Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944624-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210944617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 14:17:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ (Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn). Hợp đồng còn lại bằng cách cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên. Và thực hiện thi công các hạng mục: Phần móng, phần thân, điện chiếu sáng và cấp, thoát nước.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinhnghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Khang Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo tầng 1 phòng hội đồng và xây mới tầng 2 phòng thư viện Trường tiểu học số 2 Ba Đồn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Ba Đồn. Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0916 659 573 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0982 433 466
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Khang Phú, địa chỉ: Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn ĐT&XD 2-9, địa chỉ: Khu phố 6, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Ba Đồn. Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0916 659 573 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0982 433 466


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại mục 15-CDNT. b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/8/2021. Ghi chú: Các văn bản tài liệu đính kèm phải bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Ba Đồn. Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0916 659 573 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0982 433 466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ba Đồn. Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0916.659.573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.; Số điện thoại: 0982.433.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,221m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,169m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,3418m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0245tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6215tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2739100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,5975m3
8Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4093m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,6122m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2428100m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2967100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2461m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,386100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,11tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4576tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,4784m3
B PHẦN THÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5534m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4585m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7255m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,8094m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2261100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1914tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0159tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0405tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9746tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,3644m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8721100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4914tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9112tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,0152m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3669100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2375tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8598tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4237tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1976tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9608tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0315tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8455m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5925100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0791tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0908tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0995tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0512tấn
28Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2662m3
29Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, câu ngang bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,692m3
30Xây tường tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,6494m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,2931m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp220,1289m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp296,419m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp187,21m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp177,7636m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,944m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,9m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn DULUX)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp264,0669m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn DULUX)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp684,158m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp154,8455m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,8109m2
42Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71,721m2
43Lát đá granit bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,3227m2
44Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,115m2
45Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,15m2
46Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,88m2
47Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,595m2
48Lắp dựng cửa sổ 4 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,5m2
49Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,72m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,941m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,88m2
52Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5601tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5601tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,76111m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8154100m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0728100m2
57Lắp đặt ống nhựa chống tràn, ĐK 40mm (L=0,25m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,015100m
58Lắp đặt ống nhựa thu nước, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,476100m
59Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
60Lắp đặt rọ sắt chắn rác, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
61Nắp đậy lỗ lên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
62Thang lên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1495100m2
64Đắp đất màu bông hoaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,306m3
65Ốp tường gạch đá chẻ màu xámTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6325m2
66SXLD chữ hợp kim nhôm màu vàng (khoán gọn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29chữ
67Quét dung dịch chống thấm tiếp giáp giữa nhà cũ và nhà mới xâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,196m2
68Lam nhôm sơn màu trắngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,485m2
69Lắp đặt khung, vách ngăn nhà vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,12m2
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,9649m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,655m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5138m3
4Lát gạch chỉ, vữa lót M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,0916m2
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,7618m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,278m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,588m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,588m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,4496m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,278m2
11Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hầm lọc dày 150mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2458m3
12Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hầm lọc dày 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2458m3
13Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2458m3
14Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2458m3
15BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9002m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0353tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0654tấn
18Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
D PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ + NHÀ KHO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5497m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2118m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,28m2
4Phá dỡ nền gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,687m2
5Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
7Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4552m3
8Phá dỡ móng xây đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,7414m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8887m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3653100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3653100m3
12Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,079100m2
13Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5679100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,72tấn
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5tấn
E CẢI TẠO TẦNG 1 PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Vệ sinh sàn bê tông trước khi lắp dựng máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp153,1256m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,015m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,2m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,5627m3
5Phá dỡ nền gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp112,5662m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,224m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp275,128m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp153,4346m2
9Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,775m2
10Đắp cát tôn nền sân khấu bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,449m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1497m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,459m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,7701m3
14Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7391m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,94m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,392m2
17Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,1344m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41,552m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4743m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1179100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0151tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0392tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4265m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1508100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0217tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1025tấn
27Lát đá granit bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,803m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120,181m2
29Ốp tường gạch đá chẻ màu xámTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,92m2
30Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,04m2
31Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,57m2
32Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,14m2
33Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1m2
34Lắp dựng cửa sổ 4 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21m2
35Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,16m2
36Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 8mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,35m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36,8173m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,4m2
39Ốp chân móng, bồn hoaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,924m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn DULUX)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp292,0475m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn DULUX)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp237,5124m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,321m2
43Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7428tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7428tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,80941m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,134100m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1692100m2
48Lắp đặt ống nhựa chống tràn, ĐK 40mm (L=0,25m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,075100m
49Lắp đặt ống nhựa thu nước, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,294100m
50Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
51Lắp đặt rọ sắt chắn rác, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3291m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0299100m2
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0151tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0592tấn
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23bộ
3Lắp đặt quạt trần`Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
9Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52hộp
19Lắp đặt tủ điện điều 7MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 tủ
20Lắp đặt tủ điện 5MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31 tủ
21Lắp đặt dây dẫn CXV, 4 x 10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
22Lắp đặt dây dẫn, CU/PVC, 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85m
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp700m
25Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200m
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.135m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp660m
30Ty treo D16, L=400Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
31Kẹp treo ngưng cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
32Cáp thép bọc nhựa D3mm làm dây nòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
33Gia công kim thu sét CT3 D14, L= 800, mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
34Kéo rải dây thép chống sét, D=10mm mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp141m
35Kéo rải dây thép chống sét, d=12mm, mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32m
36Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cọc
37Lắp đặt ống nhựa UPVC D21dày 3mm (luồn dây thoát sét xuống tường, trụ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
38Đào móng rảnh chôn dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,24m3
39Đắp móng rảnh chôn dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,24m3
G CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
5Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
11Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,05100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
17Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25cái
18Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25cái
19Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
20Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
21Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
22Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
23Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
24Lắp nút bịt thông tắc D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
25Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
26Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
27Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
28Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
29Lắp đặt van khóa bằng đông, ĐK40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
30Lắp đặt van phao điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
31Lắp đặt máy bơm nước từ giếng khoan 1-3HPTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 máy
H PHẦN THIẾT BỊ
1Bình chửa cháy CO2-3kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bình
2Bình chữa cháy BC – 4kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bình
3Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ (Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn). Hợp đồng còn lại bằng cách cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên. Và thực hiện thi công các hạng mục: Phần móng, phần thân, điện chiếu sáng và cấp, thoát nước.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinhnghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) 1 Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.33
5 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu 15 Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5kW Sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt1
7 Cần trục ô tô 6T Sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện 23kW Sử dụng tốt1
9 Máy nén khí 600m3/h Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->