Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922007-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210906290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 16:18:00 đến ngày 2021-09-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,916,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 9.100.000.000 đồng trở lên (trong đó có thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy cho công trình có giá trị tối thiểu 450.000.000 đồng trở lên)).Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình hoặc An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu >=16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
Nhà thi đấu đa năng huyện Bảo Thắng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.862.202 - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế- dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Đất Rồng. Địa chỉ: Sn 24 ngõ 376 đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuan, TP Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế- dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đia  chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD và Công nghệ Bình Minh. Địa chỉ: Số nhà 27, Phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.862.202 - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên; Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2018, 2019, 2020) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.862.202 - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: (02143) 828 966
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,89m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V147,482m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,767m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V105,752m3
5Phá dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V21,522m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V205,508m2
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,808100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V180,83m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V180,83m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,35m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V110,8963m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,402m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V36,035m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V101,462m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V144,484m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,411tấn
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,016m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V22,62m3
19Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V156,101m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V35,325m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
22Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,614m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V6,004m3
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
26Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V23,455m2
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,972m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,658m3
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
30Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V27,824m2
31Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V223,987m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V223,987m3
B NHÀ THI ĐẤU - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,784m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,732100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,647tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,731tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
6Gia công thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V131mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,347100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm NCx1,05, Mx1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896100m
11Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Phá bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,263m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,856100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,915m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,156m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,021m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,861m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,878m3
21Ván khuôn móng cột, vk thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,575100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,411m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,249m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,301100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,295tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,808tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,158tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,226tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,198m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502tấn
38Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,53m3
39Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,657m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,144100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,636100m3
42Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,966100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,344m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,32m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,161tấn
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V633,204m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,122m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,685m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,557100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,305tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,495tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,533tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,307m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (tầng mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,719m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,757100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,508100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,424tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,83tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,228tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,429m3
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (tầng mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,108m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,227100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,489100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,191tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,272tấn
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,974m3
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,654100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,943tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,672m3
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,054m3
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m2
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,607m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,019m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,548100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152tấn
86Gia công hệ khung dàn bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,01tấn
87Chế tạo đầu côn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.632cái
88Chế tạo đầu côn D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.888cái
89Chế tạo lồng thép S30-36 M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.520cái
90Bu lông cường độ cao M16- 67 (10.9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.520cái
91Chế tạo cầu D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V697quả
92Chế tạo cầu D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V32quả
93Gia công gối dàn bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,435tấn
94Gia công chế tạo bu lông neo M24x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
95Lắp đặt gối dàn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,435tấn
96Gia công bọ đỡ, tai đỡ bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,375tấn
97Lắp dựng bọ đỡ, tai đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,375tấn
98Sơn tĩnh điện kết cấu giàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,204tấn
99Mạ kẽm quả cầu, giắc vặn, bulong các loại và bọ đỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V7,611tấn
100Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V33,877tấn
101Bu lông bắt con đội M16x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V462bộ
102Gia công xà gồ thép hình C mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,295tấn
103Gia công xà gồ thép góc V40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,636tấn
105Bu lông bắt xà gồ M12x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.096bộ
106Lợp mái tôn xốp dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,329100m2
107Diềm mái dày 0.4mm khổ 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,88m
108Gia công máng nước Tôn mạ kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
109Lắp dựng máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
110Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V190,058m2
111Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,755m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,401m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
121Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,795m3
122Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,344m2
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,708m2
124Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,052m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
127Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
130Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,131m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,875m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,911m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214tấn
136Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
140Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
141Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,179m2
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,304m2
143Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,483m2
144Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
146Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013m3
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
149Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m3
152Xây tường thẳng bằng gạch lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,532m3
153Xây tường thẳng bằng gạch lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,436m3
154Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.156,458m2
155Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.043,014m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.043,014m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.156,458m2
158Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V541,539m2
159Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V471,6m2
160Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,608m2
161Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,504m2
162Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,041m2
163Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.268,747m2
164Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,504m2
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,131m3
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,909m3
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
168Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,945m3
169Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,079m3
170Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,462m3
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
173Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,573m3
174Xây gạch lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,655m3
175Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,795m2
176Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V256,795m2
177Lát đá granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,584m2
178Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,521m2
179Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,508m2
180Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,64m2
181Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V116,64m2
182Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
183Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
184Gia công lan can bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,991m2
186Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,366m2
187Bu lông nở thép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
188Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,5m2
189Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,07m2
190Gia công khung thép đỡ lavabo V30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
191Lắp dựng khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,656m2
193Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,412m2
194Quét sika chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V71,398m2
195Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V690,875m2
196Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện 120x500, vữa XM mác 75 (ốp trong nhà phần lát gạch 500x500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,489m2
197Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,628m2
198Lát đá granit tự nhiên màu đen bậu cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,131m2
199Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính cửa trong nhà, cửa ngoài nhà đã tính vào trát tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,112m2
200Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,112m2
201Vách kính cường lực , kính dày 12mm (không bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,855m2
202Tay nắm inox thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
203Bản lề sàn VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
204Kẹp kính trên dưới VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
205Kẹp góc L VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
206Khóa sàn VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
207Vách nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, có cửa sổ lật, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,83m2
208Vách nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 12mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,674m2
209Vách nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,321m2
210Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
211Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
212Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m2
213Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,17m2
214Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,74m2
215Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, độ dày nhôm từ 1,0-1,3mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
216Cửa thép bọc gỗ chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
217Phụ kiện cửa thép chống cháy (khóa, tay co, thanh bar...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
218Khuôn cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
219Vách ngăn bằng tấm composit HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,86m2
220Gia công hoa sắt bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,815tấn
221Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V140,75m2
222Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V198,096m2
223Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,634100m3
224Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28100m3
225Bộ chữ nổi Inox xanh (mặt dày 1,0, chân dày 0,6)- Chữ "NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG" (cao 50cm, dài 750cm, nổi chân cao 5cm)- Chữ "HUYỆN BẢO THẰNG" (cao 80cm, dài 950cm, nổi chân cao 8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
226Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,21100m3
227Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,21100m3
228Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,21100m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x800x300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (400x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Biến dòng điện 80/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5AmpemetMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Votlmet - chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Hệ thống thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Aptomat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Aptomat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Aptomat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Aptomat 1 pha 25A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
16Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Đèn Led downlight âm trần,ánh sáng trắng 9W/220V-D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
18Đèn Led gắn tường cầu thang-1x12W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
19Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x18W/220V-D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
20Đèn Led hight bay - 1x100W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
21Đèn tuýp Led -bóng T8 1x18W/220V-L1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
22Đèn led hắt gắn tường, cột 1x12W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
23Quạt hút mùi âm trần,lưu lượng >=200m3/h, KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Quạt hút mùi gắn tường, KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Quạt trần+bộ điều tốc 75W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
26Công tắc một chiều 1 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
27Công tắc một chiều 2 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
28Công tắc một chiều 3 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
31Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
32Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
33Tiếp địa Cu/PVC-1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
34Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
35Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
36Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
37Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
38Cáp Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
39Cáp Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V635m
40Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
41Tiếp địa Cu/PVC-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
42Tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V635m
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m3
46Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
47Ống thép mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
52Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0621000v
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m2
55Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V118m
56Ống nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
57Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.151m
58Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V207cái
59Hộp nối tròn D20 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V113cái
60Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V165cái
61Hộp nối vuông D20 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
62Khớp nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
63Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
64Kim thu sét cổ điển cải tiến ty (901), bán kính bảo vệ 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Bulong ecu inox D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Cáp đồng M50 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
67Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
68Bộ ghép nối inox 2mxD48x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Chân trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Nở nhựa D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
71Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
72Đai cố định cáp vào kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
75Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
76Hàn hóa nhiệt cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,035kg
77Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
78Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3
D HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Bể nước inox 3m3 + khung đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lavabo + ống thải chữ P + dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
11Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
12Lắp đặt gương soi, KT 1100x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Phễu thu nước sàn + xiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Phễu thu nước mưa D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Phễu thu nước mưa D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
19Ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
20Cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Tê HDPE D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
23Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
24Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
25Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
26Ống nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
27Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
30Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Cút thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Tê thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
40Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
45Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
47Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
49Ống nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
50Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
51Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
52Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
53Ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
54Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
55Tê 45 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Tê 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Tê 45 PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Tê 45 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Tê 45 PVC D200x140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Tê 45 PVC D140x125Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Tê 45 PVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Tê 45 PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
63Tê 45 PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Tê 45 PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Cút PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
66Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
69Chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Chếch PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Côn thu PVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Côn thu PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Nút bịt PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E NHÀ BƠM + BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,642100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,907m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,511m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,802m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,414m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,393tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,461tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,933m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,786100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,805tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,327tấn
21Băng cản nước PVC V20Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,72m
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726100m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
26Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V143,931m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,986m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,914m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,945m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,239m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,949m3
42Lát gạch kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,486m2
43Xây tường thẳng bằng gạch lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,694m3
44Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,336m2
45Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,452m2
46Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,776m2
47Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,144m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,256m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,352m2
53Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,95m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,486m2
55Cửa xếp, đã có u rayMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
56Cửa sổ khung thép hộp, chớp lá thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
58Ống thoát nước uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
59Đèn tuýp Led -bóng T8 1x18W/220V-L1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
63Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
64Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đế + đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 đầu
3Đầu báo BeamMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt đầu báo BeamMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu
5Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
7Còi, đèn kết hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt còi, đèn kết hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
9Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
11Thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V15 tủ
13Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
14Hộp nối cáp tín hiệu chống cháy đầu tầng 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
15Ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
16Côn, khớp nối ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V97cái
17Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
18Hộp nối cáp tín hiệu(2,3 ngả) D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V43hộp
19Cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
20Lắp đặt cáp nguồn cho tủ trung tâm 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
21Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 4px2x0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
22Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V290cái
23Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
24Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Đèn Exit thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt đèn exit và đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25 đèn
27Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
28Ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
29Côn, khớp nối ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 cho đèn exit, đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
31Attomat 1 pha 10A cho đèn exit + sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
33Hộp chia dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
34Ống TTK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
35Ống TTK D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
36Ống TTK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
37Ống TTK D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
38Ống TTK D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95100m
39Tê TTK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Tê TTK D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
41Tê TTK D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
42Cút TTK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Cút TTK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Cút TTK D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
45Cút TTK D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
46Kép TTK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
47Côn thu TTK D65x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
48Côn thu TTK D100x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
49Lắp bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cặp bích
50Van và họng góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
51Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
52Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cuộn
53Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 10Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
54Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
55Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
56Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bình
57Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
58Bảng nội quy + Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
63Trụ chữa cháy ngoài nhà đầu họng D100, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Trụ tiếp nước chữa cháy đầu họng D100, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cáI
65Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x600x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
66Cuộn vòi D65 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
67Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
71Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
72Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
73Khớp nối chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cáI
81Van xả áp an toàn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,313m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m3
G THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm động cơ điện P = 15kW, H = 41-64m, Q = 36-84m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Máy bơm động cơ nhiên liệu P = 15kW, H = 41-64m, Q = 36-84m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 9.100.000.000 đồng trở lên (trong đó có thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy cho công trình có giá trị tối thiểu 450.000.000 đồng trở lên)).Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình hoặc An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC 1 - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
2 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
3 Ô tô tự đổ >=7T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
4 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
5 Máy đầm bàn 1kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
8 Máy hàn điện 23kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
9 Máy cắt, uốn sắt thép Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
10 Cần cẩu >=16T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
11 Máy ép cọc 150T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->