Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944621-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210930808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 13:30:00 đến ngày 2021-09-28 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường mầm non An Sơn (khu B). Hạng mục: Cụm phụ trợ và hệ thống phòng cháy chữa cháy
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thiết kế xây dựng Đông Nam Á. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
B I.1. Nhà bảo vệ
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2657100m3
2Đóng cọc tre, dài 3,0m mật độ 25 cọc/m2-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,664100m
3Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1552m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1552m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0304100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1552m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2561m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,016m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1052tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0608100m2
12Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6688m3
13Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8552m3
14Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1771100m3
15Tôn nền bằng cát đen đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,078m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2776m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6174m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0221tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1348tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0608100m2
21Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0032m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2417tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2179100m2
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9848m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4777m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0316tấn
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, vòm congChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0324100m2
29Bê tông lanh tô,ô văng, vòm cong, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1694m3
30Trát tường thu hồi dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,712m2
31Láng mái có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,776m2
32Sản xuất xà gồ thép hộp 60x40x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
33Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4241m2
34Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
35Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1888100m2
36Sản xuất tôn úp nóc khổ 60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4m
37Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,79m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,08m2
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,26m2
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,1686m2
41Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,786m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,28m
43Lát nền gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9744m2
44Ốp chân tường- Tiết diện gạch 120x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6104m2
45Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,6042m2
46Bả bằng bột bả vào dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,87m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,3056m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,1686m2
49Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
50Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
51Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,721m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
54Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
55Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
58Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
59Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
60Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
61Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 26WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C I.2. Nhà xe
1Đào móng trụ cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,041m3
2Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
4Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0672100m2
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
6Đắp đất hố móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3467m3
7Sản xuất cột thép mạ kẽm D114x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,2175kg
8Sản xuất thép bản mã chân cột 400x400x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,24kg
9Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1565tấn
10Sản xuất, lắp dựng thép giằng cột thép fi 14, liên kết hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7437kg
11Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0813tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0813tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1128tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1128tấn
15Lợp mái bằng tấm nhựa đặc màu xanh dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404100m2
16Sản xuất, lắp đặt máng tôn mạ kẽm thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,779m
17Đá base tôn nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1899100m3
18Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2196m3
19Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,1961m2
D I.3. Cổng, tường rào
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,078100m3
2Đóng cọc tre, dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,3384100m
3Vét bùn đầu cọc, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9784m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9784m3
5Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2389100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9784m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
8Ván khuôn móng trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m2
9Bê tông móng trụ cổng, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
10Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0121tấn
11Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0872tấn
12Ván khuôn trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0818100m2
13Bê tông trụ cổng, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4501m3
14Xây ốp trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8979m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,942m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,3995m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3465100m2
18Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0652tấn
19Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3097tấn
20Bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7175m3
21Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,2667m3
22Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3853100m3
23Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9826m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9003m3
25Lắp dựng cốt thép dầm biển hiệu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0083tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm biển hiệu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0783tấn
27Ván khuôn dầm biển hiệu, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
28Bê tông dầm biển hiệu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4272m3
29Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,5444m2
30Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,3423m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật527,96m
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8m
33Trát vẩy sần trang trí trụ tường rào, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3008m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,5835m2
35Ốp chân tường biển hiệu gạch trang trí 100x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
36Ốp gạch thẻ chân tường rào thoángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,082m2
37Bả bằng bột bả vào tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,5812m2
38Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,5812m2
39Sản xuất hoa sắt tường rào thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2181tấn
40Sơn tĩnh điện hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.218,1kg
41Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,392m2
42Sản xuất cánh cổng khung bằng thép hộp 80x40x2, nan thép hộp 25x25x1,4, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,23m2
43Sản xuất, cánh cổng bịt tôn khung thép hộp 30x60x2, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
44Lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,43m2
45Ốp chữ alumech tráng gương, chữ nhỏ: " ubnd huyện Thủy Nguyên phòng giáo dục và đào tạo"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39chữ
46Ốp chữ alumech tráng gương, chữ lớn: " trường mầm non An Sơn (khu B)"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23chữ
47Ốp chữ alumech tráng gương, bộ chữ ghi địa chỉ trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
E I.4. Rảnh thoát nước
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5473100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1882100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5418m3
4Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5232m3
5Trát tường rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,8464m2
6Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,12m2
7Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1949100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4073tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7319m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1401cấu kiện
11Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2441m3
12Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3649100m3
F I.5. Cống tròn D400
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4321m3
2Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
3Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,603m3
4Ván khuôn móng cống, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
5Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0448tấn
6Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
7Sản xuất cống tròn D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
8Gioăng cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 đoạn ống
10Đắp đất tận dụng hoàn trả lưng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,288m3
11Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m3
G I.6. Sân khấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,33161m3
2Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1191tấn
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8985m3
8Lấp đất hố móng, thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4439m3
9Thép bản mã chân cột, đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,81kg
10Bu lông M25, L=800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Sản xuất cột bằng thép hình H200x200x8x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3265tấn
12Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3265tấn
13Sơn cột thép 3 nước, sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,81m2
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
16Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,89721m2
17Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1219tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1219tấn
19Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,35271m2
20Lợp mái mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4833100m2
21Tôn úp nóc khổ 60 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,88m
22Máng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,05m
23Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp 20x20x1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,6175kg
24Ốp tấm alumech cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
25Ốp tấm alumech trần mái sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,737m2
26Sản xuất, lắp đặt biển điện tử tấm full màu ngoài trời khung xương thép hộp 20x40x1,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,904m2
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
30Lắp đặt ống luồn dây, D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
31Mặt công tắc 3 hạt bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt đèn led âm trần 9wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
36Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5907m3
37Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
38Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,168m2
39Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,168m2
40Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2826m3
41Đá base tôn nền sân đầm chặt dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5921100m3
42Bê tông nền sân, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,07m3
43Cắt khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,610m
44Lát gạch terrazzo màu đỏ-tiết diện gạch 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật530,7m2
45Trồng cây bằng lăng vách gốc 60, chiều cao cắt cành >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
46Trồng cây phượng vách gốc 60, chiều cao cắt cành >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
47Trồng cây hoa ban vách gốc 60, chiều cao cắt cành >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
H II. BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0539100m3
2Đóng cọc tre, dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,2248100m
3Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8966m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8966m3
5Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0257100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8966m3
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1266tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2205tấn
9Ván khuôn bê tông đáy bể, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1521100m2
10Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,766m3
11Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7205m3
12Lắp dựng cốt thép dầm mặt bể, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1076tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm mặt bể, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5207tấn
14Ván khuôn dầm mặt bể, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1753100m2
15Bê tông dầm mặt bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6004m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9889tấn
18Ván khuôn gỗ sàn mặt bể, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3274100m2
19Bê tông sàn mặt bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1577m3
20Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1297m3
21Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7026100m3
22Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,28m2
23Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,732m2
24Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,3856m2
25Thép ống tráng kẽm D70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
26Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m
27Sản xuất, lắp đặt thép thang inox D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4301kg
28Nắp bể bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu > 10 tấn Máy lu > 10 tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->