Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943312-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210942931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 14:57:00 đến ngày 2021-09-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,703,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.393.000.000 đồng(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.393.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡngATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tự đổ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Xe nâng ≥10m
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.44 (đoạn từ ĐH.40 đến QL.39)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án, hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Tư vẫn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH UCE. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT23,016100m3
2Đánh cấp đất cấp IChương V E-HSMT270,631m3
3Đào phá nền đường cũ bằng máyChương V E-HSMT3,9486100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT16,3388100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT18,7399100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT10,3138100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT28,902100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT13,873100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT16,7297100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V E-HSMT78,493100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT78,4971100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChương V E-HSMT13,0462100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T (tổng cự ly 6Km)Chương V E-HSMT13,0462100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (tổng cự ly 6Km)Chương V E-HSMT13,0462100tấn
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT70,4814100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT29,3113100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V E-HSMT41,3876100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V E-HSMT41,3876100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Vật liệu phá dỡ (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V E-HSMT3,9486100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Vật liệu phá dỡ (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V E-HSMT3,9486100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,341m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,34m3
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT14cái
25Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ trắngChương V E-HSMT58,4cái
26Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3400Chương V E-HSMT14biển
27Mặt biển báo HCN cạnh 60cm PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3400Chương V E-HSMT1,8m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V E-HSMT460,48m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng)Chương V E-HSMT43,82m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Sơn gờ giảm tốc)Chương V E-HSMT85,5m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,6272100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT146,69m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT7,3272100m2
34Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT268,03m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT363,3m2
36Lát gạch thẻ màu đỏ KT: 6x24cmChương V E-HSMT156,2m2
37Bê tông rãnh đan M250# đá 1x2 đúc sẵnChương V E-HSMT74,92m3
38Lát rãnh đanChương V E-HSMT377,08m2
39Ván khuôn thép rãnh đanChương V E-HSMT11,8636100m2
40Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x26cmChương V E-HSMT1.385m
41Lắp đặt bó vỉa cong 18x26cmChương V E-HSMT123m
42Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cmChương V E-HSMT4.807,98m2
43Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn ≤50m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V E-HSMT4,808100m3
44Trồng cây xanhChương V E-HSMT1,25100cây
45Cây xà cừ cao >3m, đường kính thân D>10cmChương V E-HSMT125cây
B Thoát nước
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng vỉa hèChương V E-HSMT5071 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng HL93Chương V E-HSMT51 đoạn ống
3Lắp đặt đế cống D600Chương V E-HSMT1.536cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V E-HSMT510mối nối
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm, tải trọng vỉa hèChương V E-HSMT5091 đoạn ống
6Lắp đặt đế cống D300Chương V E-HSMT1.527cái
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmChương V E-HSMT89,830610 tấn/1km
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmChương V E-HSMT508mối nối
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT152m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,2311100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,3463100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT16,5m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT24,75m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,76m3
15Bê tông tấm đan M200# đá 1x2Chương V E-HSMT14,45m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT82,08m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT271,2m2
18Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT64,59m2
19Bê tông hố thu đúc sẵn M250# đá 1x2Chương V E-HSMT16,23m3
20Bê tông dầm gác M250# đá 1x2Chương V E-HSMT7,14m3
21Bê tông mũ mũ, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,77m3
22Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,6444100m2
23Ván khuôn cửa thu nướcChương V E-HSMT1,3714100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V E-HSMT0,4426100m2
25Ván khuôn móng hố gaChương V E-HSMT0,6552100m2
26Ván khuôn mũ gaChương V E-HSMT0,2602100m2
27Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,224tấn
28Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V E-HSMT1,293tấn
29Cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,8326tấn
30Cốt thép dầm gác, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,6859tấn
31Lắp dựng cốt thép bậc thang D16Chương V E-HSMT0,2702tấn
32Lắp đặt nắp ga bằng thủ côngChương V E-HSMT96cái
33Nắp chắn rác composite KT 960x530mm tải trọng 250KNChương V E-HSMT48cái
34Nắp ga composite KT 1x1, đường kính trong 0,65x0,65m tải trong 125KNChương V E-HSMT48cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1441cấu kiện
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,2112100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,6007100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT6,24m3
39Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT52,41m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT178,86m2
41Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Chương V E-HSMT5,76m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,7382tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,4051tấn
44Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngChương V E-HSMT96cái
45Bê tông mũ mố M200# đá 1x2Chương V E-HSMT5,76m3
46Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,8874100m2
47Bê tông móng M150# đá 2x4Chương V E-HSMT9,36m3
48Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,3283100m2
49Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,3456100m2
50Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,9988100m3
51Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,6923100m3
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT82,9192100m
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT15,07m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT40,81m3
55Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT39,33m3
56Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Chương V E-HSMT4,15m3
57Bê tông chèn khe đế cống M250# đá 1x2Chương V E-HSMT0,88m3
58Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,2592100m2
59Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,4507tấn
60Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,2475tấn
61Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngChương V E-HSMT31cái
62Ván khuôn thép móngChương V E-HSMT0,5054100m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT55,73m2
64Bê tông mũ M200# đá 1x2Chương V E-HSMT1,6m3
65Ván khuôn mũ tườngChương V E-HSMT0,097100m2
66Lắp đặt ống cống D1500- L=1m- tải trọng HL93Chương V E-HSMT12đoạn
67Lắp đặt đế cống D1500Chương V E-HSMT20cái
68Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mmChương V E-HSMT11mối nối
69Lắp đặt cống hộp đơn KT 2x2mChương V E-HSMT121 đoạn ống
70Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmChương V E-HSMT11mối nối
71Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmChương V E-HSMT8,03610 tấn/1km
72Sản xuất lắp đặt lưới thép chắn rác D8 kích thước mặt lưới 10x10cmChương V E-HSMT0,0919tấn
C Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT14,291m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,6804100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT12,38m3
4Khung móng cột, bulong 4-M24x675Chương V E-HSMT27bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT271 bộ
6Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E-HSMT21 bộ
7Dây tiếp địa mạ kẽm D10Chương V E-HSMT43,5Kg
8Cờ bắt tiếp địaChương V E-HSMT27cái
9Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V E-HSMT27cột
10Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép cần liền đơn cao 9m (thân cột cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm, liền cần đơn vươn 1,5m)Chương V E-HSMT271 cột
11Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn LED 150W)Chương V E-HSMT27bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT27bảng
13Lắp của cộtChương V E-HSMT27cửa
14Lắp đặt cầu đầu dâyChương V E-HSMT27cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT27cái
16Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V E-HSMT0,26100m
17Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V E-HSMT9,11100m
18Rải tiếp địa dây đồng M10Chương V E-HSMT9,11100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Chương V E-HSMT9,09100m
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT2,7100m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT2,5m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,151m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT0,18m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0258100m2
25Lắp giá đỡ tủChương V E-HSMT11 bộ
26Dây tiếp địa mạ kẽm D10Chương V E-HSMT13,54Kg
27Làm tiếp địa tủ điệnChương V E-HSMT11 bộ
28Khung móng M16x450Chương V E-HSMT1Ck
29Bu lông M16x240Chương V E-HSMT4Ck
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V E-HSMT11 tủ
31Tủ điện chiếu sáng 35A (100x600x350) bao gồm cả giá đỡChương V E-HSMT1Tủ
D Hào kỹ thuật
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V E-HSMT7,0778100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT4,0665100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT13,15m3
4Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT81,94m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT326,99m2
6Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Chương V E-HSMT12,01m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,3216tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,777tấn
9Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngChương V E-HSMT140cái
10Bê tông mũ mố M200# đá 1x2Chương V E-HSMT8,35m3
11Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT1,134100m2
12Bê tông móng M150# đá 2x4Chương V E-HSMT19,73m3
13Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,4179100m2
14Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,6216100m2
15Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT2,59100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT136,29m3
17Hào kỹ thuật loại 1Chương V E-HSMT164m
18Hào kỹ thuật loại 2Chương V E-HSMT1.131m
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT6481cấu kiện
20Trát trong mối nối dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT94,49m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.393.000.000 đồng(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.393.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.22
3 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông22
4 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư điện22
5 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng22
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡngATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN≥110CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥1,5kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép≥5kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Xe tự đổ≥7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy hàn≥14kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc ≥70kg Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy đào ≥0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy ủi ≥110CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥80l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥9T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
13 Xe nâng ≥10m Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu ≥3T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
15 Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
16 Máy nén khí≥600m3/h Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
17 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
18 Máy san ≥110CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->