Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 14:57:00 đến ngày 2021-09-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,703,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.393.000.000 đồng(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.393.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡngATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tự đổ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Xe nâng ≥10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.44 (đoạn từ ĐH.40 đến QL.39) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 23,016 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp I | Chương V E-HSMT | 270,63 | 1m3 |
| 3 | Đào phá nền đường cũ bằng máy | Chương V E-HSMT | 3,9486 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 16,3388 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 18,7399 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 10,3138 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 28,902 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 13,873 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 16,7297 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 78,493 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 78,4971 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 13,0462 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T (tổng cự ly 6Km) | Chương V E-HSMT | 13,0462 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (tổng cự ly 6Km) | Chương V E-HSMT | 13,0462 | 100tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 70,4814 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 29,3113 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V E-HSMT | 41,3876 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V E-HSMT | 41,3876 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Vật liệu phá dỡ (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V E-HSMT | 3,9486 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Vật liệu phá dỡ (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V E-HSMT | 3,9486 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,34 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ trắng | Chương V E-HSMT | 58,4 | cái |
| 26 | Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3400 | Chương V E-HSMT | 14 | biển |
| 27 | Mặt biển báo HCN cạnh 60cm PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3400 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V E-HSMT | 460,48 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng) | Chương V E-HSMT | 43,82 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Sơn gờ giảm tốc) | Chương V E-HSMT | 85,5 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,6272 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 146,69 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 7,3272 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 268,03 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 363,3 | m2 |
| 36 | Lát gạch thẻ màu đỏ KT: 6x24cm | Chương V E-HSMT | 156,2 | m2 |
| 37 | Bê tông rãnh đan M250# đá 1x2 đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 74,92 | m3 |
| 38 | Lát rãnh đan | Chương V E-HSMT | 377,08 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép rãnh đan | Chương V E-HSMT | 11,8636 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x26cm | Chương V E-HSMT | 1.385 | m |
| 41 | Lắp đặt bó vỉa cong 18x26cm | Chương V E-HSMT | 123 | m |
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 4.807,98 | m2 |
| 43 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn ≤50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V E-HSMT | 4,808 | 100m3 |
| 44 | Trồng cây xanh | Chương V E-HSMT | 1,25 | 100cây |
| 45 | Cây xà cừ cao >3m, đường kính thân D>10cm | Chương V E-HSMT | 125 | cây |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng vỉa hè | Chương V E-HSMT | 507 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V E-HSMT | 1.536 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 510 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm, tải trọng vỉa hè | Chương V E-HSMT | 509 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống D300 | Chương V E-HSMT | 1.527 | cái |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V E-HSMT | 89,8306 | 10 tấn/1km |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 508 | mối nối |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 152 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,2311 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,3463 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 82,08 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 271,2 | m2 |
| 18 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 64,59 | m2 |
| 19 | Bê tông hố thu đúc sẵn M250# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 16,23 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm gác M250# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mũ, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,6444 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cửa thu nước | Chương V E-HSMT | 1,3714 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V E-HSMT | 0,4426 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,6552 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mũ ga | Chương V E-HSMT | 0,2602 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,224 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 1,293 | tấn |
| 29 | Cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,8326 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm gác, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,6859 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bậc thang D16 | Chương V E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 32 | Lắp đặt nắp ga bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 33 | Nắp chắn rác composite KT 960x530mm tải trọng 250KN | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 34 | Nắp ga composite KT 1x1, đường kính trong 0,65x0,65m tải trong 125KN | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 144 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,2112 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,6007 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 52,41 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 178,86 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,7382 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,4051 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 45 | Bê tông mũ mố M200# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,8874 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,3283 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,9988 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,6923 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 82,9192 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 15,07 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 40,81 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 39,33 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 57 | Bê tông chèn khe đế cống M250# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4507 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,2475 | tấn |
| 61 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 62 | Ván khuôn thép móng | Chương V E-HSMT | 0,5054 | 100m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 55,73 | m2 |
| 64 | Bê tông mũ M200# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mũ tường | Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống cống D1500- L=1m- tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn |
| 67 | Lắp đặt đế cống D1500 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 69 | Lắp đặt cống hộp đơn KT 2x2m | Chương V E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 70 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 71 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V E-HSMT | 8,036 | 10 tấn/1km |
| 72 | Sản xuất lắp đặt lưới thép chắn rác D8 kích thước mặt lưới 10x10cm | Chương V E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 14,29 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6804 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,38 | m3 |
| 4 | Khung móng cột, bulong 4-M24x675 | Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Dây tiếp địa mạ kẽm D10 | Chương V E-HSMT | 43,5 | Kg |
| 8 | Cờ bắt tiếp địa | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương V E-HSMT | 27 | cột |
| 10 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép cần liền đơn cao 9m (thân cột cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm, liền cần đơn vươn 1,5m) | Chương V E-HSMT | 27 | 1 cột |
| 11 | Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn LED 150W) | Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 27 | bảng |
| 13 | Lắp của cột | Chương V E-HSMT | 27 | cửa |
| 14 | Lắp đặt cầu đầu dây | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 16 | Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 9,11 | 100m |
| 18 | Rải tiếp địa dây đồng M10 | Chương V E-HSMT | 9,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Chương V E-HSMT | 9,09 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,15 | 1m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 26 | Dây tiếp địa mạ kẽm D10 | Chương V E-HSMT | 13,54 | Kg |
| 27 | Làm tiếp địa tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 28 | Khung móng M16x450 | Chương V E-HSMT | 1 | Ck |
| 29 | Bu lông M16x240 | Chương V E-HSMT | 4 | Ck |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Tủ điện chiếu sáng 35A (100x600x350) bao gồm cả giá đỡ | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| D | Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 7,0778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 4,0665 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 13,15 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 81,94 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 326,99 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 12,01 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,3216 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 10 | Bê tông mũ mố M200# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 19,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,4179 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,6216 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 2,59 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 136,29 | m3 |
| 17 | Hào kỹ thuật loại 1 | Chương V E-HSMT | 164 | m |
| 18 | Hào kỹ thuật loại 2 | Chương V E-HSMT | 1.131 | m |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 648 | 1cấu kiện |
| 20 | Trát trong mối nối dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 94,49 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.393.000.000 đồng(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.393.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư điện | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡngATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN≥110CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép≥5kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe tự đổ≥7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn≥14kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc ≥70kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu ≥9T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Xe nâng ≥10m | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu ≥3T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy nén khí≥600m3/h | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy san ≥110CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi