Gói thầu: Kiểm định các động cơ phòng nổ, đèn chống cháy nổ, dụng cụ an toàn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Kiểm định các động cơ phòng nổ, đèn chống cháy nổ, dụng cụ an toàn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842050 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 09:02:00 đến ngày 2021-09-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.376.760.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 413.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: quá trình thương thảo). Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện, phòng nổ cho các nhà máy nhiệt điện đốt than (Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong khi thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 963.732.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật công việc kiểm định tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động; có bằng kỹ sư chuyên ngành điện; có 8 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm định thiết bị điện phòng nổ; kiểm định thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000V trở lên; đã thực hiện chỉ huy trực tiếp 03 hợp đồng kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000 V trở lên.- Có thẻ kiểm định; Thẻ an toàn điện; Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên thiết bị điện phòng nổ; thiết bị, dụng cụ điện |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động; có bằng kỹ sư chuyên ngành điện; có 6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm định thiết bị điện phòng nổ; kiểm định thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000V trở lên;- Có thẻ kiểm định; Thẻ an toàn điện; Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.- Đã thực hiện ít nhất 03 công trình về kiểm định thiết bị điện phòng nổ tại Nhà máy Nhiệt điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thời gian đóng/cắt; Chế độ thử test: C, O, C-O, O-C, O-C-O (đo thời gian đồng thời 3 pha); Tiêu chuẩn thử: IEC56. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng thí nghiệm 0 ÷200A; Thang đo 0-1999 μΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở cách điện; Cấp chính xác: ≤ 5%; Giới hạn đo: từ 0 ÷ 5 TΩ; 0 ÷ 5000V. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thử cao áp xoay chiều và một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo điện áp xoay chiều, một chiều; Tần số công nghiệp 50Hz, với phạm vi thử 1kV đến 70kV; Sai số 3%, max |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo tỷ số biến máy biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tỷ số biến thiết bị; Đảm bảo độ chính xác ± 0,05% từ -20°C đến +50°C3 điện áp thử nghiệm lên đến 250V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấp chính xác: 0,1 ÷ 1%; Giới hạn đo: 0.1 μΩ ÷ 30 000 Ω. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện dung và tổn hao điện môi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tổn hao điện môi; Điện áp đầu ra: Từ 0 ÷ 12 kV AC; Dòng điện đầu ra : Max 200 mA; Dải đo điện dung: 1 pF to 1.1 µF; Dải đo tang Delta: 0 ÷ 100%; Độ phân giải: 0.01pF; Cấp chính xác: ±1% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các thông số: DCV: 340mV/3.4/34/340/600V; ACV: 3.4/34/340/600V; DCA: 100A; ACA: 100A; Ω: 340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ; Continuity buzzer: 30±10Ω; Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz; Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ACA: 999.9A, 1.8%ACV: 400/600V, 1.5%DCV: 400/600V, 1.5%Ω: 4000 Ω, 1%Kiểm tra liên tục : ≤ 70 Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kiểm định an toàn tia lửa, tiêu chuẩn quốc tế IEC60079-11(Kiểm định thiết bị điện phòng nổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc tính kỹ thuật- Tiêu chuẩn thiết kế: IEC60079-11:2011- Dung tích buồng thử: B25 ≈ 1000cm3- áp suất buồng thử lớn nhất cho phép: 25Bar- Điện áp nguồn cấp: 230 VAC- Điện áp mạch ra điện cực 7,2V/25A- Tốc độ vòng quay tối đa mâm quay tiếp điểm: 80 vòng/ phút- Chất liệu điện cực: Tungsten- Phát hiện tia lửa: bằng senso quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tay cân lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lực siết 2 – 40 Nm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thước kẹp điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, chiều dày mối ghép 0 – 200 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thước căn lá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra khe hở mặt bích mối ghép của thiết bị điện phòng nổ 0.01 – 1 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định các động cơ phòng nổ, đèn chống cháy nổ, dụng cụ an toàn năm 2021 Huấn luyện kỹ thuật an toàn vận hành nồi hơi, bình chịu áp lực; Tư vấn đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động trong hoạt động sản xuất của Nhà máy; Kiểm định các động cơ phòng nổ, đèn chống cháy nổ, dụng cụ an toàn năm 2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369. - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư, Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định động cơ bơm bổ sung nước khử khoáng | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 1 | |
| 2 | Kiểm định động cơ máy cấp than nguyên mịn | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 80 | |
| 3 | Kiểm định động cơ bơm dầu bánh răng chủ | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 16 | |
| 4 | Kiểm định động cơ bơm dầu cao áp máy nghiền | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 32 | |
| 5 | Kiểm định động cơ bơm dầu hạ áp máy nghiền | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 32 | |
| 6 | Kiểm định động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 32 | |
| 7 | Kiểm định động cơ xả dầu bẩn | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 4 | |
| 8 | Kiểm định động cơ vận chuyển dầu bẩn | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 4 | |
| 9 | Kiểm định Đèn chiếu sáng phòng nổ Nhà sản xuất Hydro HP1&2 Nhà dầu, Trạm bơm dầu | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 46 | |
| 10 | Kiểm định Đèn chiếu sáng phòng nổ phòng Acquy, Diesel | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 64 | |
| 11 | Kiểm định Đèn chiếu sáng phòng nổ hầm cáp 9,6m nhà điều khiển Trung tâm HP2 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 72 | |
| 12 | Kiểm định Đèn chiếu sáng phòng nổ hầm cáp tầng 3, 4 nhà thải xỉ nhà máy HP2 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 41 | |
| 13 | Kiểm định MBA chính T3 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 1 | |
| 14 | Kiểm định MBA tự dùng TD93 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 1 | |
| 15 | Kiểm định MBA kích từ máy phát S3 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 1 | |
| 16 | Kiểm định Máy biến áp khô nhà máy HP2 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 32 | |
| 17 | Kiểm định MBA trường lọc bụi K3- nhà máy HP2 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 16 | |
| 18 | Kiểm định cáp khối 1 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo điện áp một chiều tăng cao; Xử lý kết quả kiểm định. | Sợi | 35 | |
| 19 | Kiểm định cáp khối 3 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo điện áp một chiều tăng cao; Xử lý kết quả kiểm định. | Sợi | 35 | |
| 20 | Kiểm định cáp khối 4 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo điện áp một chiều tăng cao; Xử lý kết quả kiểm định. | Sợi | 35 | |
| 21 | Kiểm định cáp phần chung (cả nhiên liệu) Nhà máy HP2 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo điện áp một chiều tăng cao; Xử lý kết quả kiểm định. | Sợi | 30 | |
| 22 | Kiểm định chống sét van MBA chính T3, đầu cực Máy phát S3 | Kiểm tra hồ sơ; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo điện áp tần số công nghiệp tại dòng điện cơ sở. | Cái | 6 | |
| 23 | Máy cắt 220kV | Kiểm tra hồ sơ; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Kiểm tra vận hành đóng cắt; Đo điện trở tiếp xúc; Đo thời gian đóng cắt thiết bị; Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn | Cái | 2 | |
| 24 | Dao cách ly SPP 220kV | Kiểm tra hồ sơ; Kiểm tra bên ngoài; Kiểm tra vận hành đóng, cắt; Kiểm tra khóa liên động; Đo điện trở cách điện; Đo điện trở tiếp xúc | Cái | 5 | |
| 25 | Máy cắt đầu cực Máy phát S3 | Kiểm tra hồ sơ; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Kiểm tra vận hành đóng cắt; Đo điện trở tiếp xúc; Đo thời gian đóng cắt thiết bị; Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn | Cái | 1 | |
| 26 | Kiểm định găng cách điện hạ áp 24kV | Kiểm định dụng cụ điện | Đôi | 6 | |
| 27 | Kiểm định găng cách điện hạ áp 35kV | Kiểm định dụng cụ điện | Đôi | 3 | |
| 28 | Kiểm định Ủng cách điện hạ áp 24kV | Kiểm định dụng cụ điện | Đôi | 6 | |
| 29 | Kiểm định Ủng cách điện hạ áp 35kV | Kiểm định dụng cụ điện | Đôi | 3 | |
| 30 | Kiểm định Bút chỉ thị điện áp | Kiểm định dụng cụ điện | Đôi | 1 | |
| 31 | Kiểm định Sào cách điện 110kV | Kiểm định dụng cụ điện | Đôi | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.37676E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 413.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.376.760.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 413.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: quá trình thương thảo). Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện, phòng nổ cho các nhà máy nhiệt điện đốt than (Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong khi thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 963.732.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người phụ trách kỹ thuật công việc kiểm định tại hiện trường | 1 | Yêu cầu:- Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động; có bằng kỹ sư chuyên ngành điện; có 8 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm định thiết bị điện phòng nổ; kiểm định thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000V trở lên; đã thực hiện chỉ huy trực tiếp 03 hợp đồng kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000 V trở lên.- Có thẻ kiểm định; Thẻ an toàn điện; Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động. | 8 | 8 |
| 2 | Kiểm định viên thiết bị điện phòng nổ; thiết bị, dụng cụ điện | 12 | Yêu cầu:- Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động; có bằng kỹ sư chuyên ngành điện; có 6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm định thiết bị điện phòng nổ; kiểm định thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000V trở lên;- Có thẻ kiểm định; Thẻ an toàn điện; Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.- Đã thực hiện ít nhất 03 công trình về kiểm định thiết bị điện phòng nổ tại Nhà máy Nhiệt điện | 6 | 6 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chụp sóng máy cắt | Đo thời gian đóng/cắt; Chế độ thử test: C, O, C-O, O-C, O-C-O (đo thời gian đồng thời 3 pha); Tiêu chuẩn thử: IEC56. | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Dòng thí nghiệm 0 ÷200A; Thang đo 0-1999 μΩ | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở cách điện | Đo điện trở cách điện; Cấp chính xác: ≤ 5%; Giới hạn đo: từ 0 ÷ 5 TΩ; 0 ÷ 5000V. | 1 |
| 4 | Máy thử cao áp xoay chiều và một chiều | Tạo điện áp xoay chiều, một chiều; Tần số công nghiệp 50Hz, với phạm vi thử 1kV đến 70kV; Sai số 3%, max | 1 |
| 5 | Máy đo tỷ số biến máy biến áp | Đo tỷ số biến thiết bị; Đảm bảo độ chính xác ± 0,05% từ -20°C đến +50°C3 điện áp thử nghiệm lên đến 250V | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở một chiều | Cấp chính xác: 0,1 ÷ 1%; Giới hạn đo: 0.1 μΩ ÷ 30 000 Ω. | 1 |
| 7 | Máy đo điện dung và tổn hao điện môi | Đo tổn hao điện môi; Điện áp đầu ra: Từ 0 ÷ 12 kV AC; Dòng điện đầu ra : Max 200 mA; Dải đo điện dung: 1 pF to 1.1 µF; Dải đo tang Delta: 0 ÷ 100%; Độ phân giải: 0.01pF; Cấp chính xác: ±1% | 1 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Đo các thông số: DCV: 340mV/3.4/34/340/600V; ACV: 3.4/34/340/600V; DCA: 100A; ACA: 100A; Ω: 340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ; Continuity buzzer: 30±10Ω; Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz; Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz | 2 |
| 9 | Ampe kìm | ACA: 999.9A, 1.8%ACV: 400/600V, 1.5%DCV: 400/600V, 1.5%Ω: 4000 Ω, 1%Kiểm tra liên tục : ≤ 70 Ω | 1 |
| 10 | Máy kiểm định an toàn tia lửa, tiêu chuẩn quốc tế IEC60079-11(Kiểm định thiết bị điện phòng nổ) | Đặc tính kỹ thuật- Tiêu chuẩn thiết kế: IEC60079-11:2011- Dung tích buồng thử: B25 ≈ 1000cm3- áp suất buồng thử lớn nhất cho phép: 25Bar- Điện áp nguồn cấp: 230 VAC- Điện áp mạch ra điện cực 7,2V/25A- Tốc độ vòng quay tối đa mâm quay tiếp điểm: 80 vòng/ phút- Chất liệu điện cực: Tungsten- Phát hiện tia lửa: bằng senso quang | 1 |
| 11 | Tay cân lực | Đo lực siết 2 – 40 Nm | 2 |
| 12 | Thước kẹp điện tử | Đo khoảng cách, chiều dày mối ghép 0 – 200 mm | 2 |
| 13 | Thước căn lá | Kiểm tra khe hở mặt bích mối ghép của thiết bị điện phòng nổ 0.01 – 1 mm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi