Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 16:18:00 đến ngày 2021-09-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,916,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 9.100.000.000 đồng trở lên (trong đó có thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy cho công trình có giá trị tối thiểu 450.000.000 đồng trở lên)).Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình hoặc An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị Nhà thi đấu đa năng huyện Bảo Thắng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên; Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2018, 2019, 2020) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.862.202
- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: (02143) 828 966 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,482 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,767 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,752 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,522 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,508 | m2 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,808 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,83 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,83 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,35 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,8963 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,402 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,035 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,462 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,484 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,411 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,016 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,101 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,325 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,004 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,455 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,972 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,658 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,824 | m2 |
| 31 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,987 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,987 | m3 |
| B | NHÀ THI ĐẤU - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,784 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,732 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,647 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,731 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 6 | Gia công thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,347 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm NCx1,05, Mx1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,263 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,856 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,915 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,156 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,021 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,861 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,878 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, vk thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,575 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,411 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,249 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,295 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,226 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,198 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,53 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,657 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,636 | 100m3 |
| 42 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,966 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,344 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,32 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | tấn |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,204 | m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,122 | m3 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,685 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,557 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,305 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,533 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,307 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (tầng mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,719 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,757 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,508 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,424 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,429 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (tầng mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,108 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,227 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,191 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | tấn |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,974 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,672 | m3 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,054 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,607 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,019 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | tấn |
| 86 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,01 | tấn |
| 87 | Chế tạo đầu côn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.632 | cái |
| 88 | Chế tạo đầu côn D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.888 | cái |
| 89 | Chế tạo lồng thép S30-36 M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.520 | cái |
| 90 | Bu lông cường độ cao M16- 67 (10.9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.520 | cái |
| 91 | Chế tạo cầu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697 | quả |
| 92 | Chế tạo cầu D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | quả |
| 93 | Gia công gối dàn bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | tấn |
| 94 | Gia công chế tạo bu lông neo M24x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gối dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | tấn |
| 96 | Gia công bọ đỡ, tai đỡ bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | tấn |
| 97 | Lắp dựng bọ đỡ, tai đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | tấn |
| 98 | Sơn tĩnh điện kết cấu giàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,204 | tấn |
| 99 | Mạ kẽm quả cầu, giắc vặn, bulong các loại và bọ đỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,611 | tấn |
| 100 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,877 | tấn |
| 101 | Bu lông bắt con đội M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | bộ |
| 102 | Gia công xà gồ thép hình C mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,295 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép góc V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,636 | tấn |
| 105 | Bu lông bắt xà gồ M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.096 | bộ |
| 106 | Lợp mái tôn xốp dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,329 | 100m2 |
| 107 | Diềm mái dày 0.4mm khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,88 | m |
| 108 | Gia công máng nước Tôn mạ kẽm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 109 | Lắp dựng máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 110 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,058 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,795 | m3 |
| 122 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,344 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,708 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,052 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 140 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,712 | m3 |
| 141 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,179 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,304 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,483 | m2 |
| 144 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,532 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,436 | m3 |
| 154 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.156,458 | m2 |
| 155 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.043,014 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.043,014 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.156,458 | m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,539 | m2 |
| 159 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,6 | m2 |
| 160 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,608 | m2 |
| 161 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,504 | m2 |
| 162 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,041 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.268,747 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,504 | m2 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,131 | m3 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,909 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 168 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,945 | m3 |
| 169 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,079 | m3 |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,573 | m3 |
| 174 | Xây gạch lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,655 | m3 |
| 175 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,795 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,795 | m2 |
| 177 | Lát đá granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,584 | m2 |
| 178 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,521 | m2 |
| 179 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,508 | m2 |
| 180 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 182 | Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 183 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 184 | Gia công lan can bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 1m2 |
| 186 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,366 | m2 |
| 187 | Bu lông nở thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | m2 |
| 189 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,07 | m2 |
| 190 | Gia công khung thép đỡ lavabo V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 191 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,656 | m2 |
| 193 | Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,412 | m2 |
| 194 | Quét sika chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,398 | m2 |
| 195 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,875 | m2 |
| 196 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện 120x500, vữa XM mác 75 (ốp trong nhà phần lát gạch 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,489 | m2 |
| 197 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,628 | m2 |
| 198 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,131 | m2 |
| 199 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính cửa trong nhà, cửa ngoài nhà đã tính vào trát tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,112 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,112 | m2 |
| 201 | Vách kính cường lực , kính dày 12mm (không bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,855 | m2 |
| 202 | Tay nắm inox thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 203 | Bản lề sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 204 | Kẹp kính trên dưới VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 205 | Kẹp góc L VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 206 | Khóa sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 207 | Vách nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, có cửa sổ lật, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | m2 |
| 208 | Vách nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 12mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,674 | m2 |
| 209 | Vách nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,321 | m2 |
| 210 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 211 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 212 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 213 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | m2 |
| 214 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,74 | m2 |
| 215 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 216 | Cửa thép bọc gỗ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 217 | Phụ kiện cửa thép chống cháy (khóa, tay co, thanh bar...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Khuôn cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 219 | Vách ngăn bằng tấm composit HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,86 | m2 |
| 220 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | tấn |
| 221 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,75 | m2 |
| 222 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,096 | m2 |
| 223 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | 100m3 |
| 224 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | 100m3 |
| 225 | Bộ chữ nổi Inox xanh (mặt dày 1,0, chân dày 0,6)- Chữ "NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG" (cao 50cm, dài 750cm, nổi chân cao 5cm)- Chữ "HUYỆN BẢO THẰNG" (cao 80cm, dài 950cm, nổi chân cao 8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 226 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x800x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (400x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Biến dòng điện 80/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Ampemet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Votlmet - chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Aptomat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 25A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Đèn Led downlight âm trần,ánh sáng trắng 9W/220V-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Đèn Led gắn tường cầu thang-1x12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x18W/220V-D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 20 | Đèn Led hight bay - 1x100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 21 | Đèn tuýp Led -bóng T8 1x18W/220V-L1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 22 | Đèn led hắt gắn tường, cột 1x12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Quạt hút mùi âm trần,lưu lượng >=200m3/h, KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Quạt hút mùi gắn tường, KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Quạt trần+bộ điều tốc 75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 28 | Công tắc một chiều 3 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 33 | Tiếp địa Cu/PVC-1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 35 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 37 | Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 39 | Cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m |
| 40 | Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 41 | Tiếp địa Cu/PVC-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 42 | Tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 46 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 52 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 1000v |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 55 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 57 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151 | m |
| 58 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | cái |
| 59 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 60 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 61 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 62 | Khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 63 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 64 | Kim thu sét cổ điển cải tiến ty (901), bán kính bảo vệ 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Bulong ecu inox D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Cáp đồng M50 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 67 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 68 | Bộ ghép nối inox 2mxD48x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Nở nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 71 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 72 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 75 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 76 | Hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | kg |
| 77 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 78 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bể nước inox 3m3 + khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lavabo + ống thải chữ P + dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi, KT 1100x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Phễu thu nước sàn + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Phễu thu nước mưa D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Phễu thu nước mưa D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 19 | Ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 20 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Tê HDPE D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Cút thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Tê thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 40 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 47 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Tê 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Tê 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Tê 45 PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê 45 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê 45 PVC D200x140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tê 45 PVC D140x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Tê 45 PVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Tê 45 PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Tê 45 PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê 45 PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Cút PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 69 | Chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Chếch PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Côn thu PVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Côn thu PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Nút bịt PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | NHÀ BƠM + BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,907 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,511 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,802 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,414 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,393 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,461 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,933 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | tấn |
| 21 | Băng cản nước PVC V20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,72 | m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 26 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,931 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,986 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,914 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,945 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | m3 |
| 42 | Lát gạch kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,486 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,694 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,336 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,452 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,776 | m2 |
| 47 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,256 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,352 | m2 |
| 53 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,95 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,486 | m2 |
| 55 | Cửa xếp, đã có u ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung thép hộp, chớp lá thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 58 | Ống thoát nước uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 59 | Đèn tuýp Led -bóng T8 1x18W/220V-L1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đế + đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo Beam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo Beam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Còi, đèn kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt còi, đèn kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 11 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 14 | Hộp nối cáp tín hiệu chống cháy đầu tầng 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 15 | Ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 16 | Côn, khớp nối ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 18 | Hộp nối cáp tín hiệu(2,3 ngả) D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | hộp |
| 19 | Cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn cho tủ trung tâm 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 4px2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 22 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cái |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Đèn Exit thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn exit và đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 28 | Ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 29 | Côn, khớp nối ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 cho đèn exit, đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 31 | Attomat 1 pha 10A cho đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 33 | Hộp chia dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 34 | Ống TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Ống TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Ống TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 37 | Ống TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Ống TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100m |
| 39 | Tê TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Tê TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 42 | Cút TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Cút TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Cút TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 45 | Cút TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Kép TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 47 | Côn thu TTK D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Côn thu TTK D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cặp bích |
| 50 | Van và họng góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 51 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 52 | Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 10Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 54 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 56 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bình |
| 57 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 58 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 63 | Trụ chữa cháy ngoài nhà đầu họng D100, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Trụ tiếp nước chữa cháy đầu họng D100, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cáI |
| 65 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 66 | Cuộn vòi D65 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 67 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 71 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 73 | Khớp nối chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cáI |
| 81 | Van xả áp an toàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,313 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện P = 15kW, H = 41-64m, Q = 36-84m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm động cơ nhiên liệu P = 15kW, H = 41-64m, Q = 36-84m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 9.100.000.000 đồng trở lên (trong đó có thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy cho công trình có giá trị tối thiểu 450.000.000 đồng trở lên)).Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình hoặc An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt thép | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 10 | Cần cẩu >=16T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 11 | Máy ép cọc 150T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi