Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 19:56:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,319,512,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,594,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.294E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị tối thiểu 74,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị tối thiểu 74,4 tỷ đồng.Ghi chú: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV.+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 74,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 74,4 tỷ đồng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC. ĐD 110kV trạm 110kV Phước Long - trạm 110kV Đồng Xoài 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.594.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: (028) 222 004 80 Fax: (028) 222 004 93; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 5.586,1900 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 24 | Cột |
| 2 | Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 6.510,6200 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 52 | Cột |
| 3 | Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-38. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 7.370,6500 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 12.009,4800 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-02 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13.348,8800 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-02 và xem tập 2.1 E-HSMT | 7 | Cột |
| 6 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-37A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15.434,6500 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-02 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-25B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 11.831,9800 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13.912,3300 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32C+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 17.062,7600 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-04 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột BTLT 1 mạch đỡ thẳng IT-26 (mỗi vị trí 02 cột BTLT 26m). Khối lượng thép xà và côdê tổng cộng: 750,0000 kg/01 cột. Bao gồm:- Khối lượng thép xà: 580 kg- Khối lượng cô dê: 170 kg | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-05 và xem tập 2.1 E-HSMT | 48 | Vị trí |
| 11 | Xà tháp đỉnh cột BTLT cao 26m bao gồm:- Đà sắt U160x68x5 dài 3,10m: 02 đà- Bu lông ɸ16x300: 03 cái- Bulong VRS ɸ16x300: 03 cái- Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm, ɸ18 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-05 và xem Tập 2.1 -E HSMT | 25 | Bộ |
| 12 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 9.630,5000 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 5 | Cột |
| 13 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-40. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 11.142,4900 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-44. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13.043,3500 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | Cột |
| 15 | Cột tháp 2 mạch néo góc N122-34A+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 18.344,4400 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-07 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột tháp 2 mạch néo góc N122-37A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 20.577,5600 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-08 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Cột tháp 2 mạch néo góc N122-37B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 25.098,4100 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-09 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Cột tháp 4 mạch đấu nối N142-45+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 38.549,5200 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-10 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| B | Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29 loại 4T33 30-25 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 24 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 349,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 70,08 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 4.535,28 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 24.568,32 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M36 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 384 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 24 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 24 | lô |
| C | Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34 loại 4T38 30-25 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 52 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT | 757,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT | 151,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT | 9.740,64 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT | 59.548,32 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M42 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT | 832 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT | 52 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT | 52 | lô |
| D | Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-38 loại 4T42 30-27 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 3 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 48,51 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 561,96 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 3.653,94 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M42 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 3 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 3 | lô |
| E | Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36 loại 4T37 30-32 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 05 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT | 126,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.653,95 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT | 7.952,05 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M48 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT | 80 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT | 5 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT | 5 | lô |
| F | Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-40 loại 4T41 30-36 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 06 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT | 180,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT | 34,68 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.984,74 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT | 10.762,14 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M48 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT | 96 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | lô |
| G | Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-44 loại 4T45 30-38 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 06 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 196,62 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.984,74 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 11.457,12 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M48 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 96 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | lô |
| H | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-28A loại 4T63 30-35 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 06 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT | 164,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT | 32,88 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2.003,7 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT | 9.491,52 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M48 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT | 96 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | lô |
| I | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32A loại 4T75 30-37 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 07 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT | 209,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT | 42,56 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2.326,59 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT | 7.655,13 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6.297,2 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT | 7 | lô |
| J | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-37A loại 4T90 30-41 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT | 70,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT | 664,74 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2.622,72 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.799,2 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| K | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25B loại 4T54 30-38 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT | 33,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT | 385,58 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.148,79 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT | 899,6 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| L | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-28B loại 4T63 30-40 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 04 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT | 143,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT | 28,24 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.542,32 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT | 5.031,32 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT | 3.598,4 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT | 4 | lô |
| M | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32C+XP loại 4T75 30-45 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT | 385,58 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2.226,49 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.405,94 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| N | Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-34A+XP loại 4T81 30-42 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT | 43,31 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT | 385,58 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.908,25 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT | 899,6 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| O | Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-37A loại 4T90 30-42 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT | 86,62 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT | 771,16 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT | 3.816,5 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.799,2 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| P | Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-37B loại 4T90 35-48 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT | 57,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT | 10 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT | 471,54 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2.513,46 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.590,93 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| Q | Móng cột tháp 4 mạch đấu nối N142-45+XP loại 4T83 50-70 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT | 254,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT | 20,74 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.665,57 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT | 9.849,14 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT | 7.610,65 | kg |
| 6 | Stub bar | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| R | Móng cột BTLT 1 mạch đỡ thẳng IT-26 loại M31 25-31 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 48 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT | 408 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT | 42,72 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT | 3.328,8 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT | 12.281,28 | kg | |
| 5 | Đào đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT | 48 | lô |
| 6 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT | 48 | lô |
| S | THIẾT BỊ KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 1/6) và xem tập 2.1 E-HSMT | 79 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa loại RS1 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 2/6) và xem tập 2.1 E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa loại RI | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 3/6) và xem tập 2.1 E-HSMT | 42 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa loại RI1 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 4/6) và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa loại RG | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 5/6) và xem tập 2.1 E-HSMT | 27 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa loại RG1 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 6/6) và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Bảng số trụ | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-BB và xem tập 2.1 E-HSMT | 170 | Cái |
| 8 | Bảng tên đường dây | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-BB và xem tập 2.1 E-HSMT | 170 | Cái |
| 9 | Biển báo nguy hiểm | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-BB và xem tập 2.1 E-HSMT | 170 | Vị trí |
| 10 | Biển báo vượt đường (02 bảng/vi trí) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-BBVĐ và xem tập 2.1 E-HSMT | 13 | Vị trí |
| T | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN: VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY 110KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG (KHỐI LƯỢNG NÀY ĐÃ BAO GỒM ĐỘ VÕNG 1,02 THEO BAREM) | |||
| 1 | Cung cấp dây ACSR-185/29 (Đã bao gồm độ võng 1,02 theo Barem) | Xem Tập 2.1 -E HSMT | 242.469 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây dẫn ACSR-185/29 (242.469,0000m dây mới + 9.500,0000m dây sử dụng lại) | Xem Tập 2.1 -E HSMT | 251.969 | m |
| 3 | Ống nối dây dẫn ACSR-185/29 | Xem Tập 2.1 -E HSMT | 150 | Cái |
| 4 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-185/29 | Xem Tập 2.1 -E HSMT | 28 | Cái |
| 5 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-185/29 | Xem Tập 2.1 -E HSMT | 2.280 | Lô |
| 6 | Kẹp định vị (kích thước 200mm) cho dây dẫn ACSR-185/29 | Xem Tập 2.1 -E HSMT | 4.743 | Lô |
| 7 | Kẹp định vị (kích thước 200mm) cho dây lèo ACSR-185/29 | Xem Tập 2.1 -E HSMT | 286 | Bộ |
| 8 | Ống nối T phân pha 2x ACSR185/29 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-05 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR-185/29 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 165 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR-185/19 (loại có tạ bù 100kg) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-04 và xem tập 2.1 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR-185/19 (loại có tạ bù 150kg) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-04 và xem tập 2.1 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR-185/29 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-01 và xem tập 2.1 E-HSMT | 294 | Bộ |
| 13 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR-185/29 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-02A và xem tập 2.1 E-HSMT | 63 | Bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR-185/29 (Lắp tại cột cổng trạm 110kV Phước Long) | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-02B và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-185/29 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-02A và xem tập 2.1 E-HSMT | 123 | Bộ |
| 16 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-185/29+ tạ bù 50kg | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 184 | Bộ |
| 17 | Kẹp song song 3 bu lông cho dây dẫn ACSR 185/29 | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 24 | Bộ |
| U | DÂY CHỐNG SÉT TK-70 VÀ PHỤ KIỆN (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 5.942 | m |
| 2 | Ống nối dây chống sét TK-70 | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây chống sét TK-70 | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét TK-70 | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 44 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCS và xem tập 2.1 E-HSMT | 17 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCS và xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | Bộ |
| V | DÂY CÁP QUANG OPGW-70, 24 VÀ 48 SỢI QUANG, ITU - T.G652 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652 | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 31.730 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW 70, 48 sợi quang, ITU-T.G652 | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 6.210 | m |
| 3 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 70 + armour rod | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 336 | Bộ |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 (24 sợi quang)/OPGW70 (24 sợi quang) + giá đỡ | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 11 | Hộp |
| 5 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 (48 sợi quang)/OPGW70 (48 sợi quang) + giá đỡ | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 (48 sợi quang) /OPGW70-(24 sợi quang)/OPGW50/ADSS (24 sợi quang) + giá đỡ | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 (48 sợi quang) /OPGW70-(24 sợi quang)/OPGW50/ADSS (24 sợi quang) + giá đỡ | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 (24 sợi quang)/OFC (24 sợi quang) + giá đỡ | Xem Tập 2.1 –E HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-PKCQ-01 và và xem tập 2.1 E-HSMT | 232 | Cái |
| 10 | Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắt | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-PKCQ-01 và và xem tập 2.1 E-HSMT | 60 | Cái |
| 11 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 với armour rod | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-PKCQ-01 và và xem tập 2.1 E-HSMT | 142 | Bộ |
| 12 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-PKCQ-01 và và xem tập 2.1 E-HSMT | 50 | Bộ |
| 13 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 50 với armour rod | Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCQ-02 và xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | Bộ |
| W | THÁO DỠ VÀ THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng (BTLT ghép đôi) | 39 | Vị trí | |
| 2 | Cột néo góc (Trụ II) | 1 | Vị trí | |
| 3 | Cột néo góc cao 20m (Trụ tháp sắt) | 1 | Vị trí | |
| 4 | Cột néo góc cao 21m (Trụ tháp sắt) | 1 | Vị trí | |
| 5 | Cột néo góc cao 26m (Trụ tháp sắt) | 1 | Vị trí | |
| 6 | Đập cổ móng cột BTLT đỡ thẳng | 38 | Móng | |
| 7 | Đập móng cột BTLT đỡ thẳng | 1 | Móng | |
| 8 | Đập cổ móng cột néo | 4 | Móng | |
| 9 | Dây dẫn ACSR-185/29 | 36.589 | m | |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn phân pha 2xACSR-185/29 | 117 | Bộ | |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn phân pha 2xACSR-185/29 | 12 | Bộ | |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR-185/29 | 9 | Bộ | |
| 13 | Kẹp định vị cho dây dẫn phân pha 2xACSR-185/29 | 432 | Bộ | |
| 14 | Kẹp định vị lèo cho dây dẫn phân pha 2xACSR-185/29 | 60 | Bộ | |
| 15 | Tạ chống rung dây dẫn | 480 | Bộ | |
| 16 | Dây cáp quang ADSS (12 sợi quang) | 5.913 | m | |
| 17 | Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS | 38 | Bộ | |
| 18 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS | 4 | Bộ | |
| 19 | Dây cáp quang OPGW50 (24 sợi quang) | 5.913 | m | |
| 20 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW50 | 38 | Bộ | |
| 21 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW50 | 4 | Bộ | |
| 22 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW50 | 80 | Bộ | |
| X | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn hiện hữu đoạn từ vị trí 168 (XDM) đến cột T14 hiện hữu | 3.769 | m | |
| 2 | Căng lại dây dẫn hiện hữu đoạn từ vị trí 146 (XDM) đến cột 57 hiện hữu | 5.400 | m | |
| 3 | Căng lại cáp quang hiện hữu đoạn từ vị trí 168 (XDM) đến cột T14 hiện hữu | 628 | m | |
| 4 | Căng lại cáp quang hiện hữu đoạn từ vị trí 146 (XDM) đến cột 57 hiện hữu | 900 | m | |
| 5 | Lắp đặt lại chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 50 với armour rod (tận dụng lại chuỗi đỡ cáp quang hiện hữu) | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt lại chuỗi néo ADSS (tận dụng lại chuỗi néo ADSS hiện hữu) | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt lại chuỗi đỡ ADSS (tận dụng lại chuỗi đỡ ADSS hiện hữu) | 3 | Bộ | |
| 8 | Lắp dựng cột néo tạm cáp quang ADSS (cột néo tạm cao 15m, bao gồm hệ thống dây chằng, vật tư do nhà thầu cung cấp) | 2 | Vị trí | |
| 9 | Lắp đặt lại kẹp định vị cho dây dẫn cho đường dây 110kV hiện hữu (tận dụng lại kẹp định vị dây dẫn hiện hữu) | 61 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt lại tạ chống rung cho dây dẫn đường dây 110kV | 36 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt lại tạ chống rung cho dây cáp quang OPGW50 hiện hữu (tận dụng lại tạ chống rung OPGW50 hiện hữu) | 8 | Bộ | |
| Y | PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 1 | tủ |
| Z | PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: TRỌN BỘ THIẾT BỊ PHÂN PHỐI COMPACT 110kV NGOÀI TRỜI, 3 PHA CHO 1 NGĂN LỘ ĐƯỜNG DÂY: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thiết bị phân phối ngoài trời compact cho 1 ngăn lộ 110kV với dòng định mức 1250A, 25kA/1s. Bao gồm cho các chủng loại sau: - 01 bộ thanh cái 3P, - 01 bộ máy cắt 3P, - 01 bộ DCL 3P truyền động motor, - 02 bộ dao tiếp địa 3P loại đóng mở nhanh, - 02 bộ dao tiếp địa loại thường, - 03 bộ Biến dòng điện 1 pha (400-800-1200/1/1/1/1/1A, 2x10-3x20VA, 2xCL0.5-3x5P20) - 03 bộ Biến điện áp 1 pha có kèm dao cách ly để có thể cô lập được (110kV/sqrt3:110V/sqrt3:110V/sqrt3:110V/sqrt3-15/15/50VA-2xCL0.5-3P); - Trọn bộ ống GIS và thanh dẫn - Trọn bộ đầu sứ và kẹp cực. | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị (800kg/bộ). | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT | 6 | bộ |
| AA | CHỐNG SÉT VAN 96kV, 10kA, CLASS3: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class3 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.3m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị (200kg/bộ). | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bộ đếm sét | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 3 | bộ |
| AB | PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 25mm/kV : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | 01 bộ 1 pha, Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị (185kg/bộ). | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 4 | bộ |
| AC | PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo 123kV 120kN, phù hợp để néo dây AAC 710mm2. | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT | 6 | Chuỗi |
| 2 | Dây dẫn AAC 710mm2 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT | 150 | m |
| 3 | Dây dẫn ACSR 410/51mm2 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT | 60 | m |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây AAC710 qua dây AAC710 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT | 6 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ ống nhôm D80/70 qua dây AAC710 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT | 9 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây 2xACSR185 qua dây AAC710 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ liên kết ống D80/70 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT | 3 | cái |
| AD | PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: CÁP NGUỒN, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp nguồn trung thế và phụ kiện cho các chủng loại sau: - Loại 7Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV - Loại 4Cx4mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV - Loại 4Cx2,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV - Loại 10Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV - Loại 14Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV - Loại 2Cx4mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV - Loại 2Cx25mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Tập 2.2 của E HSMT | 1 | lô |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt: Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loại, nhãn cáp, gen chữ - gen số, đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dây .. | Tập 2.2 của E HSMT | 1 | lô |
| AE | PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây đồng trần C120 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 E HSMT | 100 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 E HSMT | 20 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 E HSMT | 50 | m |
| 4 | Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép, phù hợp dây đồng 120mm2 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 của E HSMT | 40 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 120mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 của | 10 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 50mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 của | 10 | cái |
| 7 | Dây đai inox cố định dây C120 vào cột, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 của | 40 | cái |
| 8 | Kim thu sét, dài 3m | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 của | 2 | cái |
| AF | PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: PHẦN CHỈNH ĐỊNH RELAY | |||
| 1 | Tính toán số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ2-01 và Tập 2.2 của | 1 | HT |
| AG | PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: PHẦN THÁO DỠ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha - 2 ES, trọn bộ kẹp cực và giá đỡ | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của | 1 | bộ |
| 2 | Dây dẫn ACSR 410/51mm2 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của | 24 | m |
| 3 | Sứ đứng 123kV/10kN, trọn bộ kẹp cực và giá đỡ | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của | 1 | bộ |
| AH | PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| 1 | ỐNG D80/70 | Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của | 3 | ỐNG |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trải đá 1x2 sân trạm | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của | 3,8 | m3 |
| 2 | Trải đá 1x2 sân trạm (đá tận dụng, chỉ tính nhân công rải đá) | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của | 11,2 | m3 |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của | 1 | Lô |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của | 1,47 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của | 5,09 | m3 |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MÓNG THIẾT BỊ COMPACT 110kV: 01 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của | 1,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của | 6,05 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của | 0,0712 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của | 0,3953 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của | 0,72 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của | 1 | Lô |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MÓNG CHỐNG SÉT 110kV: 03 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 2,16 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 0,0404 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 0,2136 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 | 12 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 0,75 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 3 | Lô |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MÓNG SỨ ĐỠ 110kV: 04 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG (Bao gồm 04 móng, khối lượng tính cho 04 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 2,88 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 0,0539 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 0,2848 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 1 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của | 4 | Lô |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110kV MTC1-1: 02 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT | 3,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT | 12,4 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,1366 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT | 1,2 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT | 2 | Lô |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MÓNG TỦ ĐẤU DÂY 110KV: 01 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,63 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,0243 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x270/150: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,027 | 100m |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của HSMT E HSMT | 0,08 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của HSMT E HSMT | 1 | Lô |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,4675 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,6038 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,2142 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bê tông mương cáp, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,0078 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT bê tông nắp tấm đan, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,1228 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp tấm đan bằng cần cẩu | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC 160x4,7mm | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,015 | 100m |
| 9 | Tay nắm | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,032 | tấn |
| 11 | Xây tường 20 gạch thẻ không nung (hố cáp) | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 0,384 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 3,84 | m2 |
| 13 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT | 1 | Lô |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: DÀN TRỤ CỔNG 110kV (1 XÀ + 2 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 2,3004 | Tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 3,42 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 2,8269 | Tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-02 và Tập 2.2 của E HSMT | 1,92 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.294E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị tối thiểu 74,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị tối thiểu 74,4 tỷ đồng.Ghi chú: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV.+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 74,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 74,4 tỷ đồng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 2 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 2 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 2 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 5 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 6 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 7 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi