Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 15:56:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,709,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.000m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác, giá trị hợp đồng ≥ 10,297 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.891.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.-01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng >=800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng lồng >=1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cây chống thép (cây chống đơn) - Cây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 13-Ván khuôn thép, phủ phim (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 14-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - Bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 15-Máy ren gai | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan sắt, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy Trung tâm y tế thị xã An Khê 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA NGOẠI TỔNG HỢP XÂY MỚI Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,926 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,29 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,374 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105,275 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,741 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,929 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,872 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,362 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,207 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,844 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,451 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,515 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,904 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,152 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,165 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,32 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,337 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,393 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,827 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,284 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,461 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,575 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,157 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | 100m2 |
| 37 | Xây các bạ cột bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,928 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,517 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,256 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 107,471 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,002 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,234 | m3 |
| 43 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 734 | md |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 0,45 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | 100m2 |
| 46 | Gia công lan can Inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 47 | Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 279,859 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 735,104 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.643,351 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 957,552 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 319,071 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.081,51 | m2 |
| 54 | Trát sênô, LTOV, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 215,661 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, LTOV không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 194,172 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130,32 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130,32 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.945,015 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.364,101 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch Granite 600*600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 877,535 | m2 |
| 62 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,18 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường cao 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,758 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,18 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa khung nhôm định hình kính 8 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 292,14 | m2 |
| 66 | Sản xuất khung nhôm kính định hình kính 8 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,057 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 308,94 | m2 |
| 70 | Ổ khóa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác bằng Inox D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 74 | Cùm giữ ống nước D60 trục A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,093 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,237 | m3 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,894 | 10m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,367 | m3 |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,484 | 100m2 |
| B | KHOA NGOẠI TỔNG HỢP XÂY MỚI Hệ thống điện - Nối đất an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x16+1x10 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 980 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 4P 63A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 4P 50A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn TUBE LED loại đôi 2x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn TUBE LED loại đơn 1x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED BULD 10W gắn tường cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED BULD 10W gắn tường WC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn pha LED 100W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn đão chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt đão trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt máng cáp -trunking 50x100 (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện. KT: 400x600x250mm (bao gồm thanh cái, đèn báo, phụ kiện…) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 32 | Lắp đặt quạt hút âm trần D250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nối thông gió, ống mềm D100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 37 | Đào mương hệ thống tiếp địa, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc D16 mạ đồng, L = 2,4 mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở, bao 12kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 41 | Lắp đặt hộp đo điện trở, KT: 250x150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Vật tư phụ: Cùm, bulong, chất hàn hóa nhiệt... | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| C | KHOA NGOẠI TỔNG HỢP XÂY MỚI Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| D | KHOA NGOẠI TỔNG HỢP XÂY MỚI Hệ thống cấp - thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp (móc) giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm chân treo + dây cấp + van xả + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thanh treo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 31 | Van phao đóng ngắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | KHOA NGOẠI TỔNG HỢP XÂY MỚI Hầm tự hoại (2CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,099 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót đáy bể | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 50x90x200, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,28 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,28 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,212 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG MỔ Cải tạo, sữa chữa phòng mổ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,459 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 191,85 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 239,75 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | m3 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 193,35 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,09 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa nhôm kính 8 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 cấu kiện |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,94 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,94 | m2 |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG MỔ Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn TUBE LED loại đôi 2x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp lắp công tắc nổi loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây, KT: 15x25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG MỔ Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 4.0mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây, KT: 15x25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp lắp công tắc nổi loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| I | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU KHÁM BỆNH CŨ Phần phá dỡ, cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.210,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,156 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính trục A, đoạn 9-10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,404 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 193,02 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần vệ sinh, hội trường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 220,49 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4.851,437 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350,595 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,308 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 mác 50, lót móng, lót nền | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 11 | Xây móng nhà chờ bằng gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,518 | m3 |
| 12 | Gia công khung sắt vách nhà bằng sắt hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 13 | Ốp tường bằng tấm Alumin dày 3 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.444,672 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.432,125 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 378,315 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 70 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,156 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa pano sắt kính 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,02 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 136,176 | m2 cấu kiện |
| 21 | Lát đá tự nhiên granit đỏ, bậc cấp đoạn 5-8 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.236,165 | m2 |
| 23 | Lát nền, gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,91 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 182,52 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270,09 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Sê nô, khu vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 353,96 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 353,96 | m2 |
| 28 | Vệ sinh mặt đá Granitô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,32 | 1m2 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | tấn |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,597 | 10m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,155 | 100m2 |
| J | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU KHÁM BỆNH CŨ Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 60A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn TUBE LED loại đôi 2x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn TUBE LED loại đơn 1x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED BULD 10W gắn tường WC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần, KT: 600x600/45W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại lắp nổi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Loại lắp nổi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp lắp công tắc, ổ cắm nổi các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | hộp |
| 19 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây, KT: 15x25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện chứa 18 Modul | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Vật tư phụ: tắc kê, đinh vít… | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| K | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU KHÁM BỆNH CŨ Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây, KT: 15x25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| L | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU KHÁM BỆNH CŨ Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp (móc) giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| M | Nhà để thiết bị xử lý rác thải - Xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,552 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2281 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,148 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,561 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,84 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,968 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô ô văng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3148 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6112 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 107,264 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130,6 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt kéo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,248 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,248 | m2 |
| 31 | Gia công khung đỡ máng thoát nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 33 | Lắp dựng máng thoát nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép C100*50*2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | md |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,288 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1989 | tấn |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 237,864 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9255 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Cùm Inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| N | Nhà để thiết bị xử lý rác thải - Hệ thống điện, nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm, cáp CVV 2x16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 6 | Gạch thẻ mương cáp (10 viên / mét) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | viên |
| 7 | Đắp đất mương cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đènLed Tube loại đơn 1*1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 32A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 21 | Đắp đất mương ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm chân treo + dây cấp + van xả + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | Nhà vệ sinh - Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,275 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,917 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,09 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,944 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,184 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,909 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,223 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,883 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1572 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2671 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4453 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,825 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,213 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,01 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,675 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,873 | m2 |
| 35 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8864 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch chống chượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,886 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3226 | m2 |
| 38 | Gia công cửa nhôm hệ 7 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 7 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 40 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,72 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép C 50X100X2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | md |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,86 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2438 | tấn |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 196,558 | m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 0,45mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,787 | 100m2 |
| 46 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 47 | Quét Sika latex chống thầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| P | Nhà vệ sinh - Hệ thống điện, cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt MCB 16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED Led downlight D140/11W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 15x25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm chân treo + dây cấp + van xả + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | Nhà vệ sinh - Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót đáy bể | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 50x90x200, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,14 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,14 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| R | Nhà xe - Xây lắp | |||
| 1 | Dọn mặt bằng trước khi thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông Đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,947 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 6 | Bu lông D16, L=400 neo sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3495 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,02 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,315 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0744 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3296 | 100m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5657 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3887 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,741 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3887 | tấn |
| 24 | BU lông D16, L=60 liên kết đầu cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | md |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6264 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi dày 0,45 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2962 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ chớp khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95,32 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 212,32 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| S | Nhà xe - Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm, cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp (10 viên / mét) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | viên |
| 6 | Đắp đất mương cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 8 | Lắp đặt đènLed Tube loại đơn 1*1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCB 20A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 15x25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| T | Cầu nối - Xây Lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,104 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,074 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0892 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5745 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,952 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,752 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn , đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,492 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0996 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,172 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,322 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,184 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,302 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 120x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m2 |
| 47 | Quét Sika Latex chốn thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,528 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,82 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,02 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm kính 5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,168 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ C 100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | md |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m |
| 56 | Cầu chắn rác D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 57 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5646 | 100m2 |
| U | Cầu nối - Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| V | Bể nước PCCC 180 m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,478 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,872 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,872 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,456 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,056 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,356 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,868 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95,37 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94,72 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,04 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94,72 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95,37 | m2 |
| 25 | Quét Sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 177,68 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| W | Sân bê tông - Làm mới tại khoa ngoại tổng hợp | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8387 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8555 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5751 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 91,553 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,696 | m3 |
| X | Sân bê tông - Làm mới tại nhà xe | |||
| 1 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,84 | m3 |
| Y | Sân bê tông - Làm mới tại nhà vệ sinh và nhà xử lý rác thải | |||
| 1 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,91 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,528 | m3 |
| Z | Bể nước khu xử lý rác thải | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 2 lỗ 5x10x20, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| AA | Hàng rào khu xử lý rác thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,445 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,536 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,408 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,012 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 218,88 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 116,46 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 218,88 | m2 |
| AB | Hệ thống điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm, cáp CVV/DSTA 3*6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ (10 viên/ mét) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | viên |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 11 | Khung móng đèn trang trí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn cầu trang trí 4 cầu (bao gồm cần + bóng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 13 | Lắp đặt dây lên đèn, CVV2*2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cầu đấu + aptomat) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc D16, L = 2,4 mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 16 | Dây nối tiếp địa, cáp đồng xoắn C-10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 17 | Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn LED cao áp 150W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cầu đấu + aptomat) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bảng |
| 20 | Lắp đặt dây lên đèn, CVV2*2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| AC | Hệ thống cấp nước chữa cháy và đèn sự cố, đèn exit | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng đầu lông D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông thép D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép đường kính D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động bột tổng hợp XZFTBL8 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bình |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 39 | Bồn nước mồi 300 lít + chân đế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (120x0,5x0,2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (120x0,5x0,2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m³ |
| 42 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (368x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6 | m³ |
| 43 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (368x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6 | m³ |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| AD | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 30 kênh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp trục chính 30x2x0,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.480 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D53,5/40 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (60x0,5x0,2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (60x0,5x0,2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m³ |
| 15 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính (180x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m³ |
| 16 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (180x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m³ |
| AE | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,896 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,272 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4055 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,112 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,126 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,144 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,08 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| AF | Thiết bị máy điều hòa nhiệt độ | |||
| 1 | Điều hòa không khí gắn tường 18.000BTU loại 2 chiều | Công suất 18.000BTU loại 2 chiều | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí gắn tường 24.000BTU loại 2 chiều | Công suất 24.000BTU loại 2 chiều | 1 | bộ |
| AG | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 30 kênh | Trung tâm báo cháy tự động 30 kênh | 1 | 1 trung tâm |
| AH | Thiết bị Hệ thống xử lý rác thải | |||
| 1 | Thiết bị Hệ thống xử lý rác thải | Nhiêu liệu: dầu DO Nhiệt độ buồng sơ cấp: ~8500C Nhiệt độ buồng thứ cấp: 1050~12500C Thời gian lưu cháy: 2s Khả năng đốt: Liên tục 24/24h, cho mọi loại rác Kích thước lò: 1500Rx2000Sx1800C Buồng lưu nhiệt: Ø550x1500L Cyclon xử lý bụi: Ø 550x1500H Tháp làm mát và xử lý khí bằng giàn phun sương: Ø 550x1500H Ống khói: Đỉnh ống khói cao 20 m Vật liệu chế tạo buồng đốt: Gạch samot chịu nhiệt 16000C – Bê tông cách nhiệt Vật liệu chế tạo buồng lưu nhiệt: Bê tông chịu nhiệt, vỏ thép Vật liệu chế tạo cylon: Bê tông chịu nhiệt, vỏ thép Vật liệu chế tạo tháp xử lý: Inox 304 Vòi đốt buồng sơ cấp (đốt rác): Hãng Riello Italy hoặc tương đương Vòi đốt buồng thứ cấp (đốt khói): Hãng Riello Italy hoặc tương đương Thiết bị điều khiển và quan trắc nhiệt độ lò: Kiểm soát nhiệt độ đốt trong lò, điều khiển các thiết bị ngoại vi. Linh kiện ngoại nhập Nạp rác: Bằng tay hoặc tự động (mua thêm) Lấy tro: Thủ công Tiêu hao nhiên liệu: + Cho đốt rác: ~0 + Cho xử lý khói: 0.4~0.5 L/kg rác cao hoặc thấp hơn tuỳ thuộc vào nhiệt trị và độ ẩm của rác và đảm bảo nhiệt độ thứ cấp duy trì ở 10500C Chất lượng khí thải: Đáp ứng quy chuẩn Việt Nam của Bộ Tài nguyên và Môi trường QCVN 02:2012/BTNMT (đối với lò đốt chất thải y tế). | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.000m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác, giá trị hợp đồng ≥ 10,297 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.891.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.-01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,9 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan phá bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 10 | Vận thăng >=800kg | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Vận thăng lồng >=1 tấn | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 12 | Cây chống thép (cây chống đơn) - Cây. | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1200 |
| 13 | Ván khuôn thép, phủ phim (m2) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1200 |
| 14 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - Bộ | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 700 |
| 15 | Máy ren gai | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 16 | Máy khoan sắt, bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi