Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355721-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC.
Số hiệu KHLCNT 20210336575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 19:56:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,319,512,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,594,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.294E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị tối thiểu 74,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị tối thiểu 74,4 tỷ đồng.Ghi chú: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV.+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 74,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 74,4 tỷ đồng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC.
ĐD 110kV trạm 110kV Phước Long - trạm 110kV Đồng Xoài
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.594.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam  Điện thoại: (028) 222 004 80  Fax: (028) 222 004 93;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 5.586,1900 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-01 và xem tập 2.1 E-HSMT24Cột
2Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 6.510,6200 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-01 và xem tập 2.1 E-HSMT52Cột
3Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-38. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 7.370,6500 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-01 và xem tập 2.1 E-HSMT3Cột
4Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 12.009,4800 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-02 và xem tập 2.1 E-HSMT6Cột
5Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13.348,8800 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-02 và xem tập 2.1 E-HSMT7Cột
6Cột tháp 1 mạch néo góc N111-37A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15.434,6500 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-02 và xem tập 2.1 E-HSMT2Cột
7Cột tháp 1 mạch néo góc N111-25B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 11.831,9800 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT1Cột
8Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13.912,3300 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT4Cột
9Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32C+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 17.062,7600 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-04 và xem tập 2.1 E-HSMT1Cột
10Cột BTLT 1 mạch đỡ thẳng IT-26 (mỗi vị trí 02 cột BTLT 26m). Khối lượng thép xà và côdê tổng cộng: 750,0000 kg/01 cột. Bao gồm:- Khối lượng thép xà: 580 kg- Khối lượng cô dê: 170 kgXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-05 và xem tập 2.1 E-HSMT48Vị trí
11Xà tháp đỉnh cột BTLT cao 26m bao gồm:- Đà sắt U160x68x5 dài 3,10m: 02 đà- Bu lông ɸ16x300: 03 cái- Bulong VRS ɸ16x300: 03 cái- Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm, ɸ18Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-05 và xem Tập 2.1 -E HSMT25Bộ
12Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 9.630,5000 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT5Cột
13Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-40. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 11.142,4900 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT6Cột
14Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-44. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13.043,3500 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT6Cột
15Cột tháp 2 mạch néo góc N122-34A+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 18.344,4400 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-07 và xem tập 2.1 E-HSMT1Cột
16Cột tháp 2 mạch néo góc N122-37A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 20.577,5600 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-08 và xem tập 2.1 E-HSMT2Cột
17Cột tháp 2 mạch néo góc N122-37B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 25.098,4100 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-09 và xem tập 2.1 E-HSMT1Cột
18Cột tháp 4 mạch đấu nối N142-45+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 38.549,5200 kg/01 cộtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTC-10 và xem tập 2.1 E-HSMT1Cột
B Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29 loại 4T33 30-25 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 24 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT349,68m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT70,08m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT4.535,28kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT24.568,32kg
5Bu lông neo M36Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT384bộ
6Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT24
7Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-01 và xem tập 2.1 E-HSMT24
C Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34 loại 4T38 30-25 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 52 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT757,64m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT151,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT9.740,64kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT59.548,32kg
5Bu lông neo M42Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT832bộ
6Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT52
7Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-02 và xem tập 2.1 E-HSMT52
D Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-38 loại 4T42 30-27 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 3 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT48,51m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT10,08m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT561,96kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT3.653,94kg
5Bu lông neo M42Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT48bộ
6Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT3
7Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-03 và xem tập 2.1 E-HSMT3
E Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36 loại 4T37 30-32 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 05 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT126,05m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT23,1m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT1.653,95kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT7.952,05kg
5Bu lông neo M48Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT80bộ
6Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT5
7Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-04 và xem tập 2.1 E-HSMT5
F Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-40 loại 4T41 30-36 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 06 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT180,66m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT34,68m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT1.984,74kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT10.762,14kg
5Bu lông neo M48Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT96bộ
6Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT6
7Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2.1 E-HSMT6
G Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-44 loại 4T45 30-38 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 06 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT196,62m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT38,4m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT1.984,74kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT11.457,12kg
5Bu lông neo M48Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT96bộ
6Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT6
7Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2.1 E-HSMT6
H Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-28A loại 4T63 30-35 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 06 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT164,76m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT32,88m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT2.003,7kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT9.491,52kg
5Bu lông neo M48Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT96bộ
6Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT6
7Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2.1 E-HSMT6
I Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32A loại 4T75 30-37 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 07 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT209,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT42,56m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT2.326,59kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT7.655,13kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT6.297,2kg
6Bu lông neo M48Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT112bộ
7Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT7
8Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-08 và xem tập 2.1 E-HSMT7
J Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-37A loại 4T90 30-41 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT70,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT14,8m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT664,74kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT2.622,72kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT1.799,2kg
6Bu lông neo M48Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT32bộ
7Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT2
8Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2.1 E-HSMT2
K Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25B loại 4T54 30-38 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT33,15m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT6,4m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT385,58kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT1.148,79kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT899,6kg
6Bu lông neo M56Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT16bộ
7Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2.1 E-HSMT1
L Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-28B loại 4T63 30-40 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 04 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT143,08m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT28,24m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT1.542,32kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT5.031,32kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT3.598,4kg
6Bu lông neo M56Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT64bộ
7Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT4
8Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2.1 E-HSMT4
M Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32C+XP loại 4T75 30-45 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT45,2m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT385,58kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT2.226,49kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT1.405,94kg
6Bu lông neo M64Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT16bộ
7Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2.1 E-HSMT1
N Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-34A+XP loại 4T81 30-42 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT43,31m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT7,74m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT385,58kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT1.908,25kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT899,6kg
6Bu lông neo M56Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT16bộ
7Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2.1 E-HSMT1
O Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-37A loại 4T90 30-42 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT86,62m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT15,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT771,16kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT3.816,5kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT1.799,2kg
6Bu lông neo M56Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT32bộ
7Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT2
8Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-14 và xem tập 2.1 E-HSMT2
P Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-37B loại 4T90 35-48 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT57,7m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT10m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT471,54kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT2.513,46kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT1.590,93kg
6Bu lông neo M64Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT16bộ
7Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-15 và xem tập 2.1 E-HSMT1
Q Móng cột tháp 4 mạch đấu nối N142-45+XP loại 4T83 50-70 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT254,71m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT20,74m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT1.665,57kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT9.849,14kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT7.610,65kg
6Stub barXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT4bộ
7Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-16 và xem tập 2.1 E-HSMT1
R Móng cột BTLT 1 mạch đỡ thẳng IT-26 loại M31 25-31 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 48 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT408m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT42,72m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT3.328,8kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT12.281,28kg
5Đào đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT48
6Đắp đấtXem bản vẽ 316036G-ĐD-CTM-17 và xem tập 2.1 E-HSMT48
S THIẾT BỊ KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa loại RSXem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 1/6) và xem tập 2.1 E-HSMT79Bộ
2Tiếp địa loại RS1Xem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 2/6) và xem tập 2.1 E-HSMT10Bộ
3Tiếp địa loại RIXem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 3/6) và xem tập 2.1 E-HSMT42Bộ
4Tiếp địa loại RI1Xem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 4/6) và xem tập 2.1 E-HSMT6Bộ
5Tiếp địa loại RGXem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 5/6) và xem tập 2.1 E-HSMT27Bộ
6Tiếp địa loại RG1Xem bản vẽ 316036G-ĐD-NĐ (tờ 6/6) và xem tập 2.1 E-HSMT6Bộ
7Bảng số trụXem bản vẽ 316036G-ĐD-BB và xem tập 2.1 E-HSMT170Cái
8Bảng tên đường dâyXem bản vẽ 316036G-ĐD-BB và xem tập 2.1 E-HSMT170Cái
9Biển báo nguy hiểmXem bản vẽ 316036G-ĐD-BB và xem tập 2.1 E-HSMT170Vị trí
10Biển báo vượt đường (02 bảng/vi trí)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-BBVĐ và xem tập 2.1 E-HSMT13Vị trí
T DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN: VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY 110KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG (KHỐI LƯỢNG NÀY ĐÃ BAO GỒM ĐỘ VÕNG 1,02 THEO BAREM)
1Cung cấp dây ACSR-185/29 (Đã bao gồm độ võng 1,02 theo Barem)Xem Tập 2.1 -E HSMT242.469m
2Kéo rải căng dây dẫn ACSR-185/29 (242.469,0000m dây mới + 9.500,0000m dây sử dụng lại)Xem Tập 2.1 -E HSMT251.969m
3Ống nối dây dẫn ACSR-185/29Xem Tập 2.1 -E HSMT150Cái
4Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-185/29Xem Tập 2.1 -E HSMT28Cái
5Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-185/29Xem Tập 2.1 -E HSMT2.280
6Kẹp định vị (kích thước 200mm) cho dây dẫn ACSR-185/29Xem Tập 2.1 -E HSMT4.743
7Kẹp định vị (kích thước 200mm) cho dây lèo ACSR-185/29Xem Tập 2.1 -E HSMT286Bộ
8Ống nối T phân pha 2x ACSR185/29Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-05 và xem tập 2.1 E-HSMT6Bộ
9Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR-185/29Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-01 và xem tập 2.1 E-HSMT165Bộ
10Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR-185/19 (loại có tạ bù 100kg)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-04 và xem tập 2.1 E-HSMT 9Bộ
11Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR-185/19 (loại có tạ bù 150kg)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-04 và xem tập 2.1 E-HSMT15Bộ
12Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR-185/29Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-01 và xem tập 2.1 E-HSMT294Bộ
13Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR-185/29Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-02A và xem tập 2.1 E-HSMT63Bộ
14Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR-185/29 (Lắp tại cột cổng trạm 110kV Phước Long)Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-02B và xem tập 2.1 E-HSMT 6Bộ
15Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-185/29Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-02A và xem tập 2.1 E-HSMT123Bộ
16Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-185/29+ tạ bù 50kgXem bản vẽ 316036G-ĐD-CCĐ-03 và xem tập 2.1 E-HSMT184Bộ
17Kẹp song song 3 bu lông cho dây dẫn ACSR 185/29Xem Tập 2.1 –E HSMT24Bộ
U DÂY CHỐNG SÉT TK-70 VÀ PHỤ KIỆN (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây chống sét TK-70Xem Tập 2.1 –E HSMT5.942m
2Ống nối dây chống sét TK-70Xem Tập 2.1 –E HSMT6Cái
3Ống sửa chữa dây chống sét TK-70Xem Tập 2.1 –E HSMT1Cái
4Tạ chống rung dây chống sét TK-70Xem Tập 2.1 –E HSMT44Bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCS và xem tập 2.1 E-HSMT17Bộ
6Chuỗi néo dây chống sét TK-70Xem bản vẽ 316036G-ĐD-CCS và xem tập 2.1 E-HSMT12Bộ
V DÂY CÁP QUANG OPGW-70, 24 VÀ 48 SỢI QUANG, ITU - T.G652 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652Xem Tập 2.1 –E HSMT31.730m
2Dây cáp quang OPGW 70, 48 sợi quang, ITU-T.G652Xem Tập 2.1 –E HSMT6.210m
3Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 70 + armour rodXem Tập 2.1 –E HSMT336Bộ
4Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 (24 sợi quang)/OPGW70 (24 sợi quang) + giá đỡXem Tập 2.1 –E HSMT11Hộp
5Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 (48 sợi quang)/OPGW70 (48 sợi quang) + giá đỡXem Tập 2.1 –E HSMT1Hộp
6Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 (48 sợi quang) /OPGW70-(24 sợi quang)/OPGW50/ADSS (24 sợi quang) + giá đỡXem Tập 2.1 –E HSMT1Hộp
7Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 (48 sợi quang) /OPGW70-(24 sợi quang)/OPGW50/ADSS (24 sợi quang) + giá đỡXem Tập 2.1 –E HSMT1Hộp
8Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 (24 sợi quang)/OFC (24 sợi quang) + giá đỡXem Tập 2.1 –E HSMT1Hộp
9Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắtXem bản vẽ 316036G-ĐD-PKCQ-01 và và xem tập 2.1 E-HSMT232Cái
10Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắtXem bản vẽ 316036G-ĐD-PKCQ-01 và và xem tập 2.1 E-HSMT60Cái
11Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 với armour rodXem bản vẽ 316036G-ĐD-PKCQ-01 và và xem tập 2.1 E-HSMT142Bộ
12Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70Xem bản vẽ 316036G-ĐD-PKCQ-01 và và xem tập 2.1 E-HSMT50Bộ
13Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 50 với armour rodXem bản vẽ 316036G-ĐD-CCQ-02 và xem tập 2.1 E-HSMT6Bộ
W THÁO DỠ VÀ THU HỒI VẬT TƯ
1Cột đỡ thẳng (BTLT ghép đôi)39Vị trí
2Cột néo góc (Trụ II)1Vị trí
3Cột néo góc cao 20m (Trụ tháp sắt)1Vị trí
4Cột néo góc cao 21m (Trụ tháp sắt)1Vị trí
5Cột néo góc cao 26m (Trụ tháp sắt)1Vị trí
6Đập cổ móng cột BTLT đỡ thẳng38Móng
7Đập móng cột BTLT đỡ thẳng1Móng
8Đập cổ móng cột néo4Móng
9Dây dẫn ACSR-185/2936.589m
10Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn phân pha 2xACSR-185/29117Bộ
11Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn phân pha 2xACSR-185/2912Bộ
12Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR-185/299Bộ
13Kẹp định vị cho dây dẫn phân pha 2xACSR-185/29432Bộ
14Kẹp định vị lèo cho dây dẫn phân pha 2xACSR-185/2960Bộ
15Tạ chống rung dây dẫn480Bộ
16Dây cáp quang ADSS (12 sợi quang)5.913m
17Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS38Bộ
18Chuỗi néo dây cáp quang ADSS4Bộ
19Dây cáp quang OPGW50 (24 sợi quang)5.913m
20Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW5038Bộ
21Chuỗi néo dây cáp quang OPGW504Bộ
22Tạ chống rung dây cáp quang OPGW5080Bộ
X CÁC CÔNG TÁC KHÁC
1Căng lại dây dẫn hiện hữu đoạn từ vị trí 168 (XDM) đến cột T14 hiện hữu3.769m
2Căng lại dây dẫn hiện hữu đoạn từ vị trí 146 (XDM) đến cột 57 hiện hữu5.400m
3Căng lại cáp quang hiện hữu đoạn từ vị trí 168 (XDM) đến cột T14 hiện hữu628m
4Căng lại cáp quang hiện hữu đoạn từ vị trí 146 (XDM) đến cột 57 hiện hữu900m
5Lắp đặt lại chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 50 với armour rod (tận dụng lại chuỗi đỡ cáp quang hiện hữu)2Bộ
6Lắp đặt lại chuỗi néo ADSS (tận dụng lại chuỗi néo ADSS hiện hữu)2Bộ
7Lắp đặt lại chuỗi đỡ ADSS (tận dụng lại chuỗi đỡ ADSS hiện hữu)3Bộ
8Lắp dựng cột néo tạm cáp quang ADSS (cột néo tạm cao 15m, bao gồm hệ thống dây chằng, vật tư do nhà thầu cung cấp)2Vị trí
9Lắp đặt lại kẹp định vị cho dây dẫn cho đường dây 110kV hiện hữu (tận dụng lại kẹp định vị dây dẫn hiện hữu)61Bộ
10Lắp đặt lại tạ chống rung cho dây dẫn đường dây 110kV36Bộ
11Lắp đặt lại tạ chống rung cho dây cáp quang OPGW50 hiện hữu (tận dụng lại tạ chống rung OPGW50 hiện hữu)8Bộ
Y PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kVXem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-04 và Tập 2.2 của E HSMT1tủ
2Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT1tủ
Z PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: TRỌN BỘ THIẾT BỊ PHÂN PHỐI COMPACT 110kV NGOÀI TRỜI, 3 PHA CHO 1 NGĂN LỘ ĐƯỜNG DÂY: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Thiết bị phân phối ngoài trời compact cho 1 ngăn lộ 110kV với dòng định mức 1250A, 25kA/1s. Bao gồm cho các chủng loại sau:
- 01 bộ thanh cái 3P,
- 01 bộ máy cắt 3P,
- 01 bộ DCL 3P truyền động motor,
- 02 bộ dao tiếp địa 3P loại đóng mở nhanh,
- 02 bộ dao tiếp địa loại thường,
- 03 bộ Biến dòng điện 1 pha (400-800-1200/1/1/1/1/1A, 2x10-3x20VA, 2xCL0.5-3x5P20)
- 03 bộ Biến điện áp 1 pha có kèm dao cách ly để có thể cô lập được (110kV/sqrt3:110V/sqrt3:110V/sqrt3:110V/sqrt3-15/15/50VA-2xCL0.5-3P);
- Trọn bộ ống GIS và thanh dẫn
- Trọn bộ đầu sứ và kẹp cực.
Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT1bộ
2Tủ điều khiểnXem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT1tủ
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị (800kg/bộ).Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT1bộ
4- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT6bộ
AA CHỐNG SÉT VAN 96kV, 10kA, CLASS3: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Chống sét van 96kV, 10kA, Class3Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.3m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị (200kg/bộ).Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT3bộ
3Bộ đếm sétXem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT3bộ
4Kẹp cực thiết bị đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT3bộ
AB PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 25mm/kV : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
101 bộ 1 pha, Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị (185kg/bộ).Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT4bộ
2Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của E HSMT4bộ
AC PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Chuỗi sứ néo 123kV 120kN, phù hợp để néo dây AAC 710mm2.Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT6Chuỗi
2Dây dẫn AAC 710mm2Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT150m
3Dây dẫn ACSR 410/51mm2Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT60m
4Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây AAC710 qua dây AAC710Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT6cái
5Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ ống nhôm D80/70 qua dây AAC710Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT9cái
6Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây 2xACSR185 qua dây AAC710Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT3cái
7Kẹp đỡ liên kết ống D80/70Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-03 và Tập 2.2 của E HSMT3cái
AD PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: CÁP NGUỒN, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Cáp nguồn trung thế và phụ kiện cho các chủng loại sau:
- Loại 7Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV
- Loại 4Cx4mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV
- Loại 4Cx2,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV
- Loại 10Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV
- Loại 14Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV
- Loại 2Cx4mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV
- Loại 2Cx25mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV
Tập 2.2 của E HSMT1
2Phụ kiện lắp đặt: Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loại, nhãn cáp, gen chữ - gen số, đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dây ..Tập 2.2 của E HSMT1
AE PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Dây đồng trần C120Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 E HSMT100m
2Cáp đồng bọc 50mm2Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 E HSMT20m
3Mối hàn hóa nhiệtXem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 E HSMT50m
4Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép, phù hợp dây đồng 120mm2Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 của E HSMT40m
5Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 120mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnXem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 của10cái
6Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 50mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnXem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 của10cái
7Dây đai inox cố định dây C120 vào cột, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnXem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 của40cái
8Kim thu sét, dài 3mXem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-05 và Tập 2.2 của2cái
AF PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: PHẦN CHỈNH ĐỊNH RELAY
1Tính toán số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố,Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ2-01 và Tập 2.2 của1HT
AG PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: PHẦN THÁO DỠ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1Dao cách ly 3 pha - 2 ES, trọn bộ kẹp cực và giá đỡXem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của1bộ
2Dây dẫn ACSR 410/51mm2Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của24m
3Sứ đứng 123kV/10kN, trọn bộ kẹp cực và giá đỡXem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của1bộ
AH PHẦN NGĂN LỘ 110kV PHƯỚC LONG: PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1ỐNG D80/70Xem bản vẽ: 316036G-TR-Đ1-02 và Tập 2.2 của3ỐNG
AI PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP
1Trải đá 1x2 sân trạmXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của3,8m3
2Trải đá 1x2 sân trạm (đá tận dụng, chỉ tính nhân công rải đá)Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của11,2m3
AJ PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của1
2Đắp đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của1
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định)Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của1,47m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định)Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-01.1 và Tập 2.2 của5,09m3
AK PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MÓNG THIẾT BỊ COMPACT 110kV: 01 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của1,34m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của6,05m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của0,0712tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của0,3953tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của16Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của0,72m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của1
AL PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MÓNG CHỐNG SÉT 110kV: 03 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của0,6m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của2,16m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của0,0404tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của0,2136tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.212Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của0,75m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của3
AM PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MÓNG SỨ ĐỠ 110kV: 04 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG (Bao gồm 04 móng, khối lượng tính cho 04 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của4
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của0,8m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của2,88m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của0,0539tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của0,2848tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của16Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của1m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.1 và Tập 2.2 của4
AN PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110kV MTC1-1: 02 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT3,1m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT12,4m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT0,1366tấn
5GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT1,2tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT32Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT2m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.2 và Tập 2.2 của E HSMT2
AO PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MÓNG TỦ ĐẤU DÂY 110KV: 01 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT0,13m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT0,63m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT0,0243tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x270/150: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT4Bộ
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của E HSMT0,027100m
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của HSMT E HSMT0,08m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-03.3 và Tập 2.2 của HSMT E HSMT1
AP PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG
1Đào đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT0,4675m3
3Bê tông mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT0,6038m3
4Bê tông tấm đan nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT0,2142m3
5GCLĐ CT bê tông mương cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT0,0078tấn
6GCLĐ CT bê tông nắp tấm đan, sắt Ø Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT0,1228tấn
7Lắp đặt nắp tấm đan bằng cần cẩuXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT9cái
8Lắp đặt ống uPVC 160x4,7mmXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT0,015100m
9Tay nắmXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT2bộ
10Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT0,032tấn
11Xây tường 20 gạch thẻ không nung (hố cáp)Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT0,384m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT3,84m2
13Đắp đấtXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-04 và Tập 2.2 của E HSMT1
AQ PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV PHƯỚC LONG: DÀN TRỤ CỔNG 110kV (1 XÀ + 2 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG
1Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-02 và Tập 2.2 của E HSMT2,3004Tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-02 và Tập 2.2 của E HSMT3,42m2
3Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-02 và Tập 2.2 của E HSMT2,8269Tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủXem bản vẽ: 316036C-TR-XD-02 và Tập 2.2 của E HSMT1,92m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.294E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị tối thiểu 74,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị tối thiểu 74,4 tỷ đồng.Ghi chú: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV.+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 74,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 74,4 tỷ đồng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).42
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).42
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).42
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
5 Máy kéo dây Máy kéo dây1
6 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
7 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
8 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->