 15 | Lát đá granit bậc tam cấp, sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,793 | m2 |
| G | VII. SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,505 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,237 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,0767 | m3 |
| 7 | Đá base tôn nền sân đầm chặt dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,889 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 10m |
| 10 | Lát gạch terrazzo màu đỏ-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 963 | m2 |
| 11 | Trồng cây hoa ban vách gốc 60, chiều cao cắt cành >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây sấu vách gốc 60, chiều cao cắt cành >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 13 | Trồng đường viền mẫu đơn bồn hoa dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,35 | m |
| 14 | Trồng cây tứ quý và ngâu tầu bồn hoa dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu > 10 tấn | Máy lu > 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi