Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 14:17:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ (Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn). Hợp đồng còn lại bằng cách cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên. Và thực hiện thi công các hạng mục: Phần móng, phần thân, điện chiếu sáng và cấp, thoát nước.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinhnghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo tầng 1 phòng hội đồng và xây mới tầng 2 phòng thư viện Trường tiểu học số 2 Ba Đồn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại mục 15-CDNT. b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/8/2021. Ghi chú: Các văn bản tài liệu đính kèm phải bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Ba Đồn. Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0916 659 573
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0982 433 466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ba Đồn. Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0916.659.573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.; Số điện thoại: 0982.433.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,221 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,169 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,3418 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0245 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6215 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2739 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,5975 | m3 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4093 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,6122 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2428 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2967 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2461 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,386 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4576 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4784 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5534 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4585 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7255 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8094 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2261 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1914 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0405 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9746 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,3644 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8721 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4914 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9112 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,0152 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3669 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2375 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8598 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4237 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1976 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9608 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0315 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8455 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5925 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0791 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0908 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0995 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0512 | tấn |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2662 | m3 |
| 29 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, câu ngang bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,692 | m3 |
| 30 | Xây tường tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,6494 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2931 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220,1289 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 296,419 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 187,21 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,7636 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,944 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,9 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn DULUX) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 264,0669 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn DULUX) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 684,158 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 154,8455 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,8109 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,721 | m2 |
| 43 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3227 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,115 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,595 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,5 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,72 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,94 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,88 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5601 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5601 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,7611 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8154 | 100m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0728 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn, ĐK 40mm (L=0,25m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa thu nước, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,476 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 61 | Nắp đậy lỗ lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Thang lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1495 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất màu bông hoa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,306 | m3 |
| 65 | Ốp tường gạch đá chẻ màu xám | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6325 | m2 |
| 66 | SXLD chữ hợp kim nhôm màu vàng (khoán gọn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | chữ |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm tiếp giáp giữa nhà cũ và nhà mới xây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,196 | m2 |
| 68 | Lam nhôm sơn màu trắng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,485 | m2 |
| 69 | Lắp đặt khung, vách ngăn nhà vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,12 | m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,9649 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,655 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5138 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0916 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7618 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,278 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,588 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,588 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4496 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,278 | m2 |
| 11 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hầm lọc dày 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2458 | m3 |
| 12 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hầm lọc dày 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2458 | m3 |
| 13 | Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2458 | m3 |
| 14 | Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2458 | m3 |
| 15 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9002 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0353 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0654 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| D | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ + NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5497 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2118 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,687 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4552 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng xây đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,7414 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8887 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3653 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3653 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,079 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5679 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,72 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | tấn |
| E | CẢI TẠO TẦNG 1 PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Vệ sinh sàn bê tông trước khi lắp dựng mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,1256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,015 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,2 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5627 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,5662 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 275,128 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,4346 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,775 | m2 |
| 10 | Đắp cát tôn nền sân khấu bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,449 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1497 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,459 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,7701 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7391 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,94 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,392 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1344 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,552 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4743 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1179 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0151 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4265 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1508 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0217 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1025 | tấn |
| 27 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,803 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,181 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch đá chẻ màu xám | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,92 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,04 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,14 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,35 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,8173 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m2 |
| 39 | Ốp chân móng, bồn hoa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,924 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn DULUX) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 292,0475 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn DULUX) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 237,5124 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,32 | 1m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7428 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7428 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,8094 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,134 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1692 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn, ĐK 40mm (L=0,25m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thu nước, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,294 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3291 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0299 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0151 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0592 | tấn |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần` | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều 7MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 5MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CXV, 4 x 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, CU/PVC, 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.135 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 660 | m |
| 30 | Ty treo D16, L=400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 31 | Kẹp treo ngưng cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 32 | Cáp thép bọc nhựa D3mm làm dây nòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 33 | Gia công kim thu sét CT3 D14, L= 800, mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét, D=10mm mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét, d=12mm, mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21dày 3mm (luồn dây thoát sét xuống tường, trụ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 38 | Đào móng rảnh chôn dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,24 | m3 |
| 39 | Đắp móng rảnh chôn dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,24 | m3 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt thông tắc D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa bằng đông, ĐK40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước từ giếng khoan 1-3HP | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chửa cháy CO2-3kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy BC – 4kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ (Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn). Hợp đồng còn lại bằng cách cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên. Và thực hiện thi công các hạng mục: Phần móng, phần thân, điện chiếu sáng và cấp, thoát nước.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinhnghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 15 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô 6T | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí 600m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi