Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944880-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210944820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 15:56:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,709,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.000m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác, giá trị hợp đồng ≥ 10,297 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.891.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.-01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,9 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng >=800kg
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng lồng >=1 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cây chống thép (cây chống đơn) - Cây.
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1200
13-Ván khuôn thép, phủ phim (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1200
14-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - Bộ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 700
15-Máy ren gai
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan sắt, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Trung tâm y tế thị xã An Khê
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tấn Phong (Địa chỉ: Số 60-62 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Phú Thịnh Gia (Địa chỉ: Số 14D Vạn Kiếp, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Hiệp Thành (Địa chỉ: Số 492 đường Nguyễn Viết Xuân, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA NGOẠI TỔNG HỢP XÂY MỚI
Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,926100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,29m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật79,374m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105,275m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,454tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,741tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,929100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,872m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,362m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,508tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,207tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,844100m2
13Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,451100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,788100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,515100m3/km
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,904m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,498tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,152tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,165100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,32m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,337tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,393tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,56100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật102,827m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,284100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,461tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,617tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,575m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,434tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,376tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,157100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,752m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,599tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,765100m2
37Xây các bạ cột bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,928m3
38Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật83,517m2
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,256m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật107,471m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,002m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,234m3
43Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật734md
44Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,745tấn
45Lợp mái bằng tôn mạ màu 0,45 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,56100m2
46Gia công lan can InoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
47Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,12m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật279,859m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật735,104m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.643,351m2
51Công tác ốp gạch Ceramic vào tường 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật957,552m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật319,071m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.081,51m2
54Trát sênô, LTOV, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật215,661m2
55Láng sê nô, LTOV không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật194,172m2
56Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130,32m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130,32m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật102,4m
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.945,015m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.364,101m2
61Lát nền gạch Granite 600*600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật877,535m2
62Lát nền gạch ceramic 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90,18m2
63Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường cao 150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,758m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90,18m2
65Sản xuất cửa khung nhôm định hình kính 8 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật292,14m2
66Sản xuất khung nhôm kính định hình kính 8 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,397tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,057m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật308,94m2
70Ổ khóaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47cái
71Cầu chắn rác bằng Inox D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,16100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
74Cùm giữ ống nước D60 trục ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,093tấn
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,237m3
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,56100m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,89410m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52,367m3
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,484100m2
B KHOA NGOẠI TỔNG HỢP XÂY MỚI
Hệ thống điện - Nối đất an toàn
1Lắp đặt dây dẫn CVV 3x16+1x10 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85m
2Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
3Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật650m
4Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
5Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật980m
6Lắp đặt MCB 4P 63ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt MCB 4P 50ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt MCB 2P 40ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Lắp đặt MCB 2P 32ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
10Lắp đặt MCB 2P 20ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt đèn TUBE LED loại đôi 2x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Lắp đặt đèn TUBE LED loại đơn 1x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
13Lắp đặt đèn LED BULD 10W gắn tường cầu thangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt đèn LED BULD 10W gắn tường WCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
15Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/15WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
16Lắp đặt đèn pha LED 100WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56cái
18Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50cái
20Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
21Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
22Lắp đặt quạt đão trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
23Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73bộ
24Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
25Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật520m
26Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180m
27Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật280m
28Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130m
29Lắp đặt máng cáp -trunking 50x100 (bao gồm phụ kiện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85m
30Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện. KT: 400x600x250mm (bao gồm thanh cái, đèn báo, phụ kiện…)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
32Lắp đặt quạt hút âm trần D250x250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
33Lắp đặt ống nối thông gió, ống mềm D100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
34Lắp đặt co nhựa D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
35Lắp đặt tê nhựa D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
37Đào mương hệ thống tiếp địa, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,2m3
38Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc D16 mạ đồng, L = 2,4 métTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
40Hóa chất giảm điện trở, bao 12kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bao
41Lắp đặt hộp đo điện trở, KT: 250x150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
42Vật tư phụ: Cùm, bulong, chất hàn hóa nhiệt...Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1
C KHOA NGOẠI TỔNG HỢP XÂY MỚI
Hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
2Lắp đặt MCB 2P 20ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
5Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2máy
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
D KHOA NGOẠI TỔNG HỢP XÂY MỚI
Hệ thống cấp - thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35cái
8Lắp đặt cút nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
15Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28cái
16Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
17Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
19Lắp đặt hộp (móc) giấyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Lắp đặt Lavabo (bao gồm chân treo + dây cấp + van xả + bộ xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
21Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
22Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
23Lắp đặt kệ xà phòngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
24Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt vòi tắm senTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
26Lắp đặt thanh treoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
28Lắp đặt van xả D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt van khóa đồng D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
31Van phao đóng ngắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E KHOA NGOẠI TỔNG HỢP XÂY MỚI
Hầm tự hoại (2CK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,099m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,671100m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót đáy bểTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,32m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,232m3
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 50x90x200, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,48m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,28m2
9Quét nước xi măngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,281m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,439tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,212m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG MỔ
Cải tạo, sữa chữa phòng mổ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,56m2
2Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,459m3
3Phá dỡ nền gạch cũTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật191,85m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật239,75m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,318m3
6Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,28m2
7Lát nền gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật193,35m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật112,09m2
9Sản xuất cửa nhôm kính 8 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2 cấu kiện
11Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật142,94m2
12Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật142,94m2
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG MỔ
Hệ thống điện
1Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật195m
2Lắp đặt đèn TUBE LED loại đôi 2x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/15WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Lắp đặt hộp lắp công tắc nổi loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
6Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây, KT: 15x25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
H CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG MỔ
Hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt dây đơn, CV 4.0mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
2Lắp đặt MCB 2P 25ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây, KT: 15x25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
4Lắp đặt hộp lắp công tắc nổi loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
5Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3máy
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
I CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU KHÁM BỆNH CŨ
Phần phá dỡ, cải tạo
1Phá dỡ nền gạch cũTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.210,86m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,156m2
3Tháo dỡ vách kính trục A, đoạn 9-10Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,55m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,404m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật193,02m2
6Tháo dỡ trần vệ sinh, hội trườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật220,49m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4.851,437m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật350,595m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,308m3
10Bê tông đá 4x6 mác 50, lót móng, lót nềnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,28m3
11Xây móng nhà chờ bằng gạchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,518m3
12Gia công khung sắt vách nhà bằng sắt hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,358tấn
13Ốp tường bằng tấm Alumin dày 3 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,449100m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,36m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.444,672m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.432,125m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật378,3151m2
18Sản xuất cửa nhôm kính hệ 70Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,156m2
19Sản xuất cửa pano sắt kính 5 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,02m2
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật136,176m2 cấu kiện
21Lát đá tự nhiên granit đỏ, bậc cấp đoạn 5-8Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,321m2
22Lát nền, sàn, tiết diện 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.236,165m2
23Lát nền, gạch chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,91m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật182,52m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật270,09m2
26Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Sê nô, khu vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật353,96m2
27Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật353,96m2
28Vệ sinh mặt đá GranitôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,321m2
29Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1210m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,3tấn
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,5m3
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,59710m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,155100m2
J CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU KHÁM BỆNH CŨ
Hệ thống điện
1Lắp đặt dây đơn, CV 10mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
2Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
3Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100m
4Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật380m
5Lắp đặt MCB 2P 60ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt MCB 2P 32ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt MCB 2P 16ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt MCB 10ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Lắp đặt đèn TUBE LED loại đôi 2x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
10Lắp đặt đèn TUBE LED loại đơn 1x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
11Lắp đặt đèn LED BULD 10W gắn tường WCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
12Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/15WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
13Lắp đặt đèn LED Panel âm trần, KT: 600x600/45WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
14Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại lắp nổiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật200cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn - Loại lắp nổiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt hộp lắp công tắc, ổ cắm nổi các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95hộp
19Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây, KT: 15x25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70m
20Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật160m
21Lắp đặt tủ điện chứa 18 ModulTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
22Vật tư phụ: tắc kê, đinh vít…Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1
K CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU KHÁM BỆNH CŨ
Hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật160m
2Lắp đặt MCB 2P 20ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây, KT: 15x25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55m
4Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4máy
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
L CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU KHÁM BỆNH CŨ
Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25cái
5Lắp đặt cút nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
15Lắp đặt hộp (móc) giấyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
17Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
19Lắp đặt kệ xà phòngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
20Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17cái
22Lắp đặt van xả D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
M Nhà để thiết bị xử lý rác thải - Xây lắp
1San dọn mặt bằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,552m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2281100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0704100m2
7Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,148m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,561m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0629tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0909tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,44m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,632m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0656100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,84m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,968m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,088m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0227tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
25Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô ô văngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3148100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,6112m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật107,264m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130,6m2
29Gia công cửa sắt kéoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,248m2
30Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,248m2
31Gia công khung đỡ máng thoát nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0093tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,04m2
33Lắp dựng máng thoát nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
34Gia công xà gồ thép C100*50*2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,2md
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,288m2
36Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1989tấn
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật237,864m2
38Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9255100m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m
40Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
41Cùm InoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
N Nhà để thiết bị xử lý rác thải - Hệ thống điện, nước
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
4Rải cáp ngầm, cáp CVV 2x16mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
6Gạch thẻ mương cáp (10 viên / mét)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật800viên
7Đắp đất mương cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
9Lắp đặt đènLed Tube loại đơn 1*1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt MCB 32ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
14Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
15Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35m
16Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1100m
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
21Đắp đất mương ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
23Lắp đặt van khóa D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Lavabo (bao gồm chân treo + dây cấp + van xả + bộ xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
O Nhà vệ sinh - Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,275m3
3Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,917m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,09m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,944m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,184m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,284100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,335tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1203100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1203100m3
15Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,909m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,416m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,223m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1044tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,883m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1572tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2671tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4453100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,825m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,213m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60,01m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115,675m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,873m2
35Thi công trần thạch cao khung nổiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56,8864m2
36Lát nền bằng gạch chống chượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56,886m2
37Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105,3226m2
38Gia công cửa nhôm hệ 7Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,81m2
39Lắp dựng cửa nhôm hệ 7Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,81m2
40Vách ngăn compact nhà vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,72m2
41Gia công xà gồ thép C 50X100X2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,2md
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,86m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2438tấn
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật196,558m2
45Lợp mái bằng tôn mạ màu 0,45mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,787100m2
46Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,4m2
47Quét Sika latex chống thầmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,4m2
P Nhà vệ sinh - Hệ thống điện, cấp thoát nước
1Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
2Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật250m
3Lắp đặt MCB 16ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt đèn LED Led downlight D140/11WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
6Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110m
8Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 15x25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Lắp đặt cút nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
26Lắp đặt hộp (móc) giấyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
27Lắp đặt Lavabo (bao gồm chân treo + dây cấp + van xả + bộ xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
28Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
29Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
30Lắp đặt kệ xà phòngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
32Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
33Lắp đặt van xả D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
34Lắp đặt van khóa đồng D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Q Nhà vệ sinh - Hầm tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,55m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót đáy bểTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,66m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,116m3
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 50x90x200, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,14m2
9Quét nước xi măngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,141m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,606m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
R Nhà xe - Xây lắp
1Dọn mặt bằng trước khi thi côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,4m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
4Bê tông Đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,947m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,918m3
6Bu lông D16, L=400 neo sẵnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0612100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,88m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1031tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3495tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
13Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,02m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,315m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,0744m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,046m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3296100m2
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1115tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1115tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5657m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3887tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,741m2
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3887tấn
24BU lông D16, L=60 liên kết đầu cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
25Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật240md
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
27Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6264tấn
28Lợp mái tôn múi dày 0,45 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2962100m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ chớp khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật117m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,32m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật212,32m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m
S Nhà xe - Hệ thống điện
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
3Rải cáp ngầm, cáp CVV 2x2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
5Gạch thẻ mương cáp (10 viên / mét)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật400viên
6Đắp đất mương cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
7Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật230m
8Lắp đặt đènLed Tube loại đơn 1*1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Lắp đặt MCB 20ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
12Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105m
13Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 15x25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
T Cầu nối - Xây Lắp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,104m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,52m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3/km
6Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,074m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,712m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0892tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5745tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,179100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,593100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,306tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,952m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,773100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,025tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,752m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,509tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,38m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,609100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn , đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,09m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,481tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,492m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0996tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,172m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,322m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,184m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật133,302m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,92m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60,9m2
45Lát nền, sàn, gạch 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật113,4m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 120x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,016m2
47Quét Sika Latex chốn thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,528m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật134,82m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật133,02m2
50Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm kính 5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,168m2
51Gia công xà gồ C 100x50x2 mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168md
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,12m2
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,538tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,451100m
56Cầu chắn rác D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
57Đóng trần thạch cao khung nổiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60,9m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5646100m2
U Cầu nối - Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/15WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật135m
3Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
V Bể nước PCCC 180 m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,478100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60,6m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,872100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,872100m3/km
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,88m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,456m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,992m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,056100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,356tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,488m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,834tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,868m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,906100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,786tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,48m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,37m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật94,72m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật87,04m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật94,72m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,37m2
25Quét Sika chống thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật177,68m2
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
W Sân bê tông - Làm mới tại khoa ngoại tổng hợp
1Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,8387m3
2Bê tông lót đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,8555m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,5751m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật91,553m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,696m3
X Sân bê tông - Làm mới tại nhà xe
1Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,8m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,84m3
Y Sân bê tông - Làm mới tại nhà vệ sinh và nhà xử lý rác thải
1Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,91m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,528m3
Z Bể nước khu xử lý rác thải
1Phát dọn mặt bằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,48m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
8Xây tường bằng gạch thẻ 2 lỗ 5x10x20, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
AA Hàng rào khu xử lý rác thải
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,445m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,536m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,408m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,648m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng.Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,123tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,012m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật218,88m2
17Gia công cửa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật116,46m
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật218,88m2
AB Hệ thống điện chiếu sáng sân vườn
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,461100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
3Rải cáp ngầm, cáp CVV/DSTA 3*6mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,04m3
5Gạch thẻ (10 viên/ mét)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.440viên
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,04m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,234m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,575m3
11Khung móng đèn trang tríTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Lắp dựng cột đèn cầu trang trí 4 cầu (bao gồm cần + bóng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cột
13Lắp đặt dây lên đèn, CVV2*2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m
14Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cầu đấu + aptomat)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bảng
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc D16, L = 2,4 métTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
16Dây nối tiếp địa, cáp đồng xoắn C-10Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18m
17Lắp cần đèn D60, cần đèn đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cần đèn
18Lắp đặt đèn LED cao áp 150WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
19Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cầu đấu + aptomat)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bảng
20Lắp đặt dây lên đèn, CVV2*2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
AC Hệ thống cấp nước chữa cháy và đèn sự cố, đèn exit
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt van một chiều D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van chặn D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van một chiều D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van chặn D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt khớp nối chống rung D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,12100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
18Lắp đặt măng đầu lông D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt măng sông thép D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Lắp đặt khớp nối ren trong D51Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
27Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Lắp đặt bích thép đường kính D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
32Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động bột tổng hợp XZFTBL8Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14bình
35Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56bình
36Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28bình
37Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
38Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28cái
39Bồn nước mồi 300 lít + chân đếTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (120x0,5x0,2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (120x0,5x0,2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12
42Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (368x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,6
43Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (368x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,6
44Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,65 đèn
46Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,85 đèn
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật950m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật850m
AD Hệ thống báo cháy tự động
1Trung tâm báo cháy tự động 30 kênhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VNTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,310 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,310 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150ITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,45 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,45 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44hộp
7Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
8Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.850m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật680m
10Kéo rải dây cáp trục chính 30x2x0,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật520m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.480m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D53,5/40 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật450m
13Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (60x0,5x0,2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (60x0,5x0,2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6
15Đào đất lắp đặt cáp trục chính (180x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36
16Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (180x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36
AE Hệ thống thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật82,896m3
2Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,272m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4055100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,624tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,112m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,126m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,144m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật118,08m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,48m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật240cái
AF Thiết bị máy điều hòa nhiệt độ
1Điều hòa không khí gắn tường 18.000BTU loại 2 chiềuCông suất 18.000BTU loại 2 chiều8bộ
2Điều hòa không khí gắn tường 24.000BTU loại 2 chiềuCông suất 24.000BTU loại 2 chiều1bộ
AG Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.1máy
2Trung tâm báo cháy tự động 30 kênhTrung tâm báo cháy tự động 30 kênh11 trung tâm
AH Thiết bị Hệ thống xử lý rác thải
1Thiết bị Hệ thống xử lý rác thảiNhiêu liệu: dầu DO
Nhiệt độ buồng sơ cấp: ~8500C
Nhiệt độ buồng thứ cấp: 1050~12500C
Thời gian lưu cháy: 2s
Khả năng đốt: Liên tục 24/24h, cho mọi loại rác
Kích thước lò: 1500Rx2000Sx1800C
Buồng lưu nhiệt: Ø550x1500L
Cyclon xử lý bụi: Ø 550x1500H
Tháp làm mát và xử lý khí bằng giàn phun sương: Ø 550x1500H
Ống khói: Đỉnh ống khói cao 20 m
Vật liệu chế tạo buồng đốt: Gạch samot chịu nhiệt 16000C – Bê tông cách nhiệt
Vật liệu chế tạo buồng lưu nhiệt: Bê tông chịu nhiệt, vỏ thép
Vật liệu chế tạo cylon: Bê tông chịu nhiệt, vỏ thép
Vật liệu chế tạo tháp xử lý: Inox 304
Vòi đốt buồng sơ cấp (đốt rác): Hãng Riello Italy hoặc tương đương
Vòi đốt buồng thứ cấp (đốt khói): Hãng Riello Italy hoặc tương đương
Thiết bị điều khiển và quan trắc nhiệt độ lò: Kiểm soát nhiệt độ đốt trong lò, điều khiển các thiết bị ngoại vi. Linh kiện ngoại nhập
Nạp rác: Bằng tay hoặc tự động (mua thêm)
Lấy tro: Thủ công
Tiêu hao nhiên liệu: + Cho đốt rác: ~0
+ Cho xử lý khói: 0.4~0.5 L/kg rác cao hoặc thấp hơn tuỳ thuộc vào nhiệt trị và độ ẩm của rác và đảm bảo nhiệt độ thứ cấp duy trì ở 10500C
Chất lượng khí thải: Đáp ứng quy chuẩn Việt Nam của Bộ Tài nguyên và Môi trường QCVN 02:2012/BTNMT (đối với lò đốt chất thải y tế).
1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.000m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác, giá trị hợp đồng ≥ 10,297 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.891.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.52
2 Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình.52
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.-01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
4 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,9 m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
3 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
4 Máy cắt uốn thép - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
6 Máy đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
7 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
8 Máy khoan phá bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
9 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
10 Vận thăng >=800kg - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
11 Vận thăng lồng >=1 tấn - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
12 Cây chống thép (cây chống đơn) - Cây. - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1200
13 Ván khuôn thép, phủ phim (m2) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1200
14 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - Bộ - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.700
15 Máy ren gai - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
16 Máy khoan sắt, bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
17 Đồng hồ vạn năng - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->