Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh khép kín trường MN Hoa Mai và Gia cố mái taluy, xây dựng cổng,tường rào cho trường Tiểu học - THCS Hùng Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh khép kín trường MN Hoa Mai và Gia cố mái taluy, xây dựng cổng,tường rào cho trường Tiểu học - THCS Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung có mục tiêu sự nghiệp giáo dục 2021(hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất trang thiết bị day học và sự nghiệp giáo dục khác...) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 09:14:00 đến ngày 2021-09-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,937,357,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,40m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh khép kín trường MN Hoa Mai và Gia cố mái taluy, xây dựng cổng,tường rào cho trường Tiểu học - THCS Hùng Vương Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh khép kín trường MN Hoa Mai và Gia cố mái taluy, xây dựng cổng,tường rào cho trường Tiểu học - THCS Hùng Vương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung có mục tiêu sự nghiệp giáo dục 2021(hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất trang thiết bị day học và sự nghiệp giáo dục khác...) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia H’Drai, Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tới, huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0358926246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia H’Drai, Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tới, huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0358926246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Ia H’Drai, Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tới, huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố mái taluy, xây dựng cổng, tường rào cho trường Tiểu học-THCS Hùng Vương | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | nt | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,609 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,051 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,074 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 2,107 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,231 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,043 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,243 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,862 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,214 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,198 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,183 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,277 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,253 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,122 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 6,944 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 32,238 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 36,96 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt mở bằng sắt hộp 30x60 | nt | 19,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 19,6 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 39,2 | 1m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 69,198 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 69,198 | m2 |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | nt | 38,74 | m2 |
| 33 | Bộ chữ bảng tên trường | nt | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 49,05 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | nt | 8,175 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | nt | 32,7 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 16,5 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 4,088 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,327 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,051 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,29 | tấn |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 13,896 | m3 |
| 43 | Bê tông đầu trụ bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,072 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ đầu trụ | nt | 0,1 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 58 | 1cấu kiện |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 12,275 | m3 |
| 47 | Cung ứng Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song phi 14 rỗng) | nt | 216,624 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 216,624 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 158,816 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 144,416 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 106,868 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 229,68 | m |
| 53 | Đắp vữa đầu trụ, vữa XM M75 | nt | 76,56 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 410,1 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 410,1 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 48,465 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | nt | 8,078 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | nt | 37,695 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 16,155 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 7,36 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,077 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,38 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,869 | tấn |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,82 | m3 |
| 65 | Bê tông đầu trụ bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,645 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ đầu trụ | nt | 0,081 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 63 | 1cấu kiện |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 32,822 | m3 |
| 69 | Cung ứng Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song phi 14 rỗng) | nt | 50,496 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 50,496 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 89,964 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 504,96 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 100,992 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 414,44 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 55,44 | m |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 695,916 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 695,916 | m2 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 42,701 | m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,331 | 100m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | nt | 28,03 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | nt | 27,584 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | nt | 12,222 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 25,267 | m3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 9,195 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,368 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,145 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,731 | tấn |
| 88 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75 | nt | 18,9 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 15,535 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,333 | 100m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,994 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 1,332 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,646 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 666 | cái |
| 95 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,704 | m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 2,805 | m3 |
| B | Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh khép kín trường MN Hoa Mai | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 33,912 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM M50 | nt | 6,782 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | nt | 21,234 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 6,852 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,289 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,087 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,525 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 11,304 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM M50 | nt | 15,855 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông thẻ đặt 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,209 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 62,912 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,238 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,298 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,354 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,106 | tấn |
| 19 | Cung ứng thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoa Sen 50*100*1,4 | nt | 352,8 | m |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,995 | tấn |
| 21 | Tole cách nhiệt - lạnh màu AZ50 khổ 1,2m hoa sen 4 dem 0 (độ dày xốp 16mm) | nt | 2,699 | 100m2 |
| 22 | Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa hoa văn Đài Loan cao cấp khung xương treo nổi 600*600*8mm | nt | 233,64 | m |
| 23 | Cửa đi, sổ sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | nt | 49,283 | m2 |
| 24 | Kính cường lực trắng dày 5mm | nt | 30,652 | m2 |
| 25 | Khóa lớn Việt Tiệp | nt | 7 | cái |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 49,283 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 641,974 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 167,21 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | nt | 233,64 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | nt | 89,995 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 809,184 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 641,974 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 167,21 | m2 |
| 34 | Vách ngăn Compost khu vệ sinh (kể cả phụ kiện khóa chốt) | nt | 54,22 | m2 |
| 35 | Vách tiểu nam tấm Compost | nt | 18 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 149 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | nt | 125 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | nt | 245 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | nt | 47 | bảng |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 36 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo | nt | 24 | cái |
| 45 | Băng keo điện | nt | 5 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,88 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | nt | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 38 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 1,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | nt | 37 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt Viglacera 1 khối BTE | nt | 23 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | nt | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 23 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 23 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 18 | bộ |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,417 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | nt | 9,309 | m3 |
| 61 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | nt | 3,736 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 12,624 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,084 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,072 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,106 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 26 | cái |
| 67 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 107,42 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 56,938 | m2 |
| 69 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | nt | 0,006 | 100m3 |
| 70 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | nt | 0,006 | 100m3 |
| 71 | Thi công tầng lọc cát | nt | 0,006 | 100m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | nt | 0,006 | 100m3 |
| 73 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 63,84 | m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 2,45 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 21,978 | m3 |
| 76 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | nt | 21,978 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 7,15 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 2,66 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | nt | 0,056 | 100m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,195 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 4,277 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà vệ sinh không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,529 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,39 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,312 | m3 |
| 87 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | nt | 5,703 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 5,703 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,40m3 | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 tấn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi