Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 13:30:00 đến ngày 2021-09-28 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,166,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường mầm non An Sơn (khu B). Hạng mục: Cụm phụ trợ và hệ thống phòng cháy chữa cháy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| B | I.1. Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2657 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 3,0m mật độ 25 cọc/m2-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,664 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1552 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1552 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1552 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2561 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1052 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6688 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8552 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1771 | 100m3 |
| 15 | Tôn nền bằng cát đen đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,078 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2776 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6174 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0032 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2417 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9848 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4777 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, vòm cong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô,ô văng, vòm cong, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1694 | m3 |
| 30 | Trát tường thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,712 | m2 |
| 31 | Láng mái có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,776 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x40x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 33 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,424 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1888 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,79 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,26 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1686 | m2 |
| 41 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,786 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,28 | m |
| 43 | Lát nền gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9744 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường- Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6104 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6042 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,87 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3056 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1686 | m2 |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 51 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | 1m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 26W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | I.2. Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng trụ cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3467 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột thép mạ kẽm D114x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,2175 | kg |
| 8 | Sản xuất thép bản mã chân cột 400x400x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,24 | kg |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1565 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng cột thép fi 14, liên kết hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7437 | kg |
| 11 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tấm nhựa đặc màu xanh dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt máng tôn mạ kẽm thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,779 | m |
| 17 | Đá base tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1899 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2196 | m3 |
| 19 | Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1961 | m2 |
| D | I.3. Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,078 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3384 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9784 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2389 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9784 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng trụ cổng, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0872 | tấn |
| 12 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | 100m2 |
| 13 | Bê tông trụ cổng, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4501 | m3 |
| 14 | Xây ốp trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8979 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,942 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3995 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3465 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3097 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7175 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2667 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3853 | 100m3 |
| 23 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9826 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9003 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm biển hiệu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm biển hiệu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 27 | Ván khuôn dầm biển hiệu, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dầm biển hiệu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4272 | m3 |
| 29 | Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,5444 | m2 |
| 30 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,3423 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 527,96 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m |
| 33 | Trát vẩy sần trang trí trụ tường rào, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3008 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5835 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường biển hiệu gạch trang trí 100x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 36 | Ốp gạch thẻ chân tường rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,082 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,5812 | m2 |
| 38 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,5812 | m2 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt tường rào thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2181 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.218,1 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,392 | m2 |
| 42 | Sản xuất cánh cổng khung bằng thép hộp 80x40x2, nan thép hộp 25x25x1,4, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 43 | Sản xuất, cánh cổng bịt tôn khung thép hộp 30x60x2, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,43 | m2 |
| 45 | Ốp chữ alumech tráng gương, chữ nhỏ: " ubnd huyện Thủy Nguyên phòng giáo dục và đào tạo" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | chữ |
| 46 | Ốp chữ alumech tráng gương, chữ lớn: " trường mầm non An Sơn (khu B)" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | chữ |
| 47 | Ốp chữ alumech tráng gương, bộ chữ ghi địa chỉ trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | I.4. Rảnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5473 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1882 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5418 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5232 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,8464 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1949 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4073 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7319 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2441 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3649 | 100m3 |
| F | I.5. Cống tròn D400 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,432 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 7 | Sản xuất cống tròn D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 8 | Gioăng cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đắp đất tận dụng hoàn trả lưng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,288 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| G | I.6. Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3316 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1191 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8985 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4439 | m3 |
| 9 | Thép bản mã chân cột, đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,81 | kg |
| 10 | Bu lông M25, L=800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình H200x200x8x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3265 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3265 | tấn |
| 13 | Sơn cột thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 16 | Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8972 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 19 | Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3527 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4833 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m |
| 22 | Máng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp 20x20x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,6175 | kg |
| 24 | Ốp tấm alumech cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 25 | Ốp tấm alumech trần mái sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,737 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển điện tử tấm full màu ngoài trời khung xương thép hộp 20x40x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,904 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây, D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Mặt công tắc 3 hạt bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn led âm trần 9w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5907 | m3 |
| 37 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 38 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,168 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,168 | m2 |
| 40 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2826 | m3 |
| 41 | Đá base tôn nền sân đầm chặt dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5921 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,07 | m3 |
| 43 | Cắt khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | 10m |
| 44 | Lát gạch terrazzo màu đỏ-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530,7 | m2 |
| 45 | Trồng cây bằng lăng vách gốc 60, chiều cao cắt cành >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 46 | Trồng cây phượng vách gốc 60, chiều cao cắt cành >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 47 | Trồng cây hoa ban vách gốc 60, chiều cao cắt cành >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| H | II. BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0539 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2248 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8966 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8966 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2205 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông đáy bể, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1521 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,766 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7205 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm mặt bể, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm mặt bể, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5207 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm mặt bể, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1753 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm mặt bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6004 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9889 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mặt bể, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3274 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mặt bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1577 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1297 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7026 | 100m3 |
| 22 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,28 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,732 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,3856 | m2 |
| 25 | Thép ống tráng kẽm D70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt thép thang inox D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4301 | kg |
| 28 | Nắp bể bịt tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu > 10 tấn | Máy lu > 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi