Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh khép kín trường MN Hoa Mai và Gia cố mái taluy, xây dựng cổng,tường rào cho trường Tiểu học - THCS Hùng Vương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936512-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh khép kín trường MN Hoa Mai và Gia cố mái taluy, xây dựng cổng,tường rào cho trường Tiểu học - THCS Hùng Vương
Số hiệu KHLCNT 20210936493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung có mục tiêu sự nghiệp giáo dục 2021(hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất trang thiết bị day học và sự nghiệp giáo dục khác...)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 09:14:00 đến ngày 2021-09-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,937,357,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,40m3
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh khép kín trường MN Hoa Mai và Gia cố mái taluy, xây dựng cổng,tường rào cho trường Tiểu học - THCS Hùng Vương
Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh khép kín trường MN Hoa Mai và Gia cố mái taluy, xây dựng cổng,tường rào cho trường Tiểu học - THCS Hùng Vương
90 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung có mục tiêu sự nghiệp giáo dục 2021(hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất trang thiết bị day học và sự nghiệp giáo dục khác...)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum , địa chỉ: 218/6 đường Duy Tân, phường Trường Chinh, TP Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia H’Drai, Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tới, huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0358926246
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Duy Anh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD DV&TM Trường Phát Land + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ia H’Drai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia H’Drai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum , địa chỉ: 218/6 đường Duy Tân, phường Trường Chinh, TP Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia H’Drai, Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tới, huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0358926246


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia H’Drai, Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tới, huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0358926246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia H’Drai, Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tới, huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0358926246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Ia H’Drai, Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tới, huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gia cố mái taluy, xây dựng cổng, tường rào cho trường Tiểu học-THCS Hùng Vương
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,04m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt1,536m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50nt1,12m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2nt1,609m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,077100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,051tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,074tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,576m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,058100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,01tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt2,107m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,231100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,043tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,243tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt1,862m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,214100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,039tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,198tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt2,183m3
21Ván khuôn gỗ sàn máint0,277100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,253tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,122tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50nt6,944m3
25Trát xà dầm, vữa XM M75nt32,238m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50nt36,96m2
27Gia công cổng sắt mở bằng sắt hộp 30x60nt19,6m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt19,6m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt39,21m2
30Bả bằng bột bả vào tườngnt69,198m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt69,198m2
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2nt38,74m2
33Bộ chữ bảng tên trườngnt1bộ
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt49,05m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50nt8,175m3
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75nt32,7m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt16,5m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt4,088m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,327100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,051tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,29tấn
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt13,896m3
43Bê tông đầu trụ bê tông M200, đá 1x2nt1,072m3
44Ván khuôn gỗ đầu trụnt0,1100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt581cấu kiện
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt12,275m3
47Cung ứng Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song phi 14 rỗng)nt216,624m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt216,624m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt158,816m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt144,416m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75nt106,868m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt229,68m
53Đắp vữa đầu trụ, vữa XM M75nt76,56m
54Bả bằng bột bả vào tườngnt410,1m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt410,1m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt48,465m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50nt8,078m3
58Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75nt37,695m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt16,155m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt7,36m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,077100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,38tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,869tấn
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,82m3
65Bê tông đầu trụ bê tông M200, đá 1x2nt0,645m3
66Ván khuôn gỗ đầu trụnt0,081100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt631cấu kiện
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt32,822m3
69Cung ứng Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song phi 14 rỗng)nt50,496m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt50,496m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt89,964m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt504,96m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75nt100,992m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt414,44m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75nt55,44m
76Bả bằng bột bả vào tườngnt695,916m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt695,916m2
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt42,701m3
79Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,331100m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50nt28,03m3
81Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75nt27,584m3
82Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75nt12,222m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt25,267m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt9,195m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,368100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,145tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,731tấn
88Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75nt18,9m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2nt15,535m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,333100m3
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt5,994m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt1,332100m2
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,646tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt666cái
95Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt3,704m3
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt2,805m3
B Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh khép kín trường MN Hoa Mai
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt33,912m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM M50nt6,782m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75nt21,234m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt6,852m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,289100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,087tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,525tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt11,304m3
9Bê tông lót nền đá 4x6 VXM M50nt15,855m3
10Xây gạch bê tông thẻ đặt 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,209m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt62,912m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt2,238m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,298100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,06tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,354tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt1,08m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,144100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,106tấn
19Cung ứng thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoa Sen 50*100*1,4nt352,8m
20Lắp dựng xà gồ thépnt0,995tấn
21Tole cách nhiệt - lạnh màu AZ50 khổ 1,2m hoa sen 4 dem 0 (độ dày xốp 16mm)nt2,699100m2
22Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa hoa văn Đài Loan cao cấp khung xương treo nổi 600*600*8mmnt233,64m
23Cửa đi, sổ sắt 30x60x1,2 (không kể kính)nt49,283m2
24Kính cường lực trắng dày 5mmnt30,652m2
25Khóa lớn Việt Tiệpnt7cái
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt49,283m2
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt641,974m2
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt167,21m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300nt233,64m2
30Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600nt89,995m2
31Bả bằng bột bả vào tườngnt809,184m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt641,974m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt167,21m2
34Vách ngăn Compost khu vệ sinh (kể cả phụ kiện khóa chốt)nt54,22m2
35Vách tiểu nam tấm Compostnt18m2
36Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt149m
37Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2nt125m
38Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2nt245m
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant14cái
40Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnnt47bảng
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt100m
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt9bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt36bộ
44Lắp đặt quạt ốp trần đảont24cái
45Băng keo điệnnt5cuộn
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,88100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt34cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmnt1100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt38cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt1,5100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmnt37cái
52Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt12cái
53Lắp đặt xí bệt Viglacera 1 khối BTEnt23bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt12cái
55Lắp đặt gương soint23cái
56Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt23cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòint23bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namnt18bộ
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,417100m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIInt9,309m3
61Bê tông lót đá 4x6 VXM M50nt3,736m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt12,624m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,084m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,072100m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,106tấn
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt26cái
67Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75nt107,42m2
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75nt56,938m2
69Thi công tầng lọc đá dăm 4x6nt0,006100m3
70Thi công tầng lọc đá dăm 2x4nt0,006100m3
71Thi công tầng lọc cátnt0,006100m3
72Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6nt0,006100m3
73Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt63,84m2
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt2,45m3
75Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt21,978m3
76Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạint21,978m3
77Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt7,15m2
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt2,66m2
79Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant1bộ
80Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt2bộ
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmnt0,056100m2
82Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,195m3
83Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt4,277m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà vệ sinh không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,529m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,39m3
86Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,312m3
87Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạint5,703m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt5,703m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
7 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,40m3 Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 tấn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
5 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->